Tiêu chuẩn: tổ chức thực hiện dự án phát triển Nhân viên có động cơ làm việc Phương pháp làm việc khoa học chặt chẽ nhưng mềm dẻo Tính bền vững của đội ngũ cán bộ đội ngũ quản l
Trang 19 Quản lý dự án
Trang 29.1 Nguyên tắc
cơ bản
Trang 3Nguyên tắc cơ bản
Quản lý theo mục tiêu
Quản lý theo các yếu tố “quyết định”
Nhu cầu phải được xác định rõ ràng
Phối hợp sử dụng các nguồn lực
Trang 4Nguyên tắc cơ bản
Cá nhân chịu trách nhiệm
Phân cấp phân quyền (trao quyền và tin tưởng)
“Giao lưu” giữa chức năng và các cấp độ Thông tin qua lại
Rõ ràng hơn hoàn hảo
Có thể có sai lầm
Trang 5Cơ cấu quản
lý dự án
Trang 6Tiêu chuẩn: tổ chức thực hiện dự án
1 Làm chủ các yếu tố (kỹ thuật, chi
phí, thời hạn) :
Khả năng ra quyết định và kiểm tra thực hiện
Quản lý tốt chi phí
người: một cơ cấu cho phép:
Phân cấp phân quyền
Giao tiếp tốt
Tạo hứng thú đối với công việc
Trang 7Tiêu chuẩn: tổ chức thực hiện dự án
phát triển
3 Quản lý tốt yếu tố kỹ thuật :
Tham gia từ ý tưởng ban đầu
Chuyên môn hoá theo các tiểu bộ phận, nhà thầu
Khả năng nhận biết sản phẩm (nhận và lắp ráp)
4 Nẵm vững toàn bộ kỹ thuật
Đội ngũ đa năng
Trang 8Tiêu chuẩn: tổ chức thực hiện dự án
phát triển
Nhân viên có động cơ làm việc
Phương pháp làm việc khoa học chặt chẽ nhưng
mềm dẻo
Tính bền vững của đội ngũ cán bộ
đội ngũ quản lý có thể tập hợp tại một nơi
Trang 9V ấn đề : Đảm bảo động cơ làm
việc
Cần đảm bảo một động cơ làm việc
Một cơ cấu phù hợp kích thích động cơ
Một giám đốc quan tâm đến các yếu tố tâm lý ảnh hưởng đến động cơ làm việc của cả đội và từng thành viên
Trang 11C ơ cấu quản lý dự án
Phối hợp bên trong : Người chịu trách nhiệm về dự án trực tiếp là thành viên của một trong những bộ phận, thường là
bộ phận chủ chốt nhất, ông ta phối hợp với các bộ phận khác thông qua các nhân viên trực thuộc ông ta xem MP 6 trang 6
Trang 12C ơ cấu quản lý dự án
tổng giám đốc giao cho quyền điều phối cao hơn điều phối bên trong Thực hành điều phối qua các nhân viên trực thuộc ông ta xem MP 6 trang 7
Trang 13C ơ cấu quản lý dự án
Cơ cấu ma trận: Một số chuyên viên được
điều đến các bộ phận chuyên trách để
thực hiện dự án Về mặt tổ chức các
chuyên viên này vẫn thuộc quản lý của bộ
phận ban đầu của mình nhưng trong thời
gian thực hiện dự án anh ta chịu sự điều
tiết của giám đốc dự án xem MP 6 trang 8
Trang 14C ơ cấu quản lý dự án
Cơ cấu “ekip độc lập”: trong thời gian thực hiện dự án, các chuyên gia rời khỏi
bộ phận của mình và gia nhập bộ phận chuyên
trách của dự án, chỉ chịu sự điều tiết của giám đốc dự án mà anh ta trực thuộc xem MP 6 trang 9
Trang 15C ơ cấu quản lý dự án
Trang 16Mô hình phù hợp với quy mô dự án
Trang 17Tổ chức dự án (tiếp)
Các loại mô hình tổ chức
Tổ chức theo chức năng (OF)
Tổ chức theo kiểu dự án (OP)
Tổ chức theo kiểu ma trận
Trang 18 Linh hoạt, tập trung được chuyên gia
Tập trung, phát triển chuyên môn
Chuyên môn hóa góp phần giảm chi phí
Các bộ phận chuyên môn có thể theo dự án liên tục và đến cùng
Trang 20Tổ chức theo chức năng
Nhược điểm:
Thứ bậc trong phân cấp, chuyên môn
sâu, có thể cản trở trong giao tiếp khách hàng
Quản lý phân tán, khó khuyến khích
người tham gia
Tiếp cận phân tán, dễ thất bại trong
trường hợp dự án phức tạp liên quan đến nhiều bộ phận
Áp dụng cho các doanh nghiệp lớn
Trang 21Tổ chức theo kiểu dự án
Tùy theo dự án, hay dòng sản phẩm và
thường được tổ chức theo mô hình cổ điển.
