Đồ thị Chuyền trong pascal
Trang 1Câu 1
Đồ thị chuyển sau mô tả từ tố
nào trong ngô ngữ Pascal?
A) từ tố tên
B) từ tố số nguyên dương
C) từ tố số nguyên
D) từ khóa
Đáp án A
Câu 2
Cho đồ thị chuyển sau:
Kí tự ≠ ở đây được hiểu là
gì
A) tất cả các kí tự khác với chữ số
B) tất cả các kí tự khác với chữ cái
C) tất cả các kí tự khác với các phép toán quan hệ
D) tất cả các kí tự khác với chữ số, chữ cái và dấu ngạch dưới
Đáp án D
Câu 3
Cho đồ thị chuyển sau:
Vòng tròn 2 nét có ý
nghĩa gì?
A) Trạng thái bắt đầu
B) Trạng thái trung gian
C) Trạng thái kết thúc, đoán nhận được từ tố
D) Trạng thái quay lui
Đáp án C
Câu 4
Cho đồ thị chuyển sau:
Dấu * ở trạng thái 2 có ý
nghĩa gì?
A) Trạng thái bắt đầu
B) Trạng thái trung gian
C) Trạng thái kết thúc, đoán nhận được từ tố
D) Trạng thái mà đầu đọc phải quay lui một kí tự
Đáp án D
0
chữ_cái
*
chữ_cái| Chữ số| _
≠
0
chữ_cái
*
chữ_cái| Chữ số| _
≠
0
chữ_cái
*
chữ_cái| Chữ số| _
≠
0
chữ_cái
*
chữ_cái| Chữ số| _
≠
chữ_số
Chữ số
≠
Trang 2Câu 5
Cho đồ thị chuyển sau:
Kí tự ≠ ở đây được hiểu là gì?
A) tất cả các kí tự khác với chữ số
B) tất cả các kí tự khác với chữ cái
C) tất cả các kí tự khác với các phép toán quan hệ
D) tất cả các kí tự khác với chữ số, chữ cái và dấu ngạch dưới
Đáp án A
Câu 6
Đồ thị chuyển sau mô tả từ tố nào trong Pascal?
A) từ tố tên
B) từ tố số nguyên dương
C) từ tố số nguyên
D) từ khóa
Đáp án A
Câu 7
Đồ thị chuyển sau mô tả từ tố nào trong ngôn ngữ Pascal?
A) từ tố tên
B) từ tố số thực dương
C) từ tố số nguyên
D) Từ tố số thực
Đáp án B
Câu 8
Cho đồ thị chuyển sau:
Kí tự ≠ ở đây được hiểu là gì?
A) tất cả các kí tự khác với chữ số
B) tất cả các kí tự khác với chữ cái
C) tất cả các kí tự khác với các phép toán quan hệ
D) tất cả các kí tự khác với chữ số, chữ cái và dấu ngạch dưới
Đáp án A
*
0
chữ_số
*
Chữ số
≠
0
chữ_số
*
chữ_số
≠
.
3
chữ_số
2
chữ_số
0
chữ_số
*
chữ_số
≠
.
3
chữ_số
2
chữ_số
Trang 3Câu 9
Cho đồ thị chuyển sau:
Kí tự ≠ ở trạng thái 1 sang trạng thái 4 được hiểu là gì?
A) tất cả các kí tự khác với chữ số
B) tất cả các kí tự khác với chữ cái
C) tất cả các kí tự khác với các phép toán quan hệ
D) tất cả các kí tự khác với dấu bằng và dấu lớn hơn
Đáp án D
Câu 10
Cho đồ thị chuyển sau:
Kí tự ≠ ở trạng thái 6 sang trạng thái 8 được hiểu là gì?
tất cả các kí tự khác với chữ số
A) tất cả các kí tự khác với chữ số
B) tất cả các kí tự khác với chữ cái
C) tất cả các kí tự khác với dấu bằng
D) tất cả các kí tự khác với các phép toán quan hệ
Đáp án C
Câu 11 Cho đồ thị chuyển sau:
2
3
4
*
>
≠
NB
khác
NH
0
5
LH
8
*
≠
2
3
4
*
>
≠
NB
khác
NH
Trang 4Trạng thái 2 được biểu diễn như trên có ý nghĩa gì?
