1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề ôn thi đại học môn hóa đề số 2

4 329 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 223 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỗn hợp khí Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol Br2.. Cho 0,4 mol hỗn hợp X qua dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thì thu được m gam kết tủa.. Câu 18: Chất X được sử dụng trong quá trì

Trang 1

10-06-2015

Câu 1: Hiđrat hóa 2-metylbut-2-en thu được sản phẩm chính là

A 1-metylbutan-1-ol B 1-metylbutan-2-ol C 2-metylbutan-1-ol D 2-metylbutan-2-ol.

Câu 2: Hỗn hợp X gồm 0,15 mol axetilen, 0,1 mol vinylaxetilen, 0,1 mol etilen và 0,4 mol hiđro Nung hỗn hợp X với

niken xúc tác, một thời gian được hỗn hợp khí Y có tỉ khối đối với hiđro bằng 12,7 Hỗn hợp khí Y phản ứng vừa đủ với

dung dịch chứa a mol Br2 Giá trị của a là

Câu 3: Oxi (Z = 8) thuộc nhóm

A IVA B VA C VIA D VIIA.

Câu 4: Xà phòng hoá hoàn toàn m gam một este no, đơn chức, mạch hở E bằng 28 gam dung dịch KOH 28% Cô

cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 25,68 gam chất lỏng X và chất rắn khan Y Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và K2CO3 , trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 18,34 gam Mặt khác, cho X tác dụng với Na dư, thu được 13,888 lít khí H2 (đktc) Giá trị m gần nhất với

A 11 B 12 C 10 D 14.

Câu 5: Cho các thí nghiệm sau:

(1) Nung hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl (2) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ, graphit) (3) Dẫn khí NH3 qua CuO nung nóng (4) Nhiệt phân Ca(NO3)2

(5) Cho khí CO2 tác dụng với H2O có ánh sáng, clorofin (6) H2O2 tác dụng với dung dịch KMnO4 trong H2SO4 (7) Cho khí O3 tác dụng với dung dịch KI (8) Điện phân NaOH nóng chảy

(9) Dẫn hơi nước qua than nóng đỏ (10) Nhiệt phân KMnO4

(11) Thêm MnO2 vào muối KClO3 đun nóng (12) Nhiệt phân muối NH4HCO3

(13) Hấp thụ Na2O2 vào nước, đun nóng (14) Điện phân dung dịch HCl

(15) Cho MnO2 tác dụng với H2SO4 đặc nóng

Số thí nghiệm thu được khí oxi là

A 8 B 9 C 10 D 11

Câu 6: Hỗn hợp X gồm C2H2, C3H6, C4H10 và H2 Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X qua bình đựng dung dịch brom dư thấy có

64 gam brom tham gia phản ứng Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X được 55gam CO2 và m gam nước Giá trị của m là:

A 31,5 B 27 C 24,3 D 22,5

Câu 7: Tính chất nào của phenol mô tả không đúng ?

A Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa hồng

B Phenol tan tốt trong etanol

C Trong công nghiệp hiện nay, phenol được sản xuất bằng cách oxi hóa cumen

D Nitrophenol được dùng để làm chất chống nấm mốc

Câu 8: Cho etan qua xúc tác (ở nhiệt độ cao) thu được một hỗn hợp X gồm etan, etilen, axetilen và H2 Tỷ khối của hỗn hợp X đối với etan là 0,4 Cho 0,4 mol hỗn hợp X qua dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thì thu được m gam kết tủa và thoát ra hỗn hợp khí Y Y phản ứng tối đa với 0,06 mol Br2 trong dung dịch Giá trị m là

Câu 9: Lên men 4,5 kg tinh bột tạo thành V lít rượu (ancol) etylic 46º là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và

khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml) Giá trị V là

Câu 10: Chất nào không thuộc dãy đồng đẳng của ankan ?

A CH4 B C2H4 C C3H8 D C4H10

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên kết π nhỏ hơn 3), thu được thể tích khí

CO2 bằng 6/7 thể tích khí O2 đã phản ứng (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200

ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan Giá trị của m là :

A 7,20 B 6,66 C 8,88 D 10,56.

