1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ngân hàng câu hỏi Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa MácLênin phần 2 (có đáp án)

81 392 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 218,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(Tải xuống để xem đáp án) CHƯƠNG 9 CHỦ NGHĨA XÃ HỘI HIỆN THỰC VÀ TRIỂN VỌNG 1. Cách mạng Tháng Mười Nga nổ ra vào ngày, tháng, năm nào? A. 7111917 B. 8111917 C. 9111917 D. 10111917 2. Ai là người đã nhận định: “Giống như mặt trời chói lọi, Cách mạng Tháng Mười chiếu sang khắp năm châu, thức tỉnh hang triệu người bị áp bức, bốc lột trên trái đất. Trong lịch sử loài người chưa từng có cuộc cách mạng nào có ý nghĩa to lớn và sâu xa như thế.” A. C.Mác B. Ph.Ăngghen C. V.I. Lênin D. Chủ tịch Hồ Chí Minh 3. Cách mạng Tháng Mười Nga là thắng lợi vĩ đại nhất của: A. Giai cấp công nhân B. Giai cấp nông dân C. Tầng lớp trí thức D. Giai cấp công nhân, nhân dân lao động và các dân tộc bị áp bức 4. Cách mạng Tháng Mười Nga do giai cấp nào lãnh đạo? A. Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân B. Giai cấp công nhân và tầng lớp trí thức C. Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức D. Giai cấp công nhân và đội tiên phong của họ là Đảng Bônsêvich Nga 5. Điền từ thích hợp vào dấu (...): Cách mạng Tháng Mười Nga dùng…….lật đổ giai cấp tư sản và giai cấp phong kiến địa chủ. A. Bạo lực cách mạng B. Sức mạnh kinh tế C. Sức mạnh chính trị D. Sức mạnh quân sự 6. Với thắng lợi của Cách mạng Tháng Mười Nga, nó đã mở đầu một thời đại mới trong lịch sử, đó là: A. Thời kỳ tư bản B. Thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội trên phạm vi toàn thế giới. C. Thời kỳ xã hội chủ nghĩa D. Thời kỳ cộng sản chủ nghĩa 7. Từ sau Cách mạng Tháng Mười đến kết thức chiến tranh thế giới thứ hai, Liên Xô là nước xã hội chủ nghĩa thứ mấy? A. Duy nhất B. Thứ hai C. Thứ ba D. Thứ tư 8. Từ năm 1918 đến mùa xuân năm 1921, V.I. Lênin đã đề ra: A. Chính sách cộng sản thời chiến B. Chính sách kinh tế mới C. Chính sách quân sự mới D. Cơ chế kế hoạch hoá tập trung cao 9. Tháng 3 – 1921, V.I.Lênin đề ra: A. Chính sách cộng sản thời chiến B. Chính sách kinh tế mới C. Chính sách quân sự mới D. Cơ chế kế hoạch hoá tập trung cao 10. Từ cuối những năm 20 đầu những năm 30 của thế kỷ XX, nhà nước Xô viết đã đề ra: A. Chính sách cộng sản thời chiến B. Chính sách kinh tế mới C. Chính sách quân sự mới D. Cơ chế kế hoạch hoá tập trung cao 11. Điểm nổi bật của chính sách cộng sản thời chiến là: A. Tiến hành quốc hữu hoá tài sản, tư liệu sản xuất quan trọng nhất của bọn tư bản độc quyến, đại địa chủ và cách thế lực chống phá cách mạng khác. B. Khắc phục tình trạng suy sụp kinh tế sau chiến tranh và ngăn chặn những nảy sinh tự phát của nền sản xuất hang hoá nhỏ C. Biến nước Nga lạc hậu thành cường quốc công nghiệp, xây dựng cơ sở vật chất của chủ nghĩa xã hội, xoá bỏ nghèo nàn lạc hậu và chuẩn bị đối phó với nguy cơ chiến tranh D. Phát triển kinh tế, ổn định chính trị. 12. Mục đích của chính sách kinh tế mới là: A. Tiến hành quốc hữu hoá tài sản, tư liệu sản xuất quan trọng nhất của bọn tư bản độc quyến, đại địa chủ và cách thế lực chống phá cách mạng khác. B. Khắc phục tình trạng suy sụp kinh tế sau chiến tranh và ngăn chặn những nảy sinh tự phát của nền sản xuất hang hoá nhỏ C. Biến nước Nga lạc hậu thành cường quốc công nghiệp, xây dựng cơ sở vật chất của chủ nghĩa xã hội, xoá bỏ nghèo nàn lạc hậu và chuẩn bị đối phó với nguy cơ chiến tranh D. Phát triển kinh tế, ổn định chính trị. 13. Mục đích của cơ chế kế hoạch hoá tập trung cao là: A. Tiến hành quốc hữu hoá tài sản, tư liệu sản xuất quan trọng nhất của bọn tư bản độc quyến, đại địa chủ và cách thế lực chống phá cách mạng khác. B. Khắc phục tình trạng suy sụp kinh tế sau chiến tranh và ngăn chặn những nảy sinh tự phát của nền sản xuất hang hoá nhỏ C. Biến nước Nga lạc hậu thành cường quốc công nghiệp, xây dựng cơ sở vật chất của chủ nghĩa xã hội, xoá bỏ nghèo nàn lạc hậu và chuẩn bị đối phó với nguy cơ chiến tranh D. Phát triển kinh tế, ổn định chính trị 14. Trong thời gian bao lâu, Liên Xô đã thành công rực rỡ trong sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá? A.Chưa đầy 15 năm B. Chưa đầy 20 năm C. Chưa đầy 25 năm D. Chưa đầy 30 năm 15. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, hệ thống xã hội chủ nghĩa thế giới gồm bao nhiêu nước? A. 11 B. 12 C. 13 D. 14 16. Hội nghị 81 Đảng cộng sản tại Matxcova diễn ra vào năm nào? A. 1960 B. 1965 C. 1970 D. 1975 17. Trước Cách mạng Tháng Mười Nga, tỷ lệ nhân dân Nga mù chữ là: A. 14 B. 24 C. 34 D. 44 18. Vào cuối năm nào, Liên Xô là một trong những nước có trình độ học vấn cao nhất thế giới? A. 1980 B. 1985 C. 1990 D. 1995 19. Sau bao nhiêu năm, nạn mù chữ ở Liên Xô được xoá bỏ? A. 10 năm B. 20 năm C. 30 năm D. 40 năm 20. Năm 1919, các nước thuộc địa và nửa thuộc địa chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích thế giới? A. 70% B. 72% C. 74% D. 76% 21. Năm 1919, các nước thuộc địa và nửa thuộc địa chiếm bao nhiêu phần trăm dân số thế giới? A. 60% B. 70% C. 80% D. 90% 22. Chủ nghĩa tư bản chuyển sang chủ nghĩa đế quốc khi nào? A. Đầu thế kỷ 19 B. Cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20 C. Đầu thế kỷ 20 D. Cuối thế kỷ 20 đầu thế kỷ 21 23. Quốc tế I tan rã năm nào? A.1870 B. 1872 C. 1874 D. 1876 24. Quốc tế II thành lập năm nào? A. 1881 B. 1883 C. 1886 D. 1889 25. Vào thời gian nào, Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu rơi vào thời kỳ khủng hoảng? A.Những năm 60 của thế kỷ 20 B. Những năm 70 của thế