Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số đạt cực tiểu tại một điểm có hoành độ nhỏ hơn 1.. Tồn tại số thực a∈¡ để đường thẳng d tiếp xúc với đồ thị H.. Tồn tại số thực a∈¡ để đường th
Trang 1ĐỀ SỐ 6 BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
Môn: Toán học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề thi gồm 06 trang
Câu 1: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
2 2x x 2 y
2 x
+ −
=
− trên đoạn [−2;1] lần
lượt bằng:
A 2 và 0 B 1 và -2 C 0 và -2 D 1 và -1
Câu 2: Hàm số ( ) 4 2 ( )
y f x= =ax +bx +c a 0≠ có đồ thị như hình vẽ sau:
Hàm số y f x= ( ) là hàm số nào trong bốn hàm số sau:
A ( 2 )2
y= x −2 −1
y= − +x 4x +3
Câu 3: Đường thẳng y x 2= − và đồ thị hàm số
2 2x x 4 y
x 2
+ −
= + có bao nhiêu giao điểm ?
C Một giao điểm D Không có giao điểm
Câu 4: Đường thẳng y ax b= + cắt đồ thị hàm số y 1 2x
1 2x
−
= + tại hai điểm A và B có hoành
độ lần lượt bằng -1 và 0 Lúc đó giá trị của a và b là:
A a 1= và b 2= B a 4= và b 1=
C a= −2 và b 1= D a= −3 và b 2=
Câu 5: Gọi giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số y x= 3−3x 2+ lần lượt là y , y CĐ C T Tính 3yCĐ−2yCT
A 3yCĐ −2yCT = −12 B 3yCĐ−2yCT = −3
C 3yCĐ −2yCT =3 D 3yCĐ−2yCT =12
Trang 2Câu 6: Cho hàm số y= x2+2x a 4+ − Tìm a để giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn
[−2;1] đạt giá trị nhỏ nhất
A a 3= B a 2= C a 1= D Một giá trị khác Câu 7: Có bao nhiêu điểm M thỏa mãn: điểm M thuộc đồ thị (C) của hàm số y 1
1 x
= + sao
cho tổng khoảng cách từ M đến hai đường tiệm cận của hàm số là nhỏ nhất
Câu 8: Cho hàm số 3 ( ) 2 ( 2 ) 2
y= − +x 3 m 1 x+ − 3m +7m 1 x m− + −1 Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số đạt cực tiểu tại một điểm có hoành độ nhỏ hơn 1
A m 4
3
≤ − B m 4< C m 0< D m 1<
Câu 9: Cho hàm số y x 1
2 x
−
=
− có đồ thị là (H) và đường thẳng ( )d : y x a= + với a∈¡ Khi
đó khẳng định nào sau đây là khẳng định sai
A Tồn tại số thực a∈¡ để đường thẳng (d) tiếp xúc với đồ thị (H)
B Tồn tại số thực a∈¡ để đường thẳng (d) luôn cắt đồ thị (H) tại hai điểm phân biệt
C Tồn tại số thực a∈¡ để đường thẳng (d) cắt đồ thị (H) tại duy nhất một điểm có hoành độ nhỏ hơn 1
D Tồn tại số thực a∈¡ để đường thẳng (d) không cắt đồ thị (H)
Câu 10: Đường thẳng y m= cắt đồ thị hàm số y 2x2 x 1
x 1
− −
= + tại hai điểm phân biệt A, B
sao cho AB 3
2
= thì giá trị của m là:
A m 1= B m 0; m= = −10 C m 2= D m= −1
Câu 11: Cần phải đặt một ngọn điện ở phía trên và chính giữa một
cái bàn hình tròn có bán kính a Hỏi phải treo ở độ cao bao nhiêu để
mép bàn được nhiều ánh sáng nhất Biết rằng cường độ sáng C được
biểu thị bởi công thức C ksin2
r
α
= (α là góc nghiêng giữa tia sáng
và mép bàn, k là hằng số tỷ lệ chỉ phụ thuộc vào nguồn sáng)
Trang 3A h 3a
2
2
2
2
=
Câu 12: Giải phương trình (1 x− )136 =4
A x= − ∨ =1 x 3 B x= −1
Câu 13: Với 0 a 1< ≠ , nghiệm của phương trình a4 a2 a
3 log x log x log x
4
A x a
4
3
2
Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình 52x 1+ −26.5x + >5 0 là:
A (−1;1) B (−∞ −; 1) C (1;+∞) D (−∞ − ∪ +∞; 1) (1; )
Câu 15: Phương trình 2 ( )4 2
x log 2log 2x m 0
4 − + = có một nghiệm x= −2 thì giá trị của
m là:
A m= ±6 B m= ± 6 C m= ±8 D. m= ±2 2
Câu 16: Cho hàm số f x( ) = log 3x 42( + ) Tập hợp nào sau đây là tập xác định của f(x) ?
A D= − +∞( 1; ) B D 4;
3
= − +∞ ÷
C D= − +∞[ 1; ) D D= +∞[1; )
Câu 17: Đạo hàm của hàm số f x( ) ln tan x 1
cos x
A 12
1 cos x.sin x C
1
sin x
1 sin x+
Câu 18: Hàm số f x( ) =2ln x 1( + −) x2+x đạt giá trị lớn nhất tại giá trị của x bằng:
Câu 19: Tính đạo hàm của hàm số sau: 3x 1
y e= +.cos 2 x
A y' e= 3x 1+ (3cos 2x 2sin 2x− ) B y ' e= 3x 1+ (3cos 2x 2sin 2x+ )
C y ' 6e= 3x 1 +.sin 2x D y '= −6e3x 1 +.sin 2x
Câu 20: Cho phương trình 2log cotx3( ) =log cos x2( ) Phương trình này có bao nhiêu
nghiệm trên khoảng ;
6 2
π 9π
Trang 4A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 21: Bạn An gửi tiết kiệm số tiền 58000000 đồng trong 8 tháng tại một ngân hàng thì
nhận được 61329000 đồng Khi đó, lãi suất hàng tháng là:
Câu 22: Cho F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x) trên [ ]a; b Phát biểu nào sau đây sai ?
A b ( ) ( ) ( )
a
f x dx F b= −F a
f x dx≠ f t dt
C a ( )
a
f x dx 0=
f x dx= − f x dx
Câu 23: Tính tích phân e ( )
1
sin ln x
dx x
∫ có giá trị là:
A 1 cos1− B 2 cos 2− C cos 2 D cos1
Câu 24: Diện tích tam giác được cắt ra bởi các trục tọa độ và tiếp tuyến của đồ thị y ln x=
tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox là:
A S 2
3
4
5
2
=
Câu 25: Nguyên hàm của hàm số ( ) x2x
e
y f x
e 1
+ là:
A I x ln x C= + + B I e= + −x 1 ln e( x+ +1) C
C I x ln x C= − + D I e= +x ln e( x+ +1) C
Câu 26: Cho tích phân
x 1 0
7 13
I 7 ln 7dx
42
=∫ = Khi đó, giá trị của a bằng:
Câu 27: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng x 0, x 1= = , đồ thị hàm số
y x= +3x +1 và trục hoành
A 11
10
9
8 5
Câu 28: Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y 3 x x= − và đường thẳng 1
y x
2
= Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox
A 57
13
25
56 5
Trang 5Câu 29: Cho số phức
3
1 i 3 z
1 i
= + ÷÷
Tìm phần thực và phần ảo của số phức z
A Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 2i− B Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 2−
C Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 2i D Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 2 Câu 30: Cho số phức z có phần ảo âm và thỏa mãn z2− + =3z 5 0 Tìm môđun của số phức 2z 3 14
Câu 31: Cho số phức z thỏa mãn: ( ) ( )2
3 2i z+ + −2 i = +4 i Hiệu phần thực và phần ảo của
số phức z là:
Câu 32: Điểm biểu diễn số phức: (2 3i 4 i) ( )
z
3 2i
=
+ có tọa độ là:
A (1; 4− ) B (− −1; 4) C ( )1; 4 D (−1;4)
Câu 33: Gọi x,y là hai số thực thỏa mãn biểu thức x yi 3 2i
1 i+ = +
− Khi đó, tích số x.y bằng:
A x.y 5= B x.y= −5 C x.y 1= D x.y= −1
Câu 34: Cho số phức z thỏa z− +(2 3i z 1 9i) = − Khi đó z.z bằng:
Câu 35: Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau, đường cao của một mặt bên
là a 3 Tính thể tích V khối chóp đó
A V a= 3 2 B V a3 2
3
6
9
=
