Tơ Dacron HẾT BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG KIM LỌAI – 1 Câu 43: Trong bảng hệ thống tuần hoàn, phân nhóm chính của phân nhóm nào sau đây chỉ gồm toàn kim loại: A.. Câu 44: Cấu hình electron nào sau
Trang 1Ôn tập Cacbohidrat – Amin – Aminoaxit – Peptit – Protein (3)
Câu 1: Tính khối lượng Saccarozơ thu được từ 1 tấn nước mía chứa 13
% saccarozơ , với hiệu suất thu hồi đạt 80 % là ;
A 104 Kg B 140 Kg C 105 Kg D 106 Kg
Câu 2: Khối lượng anilin cần dùng để tác dụng với nước brom thu được
6,6g kết tủa trắng là
A 1,86g B 18,6g C 8,61g D 6,81g.
Câu 3: Tính thể tích dung dịch HCl 2M tác dụng đủ với 11,16 gam anilin
là :
A 0,06 lít B 0,12 lít C 0,18 lít D 0,03 lít
Câu 4: Cho sơ đồ chuyển hóa sau : Tinh bột → X → Y → Axit axetic , X , Y lần lượt là :
A Glucozơ , ancol etylic B Mantozơ , glucozơ
C Glucozơ , etyl axetat D ancol etylic , andehit axetic
Câu 5: C3 H 9 N có số đồng phân amin là:
Câu 6: Đốt cháy hòan tòan 24,3 g một cacbohydrat (X) thu được 20,16 lít
CO 2 (đkc) và 13,5 g nước Công thức đơn giản nhất của X thuộc lọai cacbohidrat nào đã học
A C 3 H 6 O 3 B C 6 H 10 O 5 C CH 2 O D A,B đúng
Câu 7: Chất nào sau đây là đồng phân của Glucozơ:
A Mantozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Amylozơ
Câu 8: Cho các chất : X: glucozơ ; Y: Fructozơ ; Z: Saccarozơ ; T:
Xenlulozơ Các chất cho được phản ứng tráng bạc là:
Câu 9: Trong các công thức sau đây, công thức nào là của xenlulozơ:
A.[C 6 H 5 O 2 (OH) 5 ] n C [C 6 H 7 O 2 (OH) 2 ] n
B.[C 6 H 5 O 2 (OH) 3 ] n D [C 6 H 7 O 2 (OH) 3 ] n
Câu 10: Cho các chất : (X): Glucozơ ; (Y): Saccarozơ ; (Z): Tinh bột ;
(T) : Glixerin ; (H) : Xenlulozơ Những chất bị thủy phân là:
A X, Z, H B X, T, Y C Y, T, H D Y, Z, H
Câu 11: Hợp chất CH3 – NH – CH 2 CH 3 có tên đúng là
A Đimetylamin B EtylMetylamin.
C N-Etylmetanamin D Đimetylmetanamin.
Câu 12: Chất nào là amin bậc 2 ?
Trang 2A H 2 N – CH 2 – NH 2 B (CH 3 ) 2 CH – NH 2
C CH 3 – NH – CH 3 D (CH 3 ) 3 N.
Câu 13: Cho 4,5 gam etylamin (C2 H 5 NH 2 ) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là :
A 8,15 gam B 0,85 gam C 7,65 gam D 8,10 gam
Câu 14: Thể tích nước brom 3% (d = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế
4,4g tribormanilin là
A 164,1ml B 49,23ml C 146,1ml D 16,41ml.
Câu 15: Khối lượng anilin cần dùng để tác dụng với nước brom thu
được 6,6g kết tủa trắng là
A 1,86g B 18,6g C 8,61g D 6,81g.
Câu 16: Một α−amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 10,68 gam X tác dụng với HCl dư thu được 15,06 gam muối X có thể là :
A axit glutamic B valin C glixin D alanin.