kỷ 20 C. Những năm 80 của thế kỷ 20 D. Những năm 90 của thế kỷ 20 26. Đường lối cải tổ ở Liên Xô thực chất là: A. Cải tổ về kinh tế B. Cải tổ về chính trị C. Cải tổ về xã hội D. Đường lối trượt dài từ cơ hội hữu khuynh đến xét lại, đến từ bỏ hoàn toàn chủ nghĩa Mác – Lênin 27. Cuộc cải tổ ở Liên Xô đã kết thúc trong sự sụp đổ hoàn toàn vào năm nào? A. 1990 B. 1991 C. 1992 D. 1993 28. Chủ trương ban đầu cho sự cải tổ ở Liên Xô để chấm dứt sự trì trệ là: A. Tăng tốc về kinh tế B. Ổn định chính trị C. Phát triển giáo dục D. Phát triển khoa học 29. Giới cầm quyền Mỹ và giới cầm quyền Anh tấn công Irac vào năm nào? A. 2001 B. 2002 C. 2003 D. 2004 30. Mô hình kinh tế của Trung Quốc hiện nay là: A. Kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa B. Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa C. Kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa D. Kinh tế thị trường định hướng tư bản chủ nghĩa 31. Trong khi chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và các nước Đông Âu sụp đổ, các nước xã hội chủ nghĩa còn lại: A.Tiếp tục đẩy mạnh công cuộc cải cách, đổi mới một cách toàn diện B. Đổi mới về chính trị C. Đổi mới về kinh tế D. Đổi mới về giáo dục 32. Những nước nào tiến hành công cuộc cải cách, đổi mới tương đối thành công nhất? A. Trung Quốc và Việt Nam B. TRung Quốc và Cu Ba C. Cu Ba và Việt Nam D. Cu Ba và Lào 33. Công xã Pari thất bại vào thời gian nào? A. Những năm 70 của thế kỷ XIX B. Những năm 80 của thế kỷ XIX C. Những năm 90 của thế kỷ XIX D. Những năm đầu của thế kỷ XX 34. Điền từ thích hợp vào dấu (...): “Giống như mặt trời chói lọi, ……..chiếu sang khắp năm châu, thức tỉnh hang triệu người bị áp bức, bốc lột trên trái đất. Trong lịch sử loài người chưa từng có cuộc cách mạng nào có ý nghĩa to lớn và sâu xa như thế.” (Hồ Chí Minh). A. Cách mạng tháng Hai B. Cách mạng tháng Mười C. Cách mạng tư sản D. Cách mạng xã hội chủ nghĩa 35. Cách mạng tháng Mười Nga đã phá tan dinh luỹ cuối cùng của: A. Nhà nước chủ nô B. Nhà nước phong kiến C. Nhà nước tư sản D. Nhà nước của giai cấp vô sản 36. Cách mạng tháng Mười Nga đánh đổ giai cấp nào? A. Giai cấp chủ nô và địa chủ phong kiến B. Giai cấp tư sản C. Giai cấp địa chủ phong kiến D. Giai cấp tư sản và địa chủ phong kiến 37. Sau cách mạng Tháng Mười, điều kiện xây dựng chế độ mới ở Liên Xô như thế nào? A. Thuận lợi B. Khó khăn và phức tạp C. Một chút khó khăn D. Không có khó khăn gì 38. Chiến tranh thế giới thứ nhất bắt đầu từ năm nào? A. 1912 B. 1913 C. 1914 D. 191 39. Công xã Pari thất bại vào thời gian nào? A. Những năm 70 của thế kỷ XIX B. Những năm 80 của thế kỷ XIX C. Những năm 90 của thế kỷ XIX D. Những năm đầu của thế kỷ XX 40. Điền từ thích hợp vào dấu (...): “Giống như mặt trời chói lọi, ……..chiếu sang khắp năm châu, thức