1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ngân hàng chương I vật lí 10 cơ bản

10 440 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bài tập vật lí 10 nhiều bài tập hay đã được soạn theo từng bài trong chương. anh em dùng sẽ rất thuận tiện ....................................==============================================================================================================================================================================================================================================================================================================

Trang 1

BÀI TẬP VỀ HỆ QUY CHIẾU

Câu 1 Trường hợp nào sau đây không thể coi vật chuyển động là chất điểm:

A viên đạn đang chuyển động trong không khí B Trái đất trong chuyển động quanh mặt trời

C viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một tòa nha xuống đất D Trái đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó

Câu 2 Trường hợp nào sau đây có thể coi vật chuyển động là chất điểm:

A Xe ôtô tải trong chuyển động từ Hà Nội đi Hải Phòng B Xe ôtô tải trong chuyển động vào gara

C Xe ôtô tải trong chuyển động trong công trường xây dựng D Xe bus đang chuyển động trong bến

Câu 3 “ Lúc 10h30’ xe chúng tôi đang chạy trên quốc lộ 1 cách Bình Thuận 20km” việc xác định vị trí của ôtô còn thiếu yếu tố gì?

A Vật làm mốc B Mốc thời gian C Thước đo và đồng hồ D Chiều dương trên đường đi

Câu 4 Một hệ quy chiếu bao gồm:

A Một vật làm mốc, một hệ tọa độ gắn với vật làm mốc B Một mốc thời gian và một đồng hồ.

Câu 5 Trường hợp nào dưới đây có thể coi vật là chất điểm.

A Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh mình nó B Hai hòn bi lúc va chạm với nhau.

C Người nhảy cầu lúc đang rơi xuống nước D Giọt nước mưa lúc đang rơi.

Câu 6 Nếu nói “Mặt Trời quay quanh Trái Đất“ thì trong câu nói này vật nào được chọn làm mốc:

Câu 7 Một vật được coi là chất điểm nếu:

C.vật có kích thước rất nhỏ so với chiều dài quỹ đạo D.vật có khối lượng riêng rất nhỏ

Câu 8 hệ quy chiếu gồm có?

C.một thước đo chiều dài và một đồng hồ đo thời gian D.tất cả các yếu tố trên

Câu 9 Mốc thời gian là?

A.khoảng thời gian khảo sát hiện tượng

B.thời điểm bắt đầu chọn trước để đối chiếu thời gian trong khi khảo sát một hiện tượng

C.thời điểm bất kì trong quá trình khảo sát hiện tượng D.thời điểm kết thúc một hiện tượng

Câu 10 Chuyển động cơ là?

A.sự di chuyển C.sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian B.sự dời chỗ D.sự thay đổi vị trí từ nơi này sang nơi khác

Câu 11 Điều nào sau đây đúng khi nói về chất điểm?

A Chất điểm là những vật có kích thước nhỏ

B Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ so với chiều dài quỹ đạo của vật

C Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ D Các phát biểu trên là đúng

Câu 12 Trường hợp nào sau đây có thể coi chiếc máy bay là một chất điểm?

A.Chiếc máy bay đang chạy trên đường băng B.Chiếc máy bay được kéo trên đường băng

C.Chiếc máy bay trong quá trình hạ cánh xuống sân bay D.Chiếc máy đang bay từ Hà Nội – Tp Hồ Chí Minh

BÀI TẬP VỀ CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU Câu 1 Một ôtô đang chuyển động thẳng đều Trong 1km đầu tiên, ôtô đi hết thời gian là 100s Hỏi trong 4km tiếp theo, ôtô đi hết thời gian là

Câu 2 Hãy chỉ ra câu sai:

A Quỹ đạo chuyển động thẳng đều là đường thẳng

B Tốc độ trung bình của chuyển động trên mọi đoạn đường là như nhau

C Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường đi được của vật tỉ lệ thuận với khoảng thời gian chuyển động

D Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường đi được của vật tỉ lệ thuận với vận tốc chuyển động

Câu 3 Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều dọc theo trục 0x trong trường hợp vật xuất phát từ gốc 0 là:

Câu 4 Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều dọc theo trục 0x có dạng: x = 10 + 5t (x đo bằng m, t đo bằng giây) Chất

điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển dộng với vận tốc bằng bao nhiêu?

C Từ điểm M, cách 0 là 10m và vận tốc là 5m/s D Từ điểm M, cách 0 là 5m và vận tốc là 10m/s

Câu 5 Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều dọc theo trục 0x có dạng: x = 10t -100 (x đo bằng m, t đo bằng giây) Chất

điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển dộng với vận tốc bằng bao nhiêu?

A x0 = 10m, v = 100m/s B x0= 10m, v = -100m/s C x 0 = 100m, v = 10m/s D x0 = -100m, v = 10m/s

Câu 6 Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều dọc theo trục 0x có dạng: x = 10t -100 (x đo bằng m, t đo bằng giây) Quãng

đường vật đi được sau 15s chuyển động là:

Câu 7 Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều dọc theo trục 0x có dạng: x = 10t -100 (x đo bằng m, t đo bằng giây) Tọa độ

vật sau 15s chuyển động là: A 50m B 150m C 100m D không xác định được

Trang 2

Câu 8 Một ôtô chuyển động trên doạn dường thẳng với vận tốc không đổi 60km từ một địa điểm cách bến xe 5km Biết bến xe nằm ở đầu

doạn đường Chọn bến xe làm vật mốc, chiều dương là chiều chuỵển động của xe và mốc thời gian là lúc xe xuất phát Phương trình chuyển động của xe là: A x = 60+5t B x = 5+ 60t C x = 60t – 5 D x = 60t

Câu 9 Một ôtô chuyển động trên doạn dường thẳng với vận tốc không đổi 40km từ một địa điểm cách bến xe 5km Biết bến xe nằm ở đầu

doạn đường Chọn bến xe làm vật mốc, chiều dương là chiều chuỵển động của xe và mốc thời gian là lúc xe xuất phát Phương trình chuyển động của xe là:A x = 40+5t B x = 5+ 40t C x = 40t – 5 D x = 40t

Câu 10 Cùng một lúc tại hai điểm A và B cách nhau 10km có hai xe ôtô chạy cùng chiều nhau trên đường thẳng từ A đến B Vận tốc của xe

chạy từ A là 40km/h và vận tốc của xe chạy từ B là 30km/h Chọn A làm mốc, mốc thời gian là lúc xuất phát, chiều chuyển động của hai xe làm chiều dương Phương trình chuyển động của hai xe là:

A xe chạy từ A: xA = 10+ 40t; xe chạy tư B: xB = 30t B xe chạy từ A: xA = 40t; xe chạy tư B: xB = 30t + 10

C xe chạy từ A: xA = 40t; xe chạy tư B: xB = 30t D xe chạy từ A: xA = 40t; xe chạy tư B: xB = 30t-10

Câu 11 Cùng một lúc tại hai điểm A và B cách nhau 15km có hai xe ôtô chạy cùng chiều nhau trên đường thẳng từ A đến B Vận tốc của xe

chạy từ A là 50km/h và vận tốc của xe chạy từ B là 35km/h Khoảng thời gian từ lúc hai xe xuất phát đến khi hai xe gặp nhau là:

Câu 12 Cùng một lúc tại hai điểm A và B cách nhau 15km có hai xe ôtô chạy cùng chiều nhau trên đường thẳng từ A đến B Vận tốc của xe

chạy từ A là 50km/h và vận tốc của xe chạy từ B là 35km/h Khoảng cách từ A đến địa điểm hai xe gặp nhau là:

Câu 13 Cùng một lúc tại hai điểm A và B cách nhau 20km có hai xe ôtô chạy cùng chiều nhau trên đường thẳng từ A đến B Vận tốc của xe

chạy từ A là 60km/h và vận tốc của xe chạy từ B là 40km/h Khoảng thời gian từ lúc hai xe xuất phát đến khi hai xe gặp nhau và khoảng cách

từ A đến địa điểm hai xe gặp nhau là: A 30 phút, 40km B 1giờ, 40km C 1giờ, 60km D 30phút, 30km

Câu 14 Trong một chuyển động thẳng đều

A đường đi S tỉ lệ thuận với tốc độ v B tọa độ x tỉ lệ với vận tốc v

C tọa độ x tỉ lệ với thời gian chuyển động D đường đi tỉ lệ với thời gian chuyển động

Câu 15 Phát biểu nào sau đây là sai ? Chuyển động thẳng đều có những đặc điểm sau :

A Quỹ đạo là một đường thẳng B Vận tốc trung bình bằng vận tốc tức thời

C Vận tốc không đổi từ lúc xuất phát đến lúc dừng lại

D vật đi được những quảng đường bằng nhau trong những khỏang thời gian bằng nhau bất kì

Câu 16 Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường song song với trục thời gian Ot

B Trong chuyển động thẳng đều , đồ thị theo thời gian của vận tốc và tọa độ là những đường thẳng

C Đồ thị của tọa độ theo thời gian của chuyển động thẳng bao giờ cũng là một đường thẳng

D Đồ thị của tọa độ theo thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng xiên góc

Câu 17 Một ô tô chạy liên tục trong 3 giờ trên một đường thẳng theo chiều dương Trong 2 giờ đầu xe chạy với vận tốc là v1 80km/h, tromg 1h sau xe chạy với vận tốc là v2 50 km/h Vận tốc trung bình của ô tô trong suốt thời gian chuyển động của ô tô là :

Câu 18 Một ô tô chạy trên một đoạn đường thẳng AB theo chiều dương ,với vận tốc v1 80km/h trên nửa đoạn đường đầu AI Nửa đầu đoạn thẳng còn lại IB với vận tốc v2 60km/h và nửa sau đi với vận tốc v3 40km/h Vận tốc trung bình của ô tô trên cả đoạn đường

AB là

A 55 km/h B 60 km/h

C 68 km/h D 70 km/h

Câu 19 Tốc kế của một ô tô đang chạy chỉ 90 km/h Để kiểm tra đồng hồ có chạy chính xác không, người lái xe giữ nguyên tốc độ, một hành

khách trên xe nhìn đồng hồ và thấy xe đi qua hai cột số bên đường cách nhau 3 km trong khoảng thời gian 2’10s Câu kết luận nào sau đây là đúng ?

A Số chỉ của tốc kế nhanh hơn tốc độ thực của xe B Số chỉ của tốc kế chậm hơn tốc độ thực của xe

C Không thể kiểm tra độ chính xác của tốc kế theo phương pháp này D Tốc kế chỉ rất chính xác

Câu 20 Một ôtô chạy trên một đường thẳng Trên nửa đầu đoạn đường đi, ôtô chạy với vận tốc không đổi bằng 40km/h Trên quãng đường

còn lại ôtô chạy với vận tốc không đổi bằng 60km/h Tốc độ trung bình của ôtô trên cả đoạn đường bằng bao nhiêu ?

Câu 21 Một ôtô chạy liên tục trong 3 giờ trên một đoạn đường thẳng Trong 2 giờ đầu vận tốc là v1 = 60km/h, trong 1h sau vận tốc là v2 = 30km/h Vận tốc trung bình của ôtô trong suốt thời gian chuyển động là :

Câu 22 Hai ô tô xuất phát cùng lúc từ 2 địa điểm A và B cách nhau 180km Xe đi từ A hướng về B với tốc độ 60Km/h Xe đi từ B chạy về A

với tốc độ 40km/h Coi chuyển động của 2 xe là thẳng đều Vị trí tính từ A và thời điểm 2 xe gặp nhau là:

A x = 108Km và t =1,6h B.x = 108Km và t =1,8h C.x = 100Km và t =1,8h D.x = 128Km và t =2,8h

Câu 23 Phương trình chuyển động của 1 chất điểm theo trục Ox có dạng: x = 5 + 60t ( km; h )

Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào, vận tốc bằng bao nhiêu?

A Từ O với vận tốc 60km/h B Từ O với vận tốc 5km/h

C Từ M cách O 5km, vận tốc 5km/h D Từ M cách O 5km, vận tốc 60km/h

Câu 24 : Một xe đạp chuyển động thẳng đều trên một quãng đường dài 12,1 km hết 0,5 giờ Vận tốc của xe đạp là:

A I B

Trang 3

Câu 25 Cùng một lúc tại hai điểm A và B cách nhau 20km có hai xe ôtô chạy cùng chiều nhau trên đường thẳng từ A đến B Vận tốc của xe

chạy từ A là 40km/h và vận tốc của xe chạy từ B là 30km/h Vị trí và thời điểm 2 xe găp nhau kể từ lúc xuất phát là:

A cách A 11,4km và t = 17’8s B cách A 90km và t = 2h15’ C cách A 80km và t = 2h D cách A 60km và t = 2h

CHUYỂN ĐỘNG BIẾN ĐỔI ĐỀU.

