định nghĩa và gán các thuộc tính cho đối tượng: Vật liệu - Tiết diện - điều kiện biên - Tải trọng - Tổ hợp tải trọng 4.. Phần tử thanh Frame:- Vẽ phần tử thanh: Menu: Draw > draw frame e
Trang 1Trường đại học thuỷ lợi
Trang 2PhÇn I
KiÕn thøc c¬ bản
Trang 3Bμi 1 : Mở đầu – các qui ước cơ b ản
I Giới thiêu:
- SAP 2000 (Structural Analysis Program) ra đời vào năm
1998 ĐH Avenue – Mỹ.
- Các phiên bản của SAP 2000 :
- SAP 2000 dựa vào các phần tử mẫu như: pt thanh, pt vỏ
để mô tả các dạng kết cấu.
- SAP 2000 tiến hành phân tích kết cấu dựa theo phương pháp PTHH.
Trang 4- Khả năng của SAP2000:
* Tính toán xác định ứng suất – nội lực của kết cấu
* Thiết kế KCBTCT, Kết cấu thép theo các tiêu chuẩn:
BS, ACI, AASHTO, EUROCODE, NZS
- Các File dữ liệu:
*.SDB : file dữ liệu chính
*.S2k: file dữ liệu dưới dạng text
*.OUT, *.TXT : file dữ liệu chứa các kết quả được xuất ra
Trang 5II Giao diện:
- Hệ thống menu (Menu bar):
- Hệ thống thanh công cụ ( Tool bar) :
- Các cửa sổ hiển thị: có thể hiển thị từ 1ữ4 cửa sổ cùng một lúc
- Thanh trạng thái + hộp đơn vị chuẩn:
Trang 6III Trinh tự giải bài toán bằng SAP2000:
1 Xác định hệ đơn vị.
2 Xây dựng các mô hinh kết cấu.
3 định nghĩa và gán các thuộc tính cho đối tượng:
Vật liệu - Tiết diện - điều kiện biên - Tải trọng - Tổ hợp tải trọng
4 Thực hiện tính toán ( chạy chương trinh).
5 Xem, biểu diễn, xuất kết quả.
Trang 8Trục toạ độ địa phương của phần tử thanh
Trang 9Trục toạ độ địa phương của phần tử vỏ
Trang 103 BËc tù do cña nót (DOF – Degree Of Freedom)
R3
Trang 110: thµnh phÇn chuyÓn vÞ kh«ng bÞ khèng chÕ.
1: thµnh phÇn chuyÓn vÞ bÞ khèng chÕ
C¸c thµnh phÇn chuyÓn vÞ Lo¹i phÇn tö
Trang 12V Hệ thống kết cấu mẫu:
1 Hệ thống lưới toạ độ
- Khai báo hệ lưới trong hệ toạ độ
- Hiệu chỉnh hệ lưới
2 Các loại kết cấu mẫu
- SAP2000 có sẵn 15 loại kết cấu mẫu
Trang 13A C«ng cô x©y dùng m« hinh kÕt cÊu:
1 Nót (Joint):
- VÏ nót:
Menu: Draw > Add special joint
- Xem th«ng tin vÒ nót:
Chän nót cÇn xem th«ng tin vµ click phải chuét trªn nót
Bμi 2 : c«ng cô x©y dùng hinh häc
Trang 142 Phần tử thanh (Frame):
- Vẽ phần tử thanh:
Menu: Draw > draw frame element
Draw > quick draw frame element
- Xem thông tin về phần tử thanh:
Chọn phần tử thanh cần xem thông tin và click phải
chuột trên phần tử đó
Trang 153 Phần tử tấm vỏ (Shell):
- Vẽ phần tử tấm vỏ:
Menu: Draw > draw quard shell element
Draw > draw rectangular shell element Draw > quick draw shell element
- Xem thông tin về phần tử tấm vỏ:
Chọn phần tử tấm vỏ cần xem thông tin và click phải
chuột trên phần tử đó
Trang 16B Quan sát vμ biểu diễn vật thể:
1 Cửa sổ làm việc:
Ta có thể cùng lúc hiển thị từ 1ữ4 cửa sổ trên màn hinh
Menu: Option > Window s
2 Chế độ biểu diễn và quan sát vật thể:
Trang 17- Phãng to – Thu nhá – Di chuyÓn hinh ảnh (Menu View )
Trang 18C Công cụ biến đổi hinh học
1 Thêm một khối từ thư viện mẫu:
Menu: Edit > Add to Model From Template
2 Chọn đối tượng:
- Chọn theo kiểu cửa sổ
- Chọn theo đường thẳng cắt qua các đối tượng
- Chọn theo nhóm
* để huỷ chọn đối tượng :
Menu: Select > Deselect >
Trang 193 Sao chép, cắt dán, xoá, di chuyển, tạo bản sao đối t−ợng
Trang 20Menu: Edit > Joint Frames
6 Thay đổi số hiệu đối t−ợng:
Chọn các đối t−ợng cần thay đổi số hiệu (nút, thanh,tấm)
Menu: Edit > Change Labels
Trang 211 định nghĩa loại vật liệu:
Menu: Define > Materials
Bμi 3 : định nghiã - gán các đặc
tr−ng vật liệu, hinh học
Trang 222 định nghĩa tiết diện (đặc tr−ng hinh học)
Trang 233 Gán tiết diện đã định nghĩa cho phần tử
Trang 241 định nghĩa trường hợp tải trọng:
- Một kết cấu có thể chịu nhiều trường hợp tải trọng
- Sau khi tính toán ta có thể xem kết quả nội lực theo các trườnghợp tải trọng
Menu: Define > Static Load Cases
Bμi 4 : định nghiã - gán t ải trọng
Trang 252 G¸n tải träng:
- G¸n tải träng cho phÇn tö thanh
Chän c¸c phÇn tö thanh muèn g¸n tải träng
Trang 26- G¸n tải träng cho nót
Chän c¸c nót muèn g¸n tải träng
Trang 27- G¸n tải träng cho phÇn tö tÊm vá (Shell):
Chän c¸c phÇn tö Shell muèn g¸n tải träng
Trang 283 Tổ hợp tải trọng:
- Là sự kết hợp các trường hợp tải trọng có thể xảy ra đồng thời
- Khai báo sau khi đã khai báo các trường hợp tải trọng
Trang 291 Khai báo điều kiện biên của nút :
Chọn các nút muốn khai báo điều kiện biên
Menu: Assign > Joint > Restraints
2 Khai báo Joint Pattern :
- định nghĩa Joint Pattern
- Khai báo Joint Pattern
Chọn các nút muốn khai báo
Menu: Assign > Joint Patterns
- Gán tải trọng áp lực (lên tấm vỏ) thông qua các Joint Pattern
Bμi 5 : Các định nghiã vμ khai báo khác
Trang 303 Giải phóng liên kết thanh :
Chọn thanh muốn giải phóng liên kết
Menu: Assign > Frame > Releases
4 Thiết định tính toán, xuất kết quả :
Thực hiện trước khi chay chương trinh
Menu: Analyze > Set Analysis Options
Trang 315 Xem kết quả nội lực :
Chỉ xem đ−ợc sau khi đã chạy thành công bài toán
Menu: Display > Show Forces/Stresses
6 Xem biến dạng (chuyển vị) :
Menu: Display > Show Deformed Shape ( F6 )