1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp Đề ôn thi đại học môn Hóa

22 306 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 814,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giả thiết các phản ứng đều xảy ra hoàntoàn, thì nồng độ mol của NaOH trong dung dịch D là : Câu 4: Cho hơi nước đi qua than nung nóng đỏ sau khi loại bỏ hơi nước dư thu được 17,92 lít đk

Trang 1

ĐỀ ÔN TỔNG HỢP 08

Câu 1: Nhận xét nào sau đây sai?

A Cho Cu(OH)2 trong môi trường kiềm vào dung dịch anbumin sẽ xuất hiện màu tím xanh

B Các dung dịch glixin, alanin, lysin đều không làm đổi màu quỳ.

C Liên kết peptit là liên kết tạo ra giữa 2 đơn vị α - aminoaxit.

D Polipeptit kém bền trong môi trường axit và bazơ.

Câu 2: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm CuO, a mol Cu và b mol Cu(NO3)2 vào dung dịch HClthu được dung dịch chỉ chứa 1 muối duy nhất Quan hệ giữa a và b là:

Câu 3: Cho lượng dư dung dịch HCl đặc tác dụng với 34,8 gam MnO2 có đun nóng sinh ra khí A Chia A làm hai phần Phần một tác dụng hết với lượng dư Mg thu được 14,25 gam muối Phần hai tácdụng với 500 ml dung dịch NaOH 1,2 M tạo dung dịch D Giả thiết các phản ứng đều xảy ra hoàntoàn, thì nồng độ mol của NaOH trong dung dịch D là :

Câu 4: Cho hơi nước đi qua than nung nóng đỏ sau khi loại bỏ hơi nước dư thu được 17,92 lít (đktc)

hỗn hợp khí X gồm CO2, CO và H2 Hấp thụ X vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 39,4 gam kết tủa

và có V lít khí Y thoát ra Cho Y tác dụng với CuO dư nung nóng sau phản ứng thấy khối lượng chất

rắn giảm m gam Giá trị của m là: A 8,4 gam B 11,2 gam C 9,6 gam D 4,8 gam

Câu 5: Khi thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol peptit A mạch hở (A tạo bởi các amino axit có một nhóm

amino và một nhóm cacboxylic) bằng lượng dung dịch NaOH gấp đôi lượng cần phản ứng, cô cạndung dịch thu được hỗn hợp chất rắn tăng so với khối lượng A là 78,2gam Số liên kết peptit trong A

là: A 20 B 10 C 18 D 9

Câu 6: Cho dãy gồm các chất Na, Mg; Ag, O3, Cl2, HCl, Cu(OH)2, Mg(HCO3)2, CuO, NaCl, C2H5

-OH, C6H5-OH, C6H5-NH2, CH3ONa, CH3COONa, số chất tác dụng được với axit propionic là:

Câu 7: Để trung hòa 200ml dung dịch aminoaxit X 0,5M cần 200 gam dung dịch NaOH 4%, cô cạn

dung dịch sau phản ứng được 17,7 gam muối khan Công thức cấu tạo của X là (biết X có mạch Ckhông phân nhánh)

C (H2N)2CHCH(COOH)2 D H2NCH(COOH)2

Câu 8: Một dung dịch Ba(NO3)2 được chia làm hai phần bằng nhau Phần 1 tác dụng với dung dịch

Na2CO3 dư tạo ra 0,1 mol kết tủa trắng Cho thêm vào phần hai 0,3 lít dung dịch HCl 2M và 22,4 gambột Cu thì thấy thoát ra x mol khí NO (duy nhất) x có giá trị là

Câu 9: Cho m gam xenlulozơ tác dụng vừa đủ với 56,7 gam HNO3 có trong hỗn hợp HNO3 đặc và

H2SO4 đặc, tạo thành 97,2 gam hỗn hợp X gồm xenlulozơ đinitrat và xelulozơ trinitrat Gía trị m vàthành phần phần trăm về khối lượng của xenlulozơ đinitrat trong X lần lượt là:

A 57,6 và 38,89% B 56,7 và 38,89% C 56,7 và 61,11% D 40,5 và 61,11%

Câu 10: Cho dung dịch X gồm: 0,007 mol Na+; 0,003 mol Ca2+; 0,006 mol Cl- 0,006 mol HCO3- và0,001 mol NO3- Để loại bỏ hết Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH)2

Giá trị của a là A 0,180 B 0,222 C 0,444 D 0,120.

Câu 11: Phát biểu nào sau đây sai ?