Câu 17: Cho sơ đồ chuyển hóa sau : Glucozơ → X → Y → EtylAxetat , X , Y lần lượt là :
A C 2 H 5 OH , CH 3 COOH B CH 3 CHO ; C 2 H 5 OH
C C 2 H 5 OH , CH 3 CHO D CH 3 COOH , C 2 H 5 OH
Câu 18: Amino axit có thể phản ứng với chất nào sau đây :
I.HCl II NaCl III C 2 H 5 OH(có HCl)IV KOH
A I, II, III, IV B I, II, III C II, III, IV D I, III, IV
Câu 19: Cho các chất: (1) amoniac; (2) metylamin; (3) anilin; (4)
dimetylamin Tính bazơ tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
A (1) < (3) < (2) < (4) B (3) < (1) < (2) < (4)
C (1) < (2) < (3) < (4) D (3) < (1) < (4) < (2)
Câu 20: Một amin A thuộc cùng dãy đồng đẳng với metylamin có hàm
lượng cacbon trong phân tử bằng 68,97% Công thức phân tử của A là
A C 2 H 7 N B C 3 H 9 N C C 4 H 11 N D C 5 H 13 N.
Câu 21: Đun nóng dd chứa 9 g glucozơ với Ag2 O trong dd NH 3 dư thì khối lượng bạc tối đa thu được :
A 10,8 g B 21,6 g C 5,4 g D 32,4 g
Câu 22: Cho m g Glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80
% Hấp thụ hòan tòan kihí CO 2 vào dd nước vôi trong dư thu được
20 g kết tủa Giá trị của m là :
A 22,5 g B 45 g C 14,4 g D 11,25 g
Trang 3Câu 23: Cho 0,01 mol amino axit A tác dụng vừa đủ 80 ml dung dịch
HCl 0,125 M.Cô cạn dung dịch thu được 1,835 gam muối Khối lượng phân tử của A là :
D 1,5
Câu 24: Cho các dd sau : CH3 COOH , C 3 H 5 (OH) 3 ,glucozơ , C 2 H 5 OH
Số lượng dd có thể hòa tan Cu(OH) 2 là :
Câu 25: Cho 0,3 mol A (α−aminoaxit dạng H2 NRCOOH) phản ứng hết với HCl tạo 33,45 gam muối A là chất nào dưới đây?
A Valin B Glixin C Alanin D Phenylamin
Câu 26: Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit :
A CH 3 CONH 2 B CH 3 CH(NH 2 )CH(NH 2 )COOH
C HOOC-CH(NH 2 )CH 2 COOH D CH 3 CH(NH 2 )COOH
Câu 27: Trung hòa 6,2 g một amin đơn chức (X) bằng dd HCl thu được
13,5 g muối Công thức phân tử của X là :
A C 2 H 5 N B C 3 H 9 N C C 3 H 7 N D CH 5 N
Câu 28: Axit amino axetic không tác dụng với chất :
A CaCO 3 B H 2 SO 4 loãng C KCl D CH 3 OH
Câu 29: Aminoaxit có khả năng tham gia phản ứng este hóa vì :
A Aminoaxit là chất lưỡng tính B Aminoaxit có nhóm chứcCOOH
C Aminoaxit chức nhóm chức – NH 2 D Tất cả đều sai
Câu 30: Khi thủy phân đến cùng protein thu được các chất :
A α -Gucozơ và β -Glucozơ B Axit
Câu 31: Trong các chất : X1 : H 2 N–CH –COOH ; X 2 : CH 3 – NH 2
X 3 : C 2 H 5 OH X 4 : C 6 H 5 NH 2
Những chất có khả năng thể hiện tính bazơ là :
A X 1 ,X 3 B X 1 ,X 2 C X 2 ,X 4 D X 1 ,X 2 ,X 3
Câu 32: Khi đun nóng dung dịch protein xảy ra hiện tượng nào trong
số các hiện tượng sau ?