tỉnh hang triệu người bị áp bức, bốc lột trên trái đất. Trong lịch sử loài người chưa từng có cuộc cách mạng nào có ý nghĩa to lớn và sâu xa như thế.” (Hồ Chí Minh). A. Cách mạng tháng Hai B. Cách mạng tháng Mười C. Cách mạng tư sản D. Cách mạng xã hội chủ nghĩa 41. Cách mạng tháng Mười Nga đã phá tan dinh luỹ cuối cùng của: A. Nhà nước chủ nô B. Nhà nước phong kiến C. Nhà nước tư sản D. Nhà nước của giai cấp vô sản 42. Cách mạng tháng Mười Nga đánh đổ giai cấp nào? A. Giai cấp chủ nô và địa chủ phong kiến B. Giai cấp tư sản C. Giai cấp địa chủ phong kiến D. Giai cấp tư sản và địa chủ phong kiến 43. Sau cách mạng Tháng Mười, điều kiện xây dựng chế độ mới ở Liên Xô như thế nào? A. Thuận lợi B. Khó khăn và phức tạp C. Một chút khó khăn D. Không có khó khăn gì 44. Chiến tranh thế giới thứ nhất bắt đầu từ năm nào? A. 1912 B. 1913 C. 1914 D. 1915 45. Chế độ dân chủ xã hội chủ nghĩa thực hiện chế độ dân chủ cho ai? A. Giai cấp nô lệ B. Giai cấp nông dân C. Giai cấp vô sản D. Tuyệt đại đa số nhân dân lao động 46. Chế độ xã hội chủ nghĩa bào đảm quyền làm chủ trên thực tế cho ai? A. Nhân dân Xô Viết B. Nhân dân Lào C. Nhân dân Trung Quốc D. Nhân dân lao động ở các nước xã hội chủ nghĩa 47. Năm 1985, thu nhập quốc dân Liên Xô bằng bao nhiêu % của Mỹ? A. 60% B. 62% C. 64% D. 66% 48. Năm 1985, sản lượng công nghiệp Liên Xô bằng bao nhiêu % của Mỹ? A. 80% B. 85% C. 90% D. 95% 49. Bao nhiêu năm sau cách mạng Tháng Mười, nạn mù chữ ở Liên Xô được xoá bỏ? A. 10 năm B. 15 năm C. 20 năm D. 25 năm 50. Chủ nghĩa xã hội đã tồn tại ở Liên Xô bao nhiêu năm? A. 60 năm B. 65 năm C. 70 năm D. 75 năm 51. Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN khi nào? A. 1995 B. 1996 C. 1997 D. 1998 52. Việt Nam chính thức làm lễ gia nhập và tham gia các hoạt động của WTO khi nào? A. 1112007 C. 1132007 B. 1122007 D. 114200 53. Chính sách kinh tế mới được đề ra tại đại hội mấy của Đảng Cộng sản Nga? A. VII B. VIII C. XIX D. X 54. Chính sách cộng sản thời chiến kết thúc năm nào? A. 1920 B. 1921 C. 1922 D. 1923 55. Đến tháng 102007, Trung Quốc đã có bao nhiêu năm cải cách ,mở cửa? A. Gần 20 năm B. Gần 30 năm C. Gần 40 năm D. Gần 50 năm 56. GDP của Trung Quốc năm 2007 tăng gấp mấy lần so với năm 2000? A. Hơn 2,5 lần B. Hơn 2,6 lần C. Hơn 2,7 lần D. Hơn 2,8 lầ 57. Với những đóng góp, uy tín và vị thế của các nước xã hội chủ nghĩa, quốc gia nào được quốc tế thừa nhận và đánh giá cao? A. Trung Quốc B. Việt Nam C. Cu ba D. Lào 58. Quốc tế I tan rã năm nào? A. 1875 B. 1876 C. 1977 D. 1878 59. Quốc tế II thành lập năm nào? A. 1889 B. 1890 C. 1891 D. 1892 60. Chủ nghĩa tư bản chuyển sang chủ nghĩa đế quốc khi nào? A. Đầu thế kỷ XIX B. Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX C. Đầu thế kỷ XX D. Cuối thế kỷ XX đầu thế kỷ XXI