A C2H4 , C2H2 , CH2=CH-CH2-Cl đều phản ứng với H2O (khi có điều kiện thích hợp)

B Một mol HCC-CH2-CH=O tác dụng tối đa 2 mol AgNO3 trong dung dịch NH3 dư

C Xét một số nhóm thế trên vòng benzen : –CH3, –COOH, –COOR, –OCH3, –NH2, –NO2, –Cl, -OH, và –SO3H Trong số này, có 5 nhóm định hướng thế vào vị trí octo hoặc para

D Các aminoaxit đều là chất rắn ở điều kiện thường

Câu 12: Dãy gồm tất cả các polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

A Tơ poli(etilen terephtalat) , poli(phenol-fomanđehit), tơ nilon-6,6

B Polivinyl axetat, tơ tằm, tơ poli(etilen terephtalat) [-O-CH2-CH2-OOC-C6H4-CO-]n

C Poli(phenol-fomanđehit), tơ capron, tơ visco.

D Cao su isopren, tinh bột, tơ enang ([-NH-(CH2)6-CO-]n)

http://quangtuyen.net/ - http://salehot.net/ Trang 1

Trang 2

Câu 13: Bốn kim loại Na; Al; Fe và Cu được ấn định không theo thứ tự X, Y, Z, T biết rằng: X, Y

được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy; X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịchmuối; Z tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nóng nhưng không tác dụng được với dung dịch

H2SO4 đặc nguội X, Y, Z, T lần lượt là:

A Na; Fe; Al; Cu B Na; Al; Fe; Cu C Al; Na; Cu; Fe D Al; Na; Fe; Cu.

Câu 14: Trong một cốc nước cứng chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+ và c mol HCO3 Nếu chỉ dùng nướcvôi trong, nóng dư Ca(OH)2 pM để làm giảm độ cứng của cốc thì người ta thấy khi thêm V lít nướcvôi trong vào cốc, độ cứng trong cốc là nhỏ nhất Biểu thức tính V theo a, b, p là

a 2bp

a b2p

Câu 15: Ba nguyên tử có các electron trên các lớp electron lần lượt là: X (2, 8, 5); Y (2, 8, 6); Z (2, 8,

7) Dãy nào được xếp theo thứ tự giảm dần tính axit?

A H2YO4>HZO4>H3XO4 B H3XO4>H2YO4>HZO4

C H2ZO4>H2YO4>HXO4 D HZO4>H2YO4>H3XO4

Câu 16: Nguyên tố Cu có nguyên tử khối trung bình là 63,54 có 2 đồng vị X và Y, biết tổng số khối

là 128 Số nguyên tử đồng vị X = 0,37 số nguyên tử đồng vị Y Vậy số nơtron của đồng vị Y ít hơn sốnơtron của đồng vị X là: A 2 B 1 C 6 D 4

Câu 17: Hỗn hợp A gồm ancol metylic và ancol no, đơn chức X Cho 7,6g A tác dụng với Na dư thu

được 1,68lít khí H2 ở đktc Mặt khác oxi hoá hoàn toàn 7,6g hỗn hợp A bằng CuO nung nóng, rồi chotoàn bộ sản phẩm tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 21,6g bạc Công thức cấu tạo của

X là

Câu 18: Cho các chất sau: propyl clorua, anlyl clorua, phenyl clorua, natri phenolat, anilin, muối

natri của axit amino axetic, ancol benzylic Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng khi đun

nóng là A 1 B 4 C 2 D 3.

Câu 19: Hỗn hợp X gồm tất cả các este thuộc loại hợp chất thơm là đồng phân cấu tạo của nhau ứng

với công thức phân tử C8H8O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng Tổng số muối vàtổng số ancol trong dung dịch sau phản ứng lần lượt là:

Câu 20: Cho các thí nghiệm sau :

TN1: Thuỷ phân tinh bột thu được hợp chất A

TN2: Lên men giấm ancol etylic thu được hợp chất hữu cơ B

TN3: Hyđrat hoá etylen thu được hợp chất hữu cơ D

TN4: Hấp thụ C2H2 vào dung dịch HgSO4 ở 800C thu được hợp chất hữu cơ E

Chọn sơ đồ phản ứng đúng biểu diễn mối liên hệ giữa các chất A, B, D, E (Biết mỗi mũi tên là mộtphương trình phản ứng)

A D → E → B → A B A → D → B → E C A → D → E → B D E → B → A → D Câu 21: Cho a gam bột Fe vào 400 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,4M và H2SO4 0,5M Saukhi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,8a gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sảnphẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của a và V lần lượt là