A Đông tụ B Biến đổi màu của dung dịch
C Tan tốt hơn D Có khí không màu bay ra
Câu 33: Để nhận biết dung dịch glixin , hồ tinh bột , lòng trắng trứng ,
ta có thể tiến hành theo thứ tự nào sau đây :
Trang 4A Dùng quì tím dùng dung dịch iot
B Dùng dung dịch iot , dùng dung dịch HNO 3
C Dùng quì tím , dùng dùng dung dịch HNO 3
D Dùng Cu(OH) 2 , dùng dung dịch HNO 3
Câu 34: Một amino axit A có 40,4% C ; 7,9% H ; 15,7 % N; 36%O và
M A = 89 Công thức phân tử của A là :
A C 4 H 9 O 2 N B C 3 H 5 O 2 N C C 2 H 5 O 2 N D C 3 H 7 O 2 N
Câu 35: Cho 0,01 mol amino axit A tác dụng vừa đủ 80 ml dung dịch
HCl 0,125 M.Cô cạn dung dịch thu được 1,835 gam muối Khối lượng của A là :
Câu 36: Cho 0,1 mol A (α−aminoaxit dạng H2 NRCOOH) phản ứng hết với HCl tạo 11,15 gam muối A là chất nào dưới đây?
A Valin B Glixin C Alanin D Phenylalanin
Câu 37: Một amino axit no chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và và 1 nhóm – COOH , cho 0,89 g (X) tác dụng với HCl vừa đủ tạo ra 1,255 g muối Công thức cấu tạo của (X) là :
A H 2 N-CH 2 -COOH B CH 3 -CH(NH 2 )-COOH
C CH 3 -CH(NH 2 )-CH 2 COOH D C 3 H 7 -CH(NH 2 )-COOH
Câu 38: Cho 0,01 mol amino axit X phản ứng hết với 40 ml dung dịch
HCl 0,25M tạo thành 1,115gam muối khan X có CTCT nào sau :
A NH 2 -CH 2 -COOH B NH 2 -(CH 2 ) 2 -COOH
C CH 3 COONH 4 D NH 2 -(CH 2 ) 3 -COOH
Câu 39: 0,01 mol aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc
0,01 mol NaOH Công thức của A có dạng như thế nào?
A (H 2 N) 2 R(COOH) 2 B (H 2 N) 2 RCOOH
C H 2 NRCOOH D H 2 NR(COOH) 2
Câu 40: Tên gọi nào sai so với công thức tương ứng:
A H 2 N-CH 2 -COOH : glixin
B CH3-CH(NH2)-COOH : α -Alanin
C HOOC - CH 2 - CH 2 - CH(NH 2 ) - COOH : axit glutamic
D H 2 N - (CH 2 ) 4 - CH(NH 2 ) - COOH: Lisin
Câu 41: Poli peptit là hợp chất cao phân tử được hình thành từ các :
A Phân tử axit và rượu B Phân tử amino axit
Trang 5C Phân tử axit và andehit D Phân tử rượu và amin
Câu 42: Tơ có công thức cấu tạo [-NH-(CH2 ) 5 -CO-] n có tên là :
A Tơ enang B Tơ capron C Tơ nilon D Tơ Dacron
HẾT
BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG KIM LỌAI – (1)
Câu 43: Trong bảng hệ thống tuần hoàn, phân nhóm chính của phân
nhóm nào sau đây chỉ gồm toàn kim loại:
A Nhóm I ( trừ hidro ) B Nhóm I ( trừ hidro ) Và II
C Nhóm I ( trừ hidro ), II và III D Nhóm I ( trừ H ), II, III và IV.
Câu 44: Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại ?
A 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 4 B 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 5
C 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 D 1s 2 2s 2 2p 6
Câu 45: Cho Mg (Z=12) Cấu hình electron của ion Mg2+ là:
A 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 B 1s 2 2s 2 2p 6 C 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 2 D 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2
.
Câu 46: Fe có Z =26 Cấu hình electron của ion Fe2+ là:
A 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 4 4s 2 B 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 6
C 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 5 4s 1 D Kết quả khác.
Câu 47: Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al (Z = 13) cấu tạo nguyên tử đều
giống nhau về
A số eclectron hóa trị B bán kính nguyên tử
C số lớp eclectron D số electron ngoài cùng.