Câu 36: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ Tính thể tích V của hình lập phương biết
rằng khoảng cách từ trung điểm I của AB đến mặt phẳng A’B’CD bằng a
2
A
3
a
V
3
Câu 37: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB cân tại
S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết thể tích của hình chóp S.ABCD là a 153
6 Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy (ABCD) là:
Trang 6A 300 B 450 C 600 D 1200
Câu 38: Một khối cầu nội tiếp trong hình lập phương có
đường chéo bằng 4 3cm Thể tích của khối cầu là:
A V 256
3
π
C V 32
3
π
Câu 39: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông BD 2a, SAC= ∆ vuông tại S
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, SC a 3= Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAD) là:
A a 30
2a 21
Câu 40: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật ABCD với AB 2a, BC a= = Các cạnh bên của hình chóp bằng nhau và bằng a 2 Khoảng cách từ A đến mp (SCD) là:
2
Câu 41: Cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều, cạnh đáy a, cạnh bên hợp với đáy góc 450 Hình tròn xoay đỉnh S, đáy là đường tròn nội tiếp hình vuông ABCD, có diện tích xung quanh là:
A Sxq = π2 a2 B Sxq = πa2 C
2 xq
a S
2
π
2 xq
a S
4
π
=
Câu 42: Cho tứ diện S.ABC, đáy ABC là tam giác vuông tại B với AB 3, BC 4= = Hai mặt bên (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với (ABC) và SC hợp với (ABC) góc 450 Thể tích hình cầu ngoại tiếp S.ABC là:
A V 5 2
3
π
3
π
3
π
3
π
=
Câu 43: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng (d) là giao tuyến của hai mặt phẳng
( )P : 3x z 2 0− + = và ( )Q : 3x 4y 2z 4 0+ + + = Véc-tơ nào dưới đây là một véc-tơ chỉ phương của đường thẳng (d)
A ur = − −( 4; 9;12) B ur =(4;3;12) C ur =(4; 9;12− ) D ur = −( 4;3;12)
Trang 7Câu 44: Trong không gian Oxyz, cho điểm M 1;1; 2( − ) và mặt phẳng ( )α : x y 2z 3− − = Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm M tiếp xúc với mặt phẳng ( )α
S : x y z 2x 2y 4z 0
3
S : x y z 2x 2y 4z 0
3
S : x y z 2x 2y 4z 0
3
S : x y z 2x 2y 4z 0
3
Câu 45: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng ( )d :x 3 y 1 z 5
và mặt phẳng ( )P : x y z 1 0+ − − = Có tất cả bao nhiêu điểm thuộc đường thẳng (d) sao cho khoảng cách từ điểm đó đến mặt phẳng (P) bằng 3
Câu 46: Mặt cầu tâm I 2;2; 2( − ) bán kính R tiếp xúc với mặt phẳng ( )P : 2x 3y z 5 0− − + = Bán kính R bằng:
A 5
4
4
5 14
Câu 47: Cho hai mặt phẳng ( )P : 2x my 2mz 9 0+ + − = và ( )Q : 6x y z 10 0− − − = Để mặt phẳng (P) vuông góc với mặt phẳng (Q) thì giá trị của m là:
Câu 48: Cho điểm M 2;1; 4 và đường thẳng ( )
x 1 t : y 2 t
z 1 2t
= +
= +
Tìm điểm H thuộc ∆ sao cho
MH nhỏ nhất
A H 2;3;3( ) B H 3; 4;5( ) C H 1; 2;1( ) D H 0;1; 1( − )
Câu 49: Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d :x 2 y 1 z 3
− và mặt phẳng (Oxz).