A 20,8 và 4,48 B 17,8 và 4,48 C 35,6 và 2,24 D 30,8 và 2,24

Câu 22: Oxi hóa một ancol đơn chức A bằng oxi có mặt chất xúc tác thu được một hỗn hợp X gồm:

anđêhit , axit tương ứng , nước và ancol còn dư Lấy m gam hỗn hợp X trên cho tác dụng hết với Na

ta thu được 8,96 lit H2 (đktc) và hỗn hợp Y , cho Y bay hơi thì còn lại 42,5 gam chất rắn Mặt khác4m gam hỗn hợp X cho tác dụng với sôđa dư thu được 8,96 lit khí (đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp Xtác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 64,8 gam Ag % ancol đã bị oxi hóa thành axit vàdông thức phân tử của A là:

A 6,67% ; CH3OH B 6,67 ; C2H5OH C 33,3% ; CH3OH D 33,3% ; C2H5OH

Câu 23: Hỗn hợp X gồm một anđehit và một ankin có cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy hoàn toàn

a mol hỗn hợp X thu được 3a mol CO2 và 1,8a mol H2O Hỗn hợp X có số mol 0,1 tác dụng được vớitối đa 0,14 mol AgNO3 trong NH3 (điều kiện thích hợp) Số mol của anđehit trong 0,1 mol hỗn hợp Xlà

http://quangtuyen.net/ - http://salehot.net/ Trang 2

Trang 3

Câu 27: Từ butan, chất vô cơ và điều kiện phản ứng có đủ Số phương trình phản ứng tối thiểu để điều chế glixerol là: A 5 B 7. C 4 D 6.

Câu 28: Cho phương trình ion sau: Al + NO3  + OH + H2O  AlO2  + NH3

Tổng các hệ số (các số nguyên tối giản) của các chất tham gia và tạo thành sau phản ứng là

Câu 29: Số hợp chất ứng với công thức phân tử C4H11NO3 đều tác dụng được với dung dịch NaOH vàdung dịch HCl( khi tác dụng với dung dịch NaOH dư chỉ tạo ra một muối vô cơ duy nhất) là:

Câu 30: Hỗn hợp ban đầu gồm 1 ankin, 1 anken, 1 ankan và H2 với áp suất 4 atm Đun nóng bình với

Ni xúc tác để thực hiện phản ứng cộng sau đó đưa bình về nhiệt độ ban đầu được hỗn hợp Y, áp suấthỗn hợp Y là 3 atm Tỉ khối hỗn hợp X và Y so với H2 lần lượt là 24 và x Giá trị của x là

Câu 31: Hỗn hợp A gồm Al và Zn Hòa tan hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp A vào dung dịch HCl dư

thu được 10,08 lít khí (ở đktc) Mặt khác, nếu đem hòa tan 22,2 gam hỗn hợp A trên vào dung dịchHNO3 loãng dư thấy thoát 2,24 lít khí X (đktc) và tổng khối lượng muối trong dung dịch thu được

là 79 gam Khí X là: A NO2 B N2O C N2 D NO.

Câu 32: Điê ên phân (với điê ên cực trơ) 200 ml dung dịch CuSO4 nồng đô ê x mol/l, sau mô êt thời gianthu được dung dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 8g so với dung dịch ban đầu Cho 16,8g

bô êt Fe vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,4g kim loại Giá trị của x là

Câu 33: Cho khí H2S tác dụng với các chất: dung dịch NaOH, khí clo, nước clo, dung dịch

KMnO4/H+, khí oxi dư đun nóng, dung dịch FeCl3, dung dịch ZnCl2 Số trường hợp xảy ra phản ứng

và số trường hợp trong đó lưu huỳnh bị oxi hóa lên S+6 là:

Câu 34: Dung dịch muối X có pH < 7, khi tác dụng với dung dịch BaCl2 sinh kết tủa không tan trongaxit, khi tác dụng với dung dịch Na2CO3 nóng sinh khí và tạo kết tủa trắng keo X là

A (NH4)2SO4 B (NH4)3PO4 C KHSO4 D Al2(SO4)3.

Câu 35: Trộn 0,5mol C2H5OH và 0,7 mol C3H7OH Sau đó dẫn qua H2SO4 đặc nóng Tất cả ancol đều

bị khử nước (không có ancol dư) Lượng anken sinh ra làm mất màu 1 mol Br2 trong dung dịch Cácphản ứng xảy ra hoàn toàn Vậy số mol H2O tạo thành trong sự khử nước trên là:

Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất hữu cơ X thu được sản phẩm gồm 2 mol CO2, 11,2 lít N2 (ởđktc) và 63 gam H2O Tỉ khối hơi của X so với He = 19,25 Biết X dễ phản ứng với dung dịch HCl vàNaOH Cho X tác dụng với NaOH thu được khí Y Đốt cháy Y thu được sản phẩm làm đục nước vôitrong X có công thức cấu tạo là

A HCOONH3CH3 B CH3COONH4 C CH3CH2COONH4 D CH2(NH2)COOH

Câu 37: Cho m gam hỗn hợp gồm CH3COOCH=CH2 và CH3COOC6H5 tác dụng vừa đủ với 0,4molNaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng được x gam muối khan, dẫn phần hơi vào dung dịch AgNO3

dư thấy có 0,4mol Ag tạo thành Giá trị của m là

http://quangtuyen.net/ - http://salehot.net/ Trang 3

Trang 4

A 30,8g B 44,4g C 35,6g D 31,2g.