Câu 48: Phát biểu nào sau đây là phù hợp với tính chất hóa học chung
của kim loại ?
A Kim loại có tính khử, nó bị khử thành ion âm.
B Kim loại có tính oxi hóa, nó bị oxi hóa thành ion dương.
C Kim loại có tính khử, nó bị oxi hóa thành ion dương.
D Kim loại có tính oxi hóa, nó bị khử thành ion âm.
Câu 49: Mạng tinh thể kim loại gồm có :
Trang 6A nguyên tử, ion kim loại và các electron độc thân.
B nguyên tử, ion kim loại và các electron tự do.
C nguyên tử kim loại và các electron độc thân.
D ion kim loại và các electron độc thân.
Câu 50: Cho cấu hình electron : 1s2 2s 2 2p 6 .
Dãy nào sau đây gồm các nguyên tử và ion có cấu hình electron như trên
A K + , Cl, Ar B Li + , Br, Ne.
C Na + , Cl, Ar D Na + , F – , Ne.
Câu 51: Các nguyên tử kim loại liên kết với nhau chủ yếu bằng liên
kết:
A Ion B Cộng hoá trị
C Kim loại D Kim loại và cộng hoá trị.
Câu 52: Kim loại có các tính chất vật lý chung là:
A Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.
B Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.
C Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.
D Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.
Câu 53: Các tính chất vật lý chung của kim loại gây ra do:
A Có nhiều kiểu mạng tinh thể kim loại.
B Trong kim loại có các electron hoá trị.
C Trong kim loại có các electron tự do.
D Các kim loại đều là chất rắn.
Câu 54: Kim loại dẻo nhất là:
Câu 55: Nói chung, kim loại dẫn điện tốt thì cũng dẫn nhiệt tốt Vậy
tính dẫn điện, dẫn nhiệt của các kim loại sau tăng theo thứ tự:
A Cu < Al < Ag B Al < Ag < Cu
C Al < Cu < Ag D Ag < Cu < Al.
Câu 56: Trong số các kim loại: Nhôm, sắt, đồng, chì, crôm thì kim loại
cứng nhất là:
A Crôm B Nhôm C Sắt D Đồng
Câu 57: Trong các phản ứng hoá học, vai trò của kim loại và ion kim
loại là:
A Đều là chất khử.
B Kim loại là chất oxi hoá, ion kim loại là chất khử.
Trang 7C Kim loại là chất khử, ion kim loại là chất oxi hoá.
D Kim loại là chất khử, ion kim loại có thể là chất oxi hoá hoặc chất khử.
Câu 58: Tính chất hoá học chung của kim loại M là:
A Tính khử B Tính oxi hoá.
C Tính khử và tính oxi hoá D Tính hoạt động mạnh.
Câu 59: Tính chất hoá học chung của ion kim loại Mn+ là:
A Tính khử B Tính oxi hoá.
C Tính khử và tính oxi hoá D Tính hoạt động mạnh.
Câu 60: Trong các phản ứng hoá học, vai trò của kim loại và ion kim
loại là:
A Đều là chất khử.
B Kim loại là chất oxi hoá, ion kim loại là chất khử.
C Kim loại là chất khử, ion kim loại là chất oxi hoá.
D Kim loại là chất khử, ion kim loại có thể là chất oxi hoá hoặc chất khử.
Câu 61: Phản ứng Fe + HNO3 Fe(NO 3 ) 3 + NH 4 NO 3 + H 2 O Tổng các
hệ số cân bằng của phản ứng là:
Câu 62: Khi nung nóng Fe với chất nào sau đây thì tạo ra hợp chất sắt
(II) :
A S B Cl 2 C Dung dịch HNO 3 D O 2
Câu 63: Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl
thì các chất đều bị tan hết là:
A Cu, Ag, Fe B Al, Fe, Ag C Cu, Al, Fe D CuO, Al, Fe
Câu 64: Phương trình hoá học nào dưới đây biểu thị đúng sự bảo toàn
điện tích ?
