Nêu được các thành phần hóa học chính của gan 2.. Trình bày được các chức phận hóa sinh của gan: 3.. Nêu được các xét nghiệm hóa sinh về hệ thống gan mật và ý nghĩa lâm sàng của chúng..
Trang 1Hóa sinh gan
GV NGÔ QUỐC HẬN ngoquochan.nct2015 @gmail.com
5/2015
Trang 2Mục tiêu
1 Nêu được các thành phần hóa học chính của gan
2 Trình bày được các chức phận hóa sinh của gan:
3 Nêu được các xét nghiệm hóa sinh về hệ thống gan
mật và ý nghĩa lâm sàng của chúng
Trang 3I.Thành phần hóa học của gan
Nước (70-75%) Protein (12-15%) Glycogen (2-10%) Glucose (0.1%) Lipid trung tính (2%) Phospholipid (2.5%) Cholesterol (2.3%) Khoáng, vitamin (Thấp)
Nư
ro te in
Trang 4I.Thành phần hóa học của gan
Trang 5I.Thành phần hóa học của gan
Trang 6Các chức năng hóa
sinh của gan
Trang 7II CHỨC NĂNG HÓA SINH
máu…Khử độcChuyển
hóa chất…
Trang 91 CN TẠO VÀ BÀI TIẾT MẬT
ống mật liên tiểu thùy
chung
Ống túi mật
Ống mật chủ
Tụy
Trang 101 CN TẠO VÀ BÀI TIẾT MẬT
Trang 112 CN TẠO VÀ BÀI TIẾT MẬT (tt)
Na + (K + )
Cholesterol
Glycin Acid cholic
glycocholat natri glycocholat
Trang 14* Tác dụng của mật
• Nhũ tương hóa lipid thức ăn, hoạt hóa lipase giúp tiêu
hóa lipid dễ dàng
• Làm tăng nhu động ruột
• Giúp gan đào thải chất độc xuống ruột
Sơ đồ bài xuất mật:
(1l mật vàng/ngày)
Trang 152 Chuyển hóa glucose
2.1 Chuyển hóa glucose –
glycogen (gan) lactat, pyruvat, acetyl coA, ose…
phosphatase
G6-E
Heparin Acid Glucuronic
Trang 162 Chuyển hóa glucose
2.2 Điều hòa đường huyết
Glucose
Máu giảm
Glucose máu tăng
G6-phosphatase
E G6P
Glucose máu
glycogen (gan) lactat, pyruvat, acetyl coA, ose…
Trang 173 Chuyển hóa Lipid
Acid béo trong gan 1
KREBS
2
3 4
5
6
Lipoprotein HT Lipid gan
Acid béo tự do (máu)
Thể cetonic cho máu
Acetyl CoA Cholesterol
CO2 + H2O + ATP Acid mật
Steroid hormon
Trang 184 Chuyển hóa protein
Acid amin trong gan
1
2 4
5 5
4
Nucleotid
hormon
porphyrin
3
protein cho gan
pro HT pro tổ chức
Acid amin máu
pyruvat và các
sp chuyển hóa alanin glucose
KREBS glucose
acetyl coA acid béo
Lipid
Glycogen
trong cơ
Trang 195 Chức năng khử độc
• Chất độc sinh ra từ quá trình chuyển hóa (chất
độc nội sinh) VD: H2O2, NH3…hay được đưa vào
từ môi trường bên ngoài (chất độc ngoại sinh) VD: rượu, thuốc ngủ, kháng sinh…
• Gan có vai trò chuyển hóa chúng thành không
độc và đào thải ra ngoài
• Cơ chế khử độc:
Trang 20Cơ chế khử độc
Phản ứng liên hợp
LH với Acid Sunfuric
LH với Acid Acetic
LH với Glycin
LH với Glutamin
Trang 216 CN ĐÔNG MÁU
Trang 227 CN DỰ TRỮ CHẤT
• Gan dự trữ nhiều nhất là vitamin A, kế đến là
vitamin D và B12 Gan cũng dự trữ ít vitamin
E và K
• Tác dụng đệm Fe của gan : dự trữ Fe
nhiều nhất dưới dạng ferritin Khi Fe/huyết thanh ↓ → gan phóng thích Fe vào máu
Trang 232.8 CÁC CN KHÁC
• CN dự trữ máu và lọc máu
• CN hoạt hóa vitamine D
• …
Trang 24Một số xét nghiệm
hóa sinh về gan
Trang 26Bil TT ≤ 2 mg/l
( ≤ 1/3 Bil.TP )
Bệnh lý gây vàng da tại và sau gan
Trang 27Định tính Sắc tố mật/nước tiểu
• Bình thường không có bil trong nước tiểu
• Nếu có thì là bil.TT bệnh lý vàng da tại
gan và sau gan
Trang 28ĐL Urobilinogen/nước tiểu
• ↓ urobilinogen nước tiểu : t c m t không hoàn toànắc mật không hoàn toàn ật không hoàn toàn
• Urobilinogen nước tiểu (-) : t c m t hoàn toàn.ắc mật không hoàn toàn ật không hoàn toàn
Trang 30HỘI CHỨNG SỰ THAY ĐỔI CỦA XN
Suy tb gan
(↓ khả năng tổng hợp)
↓ albumin/máu Điện di protid : ↓ albumin, ↑γ-globulin globulin
↓ urobilinogen/nt hoặc (-globulin )
↓ TP, về bình thường sau chích vitK
Điện di protein : h/ảnh viêm cấp (↑ α1, α2-globulin globulin) hoặc viêm mạn (↑γ-globulin globulin)
Trang 31NP Galactose niệu
nước → ĐL galactose/nước tiểu sau 2g, 4g, 10g và 24g
• Gan bình thường : gan giữ galactose lại → lượng
thải ra nước tiểu thấp Sau 2 giờ < 6g; sau 4 giờ < 4g
• Gan suy : lượng galactose niệu thải ra nhiều hơn và kéo dài
Sau 2 giờ 8-70g; sau 4 giờ 6-20g
Trang 32NP gây tăng đường huyết
Cho uống 50g Glucose/200ml nước → sau 30 phút lấy máu đo
ĐH 1 lần, trong 3 giờ liền
đa (115-135mg/dl) và trở về bình thường sau 2 giờ
(> 200mg/dl) và trở về bình thường sau 3 giờ
Trang 33NP BSP ( bromosulphophtalein)
sau từng khoảng thời gian và định lượng BSP
→ lượng BSP/máu ↓ nhanh sau tiêm : 15 phút BSP còn 25%
Trang 34NP Quick (NP gây acid hippuric niệu )
gan
nước tiểu định lượng acid hippuric
Trang 36lúc 8h25p 12/10/2012 tiến hành ca ghép gan Người hiến: sống, trưởng thành
Trang 37tách phần gan của người cho
Trang 3822h30p ngày ca phẫu thuật thành công
Trang 39Hai mẹ con nhìn nhau qua phòng cách ly
Trang 40• 28-globulin 10 Diệp Hữu Lộc xuất viện
• Ngày 27/11, hẹn tái khám để đánh giá thể tích
gan đã hồi sinh.
• bà Cung Thị Kim Đính (52 tuổi) đã đi lại, ăn
uống được Các kết quả xét nghiệm cho thấy chức năng gan được ghép hoạt động tốt, không thấy hiện tượng thải ghép