1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo Án Sinh Học 9 Cả Năm

95 458 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quan hệ cựng loài: - Cỏc sinh vật cựng loài sống gần nhau liờn hệ với nhau hỡnh thành lờnnhúm cỏ thể - Trong 1 nhúm cú mối quan hệ:+ Quan hệ hỗ trợ cùng loài: Khi số lợng cá thể trong lo

Trang 1

I Mục tiờu bài dạy:

1 Kiến thức:

- Nờu được khỏi niệm mụi trường sống và cỏc loại mụi trường sống của sinh vật

- Phõn biệt được cỏc nhõn tố sinh thỏi

- Trình bày đợc khái niệm về giới hạn sinh thái

- Nghiờn cứu, quan sỏt, đàm thoại

IV Tiến trỡnh bài dạy:

1 ổ n định tổ chức : 1’

2 Kiểm tra bài cũ: 2’

GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3 Bài mới:

a ĐVĐ: 1’ GV: Từ khi sự sống được hỡnh thành sv đầu tiờn xuất hiện cho đến nay thỡ sv luụn

cú mối quan hệ với mụi trường, chịu tỏc động từ mụi trường và sv đó thớch nghi với mụi trường đú là kết quả của quỏ trỡnh chọn lọc tự nhiờn

b.Cỏc hoạt động:

Trang 2

-Mục tiờu: HS trỡnh bày khỏi niệm MTS, nhận biết

được cỏc loại MTS của sv

GV: vẽ sơ đồ lờn bảng: Thỏ rừng

HS: qs sơ đồ

GV? Thỏ sống trong rừng chịu ảnh hưởng của

những yếu tố nào?

HS: nhiệt độ, ỏnh sỏng, độ ẩm, mưa, thức ăn, thỳ dữ

GV; tất cả cỏc yếu tố đú tạo nờn MTS của sv

GV? Qua phõn tớch MTS của thỏ em hiểu MTS là

gỡ? Cho vd?

HS: nờu khỏi niệm

GV: hoàn thiện khỏi niệm

GV: cho hs quan sỏt hỡnh 41.1 + ng/c thụng tin

hoàn thành bảng 42.1

GV: kẻ nhanh bảng 41.1 lờn bảng

HS: đại diện nhúm lờn bảng điền- nhúm khỏc bs

GV? Mối quan hệ khăng khít giữa SV và môi trờng

đợc thể hiện ở những điểm nào?

HS: trả lời

GV? Mụi trường sống cuả sv gồm những môi trờng

nào?Nêu đại diện SV của các môi trờng đó?

Điền vào chỗ trống những từ thớch hợp

GV: giới thiệu thờm về 4 loại mụi trường sống

GV: MTS của con ngời có điểm khác căn bản nào

- Các loại MTS:

+ Nớc: Cá

+ Trong đất: giun đất+ Trên mặt đất – không khí( Cạn): chim, bớm+ SV : con ngời, ĐV, TV,VSV, nấm

Hoạt động 2: 15’

Mục tiờu: Phõn biệt được nhõn tố vụ sinh và nhõn tố

hữu sinh Nờu được vai trũ của nhõn tố con người

HS: ng/c thụng tin sgk/119

GV? Nhân tố sinh thái là gì?

HS: nờu khỏi niệm

GV: nhõn tố sinh thỏi là tập hợp cỏc yếu tố của MT

trực tiếp hoặc giỏn tiếp tỏc động đến sự sống và sự

sinh sản của sv, gồm 2 nhúm: nhõn tố vụ sinh và

nhõn tố hữu sinh

GV? Thế nào là nhõn tố vụ sinh?

HS: cỏc nhõn tố sinh thỏi ko sống

GV? Thế nào là nhõn tố hữu sinh?

HS: cỏc nhõn tố sinh thỏi sống

HS: tiếp tục ng/c thụng tin, thảo luận nhúm hoàn

nh-+ Nhõn tố hữu sinh:

- Cỏc sinh vật: ĐV, TV,

nấm, VSV

Trang 3

Cải tạo t/nh:

trồng rừng, xd khu bảo tồn

VSVThực vậtĐộng vậtNấm

GV? Rỳt ra kl về NTST của MT tỏc động lờn sv?

HS: rỳt ra kl

HS: tớch cực: khai thỏc TNTN, cải tạo thiờn nhiờn

từ cảnh quan th.nhiờn- cảnh quan văn hoỏ Tỏc

động tiờu cực: thải cỏc chất bó vào MTm săn bắn,

đốt phỏ

GV: sự can thiệp của con người vào MT cú thể mụ

tả qua cỏc giai đoạn: hỏi lượm- săn bắt và đỏnh cỏ-

chăn thả- nụng nghịờp- cụng nghiệp- đụ thị hoỏ-

siờu đụ thij hoỏ

HS: đọc thông tin , thảo luận nhóm hoàn thành

lệnh/120:

? Trong một ngày ỏnh sỏng mặt trời chiếu lờn mặt

đất thay đổi ntn?

HS: tăng dần vào buổi trưa, giảm dần từ chiều- tối

?ở nớc ta, độ dài ngày vào mựa hè và mùa đông có

gì khác nhau?

HS: mựa hố ngày dài hơn đờm Đờm thỏng 5 chưa

? Trong năm nhiệt độ thay đổi ntn?

HS: theo mựa, mựa hố nh.độ cao, mựa đụng lạnh,

mựa thu mỏt mẻ, mựa xuõn ấm ỏp

? Em có nhận xét gì sự tác động của các nhân tố

sinh thái đến SV và sự thay đổi của NTST phụ thuộc

vào yếu tố nào?

HS: Trả lời

+ Con người:

- Tỏc động tớch cực: cải tạo, bảo vệ thiờn nhiờn, nuụi dưỡng, lai ghộp

- Tỏc động tiờu cực: xõy dựng nhà, cầu đường, chăn nuụi, trồng trọt , tàn phỏ mụi trường…

- ảnh hởng của các nhân tố sinh thái tới sinh vật tuỳ thuộc vào mức độ tác động của chúng

- Nhân tố sinh thái thay đổi tuỳ theo thời gian và môi tr-ờng

Hoạt động 3: 9’

Mục tiờu: HS hiểu được khỏi niệm sinh thỏi chỉ ra

được mỗi loài cú 1 giới hạn sinh thỏi

GV: y/c hs ng/c sgk và quan sỏt hỡnh 42.1 sgk để

nờu lờn được :

III Giới hạn sinh thỏi:

- Khỏi niệm: Giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đốivới một nhõn tố sinh thỏi nhất định gọi là giới hạn sinh

Trang 4

-GV? Cỏ rụ phi phỏt triển ở nhiệt độ nào?

HS: từ 5-42oc từ 20-35 oc p.tr thuận lợi nhất

GV? Vỡ sao nhiệt độ < 5 và > 42 oc cỏ rụ phi sẽ

GV? Từ vd trờn em cú nhận xột gỡ về khả năng chịu

đựng của của sv với mỗi nhõn tố sinh thỏi?

HS: mỗi loài chiụ đc 1 giới hạn nhất định với cỏc

NTST, loài nào cú giới hạn nhiệt độ rộng hơn sẽ cú

vựng phõn bố rộng hơn

GV? Giúi hạn sinh thỏi là gỡ?

HS: nờu khỏi niệm

GV? Cỏc sv cú giới hạn sinh thỏi rộng thỡ khả năng

phõn bố của chỳng sẽ ntn?

HS: phõn bố rộng- dễ thớch nghi

GV? Nắm đc ảnh hưởng của cỏc loài sinh thỏi cú ý

nghĩa ntn đối với sx nụng nghiệp?