A Fe → Fe 2+ + 1e B Fe 2+ + 2e → Fe 3+
C Fe → Fe 2+ + 2e D Fe + 2e → Fe 3+
Câu 65: Nguyên tử kim loại khi tham gia phản ứng hoá học có tính
chất nào sau đây ?
A Nhường electron và tạo thành ion âm.
B Nhường electron và tạo thành ion dương
C Nhận electron để trở thành ion âm.
D Nhận electron để trở thành ion dương.
Trang 8Câu 66: Theo phản ứng hoá học : Fe + CuSO4 → FeSO 4 + Cu , để có sản phẩm là 0,1 mol Cu thì khối lượng sắt tham gia phản ứng là:
A 2,8g B 5,6g D 11,2g D 56g.
Câu 67: Tổng số các hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của
một nguyên tố là 155 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 Nguyên tố đó là :
A bạc B đồng C chì D sắt.
Cho: Ag (Z = 47) ; Cu (Z= 29) ; Pb (Z = 82) ; Fe ( Z = 26)
Câu 68: Một nguyên tử có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 40.
Đó là nguyên tử của nguyên tố nào sau đây ?
A Canxi B Bari C Nhôm D Sắt.
Cho : Ca ( Z = 20) ; Ba (Z = 56) ; Al (Z = 13) ; Fe (Z = 26)
Câu 69: Nhóm kim loại không tan trong cả axit HNO3đ nóng và axit
H 2 SO 4đ nóng là:
A Pt, Au B Cu, Pb C Ag, Pt D Ag, Pt, Au
Câu 70: Trường hợp không xảy ra phản ứng là:
A Fe + (dd CuSO 4 ) B Cu + (dd HCl)
C Cu + (dd HNO 3 ) D Cu + (dD Fe 2 (SO 4 ) 3
Câu 71: Người ta có thể dùng thùng bằng nhôm hay sắt để đựng axit:
A HCl B H2SO4 đặc, nguội C H 2 SO 4 đặc, nóng D HNO 3 loãng
Câu 72: Cặp gồm 2 kim loại đều không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là:
A Zn, Fe B Fe,Al C Cu, Al D Ag, Fe
Câu 73: Dãy kim loại nào sau đây đều không tác dụng với dung dịch
HNO 3 đặc, nguội?
A Al, Fe, Au, Mg B Zn, Pt, Au, Mg.
C Al, Fe, Zn, Mg D Al, Fe, Au, Pt.
Câu 74: Từ các hoá chất cho sau: Cu, Cl2, dung dịch HCl, dung dịch HgCl 2 , dung dịch FeCl 3 Có thể biến đổi trực tiếp Cu thành CuCl 2
bằng:
A 1 cách B 2 cách khác nhau
C 3 cách khác nhau D 4 cách khác nhau.
Câu 75: Hỗn hợp chứa 5,6 gam Fe và 4,8 gam Mg Cho hỗn hợp tác
dụng với axit HCl dư thì thể tích khí (đkt) thu được là:
Trang 9A 11,2 lit B 6,72 lit C 4,48 lit D 8,96 lit
Câu 76: Hoà tan 12,8 gam Cu trong axit H2 SO 4 đặc, nóng, dư thì thể tích khí SO 2 (đkt) thu được là:
A 4,48 lit B 2,24 lit C 6,72 lit D Kết quả khác
Câu 77: Hoà tan 7,2 gam Mg trong axit H2 SO 4 đặc, nóng thì thể tích khí H 2 S (đkt) thu được là:
A 2,24 lit B 5,60 lit C 4,48 lit D 6,72 lit.