A (2;0;3) B (1;0; 2) C (−2;0; 3− ) D (3;0;5)
Câu 50: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( )S : x2+y2+ +z2 4x 6y m 0− + = và đường
thẳng ( )d :x y 1 z 1
= = Tìm m để (d) cắt (S) tại hai điểm M, N sao cho độ dài MN bằng 8
A m= −24 B m 8= C m 16= D m= −12
Trang 8Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D
4x 1 2 x 2x x 2 2x 8x
y '
y ' 0 2x 8x 0
x 4 2;1
= ∈ −
= ∉ −
( ) ( ) ( ) [ 2;1] ( ) [ 2;1] ( )
f 2 1,f 0 1,f 1 1 max f x 1, min f x 1
−
−
Câu 2: Đáp án B
Hàm số y f x= ( ) =ax4+bx2+c qua các điểm ( ) ( ) ( )0;3 , 1;0 , 2;3 nên ta có hệ:
4 2
a.1 b.1 c 0 a b c 0 b 4
16a 4b c 3 c 3 a.2 2 b c 3
Khai triểm hàm số ( 2 )2 4 2
y= x −2 − =1 x −4x +3 chính là hàm số cần tìm
Câu 3: Đáp án B
Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng và đồ thị hàm số
2
2x x 4
x 2
x 1 y 3
= ⇒ = −
Vậy, đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt A 0; 2 , B 1; 3( − ) (− − )
Câu 4: Đáp án B
x = − ⇒1 y = − ⇒3 A 1; 3 , x− − = ⇒0 y = ⇒1 B 0;1
Vì đường thẳng y ax b= + đi qua hai điểm A và B nên ta có hệ: a 1( ) b 3 a 4
b 1 a.0 b 1
− + = −
Câu 5: Đáp án D
Trang 9Ta có: 2 CD
CT
y 4
y ' 3x 3, y ' 0 x 1
y 0
=
Vậy 3yCD−2yCT =12
Câu 6: Đáp án A
y= x +2x a 4+ − = x 1+ + −a 5 Đặt ( )2
u= x 1+ khi đó ∀ ∈ −x [ 2;1] thì u∈[ ]0; 4
Ta được hàm số f u( ) = + −u a 5 Khi đó
[ ] [ ] ( ) { ( ) ( ) } { }
xMax y Max f u2;1 u 0;4 Max f 0 ,f 4 Max a 5 ; a 1
Trường hợp 1: a 5 a 1 a 3 Max f uu 0;4[ ] ( ) 5 a 2 a 3
∈
Trường hợp 2: a 5 a 1 a 3 Max f uu 0;4[ ] ( ) a 1 2 a 3
∈
Vậy giá trị nhỏ nhất của xMax y 2∈ −[ 2;1] = ⇔ =a 3
Câu 7: Đáp án B
Gọi M a; 1 ( ) (C a 1)
1 a
Đồ thị (C) có TCN là: y 0= , TCĐ là: x= −1
Khi đó d(M,TCD) d(M,TCN) a 1 1 2 a 1 1 a 0 a 2
1 a
+ Vậy có 2 điểm
thỏa mãn
Câu 8: Đáp án D
y
D=¡ , y '= −3x +6 m 1 x+ − 3m +7m 1 , '− ∆ = −12 3m Theo YCBT suy ra
phương trình y ' 0= có hai nghiệm x , x phân biệt thỏa 1 2 ( )
( )
1 2
x x 1 1
x 1 x 2
< ≤
< <
( ) ( )
y
1 2
m 4 ' 0
m 1 1 2
∆ >
<
( )2 3.y ' 1( ) 0 4 m 1
3
⇔ − < ⇔ − < <
Vậy m 1< thỏa mãn YCBT
Câu 9: Đáp án C
+) Với − < < −5 a 1 thì đường thẳng (d) không cắt đò thị (H) => D đúng
Trang 10+) Với a= −5 hoặc a= −1 thì đường thẳng (d) tiếp xúc với đồ thị (H) => A đúng
+) Với a< − ∨ > −5 a 1 thì đường thẳng (d) luôn cắt đồ thị (H) tại hai điểm phân biệt => B đúng
Câu 10: Đáp án B
Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng với đồ thị hàm số:
2
2 2x x 1
m 2x m 1 x m 1 0 *
+ (vì x= −1 không phải là nghiệm của pt)
Đường thẳng y m= cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt
⇔ Phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt x , x1 2
m 1 4.2 m 1 0 m 10m 9 0
m 1
< −
Khi đó, tọa độ hai giao điểm là: A x ; m , B x ; m( 1 ) ( 2 )
m 1
2
+
( )
2
m 10
=
+
Câu 11: Đáp án B
Ta có: 2 2
r a= +h (Định lý Py-ta-go)
2 2
sin
+
α
Xét hàm ( )
2 2
h
a h
+ , ta có:
( ) ( )
3
3
2 2
3
a h 2h a h
2
f ' h
a h
=
+
f ' h = ⇔0 h +a =3.h a +h
h a 3h h
2
Bảng biến thiên:
Trang 110 a 2
2 +∞
f '(h) + -f(h)
Từ bảng biến thiên suy ra: ( )max ( )max
Câu 12: Đáp án B
Điều kiện 1 x 0− > ⇔ <x 1 Phương trình đã cho tương đương
( )2 x ( )1
x 3 L
= −
Câu 13: Đáp án D
Ta có: a4 a2 a
3 log x log x log x
4
log x log x log x log x log x 1 x a
Câu 14: Đáp án D
Phương trình ⇔5.52x −26.5x+ >5 0
Đặt x( )
t 5 t 0= > , bất phương trình trở thành:
x 2
x
1
x 1
0 t
x 1
< < < < −
Câu 15: Đáp án D
Thay x= −2 vào phương trình ta được:
log 1 2log 4− +m = ⇔ − +0 8 m = ⇔ = ±0 m 2 2
Câu 16: Đáp án C
Hàm số xác định 2( )
3x 4 0 3x 4 0
x 1 log 3x 4 0 3x 4 1
+ >
Câu 17: Đáp án C
Ta có: ( )
( )
1 1 cos x ' 1 sin x tan x
1 cos x cos x cos x cos x
f ' x
1 sin x 1 sin x 1 cos x tan x
cos x cos x cos x cos x
−
Câu 18: Đáp án D
Trang 12Tập xác định D= − +∞( 1; )
( ) (x 1 ') 2 2x2 x 3
f ' x 2 2x 1 2x 1
x 1
f ' x 0 2x x 3 0 3
2
=
= − ∉ − +∞
Ta có bảng biến thiên:
x −∞ -1 1 +∞
y' +
-y 2ln2
−∞ −∞
Vậy, hàm số đạt giá trị lớn nhất tại x 1=
Câu 19: Đáp án A
y e= +.cos 2 x⇒ =y' 3e + cos 2x 2e− +.sin 2 x e= + 3cos 2x 2sin 2x−
Câu 20: Đáp án C
Điều kiện sin x 0,cos x 0> > Đặt u log cos x= 2( ) khi đó
u
cot x 3 cos x 2
=
Vì
2 2
2
cos x
cot x
1 cos x
=
− suy ra
( )
2
2 u
3
1 2
−
( ) 4 u 4 u
f ' u ln 4 ln 4 0, u
¡ Suy ra hàm số f(u) đồng biến trên R, suy ra
phương trình f u( ) =0 có nhiều nhất một nghiệm, ta thấy f( )− =1 0 suy ra
( )
1
π
Theo điều kiện ta đặt suy ra nghiệm thỏa mãn là x k2
3
π
= + π Khi đó phương trình nằm trong
khoảng ;9
6 2
π π
7
x , x
= = Vậy phương trình có hai nghiệm trên khoảng ;9
6 2
π π
Câu 21: Đáp án C
Lãi được tính theo công thức lãi kép, vì 8 tháng sau bạn An mới rút tiền
Ta có công thức tính lãi:
Trang 13( )8 ( )8
8
