1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Các lệnh trong Pascal 7.0

2 4,1K 73
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Lệnh Trong Pascal 7.0
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Tài Liệu Hướng Dẫn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 12,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các lệnh trong Pascal 7.0

Trang 1

write(): in ra màn hình liền sau kí tự cuối

writeln(): in xuống một hàng

read(): đọc biến

readln: dừng chương trình

[sửa]Uses CRT

clrscr : xoá toàn bộ màn hình

textcolor() : in chữ màu

textbackground() : tô màu cho màn hình

sound() : tạo âm thanh

delay() : làm trễ

nosound : tắt âm thanh

windows(x1,y1,x2,y2) : thay đổi cửa sổ màn hình

highvideo : tăng độ sáng màn hình

lowvideo : giảm độ sáng màn hình

normvideo : màn hình trở lại chế độ sáng bình thường

gotoxy(x,y) : đưa con trỏ đến vị trí x,y trên màn hình

deline : xoá một dòng đang chứa con trỏ

clreol : xoá các ký tự từ vị trí con trỏ đến cuối mà không di chuyển vị trí con trỏ

insline : chèn thêm một dòng vào vị trí của con trỏ hiện hành

exit : thoát khỏi chương trình

textmode(co40) : tạo kiểu chữ lớn

randomize : khởi tạo chế độ ngẫu nhiên

move(var 1,var 2,n) : sao chép trong bộ nhớ một khối n byte từ biến Var 1 sang biến Var 2 halt : Ngưng thực hiện chương trình và trở về hệ điều hành

Abs(n) : Giá trị tuyệt đối

Arctan(x) : cho kết quả là hàm Arctan(x)

Cos(x) : cho kết quả là cos(x)

Exp(x) : hàm số mũ cơ số tự nhiên ex

Frac(x) : cho kết quả là phần thập phân của số x

int(x) : cho kết quả là phần nguyên của số thập phân x

ln(x) : Hàm logarit cơ số tự nhiên

sin(x) : cho kết quả là sin(x), với x tính bằng Radian

Sqr(x) : bình phương của số x

Sqrt(x) : cho kết quả là căn bậc hai của x

pred(x) : cho kết quả là số nguyên đứng trước số nguyên x

Suuc(x) : cho kết quả là số nguyên đứng sau số nguyên x

odd(x) : cho kết quả là true nếu x số lẻ, ngược lại là false

chr(x) : trả về một kí tự có vị trí là x trong bảng mã ASCII

Ord(x) : trả về một số thứ tự của kí tự x

round(n) : Làm tròn số thực n

Random(n) : cho một số ngẫu nhiên trong phạm vi n

upcase(n) : đổi kí tự chữ thường sang chữ hoa

assign(f,) : tạo file

rewrite(f) : giống**append(f) : chèn thêm dữ liệu cho file

close(f) : tắt file

Trang 2

erase(f) : xóa.

rename() : chết

length(s) : cho kết quả là chiều dài của xâu

copy(s,a,b) : copy xâu

insert(,s,a) : chèn thêm cho xâu

delete(s:string,a:integer,b:integer) : xóa b ký tự từ vị trí a trong xâu s [sửa]Unit GRAPH

initgraph(a,b,) : khởi tạo chế độ đồ hoạ

closegraph; : tắt chế độ đồ hoạ

setcolor(x) : chọn màu

outtext() : in ra màn hình tại góc trên bên trái

outtextxy(x,y,); : in ra màn hình tại toạ độ màn hình

rectangle(x1,y1,x2,y2): vẽ hình chữ nhật

line(x1,y1,x2,y2) : vẽ đoạn thẳng

moveto(x,y) : lấy điểm xuất phát để vẽ đoạn thẳng

lineto(x,y) : lấy điểm kết thúc để vẽ doạn thảng

circle(x,y,n) : vẽ đường tròn

ellipse(x,y,o1,o2,a,b): vẽ hình elip

floodfill(a,b,n) : tô màu cho hình

getfillpattern(x) : tạo biến để tô

setfillpattern(x,a) : chọn màu để tô

cleardevice; : xoá toàn bộ màn hình

settextstyle(n,a,b) : chọn kiểu chữ

bar(a,b,c,d) : vẽ thanh

bar3d(a,b,c,d,n,h) : vẽ hộp

arc(a,b,c,d,e) : vẽ cung tròn

setbkcolor(n) : tô màu nền

putpixel(x,y,n) : vẽ điểm

setfillstyle(a,b) : tạo nền cho màn hình

setlinestyle(a,b,c) : chọn kiểu đoạn thẳng

getmem(p,1) : chuyển biến để nhớ dữ liệu

getimage(x1,y1,x2,y2,p): nhớ các hình vẽ trên vùng cửa sổ xác định putimage(x,y,p,n) : in ra màn hình các hình vừa nhớ

[sửa]Unit DOS

getdate(y,m,d,t): lấy các dữ liệu về ngày trong bộ nhớ

gettime(h,m,s,hund): lấy các dữ liệu về giờ trong bộ nhớ

findnext(x): tìm kiếm tiếp

Findfirst($20,dirinfo): tìm kiếm

Ngày đăng: 18/08/2012, 11:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w