HS: gieo trồng đỳng thời vụ tạo đk sống tốt cho cõy

trồng vật nuụi

GV: gieo trồng đỳng thời vụ đảm bảo đk về nhiệt

độ, độ ẩm, khụng khớ, chống rột cho đv, tv, phủ rơm

và đợc hình thành trong quá trình tiến hoá của SV

- Cách vẽ sơ đồ giới hạn sinh thái ở một số loài:H42.3

4.Củng cố: 5’

Bài tập : Chọn câu trả lời đúng:

1 Nhân tố sinh thái vừa tác động trực tiếp vừa tác động gián tiếp rõ nhất đối với SV là:

- Soạn bài: Ảnh hưởng của ỏnh sỏng lờn đời sống sinh vật

+ ễn lại kiến thức tv lớp 6

+ Kẻ bảng 42.1 vào vở

+ Thực hiện lệnh và trả lời cõu hỏi 1,2,3,4 cuối bài

Trang 5

+ QS cõy mọc thành rừng, cõy mọc riờng lẻ, động vật ăn đờm ngày V Rỳt kinh nghiệm: ………

………

………

………

………

-&0& -Ngày soạn: Ngày giảng: 9A 9B

9C 9D

Tiết: 44

ẢNH HƯỞNG CỦA ÁNH SÁNG LấN ĐỚI SỐNG SINH VẬT

I Mục tiờu bài dạy:

1 Kiến thức:

- Nờu được sự ảnh hưởng của nhõn tố ỏnh sỏng đến cỏc đặc điểm hỡnh thỏi, giải phẫu, sinh

lớ và tập tớnh của sinh vật

- Giải thớch được sự thớch nghi của sinh vật

2 Kĩ năng:

- Rốn kỹ năng quan sỏt, thu nhận kiến thức từ hỡnh vẽ

- Rèn kĩ năng hoạt động nhóm

3 Thái độ:

- Giáo dục ý thức say mê tìm hiểu bài học, môn học

II Chuẩn bị:

- GV: + Tranh hỡnh 42.1  42.2 sgk

+ Su tầm các loại lá cây u sáng và lá cây u bóng

+ Thí nghiệm về tính hớng sáng của cây xanh

- HS: Theo HDVN T43

III Phương phỏp:

- Quan sỏt, so sỏnh, đàm thoại

IV Tiến trỡnh bài dạy:

1 Ổn định tổ chức: 1’

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

(1) HSTB: Phõn biệt cỏc nhõn tố sinh thỏi? Ảnh hưởng của cỏc nhõn tố sinh thỏi lờn sv?

(ý 1: 7đ, ý 2: 3đ)

(2) HSK: Giới hạn sinh thỏi là gỡ? Vẽ giới hạn nhiệt độ của loài xương rồng sa mạc bài 4 sgk/121? (ý1: 3đ, ý2: 7đ)

GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3 Bài mới:

a ĐVĐ: 1’

Trang 6

GV: cho hs qs màu sắc, độ dày của lỏ mọc ở ngoài ỏnh sỏng và trong búng rõm Nhận xột

sự sinh trưởng và p.triển của 2 cõy này?

Nhõn tố ỏnh sỏng ảnh hưởng ntn đến sự sinh trưởng của sinh vật?

b.Cỏc hoạt động:

Hoạt động của GV và HS:

Hoat động 1: 15’

Mục tiờu : Chỉ ra được ảnh hưởng của ỏnh

sỏng lờn hỡnh thỏi, sinh lý và tập tớnh của

sinh vật Phõn biệt nhúm cõy ưa sỏng và

HS: thảo luận nhúm hoàn thành bảng Đại

diện nhúm bỏo cỏo kết quả- nhúm khỏc bs

GV: hoàn thiện kiến thức

? Hình thái của cây thông mọc: xen nhau

trong rừng với mọc nơi quang đãng khác

nhau ntn?ý nghĩa của sự khác nhau đó?

Nội dung:

I Ảnh hưởng của ỏnh sỏng lờn đời sống sinh vật:

- Ánh sỏng ảnh hưởng nhiều tới đặc

điểm hình thái, hoạt động sinh lý của thực vật

- Mỗi loại cây thích nghi với ĐK chiếusáng(cờng độ, thời gian chiếu sáng trong ngày) là khác nhau

- Có 2 nhóm cây: Cây u sáng và cây u bóng

cu tin dày, mô giậu phát triển nhiều lớp

tế bào Xếp xiên

- Thõn cõy thấp, to

Số lượng cành cõy nhiều

- Tỏn lỏ rộng vừa phải, lá thờng nhiều lục lạp, kích thớc lục lạp lớn chứa nhiều sắc tố, lá màu xanh đậm Tầng

cu tin mỏng, mô giậu kém phát triển

thoát hơi nớc linh hoạt: Thoát hơi nớc tăng cao trong ĐK ásmạnh

- Cờng độ hô hấp

- Cây có k / n QH trong ĐK ánh sángyếu, QH yếu trong ĐK ánh sáng

mạnh

- Cây điều tiết thoát hơi nớc kém: Thoát hơi nớc tăng cao trong ĐK ás mạnh, khi thiếu nớc cây dễ bị héo

- Cờng độ hô hấp yếu hơn

Trang 7

-mạnhGV: y/c hs trả lời vấn đề đó nờu ở trờn

trờn cõy núi lờn điều gỡ?

HS: giỳp tv thớch nghi với MT

GV? Người ta phõn biệt cõy ưa búng và cõy

ưa sỏng dựa vào tiờu chuẩn nào?

HS: dựa vào khả năng thớch nghi của chỳng

vúi cỏc đ/k chiếu sỏng của MT

GV? Hóy kể tờn cỏc cõy ưa búng và ưa

sỏng mà em biết?

HS: cõy ưa búng: trầu ko, lỏ lốt, họ gừng,

cà phờ Cõy ưa sỏng: gỗ tếch, phi lao, cõy

nụng nghiệp

GV? Trong nụng nghiệp ng nụng dõn đó

ứng dụng điều này vào sx ntn? Cú ý nghĩa

gỡ?

HS: trồng xen kẽ cõy để tăng năng suất, tiết

kiệm đất, vd: trồng đỗ dưới ngụ

GV: về quang chu kì: (Cây chỉ ra hoa trong

ĐK ngày dài: hành, cà rốt.Cây ra hoa trong

HS: nhận biết, định hướng di chuyển

GV? Kể tờn những đv thường kiếm ăn lỳc

chập choạng tối, ban đờm, sỏng sớm, ban

- Mỗi loại cõy thớch nghi với ĐK chiếusỏng ( cường độ, thời gian chiếu sỏng trong ngày) khỏc nhau)

- Nhúm cõy ưa sỏng: sống nơi quang đóng

- Nhúm cõy ưa búng: sống nơi ỏnh sỏng yếu, dưới tỏn cõy khỏc

- Nhúm cõy chịu búng cao

II Ảnh hưởng của ỏnh sỏng lờn đời sống động vật

- Ánh sỏng tạo ĐKcho ĐVnhận biết cávật và định hướng di chuyển trong không gian

- Giúp ĐV điều hoà thân nhiệt

- Ánh sáng ảnh hởng nhiều đến các hoạt động sống nh: TĐC, sinh trởng, phát triển, sinh sản

- 2 nhúm ĐV:

+ Động vật ưa sỏng: gồm những động vật hoạt động ban ngày

+Nhúm động vật ưa tối: gồm những động vật hoạt động vào ban đờm, sống

Trang 8

-rừng, chỡm bỡm bịp, đờm: vạc, sếu, diệc, cỳ

mốo, chồn, cỏo, ban ngày: trõu, bũ, dờ,

cừu

? Chim kiếm ăn ban ngày (sặc sỡ) và chin

kiếm ăn ban đêm (xỉn, tinh) có điểm gì

khác nhau về màu lông và cơ quan thị giác?

Điều đó có ý nghĩa gì?

HS: phự hợp với tập tớnh kiếm ăn

GV? Tập tớnh kiếm ăn và nơi ở của đv cú

liờn quan với nhau ntn?

HS: nơi ơ phự hợp với tập tớnh kiếm ăn, vd:

loài ăn đờm hay ở trong hang tối

GV: gà đẻ trứng ban ngày, vịt đẻ trứng ban

đờm, mựa xuõn cú nhiều ỏnh sỏng cỏ chộp

đẻ trứng sớm hơn

? ếch nhái thờng sinh sản vào mùa nào và

điều đó có ý nghĩa gì đối với chúng?

GV? Trong chăn nuụi ng ta cú biện phỏp kỹ

thuật nào để tăng năng suất?

HS: chiếu sỏng để cỏ đẻ, tạo ngày đờm nhõn

2 Chuột nhà thờng hoạt động vào thời gian nào trong ngày? (Đêm)

3 Vì sao có hiện tợng tỉa cành tự nhiên

5 Hướng dẫn về nhà: 4’

- Học bài và làm cỏc bài tập trong sgk

- Soạn bài: Ảnh hưởng của nhiệt độ, độ ẩm lờn đời sống vs

+ Kẻ bảng 43.1, 43.2 vào vở

+ Thực hiện lệnh và trả lời cỏc cõu hỏi cuối bài

+ Sưu tầm tranh ảnh về đv sống ở những vựng cú nhiệt độ khỏc nhau

+ Đọc mục Em cú biết sgk/129

V Rỳt kinh nghiệm:

Trang 9

-

Ngày soạn: Ngày giảng: 9A 9B

9C 9D

Tiết: 45

ẢNH HƯỞNG CỦA NHIỆT ĐỘ VÀ ĐỘ ẨM LấN ĐỜI SỐNG SINH VẬT

I Mục tiờu bài dạy:

1 Kiến thức:

- Nờu được sự ảnh hưởng của nhõn tố sinh thỏi nhiệt độ và độ ẩm đến đặc điểm hỡnh thỏi sinh lớ và tập tớnh của sinh vật đặc biệt là nhân tố giới hạn qui định khu phân

bố của chúng

- Giải thớch được sự thớch nghi của sinh vật biến nhiệt và SV đẳng nhiệt, TV a ẩm

và TV chịu hạn.ĐV a ẩm và a khô

2 Kĩ năng:

Trang 10

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

(1) HSTB: Tỡm những đặc điểm khỏc nhau giữa TV ưa sỏng và TV ưa búng? Cho vd

Mục tiờu : HS phõn tớch được ảnh hưởng

của nhiệt độ tới hỡnh thỏi và đặc điểm sinh

lý của TV và ĐV Nờu ảnh hưởng của nhiệt

độ lờn tập tớnh của sv và phõn biệt nhúm sv

GV:y/c hs quan sỏt 42.1- 42.2, ng/c sgk trả

lời câu hỏi:

? VD1/126, nhiệt độ đã ảnh hởng đến

những

đặc điểm nào của TV ?