Câu 1 Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Gia tốc là một đại lượng biến dổi đều theo thời gian B Véctơ vận tốc cùng chiều với véctơ gia tốc

C Véctơ vận tốc ngược chiều với véctơ gia tốc D Gia tốc và vận tốc cùng dấu thì đó là chuyển động nhanh dần đều

Câu 2 Công thức vận tốc trong chuyển động biến đổi đều (chọn t0 = 0 ) là :

A v = a.t B v = v0 + a.t C v = v0 - a.t D v = v0 + a.t2

Câu 3 Vận tốc của một chất điểm chuyển động thằng biến đổi đều có dạng : v = 2t + 5 (Trong đó v tính bằng m/s, t tính bằng s) Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Chất đỉểm chuyển động nhanh dần đều B Sau 1 giây vận tốc của chất điểm tăng 7m/s

C vận tốc ban đầu là 5m/s D.Gia tốc của chất điểm là 2m/s2

Câu 4 Phát biểu nào sau đây là không đúng? khi một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều thì :

A có gia tốc trung bình không đổi B có gia tốc không đổi

C chỉ có thể chuyển động nhanh dần đều hoặc chậm dần đều

D có thể lúc đầu chuyển động chậm dần đều, sau đó chuyển động nhanh dần đều

Câu 5 Trong công thức tính vận tốc của chất điểm chuyển động nhanh dần đều v = v0 + a.t thì

A v luôn luôn dương B a luôn luôn dương C a luôn luôn cùng dấu với v D a luôn luôn trái dấu với v

Câu 6 Phương trình nào sau đây là phương trình chuyển động của một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều ?

A x x v t a.t

2

1 0

2

1

0

2

1 t a t v

x

2

1

t a v x

Câu 7 : Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động có:

A Gia tốc a >0 B Tích số a.v > 0 C Tích số a.v < 0 D Vận tốc tăng theo thời gian

Câu 8 Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và đường đi trong chuyển động thẳng biến đổi đều theo một chiều

xác định : A v v2 2as

0 2

 B v v2 2as

0 2

0 2

 D vv0 2as

Câu 9 Điểm nào sau đây là đúng khi nói về vận tốc tức thời?

A Vận tốc tức thời là vận tốc tại một thời điểm nào đó B.Vận tốc tức thời là vận tốc tại một vị trí nào đó trên quỹ đạo

C Vận tốc tức thời là một đại lượng véc tơ D.Các phát biểu trên là đúng.

Câu 10 Một xe ôtô đang chuyển động với vận tốc 54km/h thì người lái xe hãm phanh cho xe chuyển động thẳng chậm dần đều với gia tốc

-0,5m/s2 Khoảng thời gian từ khi hãm phanh đến khi xe dừng hẳn là: A 10s B 15s C 20s D 30s

Câu 11 Một xe ôtô đang chuyển động với vận tốc 54km/h thì người lái xe hãm phanh cho xe chuyển động thẳng chậm dần đều với gia tốc

-0,5m/s2 Quãng đường xe đi được từ khi hãm phanh đến khi xe dừng hẳn là:

Câu 12 Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, gia tốc tăng đều khi chuyển động nhanh dần đều và giảm đều khi chuyển động chậm dần đều

B Chuyển động nhanh dần đều có gia tốc lớn hơn chuyển động chậm dần dần đều

C Gia tốc trong chuyển thẳng động nhanh dần đều có phương , chiều và độ lớn không đổi

D Gia tốc trong chuyển động thẳng chậm dần đều cùng chiều với vận tốc

Câu 13 Một xe đạp đang đi thẳng với vận tốc 18km/h thì hãm phanh và chuyển động chậm dần đều , mỗi giây vận tốc của xe giảm

0,2m/s Sau 10s vận tốc của xe còn lại là : A 5m/s B 4m/s C 3m/s D 2,5m/s

Câu 14 Một ôtô đang chạy thẳng đều với tốc độ 40km/h thì tăng ga chuyển động nhanh dần đều , sau khi chuyển động được 1km thì ô tô đạt

tốc độ 60km/h Gia tốc của xe trong thời gian chuyển động nhanh dần đều là :

Câu 15 Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều v = v0 +a.t thì

A v luôn luôn dương B a luôn luôn âm C a luôn luôn cùng dấu với v D a luôn luôn ngược dấu với v

Câu 16 Một chất điểm chuyển động trên trục Ox với gia tốc không đổi a = 2m/s2 và vận tốc ban đầu v0 thì sau 3s chất điểm dừng lại Vận tốc ban đầu v0 là : A v0 =  4m/s B v0 = 4m/s C v0 =  6m/s D v0 = 6m/s

Câu 17 Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox với phương trình chuyển động là xt2 10t3 trong đó t0 = 0 , x tính bằng mét , t tính bằng s Vận tốc chất điểm lúc t = 3s là: A v =  2m/s B v = 3m/s C v =  4m/s D v = 5m/s

Câu 18 Một ôtô đang chuyển động thẳng đếu thì hãm phanh trên đoạn đường dài 90m, vận tốc giảm đều từ 20m/s xuống còn 10m/s Thời gian

hãm phanh là: A 3,2s B 4,5s C 5,2s D 6,0s

Câu 19 Hình bên là đồ thị vận tốc theo thời gian của một

vật chuyên động thẳng Quảng đường tổng cộng vật đi được là :

Câu 20 Điều nào sau đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều ?

A Gia tốc của chuyển động không đổi

B Chuyển động có véc tơ gia tốc cùng phương với véctơ vận tốc

v(m/s) 10

5

O 1 2 3 4 t(s)

Trang 4

C Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian

D Vận tốc của chuyển động tăng đều theo thời gian

Câu 21 Một người đi xe đạp với vận tốc 18km/h thì lên dốc chậm dần đều Khi lên hết dốc vận tốc của xe còn lại là 3m/s Biết chiều dài của

dốc là 50m Chọn chiều dương là chiều chuyển động, gia tốc của xe và thời gian xe lên hết dốc lần lượt là

A  0,1(m/s2)và 12,5(s) B  0,2(m/s2)và 12,5(s) C  0,1(m/s2)và 15 s( ) D  0,2(m/s2)và 15 s( )

Câu21’: Một xe ôtô đang chuyển động trên đoạn đường thẳng với vận tốc 18km/h thì người lái xe tăng ga cho xe chuyển động thẳng nhanh

dần đều Sau khi đi được 50m thì vận tốc của xe là 54km/h Gia tốc chuyển động của xe trong thời gian tăng ga là:

Câu 22 Một xe ôtô đang chuyển động trên đoạn đường thẳng với vận tốc 18km/h thì người lái xe tăng ga cho xe chuyển động thẳng nhanh

dần đều Sau khi đi được 50m thì vận tốc của xe là 54km/h Thời gian tăng ga trên là:

Câu 23 Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì gia tốc của vật:

A.Luôn luôn dương B Ngược dấu với vận tốc C Luôn luôn âm D Cùng dấu với vận tốc

Câu 24 Câu nào sau đây là sai: Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì :

A.Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc B Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian

C.Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian D Gia tốc là đại lượng không đổi

Câu 25 Một đoàn tàu rời ga nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2 trên đoạn đường dài 500m, sau đó tàu chuyển động thẳng đều Quảng đường tàu đi được đi được 10 phút kể từ lúc rời ga là bao nhiêu ?