Chủ nhiệm => Tổng giám đốc => giám
đốc dự án => Bộ phận chuyên môn
Dưới mỗi dự án có các bộ phận chức
năng như trường hợp tổ chức theo chức
năng
Trang 22Tổ chức theo kiểu dự án
Ưu điểm:
Chủ nhiệm dự án toàn quyền và chịu
trách nhiệm trước lãnh đạo doanh nghiệp
Quản lý tập trung, ra quyết định nhanh
Trang 23Tổ chức theo kiểu dự án
Ưu điểm:
Chỉ một thủ trưởng, thuận lợi cho dự án
Giao tiếp thuận lợi giữa lãnh đạo dự án
và khách hàng
Giao tiếp thuận lợi giữa các bộ phận cùng hướng tới mục tiêu của dự án
Trang 24Chệch hướng, kéo dài không cần thiết
Nhiều công việc trùng nhau trong các
dự án dẫn đến lãng phí
Trang 25Tổ chức theo kiểu dự án
Nhược điểm:
Lãng phí chuyên gia, phương tiện
Có xu thế tách rời khỏi tổ chức ban đầu
Vấn đề tái hội nhập sau dự án
Áp dụng cho những doanh nghiệp thực hiện đồng thời nhiều dự án Những dự
Trang 26Tổ chức theo kiểu ma trận
Là loại hình kết hợp của hai loại mô hình trên.
Các cột : chức năng chuyên môn
Các dòng : thao tác, công việc (dòng sản phẩm, vùng địa lý )
Trang 27Tổ chức theo kiểu ma trận
Tại mỗi điểm giao, mỗi người phải chịu sự quản lý của hai thủ trưởng, theo chuyên môn và theo dự án
Dễ xảy ra xung đột về phân chia quỹ thời gian giữa chuyên môn và dự án, cần xem xét cụ thể, giải quyết bằng thương lượng
Trang 28Tổ chức theo kiểu dự án
Ưu điểm:
Định hướng rõ ràng theo kết quả cuối cùng
Phát huy được sức mạnh của chuyên gia ở các lĩnh vực chuyên môn
Xác định rõ ràng trách nhiệm, quyền hạn và lợi ích
Trang 29 Có thể phát sinh mâu thuẫn trong phân
bố thời gian cho dự án và chuyên môn
Trang 30Mong muốn rút ngắn thời gian từ thiết
kế tới đưa sản phẩm ra thị trường
Trang 31Quản lý dự án
9.3 Chủ nhiệm dự án
Trang 335 Yêu cầu làm việc
7 Phân tích
Trang 35Quản lý dự án
Tiêu chí chất lượng của chủ nhiệm dự án
(Thứ tự ưu tiên – tùy theo )
Trang 37Quản lý dự án
Tiêu chí chất lượng của chủ nhiệm dự án
Chất lượng của nhà quản lý :
Biết khuấy động phong trào
Trang 38Quản lý dự án
Tiêu chí chất lượng của chủ nhiệm dự án
Năng lực giao tiếp :
Biết đối thoại, lắng nghe
Biết diễn đạt một cách rõ ràng
Năng lực thương thuyết
Trang 39Uy tín Tâm lý Biết động viên
Trang 40Quản lý dự án
9.4 Đội ngũ dự án
Trang 41Quản lý dự án
Chủ nhiệm dự án dù tài giỏi cũng không hội tụ
đủ năng lực để quản lý một cách hoàn hảo dự
Trang 44Quản lý dự án
Để một dự án có thể thực hiện được tốt thà có ít chuyên gia nhưng có động cơ làm việc tốt còn hơn nhiều chuyên gia nhưng động cơ kém
Một đội ngũ có động lực tốt luôn tìm ra phương tiện để làm việc với sự trợ giúp của chuyên gia
Chính động lực đẩy dự án tiến lên
Trang 45Quản lý dự án
Ekip
Bổ sung Cùng tham gia
Đoàn kết
Bổ sung Cùng tham gia
Đoàn kết
Trang 46Quản lý dự án
Ekip quản lý một dự án lớn xem trang 24 MP6