Câu 12: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí H2S vào dung dịch Fe2(SO4)3;

(2) Cho dung dịch Na2S vào dung dịch Mn(NO3)2;

(3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3;

(4) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào metyl amoniclorua;

(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3;

(6) Nh ỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3;

(7) Sục khí propilen vào dung dịch KMnO4;

(8) Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaAlO2;

(9) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2;

(10) Sục luồng khí NH3 vào dung dịch CuSO4 dư;

(11) Sục khí etin vào dung dịch AgNO3 trong NH3

(12) Nhỏ từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaCrO2

(13) Cho dung dịch axit axetic vào dung dịch kali phenolat đun nóng

(14) Nhỏ từ từ dung dịch HNO3 vào dung dịch phenol

Trang 2

(15) Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch AgNO3.

(16) Sục khí H2S qua dung dịch K2Cr2O7 trong môi trường axit, đun nóng

(17) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch NiCl2

(18) Cho dung dịch CuCl2 vào dung dịch NaF

(19) Cho natri axetat vào dung dịch Ca(HCO3)2, đun nóng

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là:

A 15 B 13 C 16 D 14

Câu 13: Phát biểu không đúng là

A FeS và CuS (tỉ lệ mol 1 : 1) tan hết trong HCl dư

B Zn và Sn (tỉ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dịch HCl dư

C Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng dư

D Na và Al (tỉ lệ mol 1 : 1) tan hết trong H2O dư

Câu 14: Hỗn hợp X chứa 3,6 gam Mg và 5,6 gam Fe cho vào 1 lit dung dịch chứa AgNO3 a M và Cu(NO3)2 a M thu được dung dịch A và m gam hỗn hợp chất rắn B Cho A tác dụng với NaOH dư thu được kết tủa D Nung D ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn E có khối lượng 18 gam Giá trị m là

Câu 15: Mùa đông, các gia đình ở nông thôn thường hay sử dụng than tổ ong để sưởi ấm, một thói quen xấu đó là mọi

người thường đóng kín cửa để cho ấm hơn Điều này có nguy hại rất lớn đến sức khỏe, như gây khó thở, tức ngực, nặng hơn nữa là gây hôn mê, buồn nôn thậm chí dẫn đến tử vong Khí là nguyên nhân chính gây nên tính độc trên là

A COCl2 B CO2 C CO D SO2

Câu 16: Cho phương trình ion thu gọn sau: Ba2+ + + → BaCO3 + H2O

Phương trình ion thu gọn trên là của phản ứng

A Ba(OH)2 + NH4HCO3 (tỉ lệ mol 1 : 2) B Ba(HCO3)2 + NaOH (tỉ lệ mol 1 : 2)

C Ba(HCO3)2 + Ca(OH)2 (tỉ lệ mol 1 : 1) D Ba(HCO3)2 + NaOH (tỉ lệ mol 1: 1)

Câu 17: Trường hợp nào dưới đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ?

A Đốt Al trong khí Cl2 B Để gang ở ngoài không khí ẩm

C Vỏ tàu làm bằng thép neo đậu ngoài bờ biển D Fe và Cu tiếp xúc trực tiếp cho vào dung dịch HCl.

Câu 18: Chất X được sử dụng trong quá trình sản xuất nhôm trong công nghiệp để giảm nhiệt đô nóng chảy của nhôm

oxit, tăng khả năng dẫn điện của hỗn hợp nóng chảy X là

Câu 19: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit axetic, axit fomic và axit oxalic tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH thu

được 59,8 gam hỗn hợp muối Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 8,96 lít khí O2 (đktc), thu được 0,6 mol H2O Giá trị của m là

Câu 20: Cho 0,4 mol H3PO4 tác dụng hết với dung dịch chứa m gam NaOH, sau phản ứng thu được dung dịch X Cô cạn

X thu được 2,51m gam chất rắn X có chứa

A Na2HPO4, Na3PO4 B NaH2PO4, Na2HPO4 C Na3PO4, NaOH D NaH2PO4, Na3PO4

Câu 21: Đường mía, đường phèn có thành phần chính là đường nào dưới đây ?