Câu 38: Cho các phản ứng sau :

(1) F2 + H2O → (2) Ag + O3 →

(3) KI + H2O+ O3 → (4) Nhiệt phân Cu(NO3) 2 →

(5) Điện phân dung dịch H2SO4 → (6) Điện phân dung dịch CuCl 2

(7) Nhiệt phân KClO3 → (8) Điện phân dung dịch AgNO3 →

Số phản ứng mà sản phẩm tạo ra có O2 là

Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol chất hữu cơ X mach hở cần tối thiểu 10,08 lít oxi (đktc) Dẫn

toàn bộ sản phẩm cháy (gồm CO2, H2O và N2 )qua bình đựng Ba(OH) 2 dư, thấy khối lượng bình tănglên 23,4 gam và có 70,92 gam kết tủa Khí thoát ra khỏi bình có thể tích 1,344 lit (đktc) Công thức

phân tử của X là: A C2H7 O2N B C3H5 O2N C C3H7 O4N D C3H7 O2N

Câu 40: Có hai bình kín không giãn nở đựng đầy các hỗn hợp khí ở toC như sau:

- Bình (1) chứa H2 và Cl2; Bình (2) chứa CO và O2 Sau khi đun nóng các hỗn hợp để phản ứngxảy ra, đưa nhiệt độ về trạng thái ban đầu thì áp suất trong các bình thay đổi như thế nào?

A Bình (1) giảm, bình (2) tăng B Bình (1) không đổi, bình (2) tăng.

C Bình (1) tăng, bình (2) giảm D Bình (1) không đổi, bình (2) giảm.

Câu 41: Cho 200 ml dung dịch AgNO3 2,5a mol/l tác dụng với 200 ml dung dịch Fe(NO3)2 a mol/l.Sau khi phản ứng kết thúc thu được 17,28 gam chất rắn và dung dịch X Cho dung dịch HCl dư vàodung dịch X thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 42: Đun 1 mol hỗn hợp C2H5OH và C4H9OH (tỷ lệ mol tương ứng là 3:2) với H2SO4 đặc ở 140oCthu được m gam ete, biết hiệu suất phản ứng của C2H5OH là 60% và của C4H9OH là 40% Giá trị của

m là: A 53,76 gam B 19,04 gam C 28,4 gam D 23,72 gam

Câu 43: Amphetamine (X) là thành phần chính trong các loại ma túy tổng hợp, có tác dụng nguy

hiểm hơn rất nhiều so với các loại ma túy tự nhiên và bán tổng hợp Phân tích định lượng X cho thấythành phần % khối lượng các nguyên tố C, H và N tương ứng là 80,05; 9,635; và 10,37% Biết phân

tử khối của X nhỏ hơn 200 Công thức phân tử của X là

A C9H10N2 B C10H13N2 C C18H26N2 D C9H13 N.

Câu 44: Cho phản ứng sau: 2SO2(k) + O2(k)  2SO3(k) ;H < 0

Để cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận thì: (1): tăng tăng nhiệt độ, (2): tăng áp suất, (3):

hạ nhiệt độ, (4): dùng xúc tác là V2O5, (5): Giảm nồng độ SO3 Biện pháp đúng là:

A 2, 3, 5 B 2, 3, 4, 5 C 1, 2, 3, 4, 5 D 1, 2, 5.

Câu 45: Hỗn hợp X gồm một anđehit đơn chức, mạch hở và một ankin (phân tử ankin có cùng số

nguyên tử H nhưng ít hơn một nguyên tử C so với phân tử anđehit) Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hỗnhợp X thu được 2,4 mol CO2 và 1 mol nước Nếu cho 1 mol hỗn hợp X tác dụng với dung dịchAgNO3/NH3 thì khối lượng kết tủa thu được tối đa là

Câu 46: Hoà tan hoàn toàn m gam kim loại Cr bằng dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 2,24 lít

khí (đktc) Khối lượng lưu huỳnh tối thiểu cần dùng để phản ứng hết với lượng Cr trên là:

Câu 47: Cho 2 amin mạch hở lần lượt có công thức phân tử là C3H9N, C4H11N Có tổng số đồng

phân amin bậc một là: A 5 B 6 C 7 D 4

Câu 48: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch FeCl3 là:

A Fe, Zn, Cu, Al, Mg B Au, Cu, Al, Mg, Zn C Cu, Ag, Au, Mg, Fe D Fe, Mg, Cu, Ag, Al Câu 49: Cho các chất : bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ visco , tơ tằm ,tơ nitron, nilon-6,6 Số

D Fe3O4 + 4H2SO4 → Fe2(SO4)3 + FeSO4 + 4H2O

http://quangtuyen.net/ - http://salehot.net/ Trang 4

Trang 5

ĐỀ ÔN TỔNG HỢP 13 Câu 1 Trong các hoá chất Cu, C, S, Na2SO3, FeS , O2, H2SO4 đặc Cho từng cặp chất phản ứng với nhau

trong điều kiện thích hợp thì số cặp chất có phản ứng tạo ra khí SO2 là

Câu 2 Thực hiên các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (5) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng

(2) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S (6) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

(3) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước (7) Cho SiO2 vào dung dịch HF

(4) Cho Fe2O3 vào dung dịch HI Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa- khử xảy ra là:

Câu 3 Hỗn hợp T gồm hai axit cacboxylic no mạch hở.

- Thí nghiệm 1: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp T thu được a mol H2O

- Thí nghiệm 2: a mol hỗn hợp T tác dụng với dung dịch NaHCO3 dư thu được 1,6 a mol CO2

Phần trăm khối lượng của axit có phân tử khối nhỏ hơn trong T là

Câu 4 Hoà tan hoàn toàn 74 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 bằng dd H2SO4 loãng dư sinh ra

178 gam muối sunfat Nếu cũng cho 74 gam hỗn hợp X trên phản ứng với lượng dư khí CO ở nhiệt độ cao và dẫn sản phẩm khí qua dd nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là (các phản ứng xảy rahoàn toàn)

Câu 9 Các nguyên tố từ Natri đến Clo, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì:

(3) năng lượng ion hoá thứ nhất tăng dần (4) tính bazơ của oxit và hiđroxit giảm dần

Câu 10 Cho phương trình ion thu gọn sau: a Al + b NO3 + c OH + d H2O → e [Al(OH)4] + g NH3 Tổng hệ số (số nguyên tối giản) các chất tham gia phản ứng là

Câu 11 Thổi từ từ đến dư khí X vào dd Ba(OH)2 thấy có kết tủa, sau đó kết tủa tan Khí X có thể là:

A SO2 hay H2S B H2S hay NO2 C CO2 hay SO2 D CO2 hay NO2

Câu 12 Các chất khí sau: SO2, NO2, Cl2, N2O, CO2.Các chất khí khi tác dụng với ddNaOH (ở nhiệt độthường) luôn tạo ra 2 muối là:

A Cl2, NO2 B NO2, SO2 , CO2 C SO2, CO2 D CO2, Cl2, N2O

Câu 13 Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch FeCl3 là:

A Au, Cu, Al, Mg, Zn B Fe, Zn, Cu, Al, Mg C Cu, Ag, Au, Mg, Fe D Fe, Mg, Cu, Ag, Al

Câu 14 Cho 0,2 mol một anđehit đơn chức, mạch hở X phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch chứa

AgNO3 2M trong NH3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 87,2 g kết tủa Công thức phân tử của

anđehit là

A C4H5CHO B C3H3CHO C C4H3CHO D C3H5CHO

Trang 6

Câu 15 Khi thuỷ phân CH2=CH-OOC-CH3 trong dd NaOH thu được sản phẩm là:

A CH3-CH2OH và CH3COONa B CH3-CH2OH và HCOONa

C CH3OH và CH2=CH-COONa D CH3-CHO và CH3-COONa

Câu 16 Hòa tan 16,8g hỗn hợp gồm 2 muối cacbonat và sunfit của cùng 1 kim loại kiềm vào dd HCl dư,

thu được 3,36 lit hỗn hợp khí (đkc) Kim loại kiềm đó là

Câu 17 Thuỷ phân 51,3 gam mantozơ trong môi trường axit với hiệu suất phản ứng đạt 80% thu được hỗn

hợp X Trung hoà X bằng NaOH thu được dd Y Cho Y tác dụng hết với lượng dư dd AgNO3 trong NH3

đun nóng, sinh ra m gam Ag Giá trị của m là

Câu 18 Ion X2+ có tổng số hạt p,e,n bằng 80 Kí hiệu hóa học của nguyên tố X là

Câu 19 Xét các chất: đimetylete (1), ancol metylic (2), ancol etylic (3), axit axetic (4) Các chất trên được

xếp theo nhiệt độ sôi tăng dần (từ trái sang phải) là:

A 1, 2, 3, 4 B 2, 3, 4, 1 C 2, 1, 3, 4 D 3, 2, 1, 4.