Trang 48Quản lý dự án
Điều kiện để thực hiện dự án:
Chủ nhiệm đồng ý với việc lựa chọn nhân sự cho dự án
Cả đội quan tâm đến dự án
Không có bất đồng cơ bản giữa các thành viên
Thời gian ít nhất dành cho dự án của mỗi thành viên là 30%
Có địa điểm để các thành viên gặp gỡ trao đổi thông tin, hiểu biết nhau
Trang 49Quản lý dự án
Chủ nhiệm dự án có được sự nhất trí của
toàn đội về phương pháp làm việc:
Trách nhiệm của từng thành viên
Các nguyên tắc giao tiếp bên trong và bên ngoài
Phương pháp xây dựng các quyết định
Trang 51Quản lý dự án
Quan hệ khách hàng và nhà cung cấp
Cần phân biệt rõ nhiệm vụ của người quán lý và người thực hiện dự án dù những nhiệm vụ đó do cùng tác nhân thực hiện
Cần xác định rõ thời hạn và chi phí thực hiện nhiệm vụ
Trang 52Quản lý dự án
Quan hệ khách hàng và nhà cung cấp
Cần xây dựng các hợp đồng nội với các bộ phận phải thực hiện, hợp đồng ngoại với các nhà thầu bên ngoài.
Các hợp đồng nội tuy không có giá trị pháp lý như hợp động ngoại nhưng đó là điều kiện ràng buộc về thời hạn và chi phí đối với những người thực hiện
Trang 53Quản lý dự án
Quan hệ khách hàng và nhà cung cấp
Mối quan hệ hợp đồng nội ngoại xem chi tiết ở trang 12 MP6
Trang 55Quản lý dự án
9.5 Phương pháp điều phối của dự án
Trang 56Quản lý dự án
5 Phương pháp điều phối
Điều chỉnh tương tác MP 6 trang 29
Kiểm soát trực tiếp
Điều tiết theo các quy định
Điều tiết theo kết quả
Điều tiết theo chất lượng
Trang 57Quản lý dự án
Điều phối
Nhiệm vụ Tác nhân
B A
Trang 58Quản lý dự án
N2 N1
B A
Mô hình trực tuyến
Chủ nhiệm
Trang 59Quản lý dự án
N2 N1
B A
Chuyên gia
Trang 60B A
Chủ nhiệm hay chuyên gia
Trang 61Quản lý dự án
B A
Chuyên gia
Trang 62Có thể sử dụng phối hợp các mô hình điều
tiết khác nhau trong cùng một dự án
Trang 64Quản lý dự án
Nhằm mục đích cuối cùng
Thích nghi với những thay đổi thường xuyên
Thoả mãn điều kiện ràng buộc về chi phí, thời hạn và các nguồn lực
Quản lý dự án đòi hỏi đội ngũ đa ngành thực hiện
Trang 65Quản lý dự án
Quản lý dự án:
Xác định mục tiêu: đích cuối cùng cần đạt được, thời hạn, các kết quả kinh tế kỹ thuật tài chính…
Các phương tiện cần huy động
Động viên những người tham gia Phối kết hợp hoạt động của họ
Trang 67Nội dung (các hoạt động )
Phương tiện (nhân lực, vật lực, tài lực)
Tổ chức thực hiện (luân chuyển dòng thông tin)
Trang 68Nội dung (các hoạt động )
Phương tiện (nhân lực, vật lực, tài lực)
Tổ chức thực hiện (luân chuyển dòng thông tin)
Cơ sở để kiểm tra điều chỉnh
Trang 69Quản lý dự án
Kiểm tra :
Xây dựng một hệ thống thông tin
Định dạng đo lường được hiện trạng
So sánh với tham chiếu – kế hoạch
Dự kiến được các hậu quả đối với (chi phí, thời hạn, chất lượng )
Đưa ra các biện pháp điều chỉnh nếu cần
Trang 71Quản lý dự án
Xung đột