Trang 1

BỘ CÂU HỎI MÔN: NHỮNG NGUYÊN LÝ CƠ BẢN CỦA CHỦ NGHĨA MÁC – LÊNIN

A CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

CHƯƠNG MỞ ĐẦU VÀ CHƯƠNG 1: CHỦ NGHĨA DUY VẬT BIỆN CHỨNG

4 Triết học Mác ra đời một phần là kết quả kế thừa trực tiếp?

A Thế giới quan duy vật của Hê-ghen và phép biện chứng của Phơ-bách

B Thế giới quan duy vật của Phơ-bách và phép biện chứng của Hê–ghen

C Thế giới quan duy vật và phép biện chứng của cả Hê–ghen và Phơ–bách

D Thế giới quan duy vật và phép biện chứng của triết học Hê–ghen và Phơ–bách

5 Triết học ra đời trong xã hội nào?

A Xã hội công xã nguyên thuỷ

B Xã hội chiếm hữu nô lệ.

C Xã hội phong kiến

D Xã hội tư bản

6 Các bộ phận cấu thành chủ nghĩa Mác – Lênin?

A Triết học Mác – Lênin, Kinh tế học chính trị Mác – Lênin và Chủ nghĩa xã hội khoa học

B Triết học Mác – Lênin, Kinh tế Mác – Lênin và Chủ nghĩa xã hội khoa học

C Triết học Mác – Lênin, Kinh tế học chính trị Mác – Lênin và Chủ nghĩa xã hội

D Triết học Mác – Lênin, Kinh tế học Mác – Lênin và Chủ nghĩa xã hội khoa học

7 Quá trình ra đời và phát triển của chủ nghĩa Mác – Lênin bao gồm mấy giai đoạn lớn?

A 2 giai đoạn

B 3 giai đoạn

C 4 giai đoạn

D 5 giai đoạn

8 Chủ nghĩa Mác ra đời vào khoảng thời gian nào?

A Những năm 20 của thế kỷ XIX

B Những năm 30 của thế kỷ XIX

C Những năm 40 của thế kỷ XIX.

D Những năm 50 của thế kỷ XIX

Trang 2

9 Triết học ra đời trong điều kiện xã hội như thế nào?

A Sản xuất xã hội phát triển

B Có sự xuất hiện của lao động trí óc

C Xã hội phân chia thành giai cấp.

D Có tư duy phát triển cao

10 Triết học ra đời sớm nhất ở đâu?

A Ấn Độ, Nga, Trung Quốc

B Ấn Độ, Trung Quốc, Hy Lạp

C Ai cập, Ấn Độ, Trung Quốc

D Ấn Độ, Trung Quốc, Ai Cập

11 Triết học nghiên cứu thế giới như thế nào?

A Như một đối tượng vật chất cụ thể

B Như một hệ đối tượng vật chất nhất định

C Như một chỉnh thể thống nhất

D Như một hệ thống các đối tượng

12 Triết học là gì?

A Triết học là tri thức về thế giới tự nhiên

B Triết học là tri thức về tự nhiên và xã hội

C Triết học là tri thức lý luận của con người vè thế giới

D Triết học là hệ thống tri thức lý luận chung nhất của con người về thế giới và

vị trí của con người trong thế giới.

13 Triết học ra đời từ đâu?

A Từ thực tiễn, do nhu cầu của thực tiễn

B Từ sự suy tư của con người về bản thân mình

C Từ sự sáng tạo của nhà tư tưởng

D Tự sự vận động của ý muốn chủ quan của con ngườ

14 Nicôlai Côpécních đã đưa ra học thuyết nào?

A Thuyết trái đất là trung tâm của vũ trụ

B Thuyết cấu tạo nguyên tử của vật chất

C Thuyết ý niệm là nguồn gốc của thế giới

D Thuyết mặt trời là trung tâm của vũ trụ.

15 Nguồn gốc lý luận trực tiếp của triết học Mác – Lênin là gì?

A Chủ nghĩa duy vật khai sáng Pháp

B Triết học cổ điển Đức

C Kinh tế chính trị cổ điển Anh

D Chủ nghĩa xã hội không tưởng Anh và Pháp

16 Đâu không phải là nguồn gốc lý luận của chủ nghĩa Mác?

A Kinh tế chính trị cổ điển Anh

B Chủ nghĩa duy vật khai sáng Pháp

C Triết học cổ điển Đức

D Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp và Anh

17 Đâu là nguồn gốc lý luận của chủ nghĩa Mác?