A) trạng thái đoán nhận được từ tố quan hệ với thuộc tính nhỏ hơn hoặc bằng và trạng thái không phải quay lui đầu đọc
B) Trạng thái quay lui đầu đọc
C) Trạng thái đoán nhận được từ tố lớn hơn hoặc bằng
D) Trạng thái kết thúc
Đáp án A
Câu 12
Cho đồ thị chuyển sau:
Trạng thái 2 được biểu diễn như trên có ý nghĩa gì?
A) trạng thái đoán nhận được từ tố quan hệ với thuộc tính là nhỏ hơn hoặc bằng và trạng thái phải quay lui đầu đọc
B) Trạng thái quay lui đầu đọc
C) Trạng thái đoán nhận được từ tố khác
D) trạng thái đoán nhận được từ tố quan hệ với thuộc tính là bằng và trạng thái không phải quay lui đầu đọc
Đáp án XXX
Câu 13
Cho đồ thị chuyển sau:
Trạng thái 2 được biểu diễn như trên có ý nghĩa gì?
A) trạng thái đoán nhận được từ tố quan hệ với thuộc tính là nhỏ hơn và trạng thái không quay lui đầu đọc
B) Trạng thái quay lui đầu đọc
C) Trạng thái đoán nhận được từ tố khác
D) trạng thái đoán nhận được từ tố quan hệ với thuộc tính là nhỏ hơn và trạng thái phải quay lui đầu đọc
Đáp án XXX
0
5
LH
8
*
≠
0
5
LH
8
*
≠
Trang 5Câu 14
Cho đồ thị chuyển sau:
Trạng thái 5 được biểu diễn như trên có ý nghĩa gì?
A) trạng thái đoán nhận được từ tố quan hệ với thuộc tính là bằng và trạng thái phải quay lui đầu đọc
B) Trạng thái quay lui đầu đọc
C) Trạng thái đoán nhận được từ tố bằng
D) /# trạng thái đoán nhận được từ tố quan hệ với thuộc tính là bằng và trạng thái không phải quay lui đầu đọc
Đáp án C
Câu 15
Cho đồ thị chuyển sau:
Trạng thái 7 được biểu diễn như trên có ý nghĩa gì?
A) trạng thái đoán nhận được từ tố quan hệ với thuộc tính là lớn hơn hoặc bằng và trạng thái không phải quay lui đầu đọc
B) Trạng thái kết thúc
C) Trạng thái đoán nhận được từ tố bằng
D) trạng thái đoán nhận được từ tố quan hệ với thuộc tính là bằng và trạng thái phải quay lui đầu đọc
Đáp án A
0
5
LH
8
*
≠
0
5
LH
8
*
≠
Trang 6Câu 16
Cho đồ thị chuyển sau:
Trạng thái 8 được biểu diễn như trên có ý nghĩa gì?
A) trạng thái đoán nhận được từ tố quan hệ với thuộc tính là lớn hơn và trạng thái không phải quay lui đầu đọc
B) Trạng thái kết thúc
C) Trạng thái đoán nhận được từ tố bằng
D) trạng thái đoán nhận được từ tố quan hệ với thuộc tính là lớn hơn và trạng thái phải quay lui đầu đọc
Đáp án D
Câu 17
Đồ thị chuyển sau mô tả từ tố nào trong ngôn ngữ Pascal?
A) từ tố tên
B) từ tố phép gán
C) từ tố số nguyên
D) Từ tố phép toán
Đáp án B
Câu 18
Đồ thị chuyển mô tả từ tố phép gán trong ngôn ngữ Pascal? Trong đồ thị chuyển này có vị trí nào chưa chính xác?
A) 1
B) 2
C) 1 và 2
D) 1 và 3
Đáp án D
3
0
1 :=
*
2 =
0
5
LH
8
*
≠
0
:
=
Trang 7Câu 19
Đồ thị chuyển mô tả từ tố phép gán trong ngôn ngữ Pascal? Trong đồ thị chuyển này có vị trí nào chưa chính xác?