Câu 20 Trộn dung dịch X chứa Ba2+, OH (0,17 mol), Na+ (0,02 mol) với dung dịch Y chứa HCO3 , CO3

 (0,03 mol), Na+( 0,1 mol) thu được m gam kết tủa Giá trị của m là.

Câu 21 X là một tripeptit được tạo thành từ 1 aminoaxit no, mạch hở có 1 nhóm -COOH và 1 nhóm

-NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần 2,025 mol O2 thu đươc sản phẩm gồm CO2 ,H2O , N2 Vậy côngthức của amino axit tạo nên X là

A H2NCH2COOH B H2NC3H6COOH C H2N-COOH D H2NC2H4COOH

Câu 22 Cho 27,4 gam hỗn hợp M gồm axit axetic và hai ancol đơn chức đồng đẳng kế tiếp tác dụng hết

với 13,8 gam Na thu được 40,65 gam chất rắn Nếu cho toàn bộ lượng M trên phản ứng với dd NaHCO3

(dư), kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít CO2 (đktc) Công thức của hai ancol trong M là

A giảm khi đun nóng dd hoặc thêm HCl hoặc thêm NaOH

B tăng khi đun nóng dd hoặc thêm NaOH và giảm khi thêm HCl.

C giảm khi đun nóng dd hay thêm NaOH và tăng khi thêm HCl.

D tăng khi đun nóng dd hay thêm HCl và giảm khi thêm NaOH.

Câu 24 Hỗn hợp X gồm axit đơn chức A, ancol đơn chức B và este E điều chế từ A và B Đốt cháy 9,6

gam hỗn hợp X thu được 8,64 gam H2O và 8,96 lít khí CO2 (đktc) Biết trong X thì B chiếm 50% theo số mol Số mol ancol B trong 9,6 gam hỗn hợp là:

Câu 25 Nước clo có tính tẩy màu và sát trùng là do

A Clo là chất oxy hóa mạnh B Clo là chất khí tan trong nước

C có chứa oxi nguyên tử là tác nhân oxy hóa mạnhD có chứa axit hipoclorơ là tác nhân oxy hóa mạnh Câu 26 Cho 0,1 mol axit cacboxylic đơn chức X tác dụng với 0,15 mol ancol đơn chức Y thu được 4,5

gam este với hiệu suất 75% Vậy tên gọi của este là:

A etyl axetat B etyl propionat C metyl axetat D metyl fomat

Câu 27 Có 5 dung dịch sau : Ba(OH)2, FeCl2 , Pb(NO3)2, CuSO4, FeCl3 Khi sục khí H2S qua 5 dung dịchtrên, có bao nhiêu trường hợp có phản ứng sinh kết tủa ?

Phạm Duy Chỉnh TPHT Hoàng Lệ Kha Trang 2 đề 13

Trang 7

Câu 28 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm z mol Fe2O3 và t mol Fe3O4 vào dung dịch HCl thu được dd X,sau đó cho thêm x mol Fe và y mol Cu vào dd X không thấy khí có khí bay ra khỏi khỏi bình, dung dịchthu được chỉ chứa 2 muối Mối quan hệ giữa số mol các chất là

Câu 33 Cho các hợp chất sau:

(1) CH3-CH(NH2)-COOH (2) HO-CH2-COOH (3) CH2O và C6H5OH (4) C2H4(OH)2 và p-C6H4(COOH)2 (5) H2N[CH2]5NH2 và HOOC[CH2]4COOH

Các hợp chất nào có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng?

Câu 34 Dung dịch A chứa Ca(OH)2 Cho 0,06 mol CO2 vào A thu được 4m gam kết tủa còn cho 0,08mol

CO2 thì thu được 2m gam kết tủa Giá trị m (g)

Câu 35 Hòa tan hết 26,5 gam hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Al2O3 và MgO bằng 800 ml dd hỗn hợp gồm HCl 0,5M

và H2SO4 0,75M (vừa đủ) Sau phản ứng thu được dd X và 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được khối lượng muối khan là

Câu 36 Hợp chất hữu cơ X ( chứa C, H, O ) mạch hở có phân tử khối là 60 đvC Số hợp chất thỏa mãn X

Câu 37 Hoà tan hoàn toàn m gam bột Al vào 150 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với 320 ml dung dịch NaOH 1M thu được 4,68 gam kết tủa Tính m

Câu 38 Cho các dd chứa các chất tan : glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, axit fomic, glixerol, vinyl axetat, anđehit fomic Số dd vừa hoà tan Cu(OH)2 vừa làm mất màu nước brom là

Câu 39 Hỗn hợp X gồm Al, FexOy Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam hỗn hợp X trongđiều kiện không có không khí thu được hỗn hợp Y Chia Y thành 2 phần