A.Tư tưởng xã hội Phương Đông cổ đại

B Triết học cổ điển Đức

C Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII – XVIII ở Tây Âu

D Phép biện chứng tự phát trong triết học Hy Lạp cổ đại

Trang 3

18 Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tác động của khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX đối với phương pháp tư duy siêu hình, luận điểm nào sau đây là đúng?

A Khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX phù hợp với phương pháp tư duy siêuhình

B Khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX làm bộc lộ tính hạn chế và sự bất lực của phương pháp tư duy siêu hình trong việc nhận thức thế giới.

C Khoa học tự nhiên khẳng định vai trò tích cực của phương pháp tư duy siêuhình

D Khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX chứng minh phương pháp tư duy siêuhình

19 Một học thuyết triết học chỉ mang tính nhất nguyên khi nào?

A Khi thừa nhận tính thống nhất của thế giới

B Khi không thừa nhận sự thống nhất của thế giới

C Khi thừa nhận vật chất, ý thức độc lập nhau

D Khi không thừa nhận vật chất, ý thức độc lập nhau

20 Nhà triết học nào cho rằng nguyên tử và khoảng không là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là lập trường triệt học nào?

A Hêraclít, chủ nghĩa duy vật tự phát

B Đêmôcrít, chủ nghĩa duy tâm khách quan

C Đêmôcrít, chủ nghĩa duy vật tự phát

D Arixtốt, chủ nghĩa duy vật tự phát

21 Đồng nhất vật chất nói chung với một vật thể hữu hình cảm tính đang tồn tại trong thế giới bên ngoài là quan điểm của trường phái triết học nào?

A Chủ nghĩa duy vật tự phát.

B Chủ nghĩa duy tâm

C Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII – XVIII

D Chủ nghĩa duy vật biện chứng

22 Đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại là gì?

A Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử

B Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng vật thể hữu hình, cảm tính của vật chất.

C Đồng nhất vật chất với khối lượng

D Đồng nhất vật chất với ý thức

23 Hạn chế chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại là gì?

A Có tính chất duy tâm khách quan

B Có tính duy vật máy móc siêu hình

C Có tính duy vật tự phát, là những phỏng đoán dựa trên những tài liệu cảm tính là chủ yếu, chưa có cơ sở khoa học.

D Có tính duy vật, là những dự đoán dựa trên những tài liệu thực tiễn là chủ yếu,chưa có cơ sở khoa học

24 Đâu là mặt tích cực trong quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại?

A Chống quan niệm máy móc siêu hình

B Chống quan niệm máy móc, siêu hình, thúc đẩy tư tưởng khoa học về thế giới.

C Chống lại quan niệm duy vật biện chứng

D Chống lại quan niệm máy móc siêu hình, duy vật biện chứng

25 Hiện tượng phóng xạ mà khoa học tự nhiên phát hiện ra chứng minh điều

Trang 4

26 Điền từ thích hợp vào dấu ( ) : Vật chất là một phạm trù triết học dùng

để chỉ được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác.

D Không gian, thời gian.

29 Những điều kiện, tiền đề của sự ra đời chủ nghĩa Mác – Lênin?

A Điều kiện kinh tế, chính trị - xã hội; Tiền đề lý luận; Tiền đề khoa học tự nhiên

B Điều kiện kinh tế - xã hội; Tiền đề lý luận; Tiền đề khoa học tự nhiên.

C Điều kiện kinh tế - xã hội; Tiền đề lý luận; Tiền đề khoa học

D Điều kiện kinh tế - xã hội; Tiền đề lý luận, chính trị; Tiền đề khoa học tự nhiên

30 Những tiền đề lý luận trực tiếp dấn đến sự ra đời của chủ nghĩa Mác?

A Triết học cổ điển Đức, Kinh tế học chính trị cổ điển Anh và chủ nghĩa xã hộikhông tưởng

B Triết học cổ điển Đức, Kinh tế học chính trị và chủ nghĩa xã hội không tưởng ởcác nước Pháp va Anh

C Triết học cổ điển, Kinh tế học chính trị cổ điển Anh và chủ nghĩa xã hội khôngtưởng ở các nước Pháp va Anh

D Triết học cổ điển Đức, Kinh tế học chính trị cổ điển Anh và chủ nghĩa xã hội không tưởng ở các nước Pháp va Anh.