HS : mặt lá có tầng cutin dày, chồi cây có

+ Đa số sinh vật sống trong phạm vi

cũng cú một số sinh vật sống được ở nhiệt độ rất cao hoặc ở nhiệt độ rất thấp

VD: + ảnh hưởng tới quang hợp và hụ hấp của thực vật: Cõy chỉ quang hợp và

hụ hấp tốt ở nhiệt độ 200C – 300C Cõy ngừng quang hợp và hụ hấp ở nhiệt độ

+ Mọt bột trởng thành ăn nhiều nhất ở nhiệt độ 250C, còn ở nhiệt độ 80C nó ngừng ăn

- Nhiệt độ là yếu tố qui định vùng phân

bố của SV

VD: Gấu trắng sống ở Bắc cực, lạc đà

Trang 11

-thích nghi với sự thay đổi nhiệt độ bằng

cách nào?

sinh và toả nhiệt)

GV: y/c hs thảo luận nhúm hoàn thành

KL: Nhiệt độ ảnh hưởng tới hỡnh thỏi, hoạt động sinh lớ của sv Hỡnh thành cỏcnhúm sv biến nhiệt, hằng nhiệt

HS: đại dịờn nhúm hoàn thành bản

? Các VD ở SGK cho ta biết nhân tố sinh

thái độ ẩm đã tác động lên những đặc điểm

nào của TV và ĐV?

HS: ảnh hưởng tới hỡnh thỏi, phiến lỏ, mụ

giậu, da, vảy ảnh tới sự sinh trưởng, phỏt

triển, thoỏt hơi nước, giữ nước

? Thực vật vùng sa mạc thích nghi với ĐK

khô hạn bằng cách nào?

HS: PT bộ rễ ăn sâu, giảm thiểu và biến

dạng số lá, gia tăng bề dày của thân lá để

tích trữ nớc, chu trình PT của 1 số loài

nhanh

? Theo em , sự tác động của 3 nhân tố sinh

thái lên đời sông SV có mối liên quan với

nhau ntn?

HS: NTAS quyết định nhiệt độ và độ

ẩm.SV chịu tác động tổng hợp của 3 nhân

tố này

GV? Trong sx ng ta cú biện phỏp kĩ thuật

gỡ để tăng năng suất cõy trồng và vật nuụi?

HS: cung cấp điều kiện sống…đảm bảo

TV Ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phỏt triển của sinh vật

- Sinh vật thớch nghi với MTS cú độ ẩm khỏc nhau

- Hỡnh thành cỏc nhúm sv+ Thực vật: - Nhúm ưa ẩm

- Nhúm chịu hạn+ Động vật: - Nhúm ưa ẩm

- Nhúm ưa khụ

4 Củng cố: 4’

Chọn cõu trả lời đỳng:

Nhiệt độ ảnh hưởng đến đời sống của thực vật là:

A Ảnh hưởng rất mạnh đến hoạt động quang hợp và hụ hấp*

B Ảnh hưởng đến sự hỡnh thành và hoạt động của diệp lục*

C Khi độ ẩm khụng khớ thấp, nhiệt độ khụng càng cao thỡ cõy thoỏt hơi nước càng mạnh*

D Ảnh hưởng tới khả năng sinh sản của thực vật

Trang 12

-5 Hướng dẫn về nhà: 5’ - Học bài theo cõu hỏi trong sgk+ vở ghi - Soạn bài: Ảnh hưởng lẫn nhau giữa cỏc sinh vật + Thực hiện lệnh mục I, II sgk + Trả lời cõu hỏi 1,2,3,4 sgk/ 132-133 + Đọc mục Em cú biết sgk/ 134 + Sưu tầm tranh ảnh rừng trỳc, tre, thụng, bạch đàn

V Rỳt kinh nghiệm:

Ngày soạn: Ngày giảng: 9A 9B

9C 9D

Tiết: 46

ẢNH HƯỞNG LẪN NHAU GIỮA CÁC SINH VẬT

I Mục tiờu bải dạy:

1 Kiến thức:

- HS trỡnh bày được những mối quan hệ giữa cỏc sv cựng loài và khỏc loài

- Nờu được sự khác nhau giữa quan hệ hỗ trợ và cạnh tranh cùng loài

- Trỡnh bày được đặc điểm của mối quan hệ cựng loài và khỏc loài Thấy đợc thực chất

của mối quan hệ khác loài là quan hệ dinh dỡng và nơi ở

2 Kĩ năng:

- Rốn luyện kĩ năng tự nghiờn cứu với SGK và trao đổi nhúm và quan sỏt để thu nhận kiến thức từ cỏc hỡnh vẽ

3.Thái độ:

- Giáo dục ý thức say mê tìm hiểu bài học, môn học

II Chuẩn bị:

- GV: + Tranh hỡnh trong sgk

+ Mẫu vật, tranh ảnh minh hoạ mối quan hệ cùng loài và mối quan hệ khác loài(Tầm gửi trên cây chủ, dây tơ hang trên cây cúc tần, nốt sần rễ cây họ

đậu…), )

- HS: Theo HDVN T45

III Phương phỏp:

- Trực quan, vấn đỏp

IV Tiến trỡnh bài dạy:

1 Ổn định tổ chức: 1’

Trang 13

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

(1) HSTB: Nhiệt độ của MT cú ảnh hưởng tới đặc điểm hỡnh thỏi và sinh lý của sinh vật ntn?

(ảnh hưởng tới tv: 5đ, ảnh hưởng tới đv: 5đ)

(2) HSTB: Trong 2 nhúm sv hằng nhiệt và biến nhiệt, sv thuộc nhúm nào cú khả năngchịu

đựng cao với sự thay đổi của nhiệt độ MT? Tại sao? Hóy kể tờn 10 đv thuộc 2 nhúm đv ưa ẩm và ưa khụ? (ý 1: 6đ, ý 2: 4đ)

GV kiểm tra sự chuẩn bị của hs

Mục tiờu: HS chỉ ra đựơc những mối quan

hệ giữa cỏc loài sv cựng loài Nờu được ý

nghĩa của cỏc mối quan hệ đú

GV: y/c hs qs hỡnh 41.1 trong sgk Hóy chọn

những tranh thể hiện mối quan hệ cựng loài

HS: thảo luận chọn tranh, qs tranh thực hiện

lệnh trong bài

GV? Khi cú giú bóo TV sống cựng nhúm cú

lợi gỡ so với sống riờng lẻ?

HS: giú bóo cõy sống thành nhúm ớt bị đổ

gẫy hơn sống riờng lẻ

GV? Lối sống quần tụ có tác dụng gì đối với

ĐV?

HS: đv sống thành bầy đàn bảo vệ được

nhau, kiếm được nhiều thức ăn

GV? Mối quan hệ đú cú ý nghĩa ntn?

HS: bảo vệ, hỗ trợ nhau kiếm được nhiều

thức ăn, ngừa gia tăng số lượng

GV: sv cựng loài cú xu hướng quần tụ bờn

Nội dung

I Quan hệ cựng loài:

- Cỏc sinh vật cựng loài sống gần nhau liờn hệ với nhau hỡnh thành lờnnhúm cỏ thể

- Trong 1 nhúm cú mối quan hệ:+ Quan hệ hỗ trợ cùng loài: Khi số lợng cá thể trong loài phù hợp với

- Tự tỉa tha ở thực vật

- ĐV một số cá thể phải tách khỏi bầy đàn- Ngăn ngừa sự gia tăng số lượng cỏ thể làm giảm nhẹ cạnh tranh giữa cỏc cỏ thể hạn chế sự cạn kiệt nguồn thức ăn trong vựng

Trang 14

-nhau, cú lợi: ở tv cũn chống được sự mất

nước, ở đv chịu đc nồng độ độc cao hơn

sống riờng lẻ, bảo vệ được những con non

yếu

GV? Trong chăn nuụi ng dõn đó lợi dụng

mối quan hệ hỗ trợ cựng loài để làm gỡ?

HS: nuụi vịt đàn, lợn đàn để tranh nhau ăn-

nhanh lớn

Hoạt động 2: 15’

Mục tiờu: HS nờu được những mối quan hệ

giữa cỏc sv khỏc loài và chỉ rừ ý nghĩa của

cỏc mối quan hệ khỏc nhau đú

GV: y/c hs đọc mục II sgk và thảo luận theo

nhúm để thực hiện cỏc cõu hỏi :

? Nêu tên các dạng quan hệ hội sinh và cộng

sinh trong các ví dụ ở sgk?

? Sự khác nhau căn bản giữa hội sinh và

cộng sinh là gì?

HS: trả lời- hs khỏc bs

GV? Thực chất của mối qhệ khỏc loài là

quan hệ về mặt dinh dưỡng, nơi ở hay quan

cho tất cả sv, qhệ đối địch: 1 bờn sv được

lợi, bờn kia bị hại hoặc cả 2 bờn cựng cú hại

GV: ngoài cỏc mqh nờu trờn 1 số sv tiết ra

chất đặc bịờt kỡm hóm sự p.triển của sv xq

gọi là mqh ức chế- cảm nhiễm, qhệ hơpj tỏc:

nhạn biển cựng làm tổ với cũ

GVMR: về cân bằng sinh thái trong QXSV

Quan hệ sv ăn sv: con mồi bị ăn thịt thường

yếu, mang bệnh cú tỏc dụng chọn lọc tự

nhiờn, loại ra khỏi quần thể những cỏ thể yếu

GV? Trong nụng nghiệp và lõm nghiệp con

ng đó lợi dụng mqh giữa cỏc loài sv để làm

gỡ? Đỡều đú cú ý nghĩa ntn?

HS: dựng sv tiờu diệt sv gõy hại: kiến vống

diệt sõu hại cam, ong mắt đỏ- sõu đục thõn

lỳa, mốo bắt chuột

GV: đõy là cỏc biện pháp đấu tranh sinh học

II Quan hệ khỏc loài

1 Quan hệ hỗ trợ: là quan hệ cú lợi cho sinh vật

- Cộng sinh: Sự hợp tỏc cựng cú lợi giữa cỏc loài sv

- Hội sinh: Sự hợp tỏc giữa 2 loài svtrong đú một bờn cú lợi cũn bờn kia

sự phỏt triển của nhau - Kí sinh và nửa kớ sinh: sv sống nhờ trờn cơ thể

sv khỏc

- SV ăn SV khỏc: ĐV ăn TV, ĐV ănthịt con mồi, TV bắt sõu bọ

VD: SGK

Trang 15

-ko gây ô nhiễm MT HS: đọc kl sgk/134 4 Củng cố: 5’ B i t p: Hoµn thiÖn b¶ng sauàn ập: Hoµn thiÖn b¶ng sau Các mối quan hệ khác loài Trả lời Các quan hệ giữa các sinh vật 1.Cộng sinh 2.Hồi sinh 3 Cạnh tranh 4 Kí sinh 5 Sinh vật này ăn sinh vật khác 1

2

3

4

5

a Trong một ruộng lúa, khi cỏ dại phát triển, năng suất giảm b Số lượng hươu, nai bị số lượng hổ cùng sống khống chế c Địa y sống bám trên cành cây d Rận, bọ chét sống trong da bò e Vi khuẩn sống trong nốt sần rễ cây họ Đậu g Trâu và bò cùng sống trên một cánh đồng h Giun đũa sống trong ruột người i Cá ép bám vào rùa biển để được đưa đi xa k Cây nắp ấm bắt côn trùng (Đáp án: 1.e; 2.i;3.a vàg ; 4.c, d ,h; 5.b và k) 5 Hướng dẫn về nhà: 4’ - Học bài theo câu hỏi trong sgk+ vở ghi - Chuẩn bị bài thực hành: + Kẹp ép cây, giấy bào + Túi ni lông + Dụng cụ đào đất nhỏ + Giấy ô li, bút chi… V.Rút kinh nghiệm:

Trang 16

Thực hành: TèM HIỂU MễI TRƯỜNG VÀ ẢNH HƯỞNG

CỦA MỘT SỐ NHÂN TỐ SINH THÁI LấN ĐỜI SỐNG SINH VẬT

I Mục tiờu bài dạy:

1 Kiến thức:

- Thấy được những ảnh hưởng của nhõn tố sinh thỏi ỏnh sỏng và độ ẩm lờn đời sống thực vật ở mụi trường đó quan sỏt

- Củng cố và hoàn thiện tri thức đó học về ảnh hởng của các nhân tố hữu sinh đến

đời sống thực vật ở môi trờng quan sát

- Đánh giá đợc mức độ ô nhiễm của môi trờng và ảnh hởng của môi trờng đến đời sống sinh vật

2 Kĩ năng:

- Rốn luyện khả năng quan sỏt thảo luận theo nhúm để thu nhận kiến thức

- HS biết cỏch thu thập mẫu

3 Thái độ:

- Giáo dục ý thức say mê tìm hiểu bài học, môn học Có ý thức giữ và bảo vệ môi trờng

II Chuẩn bị:

- GV: + Kẹp ộp cõy , giấy bỏo , kộo cắt cõy

+ Giấy kẻ li cú kớch thước ụ lớn 1cm2 trong ụ lớn cú cỏc ụ nhỏ

2.Kiểm tra bài cũ: 2’

GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3 Bài mới:

a ĐVĐ: 1’

Trang 17

b Cỏc hoạt động: Hoạt động của GV và HS GV : xỏc định đối tượng nghiờn cứu (Môi trờng HS đã quan sát trớc ở nhà là nơi có nhiều cây xanh, hồ nớc, …), và nội) dung cỏch thức tiến hành hoạt động HS tự tìm hiểu môi trờng sống của thực vật và quan sát các loại sinh vật sống trong địa điểm quan sát rồi hoàn thiện bảng 45.1 Tổng kết: +Số lợng sinh vật đã quan sát +Có mấy loại môi trờng sống đã quan sát? Môi trờng nào có số lợng sinh vật quan sát nhiều nhất, ít nhất Nội dung: I Mục đích: SGK II Chuẩn bị: SGK III Tiến hành: 1 Tìm hiểu môi tr ờng sống của TV : Bảng 45.1: Các loại sinh vật quan sát có trong địa điểm thực hành GV: cú thể gợi ý cho HS su tầm trớc các mẫu lá cây ở các môi trờng khác nhau: nơi trống trải, dới tán cây, hồ nớc, cạnh toà nhà…), Gv yờu cầu hs nghiờn cứu hỡnh thỏi của lỏ và phõn tớch ảng hưởng của ỏnh sỏng tới hỡnh thỏi của lỏ HS tổng kết: - Số lượng sinh vật quan sỏt - Cú mấy loại mụi trường sống - Mụi trường nào cú số lượng sinh vật nhiều nhất và ớt nhất 2 Hỡnh thỏi của lỏ cõy Cỏc bước tiến hành: Bước 1: Mỗi hs độc lập quan sỏt 10 lỏ cõy ở cỏc mụi trường khỏc nhau sau đú ghi kết quả vào : Bảng 45.2 sgk STT Tờn cõy Nơi sống Đ Đ của phiến lỏ Cỏc đ.đ này chứng tỏ cõy qs là Hỡnh dạng phiến lỏ và những nhận xột khỏc( nếu cú 1 2 3

10 Gv gợi ý để hs hoàn thành bảng: Tờn sinh vật Mụi trường sống Thực vật

Động vật

Nấm

Địa y

Trang 18

- Đặc điểm của phiến lỏ: rộng hay hẹp dài hay ngắn, dày hay mỏng, xanh sẫm hay nhạt ,cú cutin dày hay khụng cú cutin, có lông, sáp mặt lỏ cúlụng hay khụng cú lụng

- Đặc điểm nào của lỏ chứng tỏ lỏ cõy quan sỏt là:Lỏ cõy ưa sỏng,ưa búng, chỡm trong nước, nơi nước chảy, nước đứng, và trờn mặt nước? Bước 2: Hs vẽ hỡnh dạng phiến lỏ va ghi vào tờn cõy, lỏ cõy, ưa sỏng

Sau đú hs ộp mẫu lỏ trong cặpộp cõy để tập làm tiờu bản 4 Củng cố: 5’ - GV đánh giá ý thức học của các nhóm HS và phê bình 1 số nhóm ý thức cha tốt Đánh giá cho điểm 1 số HS thực hiện tốt 5 Hướng dẫn về nhà: 4’ - Dặn dò tìm hiểu MTS của ĐV ở MT đang quan sát giờ sau tiếp tục thực hành - Hoàn thiện 4 ý đầu phần thu hoạch sgk/138 V Rỳt kinh nghiệm: ………

………

………

………

………

Ngày soạn: Ngày giảng: 9A 9B

9C 9D

Trang 19

Tiết: 48

Thựchành: TèM HIỂU MễI TRƯỜNG VÀ ẢNH HƯỞNG

CỦA MỘT SỐ NHÂN TỐ SINH THÁI LấN ĐỜI SỐNG SINH VẬT

I Mục tiờu bài dạy:

1 Kiến thức:

- Thấy được những ảnh hưởng của nhõn tố sinh thỏi ỏnh sỏng và độ ẩm lờn đời sốngsinh

vật ở mụi trường đó quan sỏt

- Củng cố và hoàn thiện tri thức đó học

2 Kiểm tra bài cũ: 2’

GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS

Bảng 45 3: Môi trờng sống của các ĐVquan sát đợc

Trang 20

-loài côn trùng, giun đất, thân mềm…), và su tầm cac tranh ảnh về các loài động vật GV : yờu cầu hs quan sỏt cỏc động vật cú đó bắt được và ghi chộp cỏc đặc điểm HS quan sỏt cỏc động vật để hoàn thành bảng bỏo cỏo sau: 4 Củng cố: 5’ Hoàn thiện 3 ý phần kiến thức lí thuyết : - Nêu ảnh hởng của các nhân tố sinh thái đến đời sống động vật - Các loài động vật em quan sát thuộc nhóm động vật sống trong nớc hay a ẩm, a khô? - Nhận xét chung của em về môi trờng đã quan sát có đợc bảo vệ tốt cho động vật hay thực vât sống hay không? - Cảm tởng của em sau buổi thực hành? - GV đánh giá ý thức học của các nhóm HS và phê bình 1 số nhóm ý thức cha tốt - Đánh giá cho điểm 1 số HS thực hiện tốt 5 Hướng dẫn về nhà: 4’ - Về nhà hoàn thành thu hoạch cá nhân ra giấy: sgk/138 - Soạn bài: Quần thể sinh vật + Thực hiện lệnh mục I, III + Trả lời cõu hỏi 1,2 sgk/142, HSG cõu hỏi 3 + Kẻ bảng 47.1 vào vở V Rỳt kinh nghiệm: ………

………

………

………

………

Ngày soạn: Ngày giảng: 9A 9B

9C 9D

Chương II: HỆ SINH THÁI Mục tiờu toàn chương: - HS trỡnh bày được khỏi niệm quần xó, quần thể, hệ sinh thỏi STT Tờn động vật Mụi trường sống Mụ tả đặc điểm của động vật thớch nghi với mụi trường sống 1 2

Trang 21

- Phõn biệt được quần thể sinh vật với quần thể người, quần thể với quần xó

- Nhận biết được cỏc hệ sinh thỏi, chuỗi thức ăn và lưới thức ăn

- Giải thớch được cỏc biện phỏp nụng nghiệp nõng cao năng suất cõy trồng

Tiết: 49

QUẦN THỂ SINH VẬT

I Mục tiờu bài dạy:

1 Kiến thức:

+ Nờu được khỏi niệm quần thể, nờu vớ dụ minh hoạ được quần thể sinh vật

+ Nờu được đặc trưng cơ bản của quần thể qua cỏc vớ dụ

2 Kĩ năng:

+ Rốn kỹ năng quan sỏt, thu nhận kiến thức từ hỡnh vẽ

3 Thỏi độ: Giáo dục ý thức say mê tìm hiểu bài học, môn học

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

Kiểm tra bỏo cỏo tỡm hiểu MT HS qs theo nhúm

Mục tiờu: HS trỡnh bày được khỏi niệm quần thể

Dấu hiệu cơ bản để nhận biết 1 quần thể

GV: cho hs qs 1 đàn bũ, đàn voi, bụi tre thụng

bỏo chỳng được gọi là quần thể

HS: qs tranh+ ng/c thụng tin

GV? Nêu khái niệm QTSV?

HS: nờu khỏi niệm

GV: y/c hs thảo luận hoàn thành bảng 47.1 Điền

dấu  vào cỏc ụ trống vào quần thể sinh vật hay

khụng phải quần thể sinh vật

HS: độc lập hoàn thành bài tập Đại diện trỡnh

bày và cho một số ví dụ về quần thể SV

? Nhóm SV đợc coi là một quần thể cần có

những dấu hiệu gì?

I Quần thể sinh vật:

- Quần thể là tập hợp những cá thể cùng loài cùng sinh sống trong một khoảng không gian xác định ở một thời điểm nhất

định và có khả năng sinh sản để tạo ra những cá thể mới

- VD: Tổ kiến, đàn voi Châu Phi, rừng cọ đồi chố

Trang 22

-HS: dấu hiệu bên ngoài và dấu hiệu bên trong

? C¸c c¸ thÓ trong quÇn thÓ SV cã quan hÖ víi

nhau ntn vµ vÒ nh÷ng mÆt nµo? Cho thªm 1 vµi vÝ

dô vÒ quÇn thÓ?

HS: trả lời- hs khác bs

GV? Một lồng gà, một chậu cá chép có phải là 1

quần thể ko?

HS: ko phải là quần thể, lồng gà và chậu cá chép

mới chỉ là biểu hiện bên ngoài của quần thể

Hoạt động 2: 14’

Mục tiêu: HS nêu được 3 đặc trưng cơ bản của

quần thể, thấy được ý nghĩa thực tiễn từ những

đặc trưng cơ bản của quần thể

GV: g.th chung về 3 đặc trưng cơ bản quần thể

đó là tỉ lệ giới tính, TP nhóm tuổi, mật độ quần

thể

HS: ng/c thông tin sgk/140

GV gợi ý: Tỉ lệ đực/ cái có thể thay đổi phụ

thuộc vào sự tử vong không đồng đều giữa các

- Tỉ lệ đực/ cái có ý nghĩa quan trọng, nó cho thấy tiềm năng sinh sản của quần thể

GV: y/c hs qs H47 sgk+ ng/c thông tin sgk để

nêu được ý nghĩa sinh thái của các nhóm tuổi

HS: qs tranh, thảo luận nhóm, đại diện trả lời

GV? Trong quần thể có những nhóm tuổi nào?

Nhóm tuổi có ý nghĩa gì?

HS: có 3 nhóm tuổi liên quan đến số lượng cá

thể- sự tồn tại của quần thể

? Nªu c¸ch biÓu diÔn th¸p tuæi ë QTSV?

HS: nêu cách biểu diễn tháp tuổi

? Gi¶i thÝch v× sao th¸p A, B, C trong H47 lµ th¸p

- C¸c d¹ng th¸p tuæi: 3 d¹ng- SGK

Trang 23

-định Hỡnh C: tỉ lệ sinh thấp, số lượng cỏ thể

giảm sỳt

HS: ng/c thụng tin mục 3 sgk/141

GV? Thế nào là mật độ quần thể? Mật độ liờn

quan tới yếu tố nào trong quần thể?

HS: nờu khỏi niệm liờn quan đến thức ăn

? TS nói QT là đặc trng cơ bản quan trọng nhất?

HS: mật độ quyết định cỏc đặc trưng khỏc

GV? tỉ lệ đực cỏi cũng phụ thuộc vào mật độ

GV? Trong sx nụng nghiệp cần cú biện phỏp kĩ

thuật gỡ để luụn giữ mật độ thớch hợp?

HS: trồng dày hợp lớ, loại bỏ cỏc cỏ thể yếu trong

đàn, cung cấp thức ăn

Hoạt động 3: 8’

Mục tiờu: HS chỉ ra được ảnh hưởng của MT đến

số lượng cỏ thể trong quần thể

HS: ng/c thụng tin mục III sgk, để thảo luận lệnh

sgk/141

? Khi thời tiết ấm ỏp và độ ẩm khụng khớ cao

(thỏng 3 – thỏng 6) số lượng muỗi nhiều hay ớt? (

nhiều )

? Số lượng ếch nhỏi tăng cao vào mựa mưa hay

mựa khụ? ( mựa mưa )

? Chim cu gỏy xuất hiện nhiều vào thời gian nào

trong năm? ( mựa gặt )

? Hóy cho 2 vớ dụ về biến động số lượng cỏc cỏ

- Mật độ quần thể thay đổi theo mùa, năm, cu kì sống của SV, nguồn sống…),

III Ảnh hưởng của mụi trường tới quần thể sinh vật:

- Các điều kiện sống của MT (nhõn tố sinh thỏi) đã ảnh hưởng đến số lượng cỏ thể trong quần thể Sự thống nhất mối tơng quan giữa tỉ lệ sinh sản và tử vong làm cho mật độ QT cân bằng

B Những cỏ thể trong quần thể cú khả năng giao phối với nhau, nhờ đú quần thể

cú khả năng sinh sản, tạo thành những thế hệ mới

Trang 24

- Học bài theo câu hỏi trong sgk+ vở ghi

- Soạn bài: Quần thể người

+ Tìm hiểu về vấn đề độ tuổi, DS, KT, XH, giao thông, nhà ở

+ Thực hiện lệnh, trả lời câu hỏi 1,2,3 cuối bài

+ Đọc mục Em có biết sgk/146

V Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 14/2/11

Ngày giảng: 17/2/11

Tiết: 50

QUẦN THỂ NGƯỜI

Trang 25

khác nhau giữa QTSV với QT ngời.

