Sử dụng được các loại dụng cụ đo điện năng để xác định thông số kỹ thuật trong các điều kiện thực tế Sử dụng đúng các thiết bị an toàn lao động, an toàn điện trong vận hành và lắp đặt. Lắp đặt hệ thống cung cấp điện, tủ phân phối điện cho các cơ sở sản xuất, kinh doanh. Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng đô thị, đường phố. Lắp đặt các bộ điều khiển hệ thống như công tắc, công tơ, lập trình. Bảo dưỡng, sửa chữa các thiết bị cung cấp điện, hệ thống chiếu sáng, mạng điện. Bảo dưỡng, sửa chữa các động cơ điện một chiều và xoay chiều Biết cách quấn dây động cơ điện và các loại máy biến áp công suất nhỏ Sửa chữa máy phát điện xoay chiều
Trang 2Hệ thống nối đất theo
tiêu chuẩn IEC
• Các hệ thống nối đất sau:
– Hệ thống IT – Hệ thống TT – Hệ thống TN
Trang 6Hệ thống IT
• Điểm giữa trung tính cuộn hạ áp biến áp phân phối nối với đất qua điện trở 1 2kΩ
`
`
Z
Trung Hạ
Trang 10và lớn hơn 16mm2 đối với nhôm.
Trang 11Hệ thống TN-S
• Dây trung tính và dây PE riêng biệt Dây
PE được nối với trung tính của nguồn.
`
Thiết bị
L1 L2 L3 N PE
Trang 12Hệ thống TN-S
• Nối đất của dây PE không được lặp lại.
• Bắt buộc sử dụng cho mạng điện có tiết diện dây/cáp nhỏ hơn 10mm2 đối với với đồng và nhỏ hơn 16mm2 đối với nhôm.
Trang 13Thiết bị 3 Thiết bị 2
N PE
Trang 14Không sử dụng Mạng điện rất lớn với điện trở nối
đất phần vật dẫn không được che
chắn có R<10Ω
TN, TT, IT
Mạng điện rất lớn với điện trở nối
đất phần vật dẫn không được che
chắn có R>30Ω
Mang ngoài trời với đường dây trên
Trang 15Không sử dụng Tải nhạy cảm với dòng sự
Trang 16Không sử dụng
Mạng điện với trạm biến áp khách
Mạng điện với việc liền mạch nối đất
Mạng điều khiển thiết bị, cảm biến,
Trang 17Bảng 4.2: Tiết diện dây PE và PEN
Tiết diện dây pha F p (mm 2 )
Trang 18Các loại nối đất
• Nối đất tự nhiên: sử dụng các ống nước chônngầm, ống bằng kim loại khác, các kết cấu kimloại của công trình
• Nối đất nhân tạo:
– Thực hiện bằng cách chôn cọc thép, thanh thép hình chữ nhật 23m đóng sâu xuống đất, sao chođầu cọc nhô khỏi mặt đất 0.5 0.8m
– Thanh thép dẹp chiều dài >=4m, mạng điện
Trang 19Các kiểu nối đất
• Nối đất tập trung: dùng nhiều cọc đóng xuốngđất, nối với nhau bằng thanh ngang hay cáp đồngtrần Khoảng cách giữa các cọc bằng 2 lần chiềudài cọc
Bản đồng nối đất
Cọc nối đất
Trang 20Các kiểu nối đất
• Nối đất mạch vòng: các cọc nối đất được đặt theochu vi công trình (cách mép từ 1 1.5m)
Bản đồng nối đất Cọc nối đất
Cáp đồng liên kết cọc
Trang 21Điện trở suất của đất
• Điện trở suất của các loại đất khác nhau biếnthiên trong phạm vi rất rộng, phụ thuộc vào: cấutạo chất đất, độ ẩm, nhiệt độ,…
• Các trị số gần đúng của điện trở suất của đất cóthể tra trong bảng 4.5
• Giá trị điện trở suất của đất còn thay đổi theomùa, do đó khi xác định giá trị cần nhân thêm với
Trang 23 Chú ý: nếu bố trí các thanh (dây) theo hình
Trang 24Điện trở nối đất
– Hệ thống nối đất gồm các cọc và thanh (dây)kết hợp:
Trang 25Bảng 4.3: Công thức tính điện trở
nối đất của 1 cọc
Trang 26Bảng 4.3: Công thức tính điện trở
nối đất của 1 cọc
d: đường kính của cọc hoặc thanh (dây)
h: độ sâu chôn cọc (đầu trên của cọc đến mặt đất) hoặc thanh (dây)
l: chiều dài của cọc hoặc thanh (dây)
Trang 29Bảng 4.5: Trị số điện trở suất ρ của đất
Trang 30Bảng 4.6: Hệ số thay đổi điện trở suất
của đất theo mùa Km
Hình thức nối
đất
Độ sâu đặt bộ phận nối đất
ứng với loại đất ẩm (đo vào mùa mưa)
Trang 31Ví dụ
• Xác định điện trở nối đất của 1 hệ thống nối đấtgồm 5 cọc thép bọc đồng đường kính 16mm,chiều dài mỗi cọc l=3m, cọc bố trí thành dãy (hìnhdưới), chôn sâu với mặt đất 0.5m, khoảng cáchgiữa 2 cọc là 6m Cáp liên kết giữa các cọc là cáp
vào mùa khô là 200Ωm
Trang 32Giải ví dụ
• Vì điện trở suất đo vào mùa khô nên không cầnnhân ρ với hệ số mùa
• Điện trở nối đất của 1 cọc:
• Với n=5, tỷ số a/l=6/3=2, tra bảng 4.4 chọn
Trang 34Giải ví dụ
• Điện trở nối đất của toàn hệ thống:
Trang 35Bài tập
Bài 4.1: Thiết kế hệ thống nối đất an toàn chophân xưởng có chiều dài 20m, chiều rộng 10m,biết rằng điện trở suất của đất đo vào mùa mưa là150Ωm
Bài 4.2: Thiết kế hệ thống nối đất có điện trở nối
vào mùa mưa là 200Ωm