Câu 22: Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị bền là 63Cu và 65Cu Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 đvC Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của 63Cu là

Câu 23: 100 ml dung dịch X có chứa Na2CO3 1M và NaHCO3 1,5M, nhỏ từ từ 200 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch

X đến hết thu được a mol khí CO2 Giá trị a là

Câu 24: Cho các sơ đồ phản ứng sau :

(a) X + O2 →xt Y (b) Z + H2O →xt G (c) Z + Y →xt T (d) T + H2O →H+ Y + G

Biết X, Y, Z, T, G đều có phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa và G có 2 nguyên tử C

% Khối lượng của nguyên tố oxi có trong phân tử T là:

Câu 25: Cho các phản ứng sau:

(1) 2HCl + Sn→ SnCl2 + H2

(2) 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

(3) 8HCl + 2NaNO3 + 3Cu → 3CuCl2 + 2NaCl + 2NO + 4H2O

(4) 2HCl + K2CO3 → 2KCl + CO2 + H2O

Phản ứng HCl thể hiện tính oxi hóa là:

Câu 26: Cho bột sắt đến dư vào 200 ml dung dịch HNO3 4M (phản ứng giải phóng khí NO), lọc bỏ phần rắn không tan thu được dung dịch X, cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc lấy kết tủa đem nung ngoài không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được bao nhiêu gam chất rắn?

A 16 gam B 24 gam C 20 gam D 32 gam

Trang 3

Câu 27: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc)

và dung dịch Y, trong đó có 20,52 gam Ba(OH)2 Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào Y, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 28: Hòa tan hỗn hợp X chứa 12 gam Fe và Cu vào dung dịch HCl loãng dư thu được 4,48 lít H2 (đktc) % Khối lượng

Fe trong X là

Câu 29: Nhiệt phân 30,225 gam hỗn hợp X gồm KMnO4 và KClO3, thu được O2 và 24,625 gam hỗn hợp chất rắn Y gồm KMnO4, K2MnO4, KClO3, MnO2 và KCl Toàn bộ Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,8 mol HCl, đun nóng, sau phản ứng thu được x mol khí Cl2 Giá trị x gần nhất với?

Câu 30: A là hợp chất hữu cơ đơn chức C, H,O Cho một lượng chất A tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch KOH

2,4M rồi cô cạn được 117,6 gam chất rắn khan B và m gam ancol Oxi hóa m gam ancol C bằng oxi có xúc tác được hỗn hợp X, Chia X thành 3 phần bằng nhau:

- Phần 1: Tác dụng với AgNO3 dư trong NH3 được 21,6 gam Ag

- Phần 2: Tác dụng với NaHCO3 dư thu được 2,24 lít khí (đktc)

- Phần 3: Tác dụng với Na (vừa đủ), thu được 4,48 lít khí (đktc) và 25,8 gam rắn khan

Công thức phân tử của A là

A C5H10O2 B C4H8O2 C C6H12O2 D C3H6O2

Câu 31: Cho 47 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đi qua Al2O3, đun nóng thu được hỗn hợp Y gồm : ba ete, 0,27 mol olefin, 0,33 mol hai ancol dư và 0,42 mol H2O Biết rằng hiệu suất tách nước tạo mỗi olefin đối với mỗi ancol đều như nhau và

số mol ete là bằng nhau Khối lượng của hai ancol dư có trong hỗn hợp Y (gam) gần giá trị nào nhất ?

A 17 B 17,5 C 18,5 D 18.

Câu 32: Chất hòa tan được Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường thu được phức chất màu tím là

A Glixerol B Gly-Ala C Lòng trắng trứng D Glucozơ.

Câu 33: Phát biểu không đúng là

A CrO3 bốc cháy khi nhỏ ancol etylic vào

B Cr2O3 tan trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng

C Nhỏ H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 dung dịch chuyển màu vàng sang màu cam

D Cho CrO3 vào H2O luôn thu được hỗn hợp 2 axit

Câu 34: Cho m gam kali vào 120 ml dung dịch ZnSO4 1M thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng 4,24 gam Giá trị của m là:

Câu 35: Cho 100 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,2M phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,25M, thu được

dung dịch Y Biết Y phản ứng tối đa với 120 ml dung dịch HCl 0,5M, thu được dung dịch chứa 4,71 gam hỗn hợp muối Khối lượng phân tử của X là

Câu 36: Có hai bình điện phân (1) và bình điện phân (2) Trong đó bình (1) đựng 40ml dung dịch NaOH 1,73M Trong

bình (2) có chứa dung dịch gồm 0,45 mol Cu(NO3)2 và 0,4 mol HCl Mắc nối tiếp bình (1) và bình (2) Điện phân dung dịch một thời gian Lấy dung dịch sau phản ứng

- Thấy nồng độ NaOH ở bình (1) là 2M

- Cho tiếp 28 gam bột Fe vào bình (2) đến khi phản ứng hoàn toàn thu được m gam hỗn hợp 2 kim loại Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Giá trị m gần nhất với giá trị nào dưới đây ?

Câu 37: Chất nào dưới đây không làm mất màu nước brom?

A C6H5OH (phenol) B CH2=CH-COOH C CH3COOH D CH≡CH.

Câu 38:Nhỏ từ từ 200 ml dung dịch X gồm NaOH 1M và Ba(OH)2 1,5M vào 100ml dung dịch Y gồm H2SO4 1M và ZnSO4 2,5M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa giá trị m là

A 89,70 B 19,80 C 78,05 D 79,80.

Câu 39: Chia m gam hỗn hợp X gồm K, Al và Fe thành hai phần bằng nhau.

- Cho phần 1 vào dung dịch KOH (dư) thu được 0,784 lít khí H2 (đktc)

- Cho phần 2 vào một lượng dư H2O, thu được 0,448 lít khí H2 (đktc) và hỗn hợp kim loại

Y Hoà tan hoàn toàn Y vào dung dịch HCl (dư) thu được 0,672 lít khí H2 (đktc) Giá trị m là

Câu 40: Hợp chất hữu cơ nào dưới đây là hợp chất đơn chức ?

Câu 41: Dãy kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là

Câu 42: Ong đốt , hoặc kiến đốt gây cảm giác ngứa hoặc đau nhức, trong thành phần nước bọt của côn trùng trên có chứa

axit fomic Để giảm đau nhức do vết đốt nên dùng

Trang 4

Câu 43:Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?

t0

A Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + SO2 + H2O

t0

B NaNO3 rắn + H2SO4 đặc HNO3 + NaHSO4

t0

C NaClkhan + H2SO4 đặc NaHSO4 + 2HCl

t0

D MnO2 + 4HClđ MnCl2 + Cl2 + 2H2O

Câu 44: Hidrocacbon X điều kiện thường là chất khí có cấu tạo mạch hở có phản ứng với AgNO3/NH3 cho kêt tủa Y biết

MY – MX = 107 đvC Số cấu tạo X thỏa mãn là

Câu 45: C5H11NO2 có bao nhiêu đồng phân aminoaxit ?

Câu 46:Hòa tan hết 0,2 mol FeO bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) Hấp thụ hoàn toàn khí SO2 sinh ra ở trên vào dung dịch chứa 0,07 mol KOH và 0,06 mol NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:

A 22,34 B 12,18 C 15,32 D 19,71

Câu 47: Hỗn hợp E gồm peptit X mạch hở ( cấu tạo từ Gly, Ala) và este Y ( được tạo ra từ phản ứng este hóa giữa axit

cacboxylic no đơn chức và metanol) Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần 15,68 lít O2 ( đktc) Mặt khác thủy phân m gam E trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được 24,2 gam hỗn hợp muối (trong đó số mol muối natri của Gly lớn hớn số mol muối natri của Ala) Đốt cháy hoàn toàn khối lượng muối trên cần 20 gam O2 thu được H2O, Na2CO3, N2 và 18,7 gam CO2

Tỉ lệ số mol Gly : Ala trong X là:

A 3:1 B 2:1 C 3:2 D 4:3

Câu 48: Cho các mệnh đề sau :

(1) Có thể dùng thùng làm bằng sắt để chuyên chở H2SO4 đặc nguội và HNO3 đặc nguội

(2) Cả 4 phản ứng : Al + CuO (t0) , Zn + dung dịch CuSO4, Cu2O + Cu2S (t0), điện phân dung dịch CuCl2 đều có thể điều chế được kim loại Cu

(3) Dãy các dung dịch : Fe(NO3)2, AgNO3, (CH3COO)2Mg, NH4H2PO4 đều vừa tác dụng được với dung dịch KOH, vừa tác dụng được với dung dịch HCl

(4) Trong tự nhiên nhôm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

(5) Có thể dùng dung dịch Pb(NO3)2 để loại tạp chất H2S trong hỗn hợp khí H2S, HCl

(6) Trộn các dung dịch sau với nhau : H2O2 + K2SO3 ; Br2 + Na2CO3 ; KOH + Cl2 ; KHSO4 + KHSO3; C2H5ONa +

H2SO4; Cu(NO3)2 + HCl có tối đa 5 trường hợp xảy ra phản ứng

(7) Điều chế F2, Cl2 trong phòng thí nghiệm bằng cách cho KMnO4 tác dụng với axit HF, HCl đặc

(8) Tổng hệ số cân bằng (nguyên, tối giản) của phản ứng :

CH3COCH3 + K2Cr2O7 + H2SO4  CH3COOH + HCHO + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O là 37

(9) Những electron ở lớp trong có năng lượng cao hơn những electron ở lớp ngoài

(10) Khi vật bằng gang, thép bị ăn mòn điện hóa trong không khí ẩm thì cacbon là cực dương xảy ra quá trình oxi hóa

Số phát biểu đúng là :

Câu 49: Cho các phản ứng sau xảy ra trong điều kiện thích hợp:

(1) Ca + dung dịch Na2CO3 (2) Nhiệt phân (NH4)2Cr2O7

(3) H2S + dung dịch FeCl3 (4) Mg + CO2

(5) Na2S2O3 + dung dịch HCl (6) SO2 + dung dịch I2

(7) dung dịch KI + dung dịch AgNO3 (8) Đun nóng quặng cancopirit trong không khí

(9) KBr + dung dịch H2SO4 đặc nóng (10) H2O2 + dung dịch KMnO4/H2SO4 loãng

(11) dung dịch AgNO3 + dung dịch FeCl2 (12) Zn + dung dịch H2SO4 đặc nóng

(13) Trộn 3 dung dịch FeCl2, KMnO4, H2SO4 (14) Nhiệt phân quặng malachit

(15) Nhiệt phân NH4ClO4 → (16) Cr2O3 + KNO3 + KOH→

(17) NH3 +CrO3 → (18) MnO2 + KCl + KHSO4 →

(19) I2 + Na2S2O3→ (20) H2C2O4 + KMnO4 + H2SO4→

(21) FeCl2 + H2O2 + HCl→ (22) Nung hỗn hợp Ca3(PO4)2 + SiO2 + C

Số phản ứng tối đa thu được sản phẩm có thể có đơn chất là :

A 13 B 15 C 14 D 12.

Câu 50: Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong môi trường axit, thu được glixerol và hỗn hợp hai axit béo Nếu đốt cháy

hoàn toàn a mol X thì thu được 12,32 lít CO2 (đktc) và 8,82 gam H2O Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 40 ml dung dịch Br2 1M Hai axit béo là

A axit panmitic và axit oleic B axit panmitic và axit linoleic.

C axit stearit và axit linoleic D axit stearit và axit oleic

Ngày đăng: 28/07/2015, 21:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w