HỢP KIM
Câu 78: Cho 51,6g hỗn hợp X gồm bột các kim loại Ag và Cu tác dụng
hết với dung dịch HNO 3 loãng dư thì thu được 6,72 lít khí NO duy nhất (đktD Nếu gọi x và y lần lượt là số mol của Ag và Cu trong 51,6
g hỗn hợp thì phương trình đại số nào sau không đúng:
A 108x + 64y = 51,6 B x/3 + 2y/3 = 0,3
C x + 2y = 0,9 D x + y = 0,3
Câu 79: Một loại đồng thau có chứa 59,63% Cu và 40,37% Zn Hợp
kim này có cấu tạo tinh thể của hợp chất hoá học giữa đồng và kẽm Công thức hoá học của hợp chất là :
A Cu3Zn2 B Cu 2 Zn 3 C Cu 2 Zn D CuZn 2
Câu 80: Trong hợp kim Al – Mg, cứ có 9 mol Al thì có 1 mol Mg.
Thành phần phần trăm khối luợng của hợp kim là:
A 80%Al và 20%Mg B 81%Al và 19%Mg.
Câu 81: Trong hợp kim Al- Ni, cứ 10mol Al thì có 1mol Ni Thành
phần phần trăm về khối lượng của hợp kim này là :
A 81%Al và 19%Ni B 82%Al và 18%Ni.
C 83%Al và 17%Ni D 84%Al và 16%Ni.
Câu 82: Hoà tan 15 gam Al, Cu trong axit HCl dư, sau phản ứng thu
được 3,36 lit khí hiđrô (đkc) Thành phần % kim loại Al trong hỗn hợp là:
Câu 83: Hoà tan hoàn toàn 24,8 gam hỗn hợp Mg, Cu trong dung dịch
axit HCl dư, sau phản ứng thu được 4,48 lit khí H 2 (đkc) Thành phần
% kim loại Cu trong hỗn hợp đầu là:
Trang 10A 80,9% B 80,6% C 19,6% D Kết quả khác
Câu 84: Ngâm 2,33 gam hợp kim Fe – Zn trong lượng dư dung dịch
HCl đến khi phản ứng hoàn toàn thấy giải phóng 896ml H 2 (đktc) Thành phần phần trăm về khối lượng của hợp kim này là :
A 27,9%Zn và 72,1%Fe B 26,9%Zn và 73,1%Fe.
C 25,9%Zn và 74,1%Fe D 24,9%Zn và 75,1%Fe
Câu 85: Khi clo hoá 30g bột đồng và sắt cần 1,4 lit khí clo(đktc).Thành
phần % của đồng trong hhợp đầu là:
Câu 86: Khi hoà tan 7,7g hợp kim gồm natri và kali vào nuớc thấy
thoát ra 3,36 lít H 2 (đktD Thành phần phần trăm khối luợng của các kim loại trong hợp kim là :
A 25,33% K và 74,67% Na B 26,33% K và 73,67% Na
C 27,33% K và 72,67% Na D 28,33% K và 71,67% Na
Câu 87: Đốt magie trong bình chứa khí clo, sau phản ứng thu được 19
gam muối MgCl 2 Khối lượng magie tham gia phản ứng là:
A 4,8 gam B 7,2 gam C 2,4 gam D Kết quả khác
Câu 88: Đốt 1 kim loại trong bình kín chứa clo dư thu được 65 gam
muối clorua và thấy thể tích khí clo trong bình giảm 13,44 lit (đktc) Kim loại đã dùng là:
Câu 89: Đốt cháy 8,4 gam Fe trong bình chứa lưu huỳnh (phản ứng
vừa đủ) Khối lượng muối thu được là:
A 12,0 gam B 14,5 gam C Kết quả khác D 13,2 gam
Câu 90: Cho 4,8g một kim loại R hoá trị II tan hoàn toàn trong dung
dịch HNO 3 loãng thu được 1,12 lít khí NO duy nhất (đktc) Kim loại
R là :
Câu 91: Đốt cháy hết 1,08g một kim loại hoá trị III trong khí Cl2 thu được 5,34g muối clorua của kim loại đó Xác định kim loại ?
A Al B Fe C Cr D Ga
Cho : Al = 27 ; Fe = 56 ; Cr = 52 ; Ga = 70
Câu 92: Cho 5,4 gam một kim loại X tác dụng với khí clo dư, thu được
26,7 gam muối Kim loại X là: