1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Cơ học đất nâng cao

171 318 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 171
Dung lượng 8,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ph©n tÝch tû träng kÕ... Nó không dùng trong xây d ng móng... Định luật Darcy Phương dòng thấm Đất Phương dòng thấm... Tầng đất thấm nước Mực nước Mực nước Đá Ph ng trỡnh 2.11, suy t

Trang 1

N m 2012

Trang 2

M C L C:

CH NG 1 TÍNH CH T V T LÝ C A T 3

1.1 M đ u 3

1.2 Phân b c h t 3

1.3 Gi i h n c h t đ t 5

1.4 Các quan h tr ng l ng - th tích 6

1.5 ch t t ng đ i 9

1.6 Các gi i h n Atterberg 11

1.7 Các h phân lo i đ t 12

CH NG 2 TÍNH TH M N C C A T 21

2.1 nh lu t th m Darcy 21

2.2 Th m n đ nh 24

2.3 ng su t hi u qu 26

2.4 C k t 29

CH NG 3 XÁC NH LÚN C A N N 34

3.1 Tính toán đ lún c k t ban đ u 34

3.2 T c đ c k t theo th i gian 35

3.3 c k t do gia t i t ng d n 41

CH NG 4 TÍNH CH NG C T C A T 44

4.1 b n ch ng c t 44

4.2 Thí nghi m nén không h n hông 49

4.3 Các đ ng ng su t 51

4.4 C ng đ kháng c t c a đ t cát 65

4.5 Nh ng đ c tr ng ng suât - bi n d ng và c ng đ c a đ t dính bão hoà 89

CH NG 5 KHÁI NI M V C H C T KHÔNG BÃO HÒA & TR NG THÁI T I H N C A T 132

5.1 Khái ni m v c h c đ t không bão hòa 132

Trang 3

CH NG 1 TÍNH CH T V T LÝ C A T

1.1 M đ u

Khi thi t k n n móng công trình nh nhà , c u đ ng và đê đ p th ng c n các

ki n th c v (a) t i tr ng truy n t k t c u ph n trên xu ng h móng (b) đi u ki n đ a ch t

đ t n n (c) tính ch t ng su t - bi n d ng c a đ t mang h móng và (d) yêu c u c a các quy t c, quy ph m, tiêu chu n… xây d ng i v i k s n n móng, hai y u t (b) và (c)

là vô cùng quan tr ng vì chúng thu c l nh v c c h c đ t

Các tính ch t đ a k thu t c a m t lo i đ t nh phân b c h t, tính d o, tính nén ép

và tính ch ng c t, có th xác đ nh đ c t trong phòng thí nghi m Trong th i gian g n đây

đã nh n m nh t i vi c xác đ nh hi n tr ng các tính ch t v đ b n và tính bi n d ng c a đ t,

vì quá trình này tránh đ c s xáo đ ng m u đ t khi kh o sát hi n tr ng Tuy nhiên, trong

nh ng đi u ki n nh t đ nh, không ph i t t c các thông s c n thi t đ u có th xác đ nh đ c

vì đi u ki n kinh phí Trong nh ng tr ng h p nh v y, ng i k s ph i có nh ng gi đ nh

v các tính ch t c a đ t có đ c đ chính xác các thông s c a đ t - dù là chúng đ c xác

đ nh trong phòng hay hi n tr ng ho c đ c gi đ nh - ng i k s ph i hi u th u đáo nh ng nguyên lý c b n c a c h c đ t ng th i ph i th y r ng ph n l n các công trình xây d ng trên đ t tr m tích không đ ng ch t Do v y, ng i k s ph i có m t s hi u bi t th u đáo v

đ a ch t c a khu v c, đó là ngu n g c và b n ch t c a đ a t ng c ng nh các đi u ki n đ a

ch t thu v n K thu t n n móng là m t s ph i h p khéo léo c a c h c đ t, đ a ch t công trình, và suy đoán riêng có đ c t kinh nghi m th c t m t m c đ nào đó, k thu t n n móng có th đ c g i là m t l nh v c ngh thu t

Khi xác đ nh lo i móng nào là kinh t nh t, ng i k s ph i xem xét t i tr ng c a k t

c u ph n trên, đi u ki n đ t n n và đ lún cho phép Nói chung, có th phân các móng nhà và

c u làm hai lo i ch y u sau: (1) móng nông và (2) móng sâu Trong h u h t lo i móng nông,

đ sâu đ t móng có th đ u b ng ho c nh h n t ba đ n b n l n chi u r ng móng Móng

c c và móng đúc t i ch thu c lo i móng sâu Chúng đ c ch n dùng khi l p ph n trên có

s c ch u t i th p và khi dùng móng nông s gây h h i l n ho c m t n đ nh k t c u công trình

Ch ng này ch y u là ôn l i nh ng tính ch t đ a k thu t c b n c a đ t, bao g m các v n đ v phân b c h t, tính d o, phân lo i đ t…

1.2 Phân b c h t

Trong b t k kh i đ t nào, c h t th ng thay đ i r t l n phân lo i đ t đ c

h p lý, ta ph i bi t đ c phân b c h t c a nó Phân b c h t c a đ t h t thô th ng

đ c xác đ nh b ng ph ng pháp phân tích rây i v i đ t h t m n, phân b c h t

đ c xác đ nh b ng phân tích t tr ng k M c này gi i thi u đ c đi m c b n c a các phân lo i trên Có th xem mô t chi ti t h n trong các s tay thí nghi m đ t trong phòng (Das, 2002)

Phân tích rây đ c th c hi n b ng cách l y m t l ng đ t khô, v n r i cho qua m t

b rây có l nh d n, d i đáy có m t khay h ng Cân và xác đ nh ph n tr m lu tích l ng

đ t đ c gi l i trên m i rây Ph n tr m này th ng đ c g i là ph n tr m h t nh h n (percent finer) B ng 1.1 trình bày c b rây Hoa k B rây này th ng đ c dùng phân tích

đ t cho phân lo i

Trang 4

B ng1.1 C rây tiêu chu n Hoa K

Hình 1.1 ng phân b c h t đ t

h t thô t phân tích b ng ph ng pháp rây

T đ ng cong phân b c h t có th xác đ nh hai thông s c a đ t h t thô: (1) h

s đ ng đ u (Cu) và (2) h s c p ph i hay h s đ cong (Cc), đ c bi u th l n l t nh sau:

2 30

D D

D

C c =

13 , 7 08 , 0

57 ,

=

c

C

Trang 5

Phân tích b ng ph ng pháp t tr ng k

Phân tích t tr ng k d a trên nguyên lý l ng đ ng c a các h t đ t trong n c Thí

nghi m này c n dùng 50 gam b t đ t khô cho vào 125cc tác nhân phá keo, th ng dùng

nh t là sodium hexametaphosphate 4% t đ c ngâm ít nh t là 16 gi trong tác nhân

phá keo Sau khi ngâm, đ thêm n c c t vào h n h p đ t - tác nhân phá keo r i l c k Sau đó đ m u đ t vào ng l ng thu tinh 1000 ml Cho thêm n c c t vào ng l ng

Nhi u t ch c đã c n c vào các c h t có trong đ t đ nêu lên gi i h n các c h t

s i - s n (gravel), cát (sand), b i (silt) và sét (clay) B ng 1.2 bi u th các gi i h n kích

phân lo i đ t th ng nh t (USC) do ba c quan (Quân đoàn k s , b Qu c phòng, và C c

C i t o đ t) khuy n ngh B ng này cho th y các h t nh h n 0.002 mm đ c x p vào

lo i sét Tuy nhiên, sét t nhiên có tính dính và có th cu n l i thành ng khi t Tính

ch t này gây ra b i s có m t c a các khoáng v t sét nh kaolinite, illite, và

montmorillonite Ng c l i, m t s khoáng v t nh quartz và feldspar có th có trong lo i

L G

D

w

η1

18

=

H×nh 1.2 Ph©n tÝch tû träng kÕ

Trang 6

đ t h t nh nh các khoáng v t sét, nh ng nh ng h t này không có tính dính nh các khoáng v t sét Do v y, chúng đ c g i là các h t c h t sét, mà không ph i là các h t

B i và sét (h t m n): < 0.075 mm

S i - s n: 75 mm ÷ 2mm Cát: 2 mm to 0.05 mm

B i: < 0.05 mm ÷ 0.002 mm Sét: < 0.002 mm

Trong t nhiên đ t là m t h ba pha, bao g m các h t r n, n c và không khí

(ho c khí) l p các quan h tr ng l ng - th tích, có th tách riêng ba pha nh nêu

trên hình 1.3a D a trên s đ đó có th thi t l p các quan h nêu trên

Trang 7

đ n v (TL V) m c a đ t [PT (1.9)] b ng TL V bão hoà (γsat) V y γ = γsat n u Vv =

Vw

Bây gi có th l p các quan h ti n d ng h n b ng cách coi m t m u đ t đ i bi u trong đó ph n h t r n l y b ng đ n v , nh nêu trong Hình 1.3b Chú ý r ng n u V = 1, thì, t PT (1.4), Vv = e và tr ng l ng h t r n là

V

W

V

W s

d

e

w G

V V

W W V

v s

w s

+

+

=+

+

=

=

11γγ

e

G V V

W V

v s

s s

γγ

V

V

n= v

e e V

V V V V V V V

V V

V n

s v s s s v

v s

v v

+

= +

= +

=

=

1

Trang 8

T các PT (1.11) và (1.12), chú ý r ng (1.13)

N u m u đ t hoàn toàn bão hoà, nh nêu trên hình 1.3c thì Vv = e

Tr bùn và đ t có hàm l ng h u c cao, ph m vi chung các giá tr t tr ng h t

đ t (Gs) th y trong t nhiên th ng nh B ng 1.3 cho m t s giá tr tiêu bi u Trong th c

t , có th l y m t giá tr ch p nh n đ c thay cho vi c ph i ti n hành thí nghi m

B ng 1.4 gi i thi u m t s giá tr tiêu bi u v h s r ng, TL V khô và đ m

(trong tr ng thái bão hoà) c a m t s lo i đ t th ng g p t nhiên Chú ý r ng trong h u

h t đ t r i, h s r ng bi n đ i t kho ng 0,4 đ n 0,8 TL V khô c a lo i đ t này th ng

s w

w s w

e

e G V V

W

v s

w s

+

= +

+

=

1

γγγ

Trang 9

B ng 1.4 Giá tr tiêu bi u c a h s r ng, đ m, TL V khô c a m t s đ t

e e

D r (1.19)

Trong đó: emax - h s r ng c a đ t tr ng thái x p nh t;

emin - h s r ng c a đ t tr ng thái ch t nh t;

e - h s r ng hi n tr ng

Các giá tr emaxđ c xác đ nh trong phòng thí nghi m theo l trình thí nghi m nêu

trong Tiêu chu n ASTM (2000, D - 4254)

d

d d r

D

γ

γγ

γ

γγ

(1.20)

Trong đó: γd - TL V khô hi n tr ng;

γd(max) - TL V khô tr ng thái ch t nh t; đó là khi h s r ng là emin

γd(min) - TL V khô tr ng thái x p nh t; đó là khi h s r ng là emax

Trang 10

M c ch t c a đ t h t r i đôi khi có quan h v i đ ch t t ng đ i B ng 1.5 cho

t ng quan chung c a m c đ ch t và Dr đ i v i cát t nhiên, đ l n c a emax và emin

8,1

m kN m

kN V

W

=

=

/99,15100

6,121

66,0199,15

81,971,2

G e

γγ

66,01

66,0

+

=+

=

e

e n

e) bão hoà T PT (1.3b) và theo hình 1.3b, ta có:

%7,5110066

,0

71,2126,

V

v w

L i gi i:

/1,17100

9

!

64,18

+

=+

γ

Trang 11

Hay ( )( )

52,011

,17

81,965,2

G e

γγ

38,084,0

52,084,0min max

e e

- 4318), là đ m t i đó đ khép c a rãnh khía là 12.7 mm (1/2 in.) x y ra sau 25 l n đ p

Gi i h n d o đ c quy đ nh là đ m t i đó dây đ t vê thành đ ng kính

Trang 12

B ng 1.6 cho m t s giá tr tiêu bi u c a h n ch y và h n d o m t s khoáng v t và

đ t Tuy nhiên các gi i h n Atterberg c a các đ t khác nhau bi n đ i r t l n, tu thu c ngu n

Các h phân lo i chia đ t thành các nhóm và ph nhóm d a trên các tính ch t

công trình chung nh phân b c h t, h n ch y, và h n d o Hai h phân lo i ch y u

và (2) H phân lo i đ t th ng nh t (USC) H AASHTO ch y u dùng đ phân lo i n n

đ ng b Nó không dùng trong xây d ng móng

H phân lo i đ t theo AASHTO

(1945) Theo h th ng này, đ t có th đ c x p thành tám nhóm ch y u, A-1 đ n A-8,

d a trên phân b c h t, h n ch y và ch s d o c a chúng t x p trong các nhóm A-1, A-2 và A-3 là v t li u h t thô, và trong các nhóm A-4, A-5, A-6 và A-7 là v t li u h t

m n Bùn, than bùn, và các đ t ch a h u c cao đ c x p vào A-8 Chúng đ c nh n bi t

GI = (F - 35)[0,2 + 0,005 (LL - 40)] + 0,01 (F - 15) (PI - 10) (1.22)

Trang 13

Khi tính ch s nhóm cho đ t thu c nhóm A-2-6 hay A-2-7, ch dùng m t ph n

H UCSS đ u tiên do Casagrande đ ngh n m 1942 và sau này đ c soát xét l i

và ch p nh n b i C c C i t o đ t Hoa K và Quân đoàn k s Hoa K H th ng này

hi n nay đ c dùng trong th c t trong các công tác đ a k thu t

B ng 1.7 H phân lo i đ t theo AASHTO

Phân lo i t ng quát (35% t ng kh i l ng m u đ t ho c ít h n qua rây s 200) V t li u h t

Phân lo i nhóm A-1-a A-1-b A-2-4 A-2-5 A-2-6 A-2-7

Rây s No 200 15 max 25

max 10 max 35 max

35 max 35 max 35 max

Không

d o Cát nh

Trang 14

Ch s d o (PI) 10 max 10 max 11 min 11 min

Lo i v t li u th ng dựng Th ng là đ t b i Th ng là đ t sột

Ch s x p lo i n n

aNếu PI ≤ LL -30, phân loại là A-7-5

b Nếu PI > LL -30, phân loại là A-7-6

Hình 1.5 Đồ thị dẻo Trong hệ thống thống nhất, các ký hiệu sau được dùng để nhận dạng:

lo i đ t khỏc nhau Khi phõn lo i đ t c n tỡm tờn nhúm th ng đ mụ t đ t kốm theo ký

hi u nhúm Cỏc hỡnh 1.6, 1.7 và 1.8 cho cỏc bi u đ phỏt tri n tỡm tờn nhúm theo th t cho đ t h t thụ, đ t h t m n khụng h u c , và đ t h t m n h u c

Trang 15

B ng 1.8 Bi u đ Phân lo i đ t theo h USCS (ASTM - 2001, D.2847 )

Tiêu chu n ký hi u và đ nh tên nhóm đ t dùng k t qu thí nghi m trong phòng a

Phân lo i đ t

hi u nhóm

a Dùng các h t đ t sàng qua rây s 3-in (75mm);

b N u trong m u l y hi n tr ng có ch a đá t ng, cu i hay c hai, thêm vào tên nhóm đ t "l n đá t ng", "l n cu i" ho c "l n đá t ng và cu i";

Trang 16

e Xem b ng 2.10 hay: Cu = d60/d10 và

60 10

h N u h t m n là h u c , thêm vào tên nhóm đ t "l n h t m n h u c ";

i N u trong đ t ch a ≥15% cu i, thêm vào tên nhóm đ t "l n cu i";

k N u trong đ t ch a t 15% đ n 29% các h t l n h n 75mm, thêm vào tên nhóm

"l n cát " ho c "l n s i" theo lo i nào nhi u h n;

l N u trong đ t ch a ≥ 30% các h t l n h n 75mm ph n l n là cát, thêm vào tên nhóm "l n cát ";

m N u trong đ t ch a ≥ 30% các h t l n h n 75mm ph n l n là s i, thêm vào tên nhóm "l n s i ";

n Ip ≥ 4 và đ t n m trên ho c phía trên đ ng "A";

Theo B ng 1.7, th y r ng trên 35% h t đ t l t qua rây N0 200, nên đó là v t li u

sét b i Nó có th là A-4, A-5, A-6, or A-7 i v i đ t này, LL = 31 (ngh a là LL < 40)

và PI = 12 (ngh a là PI l n h n 11), nên đ t r i vào nhóm A-6 T PT (1.22):

GI = (F200 - 35)[0.2 + 0.005(LL - 40)] + 0.01(F200 - 15) (PI - 10) nên GI = (41 - 35)[0.2 + 0.005(31 - 40)] + 0.01(41 - 15) (12 - 10) = 1.45

Do v y, đ t này thu c nhóm A - 6(l)

Trang 17

Hình 1.6 L u đ phân lo i đ t h t thô (Trên 50% gi l i trên Rây 200) (Theo ASTM, 2000)

Trang 19

Hình 1.8 L u đ phân lo i đ t h t m n ch a h u c (50% hay h n qua Rây N0 200) (Theo ASTM, 2000

Trang 20

1.5, ta xác đ nh đ c ký hi u nhóm đ t là SC M t khác t Hình 1.6, vì thành ph n s i

s n l n h n15%, nên tên nhóm đ t này là cát sét pha s i s n

Trang 21

CH NG 2 TÍNH TH M N C C A T

Khụng gian r ng, hay l r ng, gi a cỏc h t đ t cho n c ch y qua Trong c h c

đ t và k thu t n n múng, c n bi t l ng n c ch y qua trong đ n v th i gian Ki n th c này c n bi t đ thi t k cỏc đ p đ t, xỏc đ nh l ng th m ch y qua n n cỏc cụng trỡnh thu l i, và rỳt n c h múng tr c và trong khi thi cụng Darcy (1856) đ ngh cụng

th c sau (Hỡnh 2.1) đ tớnh t c đ dũng n c th m qua đ t:

v = ki (2.1) Trong ph ng trỡnh này, v = t c đ th m Darcy (đ n v : cm/sec)

k = h s th m c a đ t (đ n v : cm/sec)

i = Gradien thu l c

Hình 2.1 Định luật Darcy Phương dòng

thấm

Đất

Phương dòng thấm

Trang 22

Lu t Darcy [PT (2.1)] đúng v i ph n l n lo i đ t Tuy nhiên, đ i v i các lo i v t

li u nh s i s n s ch và n n đá n t n nhi u (open-graded rockfills), lu t trên không còn

đúng n a do dòng ch y r i phát sinh

Giá tr h s th m c a đ t bi n đ i trong ph m vi r ng Trong phòng thí nghi m,

có th xác đ nh b ng các thí nghi m th m c t áp không đ i ho c c t áp thay đ i Thí

nghi m c t áp không đ i thích h p cho đ t h t r i B ng 2.1 cho ph m vi bi n đ i giá tr

k c a các lo i đ t khác nhau Trong đ t h t r i, giá tr h s th m ph thu c ch y u vào

h s r ng Trong th c t , nhi u ph ng trình quan h gi a k v i h s r ng đã đ c đ

xu t cho đ t h t r i:

2 2

2 1 2





 +

=

2

2 2 1

2 1

2 1

1

1

e e e e k

=

3 2 1

3 1

2

e e e k

k (2.5)

Trang 23

Theo quan sát th c nghi m, Samarasinghe, Huang, và Drnevich (1982) đã đ xu t

là h s th m c a sét c k t thông th ng có th cho b i ph ng trình sau

e

e C k

Trang 24

Mực nước ốngđo áp

Mực nước

Đường dòng

Đường thế

Lờp đất thoát nước

Đá

Ph n l n cỏc tr ng h p th m d i cỏc cụng trỡnh thu l i, đ ng th m thay đ i

h ng và khụng đ ng đ u trong toàn vựng th m Trong tr ng h p này, m t trong nh ng

cỏch xỏc đ nh t c đ th m là dựng đ th l i th m, m t khỏi ni m d a trờn lý thuy t liờn

t c Laplace Theo lý thuy t này, trong đi u ki n th m n đ nh, dũng th m t i đi m A b t

k cú th bi u th b i ph ng trỡnh

2 2 2 2 2

2

=

∂ +

∂ +

z

h k y

h k x

h

k x y z (2.9)

Trong đú k x , k y , k z = h s th m l n l t theo cỏc ph ng x, y, z; h = c t n c t i

đi m A (ngh a là c t n c trong ng đo ỏp đ t t i A l y cao trỡnh m c n c h l u làm

chu n, nh nờu trong Hỡnh 1.11)

Nờn PT (2.9) cú d ng sau:

0

2 2 2

2

=

∂+

z

h k x h

k x z (2.10)

Trang 25

Tầng đất thấm nước Mực nước Mực nước

Đá

Ph ng trỡnh (2.11), suy t ph ng trỡnh Laplace và đỳng cho dũng th m cú ỏp,

bi u th hai nhúm đ ng cong vuụng gúc nhau g i là đ ng dũng và đ ng th L i

dõng cựng m t đ cao (Hỡnh 2.3)

v l i th m, c n l p cỏc đi u ki n biờn Vớ d , trong hỡnh 2.3, m t đ t phớa

th ng l u (OO’) và h l u (DD’) là cỏc đ ng th ỏy đ p phớa d i m t đ t O’BCD

là m t đ ng dũng nh c a m t đỏ, EF, c ng là m t đ ng dũng Khi cỏc đi u ki n

cụng trỡnh, cú th đ c tớnh theo

n

N

N kh q

Khụng gian gi a hai đ ng dũng k nhau đ c g i là ng dũng (flow channel), và

khụng gian gi a hai đ ng th k nhau đ c g i là đ r i (drop) Trong Hỡnh 2.4, Nf = 2,

Nd = 7, và n =1 Khi cỏc ph n t vuụng cong đ c v ra trong l i th m, thỡ

q= max (2.13)

Trang 26

cỏc đi m ti p xỳc Vớ d xột m t m t g n súng AB v qua đi m A (Hỡnh 2.5a) đi qua

đi m ti p xỳc c a cỏc h t đ t M t ph ng c a m t c t đú nờu trờn Hỡnh 2.5b Nh ng ch m

Mực nước ngầm

TKĐV bão hoà = γsat

Dòng nước thấm

Trang 27

Hay (σ)XY = (XY - A’)u + Fs

Nên σ = (1 - a) u + σ’ (2.18)

Trong đó a = A'/XY = ph n di n tích m t c t ngang đ n v do các ti p xúc h t - h t

σ’ = F s (XY) = ph n l c đ ng t i các ti p xúc h t - h t trên m t c t ngang

hi u qu σ’ có liên quan v i ti p xúc gi a các h t đ t, nên nh ng thay đ i v ng su t

hi u qu s làm thay đ i th tích ng su t hi u qu là nguyên nhân gây ra s c ch ng ma

γγ

γ

e

G e

e

w w w s w

=

−+

i v i bài toán trong Hình 2.5a, 2.5b, không có dòng th m n c trong đ t Hình

2.5c cho th y tr ng h p đ n gi n c a dòng th m đi lên trong m t c t đ t i v i tr ng

w

h h h

h

h h h h

h u

γ γ γ

γ γ

γ γ

γ σ

−+

2 1 2

Trang 28

Hình 2.6 Biến thiên ứng suất hiệu quả trong mặt cắt đát

ứng suất hiệu quả σ’ (kN/m2

Chỳ ý r ng trong PT (2.22) h/h2 là gradien thu l c i N u gradien thu l c r t

cao, thỡ γ’ - iγw = 0, ng su t hi u qu s b ng khụng Núi cỏch khỏc, khụng cú ng su t

ti p xỳc gi a cỏc h t đ t, và đ t s b tan ró Tr ng h p này đ c g i là đi u ki n ch y

(cỏt ch y) hay phỏ ho i do đ y n i V y khi b đ y n i

e

G i

γ

γ

(2.23) Trong đú icr= građien t i h n

i v i ph n l n đ t, icr vào kho ng t 0,9 đ n 1,1, trung bỡnh vào kho ng đ n v

,01

81,965,2

s set

sat

wG

wG G

+

+

= 1

γ γ

,01

81,981,081,97,2

=+

Trang 29

đ tiêu tán áp su t n c l r ng d và t ng ng su t truy n lên c t đ t Theo Hình 2.7, n u

∆σ là t i tr ng đ t thêm trên m t di n r ng m t đ t, l ng t ng ng su t t ng t i đ sâu b t

k trong t ng sét s b ng ∆σ

Tuy nhiên, t i th i đi m t = 0 (ngh a là ngay sau khi ch t t i), áp su t l r ng d t i

đ sâu b t k ∆u s b ng ∆σ, hay ∆u = ∆h i γ w = ∆σ (t i t = 0)

Do v y, l ng t ng ng su t hi u qu t i

th i đi m t = 0 s là ∆σ’ = ∆σ - ∆u = 0 Theo lý thuy t , t i t = ∞, khi toàn b áp

su t n c l r ng d trong t ng sét tiêu tán h t do n c thoát vào các t ng cát

Có th ti n hành thí nghi m trong phòng trên các m u sét nguyên d ng bão hoà

n c (ASTM, D - 2435) đ xác đ nh đ lún c k t gây ra b i các l ng gia t i khác nhau

M u đ t th ng có đ ng kính 63.5 mm (2.5 in) và cao 25.4 mm (1 in) Các m u đ t trong m t vòng kim lo i, n m gi a hai viên đá th m đ t t i hai m t trên và d i m u (Hình 2.8a) R i đ t t i tr ng trên m u sao cho ng su t t ng th ng đ ng b ng σ c s

đo lún c a m u theo chu k 24 gi Sau đó, t ng t i g p đôi trên m u và có đ c s đo lún l n h n Trong su t th i gian thí nghi m, gi m u ng p trong n c Quy trình thí nghi m đ c ti p t c cho t i khi đ t gi i h n d đ nh c a ng su t trên m u sét

D a trên thí nghi m trong phòng có th l p đ th quan h bi n thiên h s r ng e lúc cu i c k t v i ng su t hi u qu th ng đ ng σ’ (Trên d th bán log, e v theo thang

s h c, và σ’ theo thang log) Quan h bi n đ i c a e theo logσ’c a m u sét đ c nêu

Trang 30

trên Hình 2.8b Sau khi đ t áp su t c k t d đ nh, r t i d n trên m u đ t, k t qu s cho

l trình n c a m u đ t Hình v c ng ch ra bi n thiên h s r ng trong chu k r t i T

đ ng cong e ∼ logσ’ nêu trên Hình 2.8b, có th xác đ nh ba thông s c n cho tính lún

t i đi m D Áp su t t ng ng v i đi m D là ng su t ti n c k t σc’

Tr m tích đ t t nhiên có th là c k t thông th ng hay quá c k t (ti n c k t)

N u áp su t hi u qu t ng ph hi n t i σ’ = σ0’ b ng áp su t ti n c k t σc’, đ t đó là c

k t thông th ng Còn n u σ0’< σc’, đ t là quá c k t

Có nhi u nhà nghiên c u đã l p các quan h áp su t ti n c k t σc’ v i các thông

s bi u th B H i quân Hoa k (1982) đã cho m t quan h t ng quát gi a σc’, LI và đ

nh y c a đ t sét St Hình 2.9 cho quan h gi a σc’ và LI Chú ý r ng LI là ch s ch y [đ s t] xác đ nh nh sau

PL LL

PL w LI

Trang 31

' 2

2 1 ' 1 '

2

2 1

log log

log

σ σ σ

σ

e e e

s , x p x c t đ ng cong phòng thí nghi m t i h s r ng b ng 0,42 e0 (Terzaghi and Peck, 1967) Chú ý r ng e0 là h s r ng c a sét hi n tr ng Bi t giá tr c a e0 và σc’ ,

Trang 32

Hình 2.10 L p đ ng cong nguyên s Hình 2.11 L p đ ng cong nguyên s

cho sét c k t thông th ng cho sét quá c k t

Giá tr Cc bi n thiên l n tu thu c lo i đ t Skempton (1944) đã cho m t quan h

kinh nghi m v ch s nén nh sau

' 4

4 3

σσ

e e

d c Cc

ng c k t trong phòng

Trang 33

Mô t đ t Cs/Cc

Ch s n c ng quy g i là ch s nén l i (recompression index)

Vi c xác đ nh ch s n quan tr ng khi d tính đ lún c k t c a sét quá nén T i

hi n tr ng, tu thu c l ng t ng áp su t, đ ng cong e ∼ logσ’c a sét quá c k t s theo

l trình abc nh nêu trong Hình 2.11 Chú ý r ng đi m a, v i to đ σ0’và e0, t ng ng

v i đi u ki n hi n tr ng tr c khi t ng áp su t i m b t ng ng v i áp su t quá nén

(Schmertmann,1953) Do v y, n u bi t e0, σ0’, σc’, Cc và Cs có th d dàng l p đ ng cong c k t hi n tr ng

Trang 34

C H NG 3 XÁC NH LÚN C A N N

lún c k t ban đ u m t h ng (do t i tr ng t ng thêm gây ra) c a m t t ng sét

b dày Hc (Hình 3.1a),có th đ c tính nh sau

c H c

e

e S

Trang 35

Chỳ ý r ng :

i v i sột c k t thụng th ng , đ ng cong e ∼ logσ’s gi ng nh đ ng cong

nờu trong Hỡnh 3.1b N u σ’= ỏp su t t ng ph hi u qu nguyờn s trung bỡnh trờn t ng

sột và ∆σ’= l ng t ng ỏp su t hi u qu trung bỡnh trờn t ng sột gõy ra b i t i tr ng gia

σ

=

e C c (3.2) Bõy gi , k t h p PT (3.1) và (3.2) cho

0

' 0 0

'log

c (3.3)

i v i sột quỏ c k t, đ ng cong hi n tr ng e ∼ logσ’s nh đ ng nờu trong

Hỡnh 3.1c Trong tr ng h p này, tu thu c giỏ tr c a ∆σ’, s sinh ra

Th nh t, n u σ’0 +∆σ’ < σ’c thỡ

' 0

'

logσ

'log

0

' 2

1

'log

log

c c

c

C e e e

σ

σ

σσ

=

∆+

' 0 '

0

'log

1

log

c c c c s

e

H C e

H C S

σ

σ

σσ

+

++

Hỡnh 3.2 cho th y m t t ng sột dày Hc xen k p gi a hai t ng cỏt cú tớnh th m l n

đõy ỏp su t n c l r ng d t i đi m A và th i đi m b t k t là ∆u = (∆h)γw Do đi u

biến dạng đứng

=

=+

Trang 36

ki n thoát n c (ch theo ph ng z) t ng sét, Terzaghi đã suy ra ph ng trình vi phân

sau

( ) ( )

2 2

z

u C

av

w v v

e e

k m

k C

γσ

(3.9)

Trong đó k = h s th m c a sét; ∆e = t ng bi n thiên c a h s r ng do l ng

t ng ng su t hi u qu ∆σ’gây ra; eav = h s r ng trung bình trong quá trình c k t ; mv

Trang 37

V i các đi u k n biên nêu trên, PT (3.8) cho

m

e H

Mz M

Tv = h s th i gian không th nguyên = (Cvt)/H2 (3.11)

Giá tr ∆u các đ sâu khác nhau (z = 0 đ n z = 2H) t i th i đi m b t k đã cho t

trong Hình 3.3a và b Hình 3.3c cho th y bi n thiên c a ∆u/∆u0 v i Tv và H/Hc suy t

các PT (3.10) và (3.11)

Xác đ nh giá tr hi n tr ng c a Cv g p nhi u khó kh n Hình 3.4 cho xác đ nh s

b Cv theo h n ch y ((B H i quân Hoa K , 1971)

nêu trên Hình 3.3a, đ c k t bình quân c ng có th bi u th nh sau

dz u

dz u dz

u S

S

0 0

2

0

2

0 0

2

0 0

2

12

2

u H

dz u

H u

dz u H

u U

H H

t

e M S

S U

0 2 max

22

1 (3.15)

Chú ý r ng PT (3.15) và Hình 3.5 c ng có giá tr khi t ng không th m đáy c a t ng sét

theo m t h ng Do v y chi u dài l trình th m l n nh t b ng H = Hc

Bi n thiên c a Tv theo U trong Hình 3.5 c ng có th l y g n đúng b ng

Trang 38

T ng th m n c cao (cát) ∆u t i t >0

∆u0 = const theo chi u sâu

T ng th m n c cao (cát)

∆u0 = const theo chi u sâu

giá tr khi U bi n thiên t 0 đén 100% Ph ng trình có d ng sau

0,375

2

6 , 5

100

%1

100

%4

n c m t phía;

Trang 39

Hỡnh 3.4 Ph m v giỏ tr Cv (B H i quõn Hoa K , 1971)

Hỡnh 3.5 th nhõn s th i gian v i đ c k t bỡnh quõn (∆u0 = constant)

Giới hạn chảy, LL

Mẫu đất xáo trộn:

C v trong phạm vi nén nguyên sơ

Cv trong phạm vi nén lại nằm trên giới hạn dưới này

Mẫu đất hoàn toàn chế bị lại : C v nằm dưới giới hạn trên này

Trang 40

a lún c k t ban đ u l n nh t hi n tr ng

b Th i gian c n đ có t ng đ lún hi n tr ng đ t 40mm (gi thi t áp su t n c

l r ng d ban đ u không đ i theo chi u sâu)