- Phần 1 cho tác dụng với dd NaOH dư thu được 1,008 lít H2 (đktc) và còn lại 5,04 g chất rắn không tan

- Phần 2 có khối lượng 29,79 gam, cho tác dụng với dd HNO3 loãng dư thu được 8,064 lít NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m và công thức của oxit sắt là:

A 39,72 gam và FeO B 39,72 gam và Fe3O4 C 38,91 gam và FeO D 36,48 gam và Fe3O4

Câu 40 Cho các chất: benzen, toluen, stiren, propilen, axetilen Số chất làm mất màu thuốc tím ở nhiệt độ

thường là:

Câu 41 Một dây sắt nối với một dây đồng ở một đầu, hai đầu còn lại nhúng vào dung dịch muối ăn Tại

chỗ nối của hai dây kim loại xảy ra hiện tượng gì?

A Electron di chuyển tử Fe sang Cu B Ion Fe2+ thu thêm 2e để tạo ra Fe

C Ion Cu2+ thu thêm 2e để tạo ra Cu D Electron di chuyển từ Cu sang Fe

Trang 8

Câu 42 Oxi hóa m gam X gồm CH3CHO, C2H3CHO , C2H5CHO bằng oxi có xúc tác sản phẩm thu được

sau phản ứng gồm 3 axit có khối lượng (m + 3,2 gam ) Cho m gam X tác dụng với lượng dư ddAgNO3/NH3 thì thu được x gam kết tủa giá trị của x là: A 10,8 gam B 21,6 g C 32,4 g D.

43,2g

Câu 43 Dãy gồm các chất, ion vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là :

A O3, Fe2+, FeCl2, CrO3B NO2, Fe2+, Cl2, FeCl3, SO2

3 C FeO, H2S, Cu, HNO3 D HCl, Na2S, NO2, Fe3+

Câu 44 Hỗn hợp X gồm axit Y đơn chức và axit Z hai chức (Y, Z có cùng số nguyên tử cacbon) Chia X

thành hai phần bằng nhau Cho phần một tác dụng hết với Na, sinh ra 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Đốt cháyhoàn toàn phần hai, sinh ra 26,4 gam CO2 Công thức cấu tạo thu gọn và % về khối lượng của Z trong hỗnhợp X lần lượt là

A HOOC-CH2-COOH và 70,87% B HOOC-CH2-COOH và 54,88%

Câu 45 Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M vàAgNO3 0,2M Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân được 101,72 gam (giả thiếtcác kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt) Khối lượng sắt đã phản ứng là

A 1,40 gam B 2,16 gam C 0,84 gam D 1,72 gam

Câu 46 Cho m gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dd HNO3 sau khi phản ứng kết thúc thì chỉ thu được 4,48 lít hỗn hợp khí NO, NO2 là 2 sản phẩm khử (đktc) và còn lại 13,2 gam rắn gồm 2 kim loại Giá trị của m là

Câu 47 Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn chức).Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm Số chất tác dụng được với dd AgNO3 trong NH3 tạo ra kếttủa là

Câu 48 Thuốc thử nào trong các trường hợp sau có thể dùng để phân biệt được 5 kim loại: Mg, Zn, Fe,

Ba, Ag

A Dung dịch NaOH B Dung dịch H2SO4 loãng C Dung dịch HCl D H2O

Câu 49 Điểm giống nhau của glucozơ và saccarozơ là

A đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo Ag

B đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dd màu xanh lam

C đều bị thuỷ phân trong dung dịch axit.

D đều phản ứng với H2 có xúc tác Ni nung nóng cùng thu được một ancol đa chức

Câu 50 Đốt cháy hoàn toàn một amin, no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm cháy sau khi ngưng tụ hơi nước

có tỉ khối so với H2 là 19,333 Công thức phân tử của amin là

Trang 9

21. A 22. C 23. C 24. C 25. D 26. D 27. A 28. D 29. B 30. C

Trang 10

ĐỀ ÔN TỔNG HỢP 10 Câu 1: Thể tích H2SO4 1M (đặc, nóng) ít nhất cần dùng để hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe và 0,1 mol Cu là ( biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là SO2 )

A 0,8 lít B 0,6 lít C 0,4 lít D 0,65 lít

Câu 2: Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt

không mang điện là 22 Cấu hình electron ngoài cùng của ion X2+ là

A 3s23p6 B 3d64s2 C 3d 6 D 3d10

Câu 3: Trộn các dung dịch HCl 0,75M; HNO3 0,15M; H2SO4 0,3M với các thể tích bằng nhau thì được dung dịch

X Trộn 300 ml dung dịch X với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,25M thu được m gam kết tủa và dung dịch Y có pH

= x Giá trị của x và m lần lượt là:

A 1 và 2,23 gam B 1 và 6,99 gam C 2 và 2,23 gam D 2 và 1,165 gam

Câu 4: Khí Cl2 tác dụng được với những chất nào sau đây:

(1) khí H2S; (2) dung dịch FeCl2; (3) nước Brom; (4) dung dịch FeCl3; (5) dung dịch KOH

Câu 7: Cho phương trình hoá học: N2 (k) + O2(k) tia lua dien 2NO (k); H > 0

Hãy cho biết những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hoá học trên?