- Thành phần nhóm tuổi, sự tăng giảm dân số là những chỉ tiêu có ảnh hởng rất lớn tới

chất lợng cuộc sống và các chính sách kinh tế xã hội của mỗi quốc gia

- Giải thớch được vấn đề dõn số trong phỏt triển xó hội và thấy đợc ý nghĩa của việc thực

hiện DSKHHGĐ ở Việt Nam

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

(1) HSTB: Quần thể SV là gỡ? Ảnh hưởng của MT tới quần thể sinh vật ntn? Chovd? ( nếu

Mục tiờu: HS trỡnh bày được những đặc

điểm cơ bản của quần thể người khỏc quần

thể sinh vật khỏc

GV: phỏt phiếu học tập ghi nội dung bảng

48.1 sgk, yờu cầu hs tỡm hiểu sgk mục I, thực

Trang 26

-hiện bài tập

HS: độc lập hoàn thành bài tập Đại diện

trỡnh bày- hs khác nx, bổ sung

GVKL: Đặc điểm cú ở quần thể người và

quần thể sv: giúi tớnh, lứa tuổi, mật độ, sinh

sản, tử vong

Đặc điểm chỉ cú ở quần thể người phỏp luật,

kinh tế, hụn nhõn, giỏo dục, văn hoỏ, chớnh

trị

? Sở dĩ quần thể người cú những đặc điểm

khỏc cỏc quần thể sinh vật khỏc là do đâu?

HS: con người cú lao động, tư duy, cú khả

năng điều chỉnh cỏc đặc điểm sinh thỏi trong

quần thể và cải tạo thiờn nhiờn

Sự khỏc nhau thể hiện sự tiến hoỏ và hoàn

thiện trong quần thể người

- Quẩn thể người có những đặc trng

về kinh tế- xã hội do con người cú lao động và cú tư duy nờn cú khả năng tự điều chỉnh cỏc đặc điểm sinh thỏi trong quần thể và cải tạo thiờn nhiờn

Hoạt động 2: 11’

Mục tiờu: HS thấy được thành phần nhúm

tuổi trong quần thể người liờn quan đến dõn

số, kinh tế, chớnh trị của mỗi quốc gia

GV? Tại sao đặc trưng về nhúm tuổi trong

quần thể người cú vai trũ quan trọng?

HS: đặc trưng nhúm tuổi liờn quan đến tỉ lệ

sinh tử, nguồn nhõn lực lao động sx

- Dựa vào k/n lao động và sinh sản chia dân số thành 3 nhóm tuổi khác nhau:

+ Nhúm tuổi trước sinh sản + Nhúm tuổi lao động và sinh sản+ Nhúm tuổi hết lao động

- Số dân của mỗi quốc gia đợc biểu diễn bằng tháp dân số Hình tháp dân số biểu thị đặc trng dân số cuả một nớc

Trang 27

nhiều, tỉ lệ tử vong cao ở ng trẻ tuổi- tỉ lệ

tăng trưởng ds cao Tháp ds già: tỉ lệ trẻ em

hằng năm sinh ra ít, tỉ lệ ng già nhiều

GV: DS giµ thø 1 lµ NhËt B¶n ngêi giµ

Mục tiêu: HS trình bày được khái niệm tăng

ds, chỉ ra đựơc sự liên quan giữa tăng ds và

chất lượng cuộc sống

HS: ng/c thông tin mục III sgk/145+ KTCS

GV? Em hiểu tăng dân số là thế nào?

HS: trả lời

GV: phân tích hiện tượng ng di chuyển đi và

đến gây tăng dân số

GV? Tăng dân số quá nhanh sẽ ảnh hưởng tới

ntn đến sự phát triển của xã hội?

HS: thảo luận hoàn thành bài tập lệnh sgk/145

- Tăng dân số tự nhiên là kết quả của

số người sinh ra nhiều hơn số người

Trang 28

-HS: ds tăng nhanh- nguồn tài nguyên cạn

kiệt, tài nguyên tái sinh ko cung cấp đủ- thiếu

lương thực, nơi ở, bệnh viện, ô nhiễm MT,

? Để hạn chế ảnh hưởng của việc gia tăng dân

số quá nhanh mçi quèc gia cÇn ph¶i lµm g×?

ViÖt Nam đã có biện pháp gì để giảm gia tăng

ds và nâng cao chất lượng c/s?

HS: Thực hiện pháp lệnh dân số và KHHGĐ

mỗi gia đình chỉ có từ 1-2 con, dùng các biện

pháp: đặt vòng, uống thuốc, tiêm, tuyên

truyền GDSS vị thành niên

HS: đọc kl sgk/145

lệnh dân số để đảm bảo chất lượng cuộc sống của cá nhân gia đình và xã hội

Số con sinh ra phải phù hợp với khả năng nuôi dìng, chăm sóc của mỗi gia đình và hài hoà với sự phát triển kinh tế - xã hội tài nguyên, môi trường của đất nước

a Giáo dục e Văn hoá

b Lứa tuổi g Tử vong

c Pháp luật h Sinh sản

d Mật độ i Hôn nhân

5 Hướng dẫn về nhà: 4’

- Học bài theo câu hỏi trong sgk+ vở ghi

- Soạn bài: Quần xã sinh vật

+ Thực hiện lệnh mục II, III + trả lời câu hỏi 1,2,3 sgk

+ Sưu tầm tranh ảnh về quần xã sinh vật ( rừng, đv)

V Rút kinh nghiệm:

Trang 29

-Ngày soạn: 18/2/11

Ngày giảng: 21/2/11

Tiết: 51

QUẦN XÃ SINH VẬT

I Mục tiêu bài dạy:

1 KiÕn thøc:

- Nêu được khái niệm quần xã , phân biệt được quần xã với quần thể

- Nêu được các tính chất cơ bản của quần xã và cho ví dụ minh hoạ mối quan hệ sinh thái

thường xảy ra của quần xã

- Nêu được một số biến đổi có hại cho quần xã do con người gây ra

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

(1) HSTB: Nêu những đặc trưng chỉ có ở quần thể người mà quẩn thể sinh vật khác

ko có?

Vì sao lại có những đặc trưng đó? (ý 1: 5đ, ý 2: 5đ)

HS: 9A: 9B:

Trang 30

GV: y/c hs qs H 49.1 – 2 trả lời câu hỏi?

GV? Có những quần thể sinh vật nào sống

trong rừng?

HS: quần thể cây cở, gỗ, sâu, nai, hổ

GV: trong rừng có rất nhiều quần thể sinh vật

khác loài cùng sinh sống

GV? Các quần thể sv khác loài sống trong

rừng có mối quan hệ với nhau ntn?

HS: có mối quan hệ mật thiết, gắn bó như 1

thể thống nhất

GV? Các sv khác loài gắn bó mật thiết vói

nhau như vậy phải trải qua thời gian ngắn hay

GV? Thế nào là quần xã sinh vật?

HS: nêu khái niệm

GV? QuÇn x· kh¸c QTSV ë ®iÓm c¬ b¶n nµo?

dưỡng, nơi ở, sinh sản,

tồn tại của quẩn thể

- Tập hợp các quần thể của các loài khác nhau, lâu dài

- Mối quan hệ thích nghi và quan hệ hỗ trợ và đối địch

Trang 31

-GV: là ngẫu nhiên nhốt chung, ko có mối q.hệ

thống nhất, nhận bíêt quần xã cần phải có dấu

hiệu bên ngoài và dấu hiệu bên trong?

GV? Trong sx mô hình VAC có phải là 1

quần xã sv ko?

HS: có phải

GV: mô hình VAC là 1 q.xã sv nhân tạo do

con người tạo ra nhằm phát triển kinh tế gia

đình QX trong tự nhiên: ao, hồ, rừng ngập

mặn

GV: để nhận bíêt 1 q.xã phải dựa vào dấu hiệu

điển hình nào- ng/c phần II

Hoạt động 2: 9’

Mục tiêu: HS chỉ rõ đặc điểm cơ bản của 1

q.xã GV: y/c hs ng/c nội dung bảng 49: Các

đặc điểm của quần xã

GV? Những dấu hiệu điển hình của một quần

xã là gì?

HS: số lượng và thành phần các loài trong

q.xã

GV? TP các loài trong quần xã được xác định

qua chỉ số nào? Và được thể hiện ntn?

HS: loài ưu thế, loài đặc trưng

GV: có ở Phú Thọ, chàm ở rừng U Minh là

loài đặc trưng, cây lá kim chiếm ưu thế ở rừng

Tai ga ( thông, tùng) cây thông là loài đặc

trưng

GV? Độ đa dạng và độ nhiều khác nhau ở

điểm cơ bản nào? Chúng có mối quan hệ với

nhau ntn?

( thuận nghịch)

GV? Môi trường gồm những nhân tố sinh thái

nào? gồm những yếu tố nào?

HS: trả lời- hs khác bs

GV? Các yếu tố của MT đã ảnh hưởng đến đ/s

của sv ntn?

Hoạt động 3: 9’

Mục tiêu: HS hiểu được mối quan hệ giữa

ngoại cảnh và quần xã Khái niệm của cân

- Số lượng các loài được đánh giá qua: độ đa dạng , độ nhiều, độ thường gặp

- Thành phần các loài được thể hiện qua: Việc xác định loài ưu thế và loàiđặc trưng

III Quan hệ giữa ngoại cảnh và quầnxã

- Ví dụ: Có thể nêu ví dụ về sự phát triển của ong liên quan đến sự phát triển của các loài hoa trong khu vực

Sự phát triển của chuột liên quan đến

sự phát triển của mèo

Trang 32

-GV? Các cá thể ở mỗi quần thể trong quần xã

thay đổi ntn?

HS: theo chu kỳ ngày, đêm, theo mùa, theo

năm, hoạt động theo chu kỳ của sv

HS: qs H 49.3+ ng/c vd 2

GV? Khi điểu kiện ngoại cảnh thuận lợi, ko

thuận lợi thì các cá thể trong mỗi quần xã ntn?

HS: sẽ tăng khi thuận lợi, giảm khi ko thuận

lợi

GV? Trong quần thể hiện tượng số lượng cá

thể này bị số lượng cá thể khác kìm hãm gọi

là hiện tượng gì?

HS: khống chế sinh học

GV: nếu cây p.triển sâu ăn lá tăng- chim ăn

sâu tăng- sâu ăn lá giảm- cây lại p.triển- sâu

lại p.tr chính nhờ hiện tượng khống chế mà

số lượng ở mỗi q.thể trong q.xã luôn giao

động ở thế cân bằng sinh học

GV? Thế nào là cân bằng sinh học?

HS: nêu khái niệm

GV: khi đ/k thuận lợi cỏ p.triển mạnh- thỏ

tăng- cáo tăng Khi cáo tăng nhiều- thỏ bị tiêu

diệt mạnh- cáo kìm hãm số lượng cá thể thỏ

GV? Theo em khi nào có sự cân bằng sinh

học trong quần xã?

HS: khi số lượng cá thể trong quần xã giao

động trong 1 thế cân bằng

GV? Quần xã sv sẽ bị mất cân bằng khi nào?

HS: do ng/cảnh thay đổi do tác động của con

người

GV? Những tác động nào của con người gây

mất cân bằng sinh học trong quần xã?

HS: săn bắn bừa bãi chặt phá rừng bừa bãi

gây nên sự mất cân bằng sinh học

GV: Các nhân tố sinh thái vô sinh và hữu sinh

luôn luôn ảnh hưởng tới quần xã, tạo nên sự

thay đổi

GV? Chúng ta phải làm gì để bảo vệ thiên

nhiên?

HS: thực hiện tốt pháp lệnh bảo vệ MT, tuyên

truyền cho mọi người

HS: đọc kl sgk/149

- Khi ngoại cảnh thay đổi dẫn tới số lượng cá thể trong quần xã thay đổi

và luôn được khống chế ở mức độ phù hợp với MT

- Khái niệm: Số lượng cá thể của mỗiquần thể trong quần xã luôn thay đổi theo những thay đổi của ngoại cảnh Tuy nhiên số lượng cá thể luôn luôn được khống chế ở mức độ nhất định phù hợp với khả năng của môi trường tạo nên sự cân bằng sinh học trong quần xã

Trang 33

B Các sinh vật trong quần xã có môi quan hệ gắn bó như một thể thống nhất và

do vậy quần xã có cấu trúc tương đối ổn định

C Các sinh vật trong quần xã thích nghi được môi trường sống của chúng

- Soạn bài: Hệ sinh thái

+ QS H50.1 thực hiện 5 câu hỏi của lệnh sgk/150

+ Làm bài tập điền từ

+ Thực hiện lệnh, trả lời câu hỏi 1, làm bài tập

+ Xem lại bài 41 T49

+ Đọc mục Em có biết? sgk/153

V Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 18/2/11

Ngày giảng: 24/2/11

Tiết: 52

HỆ SINH THÁI

I Mục tiêu bài dạy:

1 Kiến thức:

- Trình bày được thế nào là hệ sinh thái

- Phân biệt được các kiểu hệ sinh thái, chuỗi và lưới thức ăn

- Giải thích được ý nghĩa của các biện pháp nông nghiệp trong việc nâng cao năng suất cây trồng

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện khả năng quan sát phân tích để thu nhận kiến thức

Trang 34

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

(1) HSTB: Thế nào là quần xó sinh vật? Quần xó sinh vật khỏc với quần thể sinh võtntn? (khỏi niệm: 5đ, so sỏnh: 5đ)

HS: 9A: 9B:

(2) HSK: Thế nào là cõn bằng sinh học? Hóy nờu những đặc điểm cơ bản của quần

xó sv? (khỏi nịờm: 4đ, đặc điểm: 6đ)

Mục tiờu: HS nắm được khỏi niệm và thành

phần của chủ yếu của hệ sinh thỏi

HS; qs H50.1 sgk, thảo luận nhóm thực hiện

lệnh sgk/150

? Những thành phần vô sinh và hữu sinh có thể

có trong hệ sinh thái rừng?

HS: TP vụ sinh: đất, đỏ, thảm mục, nhiệt độ,

ỏnh sỏng Hữu sinh: thực vật là cõy cỏ, gỗ, đv:

hươu, hổ

? Lá và cành cây mục là thức ăn của những

SVnào?

HS: là thức ăn của vsv phõn giải, nấm, giun

? Cây rừng có ý nghĩa ntn đối với đời sống ĐV

rừng?

HS: cung cấp thức ăn, nơi ở điều hoà khớ hậu

cho đv sinh sống

? ĐV rừng có ảnh hởng ntn tới TV rừng?

I Thế nào là một hệ sinh thỏi:

- Khỏi niệm: Hệ sinh thỏi bao gồm quần xó sinh vật và khu vực sống của quần xó ( sinh cảnh) Trong hệ sinh thỏi cỏc sinh vật luụn luụn tỏc động lẫn nhau và tỏc động qua lại với cỏc nhõn tố vụ sinh của mụi trường tạo thành một hệ thống hoànchỉnh và tương đối ổn định

Trang 35

-HS: đv ăn tv gúp phần thụ phấn, phỏt tỏn tv, tạo

phõn bún cho tv

? Nếu nh rừng bị cháy mất hầu hết các cây gỗ

lớn, nhỏ và cỏ thì điều gì xảy ra đối với các loài

HS: cú nhõn tố vụ sinh, hữu sinh, nguồn cung

cấp thức ăn là tv, giữa sv cú mối q.hệ dinh

dưỡng tạo thành vũng khộp kớn vật chất

GV: cõy xanh: nước+ khớcỏcbụnớc(ỏnh sỏng+

diệp lục)- chất hữu cơ- đv ăn cỏ- đv ăn thịt- khớ

chết bị vsv phõn giải- thực vật

GV? Em hiểu thế nào là 1 hệ sinh thỏi?

HS: nờu khỏi niệm

GV? Em hóy kể tờn cỏc HST mà em biết? ở

Hải Hà? ở Quảng Ninh?

HS: kể tờn

GV: xỏc định HST hs kể

GV: giới thiệu hỡnh ảnh HST biển, rừng ngập

mặn, rừng mưa nhiệt đới, ở Hải Hà

GV? HST h/chỉnh bao gồm những TP chủ yếu

nào?

HS: nờu cỏc TP

GV: phõn tớch m.q.hệ giữa nhõn tố vụ sinh- sv

sx- sv tiờu thụ - sv phõn giải

GV: một HST bao gồm cỏc TP trờn, cỏc TP cú

mqhệ với nhau va nguồn dinh dưỡng- mqhệ đú

được biểu hiện ntn?