Câu 26 Một chất điểm đang chuyển động với vận tốc 12km/h thì chuyển động thẳng chậm dần đều, sau 1phút thì dừng lại Gia tốc của chất

điểm là :A 0,055m/s2 B 200m/s2 C 0,5m/s2 D 2m/s2

Câu 27 Chuyển động thẳng nhanh dần đều luôn có:

A Vectơ gia tốc cùng hướng với vectơ vận tốc B Vectơ gia tốc ngược hướng với vectơ vận tốc

C Gia tốc dương D Gia tốc âm

Câu 28 Một đoàn tàu rời ga chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 1 phút đạt tốc độ 40km/h Hỏi sau bao lâu tàu đạt tốc độ 60km/h :

A t = 30s B t =120s C t = 60s D t = 90s

Câu 29 Một đoàn tàu rời ga chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 1 phút đạt tốc độ 40km/h Quãng đường tàu đi được trong 1 phút đó là :

A 1200m B 333,3m C.666,6m D.500m

Câu 30 Một ô tô đang chạy thẳng đều với tốc độ 40km/h thì tăng tốc chuyển động nhanh dần đều, sau 1km đạt tốc độ 60km/h Gia tốc của xe

là : A 0,077m/s2 B 1,000m/s2 C 0,050m/s2 D 0,772m/s2

Câu 31 Một đoàn tàu đang chạy với tốc độ 40km/h thì hãm phanh chuyển động thẳng chậm dần đều để vào ga Sau 2 phút thì tàu dừng lại ở

sân ga Độ lớn gia tốc của tàu và quãng đường tàu đi được trong thời gian đó là:

A 0,0926m/s2 và 666,3m B 0,050m/s2 và 33,3m C 0,0772m/s2 và 1240m D 0,10m/s2 và 720,4m

Câu 32 Một đoàn tàu đang chạy với tốc độ 72km/h thì hãm phanh,chạy thẳng chậm dần đều, sau 10s tốc độ giảm xuống còn 54km/h Sau

bao lâu kể từ lúc hãm tàu dừng lại : A t =30s B t =60s C t = 40s D t =50s

Câu 33 Một chất điểm chuyển động dọc theo trục ox với phương trình x = 5 + 6t - 0,2t2 ( x đo bằng m; t đo bằng s ) Tọa độ và vận tốc tức thời của chất điểm lúc t = 2s là : A 32m và 6,1m/s B 30m và 4,2m/s C.16,2 m và 5,2m/s D.19m và 12,5m/s

Câu 34 Một đoàn tàu bắt đầu rời ga chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 20s đạt tốc độ 36km/h Sau bao lâu kể từ lúc rời ga tàu đạt tốc

độ 54km/h : A.t = 30s B t = 34s C.t = 26s D t = 23s

Câu 35 Một ô tô đang chạy với tốc độ 10m/s thì tăng tốc chuyển động thẳng nhanh dần đều Sau 20s xe đạt tốc độ 14m/s Hỏi quãng đường

S mà ô tô đi được trong 40s kể từ khi tăng tốc và tốc độ trung bình trên quãng đường đó bằng bao nhiêu?

A S = 480m và v = 14m/s B S = 560m và v = 14m/s

C S = 560m và v = 12m/s D S = 360m và v = 10m/s

Câu 36 Một vật chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu 5m/s và gia tốc 1m/s2 Quãng đường vật đi được trong giây thứ 2 là bao nhiêu? A 6,25m B 6,5m C 11m D 5,75m

Câu 37 Một ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều Sau 10s vận tốc của ô tô tăng từ 3 m/s đến 6 m/s Quãng đường S mà ô tô đã đi trong

khoảng thời gian này là bao nhiêu?A.S = 25 m B.S = 50/3 m C.S = 45m D.S = 500 m

Câu 38 Một người đi xe đạp lên dốc là 50m theo chuyển động thẳng chậm dần đều Vận tốc lúc ban đầu lên dốc là 6m/s, vận tốc cuối là 3

Câu 39 Một đoàn tàu hãm phanh chuyển động chậm dần đều vào ga với vận tốc ban đầu 4m/s Trong 10s đầu tiên kể từ lúc hãm phanh nó đi

được đoạn đường dài hơn đoạn đường trong 10s tiếp theo là 5m Trong thời gian bao lâu kể từ lúc hãm phanh thì tàu dừng hẳn?

Câu 40 Một vật chuyển động nhanh dần đều, trong giây thứ 4 vật đi được 5,5m, trong giây thứ 5 vật đi được 6,5m Vận tốc ban đầu của vật là

Câu 41 Một xe máy đang đi với tốc độ 36km/h bỗng người lái xe thấy có một cái hố trước mặt, cách xe 20m người ấy phanh gấp và xe đến sát

miệng hố thì dừng lại Khi đó thời gian hãm phanh là: A 5s B 3s C 4s D 2s

Câu 42 Một chiếc xe lửa chuyển động trên đoạn đường thẳng qua điểm A với vận tốc 20m/s, gia tốc 2m/s2 Tại B cách A 125m vận tốc xe là:

Câu 43 Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 2m/s2 Trong giây thứ năm vật chuyển độnng được 14m vận tốc ban dầu của

Trang 5

Câu 44 Một đoàn tàu đang chuyển động với vận tốc 54km/h thì hãm phanh và chuyển động thẳng chậm dần đều với gia tốc 0,5m/s để vào ga Khoảng thời gian và quãng đường tàu đi được kể từ khi tàu hãm phanh đến khi vào ga là:

A 15s và 112,5m B 30s và 225m C 15s và 225m D 30s và 112,5m

Câu 45 Một ô tô đang chạy với tốc độ 18km/h thì tăng tốc chuyển động thẳng nhanh dần đều Sau 20s xe đạt tốc độ 54km/h Hỏi quãng đường

mà ô tô đi được trong giây thứ 5 kể từ khi tăng tốc: A 31,25m B 25m C 7,25m D 6m

Câu 46 Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều Trong giây thứ tư vật chuyển độnng được 3m, vận tốc ban dầu của vật là 10m/s gia tốc

RƠI TỰ DO.

Câu 1 Một vật rơi từ độ cao h xuống tới đất Công thức tính vận tốc v của vật rơi tự do phụ thuộc độ cao h là.

A v = 2gh B v  2 gh C v  gh D

g

h

Câu 2 Trường hơp nào sau đây có thể coi như là sự rơi tự do ?

A Ném một hòn sỏi lên cao B Thả một hòn sỏi rơi xuống

C Một người nhảy dù D Quả bom do máy bay đang bay thả xuống

Câu 3 Thả một viên bi thép từ độ cao h xuống đất Hòn đá rơi trong 1s Nếu thảviên bi đó ở độ cao 4h xuống đất thì hòn đá rẽ rơi trong bao

Câu 4 Một vật rơi tự do từ độ cao 20m xuống đất Lấy g = 10m/s2 Thời gian rơi của vật và vận tốc của vật lúc chạm đất là

A 2s , 10m/s B 4s , 20m/s C 2s , 20m/s D 4s , 40m/s

Câu 5 Để vận tốc của vật lúc chạm đất là 20m/s thì vật phải được thả từ độ cao nào ? (lấy g = 10m/s2)

Câu 6 Thả một viên bi khối lượng m rơi tự do từ độ cao h xuống đất hết thời gian 4s, nếu tăng khối lượng viên bi đó lên thành 2m thì thời

Câu 7 Gia tốc rơi tự do của vật ở gần mặt đất thay đổi theo

A hình dạng của vật B khối lượng của vật C hình dạng và khối lượng của vật D vĩ độ đia lí trên mặt đất

Câu 8 Thả một hòn đá từ miệng xuống đến đáy một hang sâu Sau 4,25s kể từ lúc thả hòn đá thì nghe tiếng hòn đá chạm vào đáy Tính

chiều sâu của hang Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 320m/s Lấy g = 10m/s2

Câu 9 Vật nào được xem là rơi tự do?

A.Viên đạn đang bay trên không trung B Phi công đang nhảy dù (đã bật dù)

C Quả táo rơi từ trên cây xuống D Máy bay đang bay gặp tai nạn và rơi xuống

Câu 10 Một vật rơi tự do từ độ cao 80m Quãng đường vật rơi được trong 2s đầu và trong giây thứ 2 là: Lấy g=10m/s2

A 20m và 15m B 45m và 20m C 20m và 10m D 20m và 35m

Câu 11 Đặc điểm nào sau đây không phải của chuyển động rơi tự do ?

A.Chuyển động có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới

B Gia tốc của chuyển động có giá trị không đổi

C Hiệu quãng đường đi được trong những khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau là một đại lượng không đổi

D Chuyển động có tốc độ tăng đều theo thời gian

Câu 12 Một hòn sỏi nhỏ được ném thẳng đứng xuống dưới với vận tốc đầu bằng 9,8m/s từ độ cao 39,2m Lấy g = 9,8m/s2 Bỏ qua lực cản của không khí Hỏi vận tốc của hòn sỏi khi chạm đất bằng bao nhiêu?

A 19,6m/s B 38,2m/s C 9,8m/s D 29,4m/s

Câu 13 Một vật được ném lên thẳng đứng từ mặt đất với tốc độ 20m/s Lấy g = 10m/s2 Độ cao cực đại vật lên được là :

A 25m B 30m C 20m D 15m

Câu 14 Gia tốc rơi tự do của 1vật có đặc điểm gì sau đây là đúng?

A Phụ thuộc vào sự nặng, nhẹ của các vật B Có cùng giá trị là 9,8m/s2

C Có phương thẳng đứng, hướng lên D Ở cùng 1vĩ độ địa lý trên mặt đất thì có cùng giá trị

Câu 15 Một hòn sỏi nhỏ được ném thẳng đứng xuống dưới với vận tốc đầu bằng 9,8m/s từ độ cao 39,2m Lấy g =9,8m/s2 Bỏ qua lực cản của không khí Hỏi sau bao lâu hòn sỏi chạm đất?

A 4s B 3s C 2s D 1s

Câu 16 Một vật rơi tự do từ độ cao 45m xuống Cho g = 10m/s2 Thời gian vật rơi là:

A 4,5s B 2,1s C 3s D 9s

Câu 17 Một vật rơi tự do từ độ cao 125m; cho g=10m/s2 Quãng đường vật rơi được trong giây cuối cùng là :

A 45m B 55m C 40m D.35m

Câu 18 Một vật nặng rơi từ độ cao 20m xuống đất.Lấy g = 10m/s2.Thời gian rơi và vận tốc của vật khi chạm đất là:

A 4s và 40m/s B.3s và 30m/s C 2s và 20m/s D 5s và 25m/s

Câu 19 Một vật rơi tự do khi chạm đất nó có vận tốc là 30m/s; g=10m/s2.Thời gian vật rơi và độ cao lúc thả vật là:

A 2s và 20m B 3,5s và 52m C 3s và 45m D 4s và 80m

Trang 6

Câu 20 Hai vật rơi trong không khí nhanh chậm khác nhau vì:

A Trọng lượng của chúng khác nhau B Lực cản của không khí khác nhau

C. Gia tốc rơi tự do của chúng khác nhau D Khối lượng của chúng khác nhau

Câu 21 Một vật được ném lên thẳng đứng từ mặt đất với tốc độ 20m/s Lấy g = 10m/s2 và bỏ qua sức cản của không khí Vận tốc của vật khi rơi chạm đất và khoảng thời gian từ lúc ném đến khi chạm đất là:

A 20m/s và 4s B 10m/s và 2s C 20m/s và 2s D 10m/s và 4s

Câu 22 Mái nhà cao 16m Các giọt nước mưa rơi tự do từ mái nhà Lúc giọt 1 chạm đất thì giọt 5 bắt đầu rơi Lấy g = 10m/s2 Khoảng thời gian cách nhau giữa 2 giọt nước liên tiếp bắt đầu rơi là bao nhiêu ( tính tròn với 3 chữ số )

A.0,255s B.0,447s C.0,535s D.Kết quả khác

Câu 23 Thả một hòn đá từ độ cao h xuống đất Hòn đá rơi trong 1s Nếu thả hòn đá đó từ độ cao 2h xuống đất thì hòn đá sẽ rơi trong bao lâu.

A.4s B.2s C 2 s D.3s

Câu 24 Vật được thả rơi tự do tại nơi có g = 10m/s2 Trong giây cuối cùng nó đi được 25m.Thời gian vật rơi là:

Câu 25 Hai vật được thả rơi tự do từ 2 độ cao khác nhau h1 và h2 Khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất lớn gấp đôi thời gian rơi của vật thứ 2

Bỏ qua lực cản không khí Tỉ số các độ cao

2

1

h

h

là bao nhiêu:

A

2

1

h

h

2

1

h

h

2

1

h

h

2

1

h

h

= 1

Câu 26 Chọn câu trả lời đúng: Hai vật có khối lượng m1 >m2 rơi tự do tại cùng một địa điểm:

A Vận tốc chạm đất v1 > v2 B Vận tốc chạm đất v1 < v2

Trong đó v1, v2 tương ứng là vận tốc chạm đất của vật thứ nhất và vật thứ hai Bỏ qua sức cản của không khí

Câu 27 Chọn câu trả lời sai: Chuyển động rơi tự do

A Có phương của chuyển động là phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới

B Là chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc a = g = gia tốc rơi tự do (gia tốc trọng trường) và vận tốc đầu v0 > 0

C Công thức tính vận tốc ở thời điểm t là v = gt

D Công thức tính quãng đường h đi được trong thời gian t là

2

2

cd

v h g

 Trong đó vcđ = vận tốc của vật chuyển động lúc chạm đất

Câu 28 Thả một hòn đá từ độ cao h xuống đất Hòn đá rơi trong 0,5s Nếu thả hòn đá từ độ cao h’ xuống đất mất 1,5s thì h’ bằng:

Câu 29 Một vật rơi tự do từ một độ cao h Trong giây cuối cùng vật rơi được 15m Thời gian rơi của vật là: (Lấy g = 10m/s2)

Câu 30 Một vật được thả rơi tự do ở nơi có gia tốc rơi tự do g=10m/s2 Quãng đường vật rơ được trong giây thứ 3 là:

Câu 31 Một vật được thả rơi tự do ở nơi có gia tốc rơi tự do g=10m/s2 Quãng đường vật rơ được trong giây thứ 2 là:

Câu 32 Một vật được thả rơi tự do ở nơi có gia tốc rơi tự do g=10m/s2 Quãng đường vật rơ được trong giây thứ 4 là:

Câu 33 Một vật rơi tự do, trong giây cuối cùng vật rơi được 34,3m Lấy g = 9,8m/s2 Thời gian từ lúc vật bắt đầu rơi đến lúc chạm đất là :

Câu 34 Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 85m xuống mặt đất Lấy g=10m/s2 Vận tốc của vật khi ở độ cao 40m là :

Câu 35 Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 40m xuống mặt đất Lấy g=10m/s2 Vận tốc của vật khi ở độ cao 35m là :

Câu 36 Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 60m xuống mặt đất Lấy g=10m/s2 Độ cao của vật khi có vận tốc 20m/s là :

Câu 37 Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 80m xuống mặt đất Lấy g=10m/s2 Độ cao của vật khi có vận tốc 30m/s là :

CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU

Câu 1 Công thức liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc:

Trang 7

A

r

v

a  2 B a = r.2 C v = r. D Cả A và B

Câu 2 Đơn vị của tần số là:

Câu 3 Chuyển động nào sau đây là chuyển động tròn đều ?

A Chuyển động của một điểm trên cách quạt khi quạt đang chạy ổn định B Chuyển động của một con lắc đồng hồ

C Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi vừa mới khởi hành D Chuyển động của một mắc xích xe đạp

Câu 4 Câu nào là sai?

A Gia tốc hướng tâm chỉ đặc trưng cho độ lớn của vận tốc D.Gia tốc trong chuyển động thẳng đều bằng không

B Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều không đổi về hướng và cả độ lớn

C Gia tốc là một đại lượng véc tơ

Câu 5 Câu nào sai ? Chuyển động tròn đều có :

A.Quĩ đạo là đường tròn B.Tốc độ dài không đổi C.Tốc độ góc không đổi D.Vectơ gia tốc không đổi

Câu 6 Chọn phát biểu đúng

A Với cùng bán kính quỹ đạo , tốc độ góc càng lớn gia tốc hướng tâm càng nhỏ

B Hai chuyển động tròn đều có cùng tốc độ dài , bán kính quỹ đạo càng lớn chu kì càng nhỏ

C Hai chuyển động tròn đều có cùng tốc độ dài , bán kính quỹ đạo càng lớn tốc độ góc càng nhỏ

D Chu kì và tần số tỉ lệ thuận với nhau

Câu 7 Trong chuyển động tròn đều , công thức nào sau đây không đúng ?

A

t

s v

v

r

r

v

r

a ht

2

Câu 8 Điều nào sau đây là không đúng khi nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều ?

A Véc tơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo

B Véc tơ gia tốc có độ lớn không đổi, không phụ thuộc vào vị trí của vật trên quỹ đạo

C Véc tơ gia tốc luôn vuông góc với véc tơ vận tốc D Véc tơ gia tốc đặc trưng cho sự biên thiên của tốc độ dài

Câu 9 Chọn câu phát biểu sai

A Vị trí của một vật tùy thuộc vào hệ quy chiếu B Vận tốc của một vật có tính tương đối

C Quỹ đạo của một vật giống nhau đối với mọi hệ quy chiếu khác nhau

D Một người ngôi trong xe đang chuyển động thẳng đều nhìn thấy viên bi rơi theo phương thẳng đứng sau khi được ném thẳng đứng lên trên

Câu 10 Một đĩa tròn bán kính r = 20 cm quay đều với chu kì T = 0,2 s Tốc độ dài của một điểm trên vành đĩa là bao nhiêu ?

Câu 11 Một đồng hồ có kim phút dài R1 = 8 cm , kim giờ dài R2 = 6 cm Coi chuyển động của các đầu kim là chuyển động tròn đều Tốc độ dài của đầu kim phút lớn hơn tốc độ dài của đầu kim giờ bao nhiêu lần ?