A Nhiệt độ và nồng độ B áp suất và nồng độ C Nồng độ và xúc tác D Áp suất và nhiệt độ Câu 8: Cho phản ứng: NaCrO2 + Br2 + NaOH  Na2CrO4 + NaBr + H2O Hệ số cân bằng của NaCrO2 là:

A 11,2 lít; 90 gam B 16,8 lit; 60 gam C 11,2 lít; 40 gam D 11,2 lit; 60 gam Câu 11: Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, HCl, HNO3,

H2SO4 (đặc, nóng), MgCl2, AlCl3 Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là:

A 4 B 6 C 5 D 3

Câu 12: Điện phân dung dịch chứa 0,2 mol FeSO4 và 0,06mol HCl với dòng điện 1,34 A trong 2 giờ (điện cực trơ,

có màng ngăn) Bỏ qua sự hoà tan của clo trong nước và coi hiệu suất điện phân là 100% Khối lượng kim loại thoát ra ở katot và thể tích khí thoát ra ở anot (đktc) lần lượt là:

A 1,12 gam Fe và 0,896 lit hỗn hợp khí Cl2 và O2 B 1,12 gam Fe và 1,12 lit hỗn hợp khí Cl2 và O2

C 11,2 gam Fe và 1,12 lit hỗn hợp khí Cl2 và O2 D 1,12 gam Fe và 8,96 lit hỗn hợp khí Cl2 và O2

Câu 13: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al hoà tan hết vào nước dư thu được 200ml dung dịch A chỉ chứa

mô ôt chất tan duy nhất có nồng đô ô 0,2M Giá trị của m là:

Câu 14: Cho một luồng khí CO dư đi qua một hỗn hợp gồm MgO, Al2O3, Fe2O3, CuO Sau khi các phản ứng xảy rahoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn X Cho dung dịch NaOH dư vào X thu được phần không tan Y Phần không tan Y là:

A MgO, Fe, Cu B Mg, Al2O3, Fe, Cu C Mg, Fe, Cu D MgO, Al, Fe, Cu Câu 15: Hỗn hợp X gồm 1 ankan và 1 anken Cho X tác dụng với 4,704 lít H2 (đktc) cho đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y gồm 2 khí trong đó có H2 dư và 1 hiđrocacbon Đốt cháy hoàn toàn Y rồi cho sản phẩm vào nước vôi trong dư thấy khối lượng bình đựng nước vôi trong tăng 16,2 gam và có 18 gam kết tủa tạo thành Công thức của 2 hiđrocacbon là:

Trang 11

A 9,32 gam B 10,88 gam C 14 gam D 12,44 gam

Câu 18: Cho sơ đồ chuyển hoá

X1   Ca(OH ) 2 Y    900 0C CO2  + …

X

A  HCl  B  Na 2SO 4 D  + …

Chất X có thể là một trong các chất nào sau đây?

A CaCO3 B BaSO3 C BaCO3 D MgCO3

Câu 19: Cho 240ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 200ml dung dịch hỗn hợp AlCl3 amol/l và Al2(SO4)3 2a mol/l thuđược 51,3g kết tủa Giá trị của a là:

A HCOOH và C2H5COOH B CH3COOH và C2H5COOH

C HCOOH và HOOCCOOH D CH3COOH và HOOCCH2COOH

Câu 22: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

(2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])

(3) Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2

(4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3

(5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])

(6) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2

Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

A 5 B 4 C 6 D 3.

Câu 23: Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học ?

A 2-metylbut-2-en B 2-clo-but-1-en C 2,3- điclobut-2-en D 2,3- đimetylpent-2-en Câu 24: Nung 35,8 gam hỗn hợp X gồm FeCO3 và MgCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, còn lại 22 gam chất rắn Hấp thụ hoàn toàn bộ khối lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Y chứa 0,1 mol Ba(OH)2 và 0,2 mol NaOH Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là

A 19,7 gam B 17,73 C 39,4 gam D 9,85 gam

Câu 25: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Có thể dùng NaOH để làm mềm nước cứng vĩnh cửu

Câu 27: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?

A Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội B Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2

Ngày đăng: 18/02/2017, 16:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w