Hoạt động 2: 14’

Mục tiờu: HS trỡnh bày được khỏi niệm chuỗi

thức ăn, lưới thức ăn

GV: y/c qs tranh H50.2 sgk HD hs chiều mũi

tờn: sv đứng trước là thức ăn của sv đứng sau

+ Sinh vật sản xuất là thực vật+ Sinh vật tiờu thụ gồm: động vật

ăn thực vật và động vật ăn thịt+ Sinh vật phõn giải như vi khuẩn nấm

II Chuỗi thức ăn và lưới thức ăn:

1 Chuỗi thức ăn:

- Chuỗi thức ăn là một dãy nhiều loài SV có quan hệ dinh dỡng với nhau Mỗi loài sinh vật là một mắt xớch, nú vừa là sinh vật tiờu thụ mắtxớch phớa trớc vừa là sinh vật bị mắtxớch phớa sau tiờu thụ

Trang 36

GV: giới thiệu 1 chuỗi thức ăn điển hỡnh: cõy-

sõu ăn lỏ- cầy- đại bàng- sv phõn giải

Cõy là sv sx, sõu, cầy, đại bàng sv tiờu thụ bậc

1,2,3 sv phõn giải: nấm, vi khuẩn

SV tiờu thụ bậc1: ĐV ăn TV, sv tiờu thụ bậc 2:

ĐV ăn thịt và sv tiờu thụ cấp 1, tương tự sv tiờu

thụ cấp 3,4 ăn sv tiờu thụ cấp 2,3

GV? Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa

một mắt xích với mắt xích đứng trớc và mắt

xích đứng sau trong chuỗi thức ăn?

HS: sv đứng trước là thức ăn cho sv đứng sau,

con vật ăn thịt và con mồi, qhệ thức ăn, mqhệ

dinh dưỡng

GV: giải thớch: mắt xớch

GV: y/c hs làm BT điền từ

HS: điền từ: trước- sau

GV? Thế nào là chuỗi thức ăn? Cho vd?

HS: nờu khỏi niệm- vd

GV? Một chuỗi thức ăn gồm những TP nào?

HS: sv sx- sv tiờu thụ- sv phõn giải

GV: trong TN ko phải 1 loài sv chỉ th.gia vào 1

chuỗi thức ăn mà đồng thời th.gia vào nhiều

chuỗi thức ăn khỏc- hiện tượng đú ko cũn là

chuỗi mà là lưới thức ăn

HS: nờu khỏi niệm

GV? Dựa vào H50.2 xđ cỏc lưới thức ăn điển

hỡnh

HS: xỏc đinh lưới thức ăn

GV? Một lưới thức ăn điển hỡnh bao gồm

2 L ới thức ăn :

- Cỏc chuỗi cú nhiều mắt xớch chung tạo thành chuỗi thức ăn

- Trong tự nhiờn một loài sinh vật khụng phải chỉ tham gia vào một chuỗi thức ăn mà tham gia nhiều chuỗi thức ăn

- VD: SGK

- TP chủ yếu của lưới thức ăn: + SVSX: cõy, gỗ, cỏ

+ SV tiờu thụ: bậc 1, 2, 3, 4+ SV phõn giải: nấm, địa y

Trang 37

-GV: chuỗi thức ăn có thể bắt đầu từ tv hay từ

sv bị phân giải: cỏ- thỏ- cáo Mảnh vụn hữu

cơ-mối- nhện Sự trao đổi vật chất trong HST tạo

thành chu trình khép kín nghĩa là: TV- ĐV-

Mùn, MK- TV

GV? Trong thực tiễn sx ng nông dân có biện

pháp kĩ thuật gì để tân dụng nguồn thức ăn của

sv?

HS: thả nhiều loại cá trong ao, dự trữ thức ăn

cho đv trong mùa khô cạn

GV: nuôi mèo bắt chuột, ong mắt đỏ- sâu đục

1 Thế nào là một hệ sinh thái

A Hệ sinh thái bao gồm quần xã sinh vật và khu vực sống của quần xã

B Trong hệ sinh thái các sinh vật luôn luôn tác động lẫn nhau và tác động qua lại với các

nhân tố vô sinh của môi trường tạo thành một hệ thống hoàn chỉnh và tương đối

ổn định

C Hệ sinh thái bao gồm toàn bộ các quần thể và điều kiện sống của các quần thể

D Cả A và B *

2 Các thành phần chủ yếu của hệ sinh thái là:

A Các thành phần vô sinh(đất, nước, thảm mục)

B Sinh vật sản xuất(thực vật)

C Sinh vật tiêu thụ(động vật ăn thực vật động vật ăn thịt)

D Sinh vật phân giải (vi khuẩn, nấm)

E Tất cả các ý trên *

3 GV ghi tên 1 số đv lên bảng y/c hs víêt thành chuỗi thức ăn, lưới thức ăn:

- Chuỗi thức ăn: Cỏ- thỏ- cáo- vsv

+ Cỏ- gà- mèo rừng- vsv

- Lưói thức ăn: Cỏ - thỏ - cáo VSV

Gà - mèo rừng

5 Hướng dẫn về nhà: 4’

- Học bài theo câu hỏi trong sgk+ vở ghi

- Tìm hiểu các hệ sinh thái ở địa phương

- Ôn tập nội dung chương I, II phần II kiểm tra 1 tiết

V Rút kinh nghiệm:

Trang 38

-

Ngày soạn: 24/2/11

Ngày giảng: 28/2/11

Tiết: 53

KIỂM TRA 1 TIẾT

I Mục tiờu bài dạy:

1 Kiến thức:

- HS nắm đợc các kiến thức cơ bản trọng tâm của HKII về các ứng dụng di truyền học vào chọn giống, sinh vật và môi trờng Thấy đợc ảnh hởng của các nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật và phân biệt điểm khác nhau giữa quần thể sinh vật với quầnthể ngời, giữa quần xã với quần thể và hệ sinh thái

- HS nắm đợc mối quan hệ giữa các sinh vật cùng loài, khác loài qua các mặt dinh dỡng, sinh sản…),

2 Kĩ năng:

- Có kĩ năng làm bài loại câu hỏi t duy, tổng hợp, phân tích…),

- Có kĩ năng làm bài loại câu hỏi trắc nghiệm.

Trang 39

-II

Cõu 4 0,5đ

Cõu 5 0,5đ

Câu1: Quan hệ giữa các sinh vật trong các ví dụ sau, quan hệ cộng sinh là

A Sâu bọ sống trong tổ kiến và tổ mối

B Trâu và bò cùng ăn cỏ trên một cánh đồng

C Cá ép bám vào rùa biển, nhờ đó cá đợc đa đi xa

D Tảo, tôm và cá sống trong hồ nớc

Câu 2: Giới hạn sinh thái là:

A Giới hạn chịu đựng của loài đối với một nhân tố sinh thái nhất định

B Giới hạn chịu đựng của một cá thể đối với một nhân tố sinh thái nhất định

C Giới hạn chịu đựng của loài đối với tất cả các nhân tố sinh thái nhất định

D Giới hạn chịu đựng của một cá thể đối với tất cả các nhân tố sinh thái nhất

D Cỏ dại lấn át cây trồng

Câu 4: Quần thể ngời, dấu hiệu quyết định sự gia tăng dân số là:

Câu 5: Giữa các quần thể trong quần xã có mối quan hệ là:

Câu 6: Tập hợp các sinh vật đợc coi là một quần xã là:

II Tự luận: 7điểm

Câu1: 3 điểm

Phân biệt quần thể và quần xã Trong cỏc đặc trưng của quần thể đặc trưng nào là quan trọng nhất? Tại sao?

Câu2: 3 điểm

Có một quần xã gồm các loài sau: Vi sinh vật, dê, gà, cáo, hổ, mốo rừng, cỏ, thỏ

Vẽ sơ đồ lới thức ăn trong quần xã Chỉ ra mắt xớch chung của lưới thức ăn?

Phần II: Tự luận

Cõu 1: 3điểm

Trang 40

- So sỏnh: 2đ

- Tập hợp cỏc cỏ thể cựng loài sống trong

một sinh cảnh trong 1 thời điểm nhất định

- Mối quan hệ thớch nghi về mặt dinh

dưỡng, nơi ở, sinh sản- tồn tại của quần

Trờng THcs uy nỗ **********  **********

I.Trắc nghiệm khách quan( 4,5 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất:

Câu1: Tập hợp những cá thể sinh vật là quần thể:

A Các cá thể cá chép sống ở hai hồ nớc khác nhau C Tổ kiến

Nỗ

Câu2: Dấu hiệu không là dấu hiệu đặc trng của quần thể là:

cái

Câu3: Giun đũa sống trong ruột ngời là ví dụ về mối quan hệ:

Đề số: 976

Ngày đăng: 13/02/2017, 21:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w