61329 61329
58000000 1 x 61329000 1 x 1 x
58000 58000
8 61329
x 1 0,007 0,7%
58000
Câu 22: Đáp án C
Vì tích phân không phục thuộc vào biến số nên b ( ) b ( )
f x dx= f t dt
∫ ∫ , đáp án C sai
Câu 23: Đáp án A
Đặt t ln x dt 1dx
x
Đổi cận: x e= ⇒ =t 1, x 1= ⇒ =t 0
1
1 0 0
I=∫sin tdt= −cos t = −1 cos1
Câu 24: Đáp án D
Phương trình hoành độ giao điểm: ln x 0= ⇔ =x 1
Ta có: y ' (ln x ') 1.y ' 1( ) 1
x '
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị y ln x= tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox là: ( )
y 1 x 1= − +0 hay y x 1= −
Đường thẳng y x 1= − cắt Ox tại điểm A 1;0 và cắt Oy tại điểm ( ) B 0; 1( − )
Tam giác vuông OAB có OAB
OA 1,OB 1 S OA.OB
∆
Câu 25: Đáp án B
x
Đặt t e= + ⇒x 1 ex = − ⇒ =t 1 dt e dxx
Ta có I t 1dt 1 1 dt t ln t C
Trở lại biến cũ ta được I e= + −x 1 ln e( x + +1) C
Câu 26: Đáp án A
Điều kiện: a 0≥
Trang 14Ta có: a x 1 a x 1 ( ) x 1a x 1a a 1 ( a )
0
I 7 ln 7dx ln 7 7 d x 1 ln 7 7 7 7 1
−
Theo giả thiết ta có:
a
7 1 l
= −
−
=
Câu 27: Đáp án A
1
HP
0
11
S x 3x 1 dx
5
Câu 28: Đáp án D
PTHĐGĐ 3 x x 1x x 0 x 4
2
2 Ox
0
∫
Câu 29: Đáp án B
( )
3 3
3
1 i 3
+
Vậy phần tực bằng 2 và phần ảo bằng -2
Câu 30: Đáp án D
3 4.5 11 11i
Phương trình 2
3 11i z
2
z 3z 5 0
3 11i z
2
=
− + = ⇔
=
Vì z có phần ảo âm nên z 3 11i 23 11i 3 14 14 11i
Suy ra ω = 14 11 5+ =
Câu 31: Đáp án B
3 2i z+ + −2 i = + ⇔ +4 i 3 2i z 4 4i i+ − + = + ⇔ +4 i 3 2i z 1 5i= +
( ) ( )
2 2
1 5i 3 2i
Suy ra hiệu phần thực và phần ảo của z bằng 1 – 1 =0
Câu 32: Đáp án B
Trang 15( ) ( )
2 2
2 3i 4 i 8 2i 12i 3i 5 14i 3 2i 15 10i 42i 28i
Suy ra điểm biểu diễn của số phức z là (− −1; 4)
Câu 33: Đáp án B
x yi
3 2i x yi 3 2i 1 i x yi 3 3i 2i 2i
1 i
Câu 34: Đáp án A
Gọi z a bi a, b= + ( ∈¡ )⇒ = −z a bi
z− +2 3i z 1 9i= − ⇔ +a bi − +2 3i a bi− = − ⇔ + −1 9i a bi 2a 2bi 3ai+3b− + = −1 9i ( a 3b) ( 3a 3b i 1 9i) a 3b 1 a 2
3a 3b 9 b 1
Suy ra z 2 i= − ⇒ = + ⇒z 2 i z.z 2= 2+ =12 5
Câu 35: Đáp án B
Gọi các đỉnh của hình chóp tứ giác đều như hình vẽ bên và
đặt cạnh bằng AB 2x= Khi đó SO x 2,OH x= = suy ra
SH x 3= Vậy x a= Khi đó 1 2 a3 2
V SO.AB
Câu 36: Đáp án B
Gọi các điểm như hình vẽ bên trong đó IH⊥I 'J Đặt cạnh
AB x= suy ra IH x a x a
2 2
= = ⇒ = Vậy V a= 3
Câu 37: Đáp án C
Gọi H là trung điểm AB
ABCD S.ABCD
2
·
(SC, ABCD ) =(SC, HC· ) =SCH·