86 , 0 92 , 0 log '

1

' 2

e e

T PT (3.3),

mm m

e

H C

140

212log92,01

8,2333,0'log

0

' 0 0

=

=+

=

∆++

=

σ

σσ

b T PT (3.12), đ c k t bình quân là

( )

5,87

S

S U

H s c k t Cv có th tính t thí nghi m trong phòng T PT (3.11)

2

H

t C

v =

T i 50% c k t (Hình 3.5), T

Ngày đăng: 15/02/2017, 13:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.6  L u đ  phân lo i đ t h t thô (Trên 50% gi  l i trên Rây 200) (Theo ASTM, 2000) - Cơ học đất nâng cao
Hình 1.6 L u đ phân lo i đ t h t thô (Trên 50% gi l i trên Rây 200) (Theo ASTM, 2000) (Trang 17)
Hình 1.7  L u đ  phân lo i đ t h t m n (50% hay h n qua Rây N0. 200) (Theo ASTM, 2000) - Cơ học đất nâng cao
Hình 1.7 L u đ phân lo i đ t h t m n (50% hay h n qua Rây N0. 200) (Theo ASTM, 2000) (Trang 18)
Hình 1.8  L u đ  phân lo i đ t h t m n ch a h u c  (50% hay h n qua Rây N0. 200) (T heo ASTM, 2000 - Cơ học đất nâng cao
Hình 1.8 L u đ phân lo i đ t h t m n ch a h u c (50% hay h n qua Rây N0. 200) (T heo ASTM, 2000 (Trang 19)
Hình 3.4   Ph m v  giá tr  C v (B  H i quân Hoa K , 1971) - Cơ học đất nâng cao
Hình 3.4 Ph m v giá tr C v (B H i quân Hoa K , 1971) (Trang 39)
Hình 4.1 Thí nghi m c t tr c ti p trong cát: (a) s  đ  thi t b  thí nghi m (b) bi u đ  k t qu - Cơ học đất nâng cao
Hình 4.1 Thí nghi m c t tr c ti p trong cát: (a) s đ thi t b thí nghi m (b) bi u đ k t qu (Trang 45)
Hình 4.2. Ph m vi đ  ch t t ng đ i và ph m vi góc ma sát hi u qu  t ng  ng cho đ t h t - Cơ học đất nâng cao
Hình 4.2. Ph m vi đ ch t t ng đ i và ph m vi góc ma sát hi u qu t ng ng cho đ t h t (Trang 45)
Hình 4.4.  Trình t  đ t  ng su t trong thí nghi m nén ba tr c - Cơ học đất nâng cao
Hình 4.4. Trình t đ t ng su t trong thí nghi m nén ba tr c (Trang 48)
Hình 4.6.  Ti n hành thí nghi m nén không h n hông (Soiltest, Inc., Lake Bluff, Illinois) - Cơ học đất nâng cao
Hình 4.6. Ti n hành thí nghi m nén không h n hông (Soiltest, Inc., Lake Bluff, Illinois) (Trang 51)
Hình 4.14  Quan h  gi a đ ng K f và đ ng bao phá ho i Mohr  - Coulomb - Cơ học đất nâng cao
Hình 4.14 Quan h gi a đ ng K f và đ ng bao phá ho i Mohr - Coulomb (Trang 62)
Hình 4.25  Hình 4.28 a - Cơ học đất nâng cao
Hình 4.25 Hình 4.28 a (Trang 74)
Hình  4.28 .  Trong hình th  hi n tr ng h p t ng quát c a c  k t d  h ng, nh ng   tiêu - Cơ học đất nâng cao
nh 4.28 . Trong hình th hi n tr ng h p t ng quát c a c k t d h ng, nh ng tiêu (Trang 99)
Hình 4.58  Quan h  gi a h  s   τ f  / σ ' v0 và ch  s  d o c a sét c  k t th ng - Cơ học đất nâng cao
Hình 4.58 Quan h gi a h s τ f / σ ' v0 và ch s d o c a sét c k t th ng (Trang 125)
Hình 4.59  Quan h  gi a  τ f /σ’ v0    và ch  s  ch y c a đ t sét Nauy - Cơ học đất nâng cao
Hình 4.59 Quan h gi a τ f /σ’ v0 và ch s ch y c a đ t sét Nauy (Trang 126)
Hình 5.1. Khá i ni m v  h  bão hòa và không bão hòa và không bão hòa, s  phân b  các - Cơ học đất nâng cao
Hình 5.1. Khá i ni m v h bão hòa và không bão hòa và không bão hòa, s phân b các (Trang 132)
Hình bài t p 11: M t c t đ a t ng - Cơ học đất nâng cao
Hình b ài t p 11: M t c t đ a t ng (Trang 166)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w