Câu 12 Bánh xe có bán kính 50cm Xe chuyển động thẳng đều được 50m sau 10 s Tốc độ góc của bánh xe là :

Câu 13 Coi rằng mặt trăng chuyển động tròn đều quanh tâm trái đất với bán kính r = 3,84.108m Chu kì quay là T = 27,32 ngày Gia tốc hướng tâm của mặt trăng là :

A 2,7.10-3m/s2 B 3,2.10-2m/s2 C 0,15m/s2 D 4,6m/s2

Câu 14.Trong chuyển động tròn đều, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Vectơ vận tốc dài luôn có độ lớn không đổi B Có quỹ đạo là đường tròn

C Vectơ vận tốc dài luôn có giá tiếp tuyến với quỹ đạo ở mỗi điểm D Có vectơ vận tốc dài không đổi

Câu 15.Tốc độ góc ω của 1điểm trên trái đất đối với trục quay của trái đất bằng bao nhiêu?

A ω  7,27.10-5 rad/s B ω  7,27.10-4 rad/s

C ω 7,27.10-3 rad/s D ω  7,27.10-6 rad/s

Câu 16.Trong chuyển động tròn đều, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Có gia tốc bằng không vì có vận tốc không đổi B Có chu kỳ không đổi

C Có độ lớn vận tốc không đổi D Có vectơ gia tốc luôn hướng về tâm quỹ đạo

Câu 17 Bánh xe đạp có đường kính 66cm.Xe đạp chuyển động thẳng đều với tốc độ 12km/h.Tốc độ dài và tốc độ góc của 1 điểm trên vành

bánh xe là

A 3,33m/s và 5rad/s B 4,1m/s và rad/s C 6,5m/s và 4,3rad/s D 8m/s và 25,4rad/s

Câu 18 Với chuyển động tròn đều , chọn ý đúng:

A

r

v a

r

2

; 

r

v a r

2

; 

r

v a r

v ; ht

Câu 19 Câu nào là sai ?

A.Gia tốc trong chuyển động thẳng đều bằng không B.Gia tốc hướng tâm chỉ đặc trưng cho độ lớn của vận tốc C.Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều không đổi về hướng và cả độ lớn D.Gia tốc là một đại lượng véc tơ

Câu 20 Câu nào đúng?

A Với v và  cho trước, gia tốc hướng tâm phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo

B Cả ba đại lượng a, v,  trên không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo

Trang 8

C Tốc độ dài của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

D Tốc độ góc của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo

Câu 21 Câu nào sai? Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều :

A Có phương và chiều không đổi B Đặt vào vật chuyển động tròn

C Luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn D Có độ lớn không đổi

Câu 22 Một đĩa tròn bán kính 20 cm quay đều quanh trục của nó Đĩa quay 1 vòng hết đúng 0,2 s Hỏi tốc độ dài v của một điểm nằm trên

mép đĩa bằng bao nhiêu?

Câu 23 Bánh xe đạp có đường kính 0,6m Một người đi xe đạp cho bánh xe quay với tốc độ 180vòng/phút Vận tốc của người đi xe đạp là :

Câu 24 Chọn câu trả lời sai: Chuyển động của các vật dưới đây là chuyển động tròn đều:

A Chuyển động của một đầu kim đồng hồ khi đồng hồ đang hoạt động

B Chuyển động của đầu van xe đạp so với trục bánh xe đạp khi xe đang chuyển động đều

C Chuyển động của cánh quạt trần khi quạt đang hoạt động ở một tốc độ xác định

D Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều

Câu 25 Chọn câu trả lời đúng: Gia tốc của chuyển động tròn đều.

A Là một đại lượng vectơ luôn tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động

B Là một đại lượng vectơ luôn hướng về tâm quỹ đạo chuyển động

C Là một đại lượng vectơ luôn cùng phương, chiều với vectơ vận tốc dài

D Cả A, B, C đều sai

Câu 26 Chọn câu phát biểu sai: Trong các chuyển động tròn đều có cùng chu kì:

A Chuyển động nào có bán kính quỹ đạo lớn hơn thì có độ lớn vận tốc dài lớn hơn

B Chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn thì có độ lớn vận tốc dài nhỏ hơn

C Chuyển động nào có bán kính quỹ đạo lớn hơn thì có gia tốc lớn hơn

D Chuyển động nào có bán kính quỹ đạo lớn hơn thì có tần số góc lớn hơn

Câu 27 Chọn câu đúng :

A Trong các chuyển động tròn đều có cùng bán kính, chuyển động nào có chu kì quay lớn hơn thì có vận tốc dài hơn

B Trong các chuyển động tròn đều, chuyển động nào có chu kì quay nhỏ hơn thì có vận tốc góc nhỏ hơn

C Trong các chuyển động tròn đều, chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kì nhỏ hơn

D Trong các chuyển động tròn đều, với cùng chu kì, chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn thì có vận tốc góc nhỏ hơn

Câu 28 Một vật chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo có bán kính xác định Biết vận tốc vật tăng gấp 2 lần, hỏi kết luận nào sau đây là đúng ?

A Lực hướng tâm tác động lên vật tăng 2 lần B Vận tốc góc của vật tăng lên 4 lần

C Gia tốc của vật tăng lên 4 lần D Gia tốc của vật không đổi

Câu 29 Giả sử mặt trăng chuyển động tròn đều quanh trái đất nhưng khoảng cách gần hơn Chu kì của mặt trăng sẽ :

Câu 30 Đĩa tròn tâm O quay đều, A và B trên đĩa với OA = 20cm, OB = 30cm thì chúng có cùng :

Câu 31 Chọn câu đúng :

A.Vận tốc dài của chuyển động tròn đều tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo B Vận tốc góc của chuyển động tròn đều tỉ lệ với vận tốc dài

C Gia tốc hướng tâm tỉ lệ thuận với bán kính D Gia tốc hướng tâm tỉ lệ nghịch với bán kính

Câu 32 Trong chuyển động tròn đều vectơ vận tốc có :

A Phương không đổi và luôn vuông góc với bán kính quỹ đạo B Có độ lớn thay đổi và có phương tiếp tiến với quỹ đạo

C Có độ lớn không đổi nhưng có phương luôn thay đổi (trùng với tiếp tiến của đường tròn tại mọi điểm)

D Cả hai câu A, B đều đúng

Câu 33 Trong chuyển động tròn đều, vectơ gia tốc tức thời có đặc điểm là :

A Có phương hướng vào bề lõm quỹ đạo B Có độ lớn không đổi và bằng aht =

r v2

Câu 34 Vectơ gia tốc của chuyển động tròn đều có các tính chất :

A Đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vectơ vận tốc và có phương vuông gốc với vectơ vận tốc

B Có độ lớn không đổi C Có cùng hướng với vectơ vận tốc D Cả A và B đều đúng

Câu 35 Đại lượng nào sau đây có độ lớn không đổi khi vật chuyển động tròn đều :

A Vận tốc góc B vectơ vận tốc tức thời C vectơ gia tốc hướng tâm D Cả ba đại lượng A, B, C

TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA VẬN TỐC

Trang 9

Câu 1 Câu nào là câu sai?

A Quỹ đạo có tính tương đối B Thời gian có tính tương đối

C Vận tốc có tính tương đối D.Khoảng cách giữa hai điểm có tính tương đối

Câu 2 Một chiếc xà lan chạy xuôi theo dòng nước từ A đến B mất 3h Biết AB=36km và nước chảy với tốc độ 4km/h.Vận tốc của xà lan đối

với nước bằng bao nhiêu?

Câu 3 Chuyển động và đứng yên có tính tương đối vì

A Một vật có thể đứng yên so với vật này nhưng lại chuyển động so với vật khác

B Quãng đường vật đi được trong những khoảng thời gian khác nhau là khác nhau

C Vận tốc của 1vật vào những lúc khác nhau thì khác nhau

D Dạng quỹ đạo của vật phụ thuộc vào vật chọn làm mốc

Câu 4 Công thức nào sau đây biển diễn đúng công thức tổng hợp 2 vận tốc bất kỳ?

A V 

12 = V  31 + V  32 B.V  12 = V  13 + V  32 C.V12 = V21 + V32 D.V12 = V13 + V32

Câu 5 Vì sao nói vận tốc của 1vật có tính tương đối?

A Vì vận tốc của vật phụ thuộc vào vật được chọn làm mốc B Vì vật có vận tốc biến đổi

C Vì các vật khác nhau chuyển động có vận tốc khác nhau D Vì ta có thể đổi đơn vị đo của nó

Câu 6 Hành khách A đứng trên toa tàu, nhìn qua cửa số toa sang hành khách B ở toa bên cạnh Hai toa tàu đang đỗ trên hai đường tàu song

song với nhau trong sân ga Bỗng A thấy B chuyển động về phía sau Tình huống nào sau đây chắc chắn không xảy ra?

A.Toa tàu A chạy về phía trước toa B đứng yên B.Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước, B chạy nhanh hơn

C.Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước, A chạy nhanh hơn D.Toa tàu A đứng yên, Toa tàu B chạy về phía sau

Câu 7 Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông, sau 1 giờ đi được 10km Một khúc gỗ trôi theo dòng sông sau 1 phút trôi được

3 100

m Vận tốc của thuyền buồm so với nước bằng bao nhiêu?

Câu 8 Hai xe chuyển động thẳng đều trên một đường thẳng với các vận tốc 10 m/s và 18 km/h Nếu 2 xe chuyển động ngược chiều thì người

ngồi trên xe này thấy xe kia chạy qua với vận tốc :

Câu 9 Một ca nô đi xuôi dòng nước từ A đến B mất 30 phút.Nếu ca nô đi ngược dòng nước thì từ B về A mất 45 phút Nếu ca nô tắt máy trôi

theo dòng nước thì thời gian đi từ A đến B là

A 1,5h B 3h C 2h D 2,5h

Câu 10 Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một vật bất kì có tính tương đối ?

A Vì trạng thái của vật đó được quan sát ở các thời điểm khác nhau

B Vì trạng thái của vật đó được xác định bởi những người quan sát khác nhau

C Vì trạng thái của vật đó không ổn định : lúc đứng yên, lúc chuyển động

D Vì trạng thái của vật đó được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau

Câu 11 Chọn câu khẳng định đúng Đứng ở trái đất ta sẽ thấy :

A Mặt trời đứng yên, trái đất quay quanh mặt trời, mặt trăng quay quanh trái đất

B Mặt trời và trái đất đứng yên, mặt trang quay quanh trái đất

C mặt trời đứng yên, trái đất và mặt trăng quay quanh mặt trời

D Trái đất đứng yên, mặt trời và mặt trăng quay quanh trái đất

Câu 12 Khi khảo sát đồng thời chyển động của cùng một vật trong những hệ quy chiếu khác nhau thì quỹ đạo, vận tốc

và gia tốc của vật đó giống nhau hay khác nhau ?

A Quỹ đạo, vận tốc và gia tốc đều khác nhau B Quỹ đạo, vận tốc và gia tốc đều giống nhau

C Quỹ đạo khác nhau, còn vận tốc và gia tốc giống nhau D Quỹ đạo giống nhau, còn vận tốc và gia tốc khác nhau

Câu 13 Một chiếc thuyền chuyển động ngược chiều dòng nước với vận tốc 5,5km/h, vận tốc chảy của dòng nước đối

với bờ là 1,5km/h Tính vận tốc thuyền đối với bờ:

Câu 14 Cũng bài toán trên, nhưng thuyền chuyển động vuông góc với dòng nước Hãy tính vận tốc v của thuyền

Câu 15 Theo công thức cộng vận tốc thì :

A Vận tốc tổng có thể bằng vận tốc thành phần B Vận tốc tổng luôn lớn hơn vận tốc thành phần

C Vận tốc tổng nhỏ hơn hiệu 2 vận tốc thành phần D Vectơ vận tốc tổng là đường chéo

Câu 16 Một chiếc x2 lan chạy xuôi dòng sông từ A đến B mất 3 giờ Biết A, B cách nhau 36 km và nước chảy

với vận tốc 4km/h Vận tốc tương đối của xả lan so với nước là :

Câu 17 Theo kết quả cộng vận tốc, chọn cặp vận tốc nào dưới đây có thể cộng không cho kết quả là 5m/s được :

A 3m/s và 4m/s B 11m/s và 16m/s C 4m/s và 10m/s D 10m/s và 13m/s

Câu 18 Chiếc thuyền chuyển động trên sông với vận tốc 40km/h, nước có vận tốc là 25km/h thì vận tốc của thuyền lúc

này có thể nằm trong khoảng :

Trang 10

Câu 19 Máy bay có vận tốc 200km/h bay trong gió có vận tốc 80km/h thì vận tốc máy bay lúc này trong khoảng :

Ngày đăng: 12/02/2017, 16:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w