A) 1
B) 2
C) 3
D) 4
Đáp án A
Câu 20
Đồ thị chuyển mô tả từ tố phép gán trong ngôn ngữ Pascal? Trong đồ thị chuyển này có vị trí nào chưa chính xác?
A) 1
B) 1 và 2
C) 3
D) 3 và 4
Đáp án B
Câu 21
Đồ thị chuyển mô tả từ tố phép gán trong ngôn ngữ Pascal? Trong đồ thị chuyển này có vị trí nào chưa chính xác?
A) 1
B) 2
C) 3
D) 4
Đáp án B
3
4
0
1 :=
2 =
3
4
0
1 :=
2 ≠
3
4
0
1 :
2 ≠
Trang 8Câu 22
Đồ thị chuyển sau
Khi xây dựng bảng chuyển dựa trên đồ thị chuyển này thì: bảng tại dòng trạng thái 1 và kí tự đầu vào dấu chấm có giá trị gì?
A) lỗi
B) 2
C) 3
D) 4
Đáp án B
0
chữ_cái
chữ_số
chữ_cái
chữ_số
3
4
*
chữ_số
≠
số nguyên
6*
≠
5
chữ_số
.
số thực
=
<
9
>
≠
LE
NE
LT
10
* 1
1
=
EQ
14*
=
≠
GT
Trang 9Câu 23
Đồ thị chuyển như trên Khi xây dựng bảng chuyển dựa trên đồ thị chuyển này thì bảng chuyển có bao nhiêu dòng (trừ dòng tiêu đề) ?
A) 5
B) 7
C) 8
D) 14
Đáp án B
0
chữ_cái
chữ_số
chữ_cái
chữ_số
3
4
*
chữ_số
≠
số nguyên
6*
≠
5
chữ_số
.
số thực
=
<
9
>
≠
LE
NE
LT
10
* 1
1
=
EQ
14*
=
≠
GT
Trang 10Câu 24
Khi xây dựng bảng chuyển dựa trên đồ thị chuyển này thì: bảng tại dòng trạng thái 0 và kí tự đầu vào là dấu chấm có giá trị gì?
A) lỗi
B) 2
C) 3
D) 4
Đáp án A
0
chữ_cái
chữ_số
chữ_cái
chữ_số
3
4
*
chữ_số
≠
số nguyên
6*
≠
5
chữ_số
.
số thực
=
<
9
>
≠
LE
NE
LT
10
* 1
1
=
EQ
14*
=
≠
GT
Trang 11Câu 25
Khi xây dựng bảng chuyển dựa trên đồ thị chuyển này thì: bảng tại dòng trạng thái 7 và kí tự đầu vào là = có giá trị gì?
A) lỗi
B) 2
C) 8
D) 14
Đáp án C
0
chữ_cái
chữ_số
chữ_cái
chữ_số
3
4
*
chữ_số
≠
số nguyên
6*
≠
5
chữ_số
.
số thực
=
<
9
>
≠
LE
NE
LT
10
* 1
1
=
EQ
14*
=
≠
GT
Trang 12Câu 26
Khi xây dựng bảng chuyển dựa trên đồ thị chuyển này thì: bảng tại dòng trạng thái 1 và kí tự đầu vào là > có giá trị gì?
A) lỗi
B) 2
C) 3
D) 5
Đáp án A
0
chữ_cái
chữ_số
chữ_cái
chữ_số
3
4
*
chữ_số
≠
số nguyên
6*
≠
5
chữ_số
.
số thực
=
<
9
>
≠
LE
NE
LT
10
* 1
1
=
EQ
14*
=
≠
GT
Trang 13Câu 27
Khi xây dựng bảng chuyển dựa trên đồ thị chuyển này thì bảng có bao nhiêu cột?
A) 5
B) 6
C) 7
D) 8
Đáp án C
0
chữ_cái
chữ_số
chữ_cái
chữ_số
3
4
*
chữ_số
≠
số nguyên
6*
≠
5
chữ_số
.
số thực
=
<
9
>
≠
LE
NE
LT
10
* 1
1
=
EQ
14*
=
≠
GT