31 Những tiền đề khoa học tự nhiên đối với sự ra đời của triết học Mác?

A Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, Thuyết tiến hóa, Thuyết tế bào.

B Định luật vạn vật hấp dẫn, Thuyết tiến hóa, Thuyết tế bào

C Định luật bảo toàn, Thuyết tiến hóa, Thuyết tế bào

D Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, Thuyết lượng tử, Thuyết tế bào

32 Tác phẩm nào của C.Mác và Ph.Ăngghen được xem là văn kiện có tính cương lĩnh đầu tiên của chủ nghĩa Mác?

Trang 5

luật vận động của lịch sử, thể hiện tư tưởng cơ bản về lý luận hình thái kinh

35 Trong bộ “Tư bản” của C Mác và Ph.Ăngghen trình bày vấn đề gì ?

A Chủ nghĩa xã hội khoa học

B Triết học

C Kinh tế

D Lý luận về giá trị thặng dư

36 Quá trình V.I.Lênin bảo vệ và phát triển chủ nghĩa Mác – Lênin được chia thành mấy thời kỳ?

A 2 thời kỳ

B 3 thời kỳ

C 4 thời kỳ

D 5 thời kỳ

37 Định nghĩa của V.I.Lênin về vật chất được nêu ra trong tác phẩm nào?

A Chủ nghia duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

B Bút ký triết học

C Hai sách lược của đảng dân chủ - xã hội trong cách mạng dân chủ

D Chính sách kinh tế mới

38 Cách mạng tháng mười Nga năm 1917 thành công mở ra thời đại mới, đó

là thời đại nào?

A Quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên phạm vi toàn thế giới

B Quá độ lên chủ nghĩa tư bản trên phạm vi toàn thế giới

C Quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội trên phạm vi toàn thế giới

D Quá độ từ chủ nghĩa xã hội lên chủ nghĩa tư bản trên phạm vi toàn thế giới.

39 Định nghĩa về giai cấp được V.I.Lênin nêu lần đầu trong tác phẩm nào?

A Làm gì? D Những nhiệm vụ trước mắt của chính quyền Xô Viết

C Sáng kiến vĩ đại B Một bước tiến, hai bước lùi

40 Theo quan điểm của triết học Mác–Lênin, vấn đề cơ bản của triết học là:

A Quan hệ giữa tồn tại với tư duy và khả năng nhận thức của con người

B Quan hệ giữa vật chất và ý thức, tinh thần với tự nhiên và con người có khả năngnhận thức được thế giới hay không?

C Quan hệ giữa vật chất với ý thức, tinh thần với tự nhiên, tư duy với tồn tại và conngười có khả năng nhận thức được thế giới hay không?

D Quan hệ giữa con người và nhận thức của con người với giới tự nhiên

41 Quan niệm của các nhà triết học duy tâm về hai mặt trong vấn đề cơ bản của triết học?

A Bản chất thế giới là vật chất Vật chất là tính thứ nhất, ý thức là tính thứ hai, vậtchất có trước và quyết định ý thức

Trang 6

B Bản chất thế giới là vật chất Vật chất là cái có trước và quyết định ý thức.

C Bản chất thế giới là ý thức Ý thức là tính thứ nhất, vật chất là tính thứ hai, ý thức quyết định vật chất.

D Bản chất thế giới là ý thức.Ý thức quyết định vật chất

42 Lập trường của chủ nghĩa duy vật khi giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề

cơ bản của triết học?

A Bản chất thế giới là vật chất Vật chất là tính thứ nhất, ý thức là tính thứ hai, vậtchất có trước và quyết định ý thức

B Bản chất thế giới là vật chất, vật chất là cái có trước và quyết định ý thức.

C Bản chất thế giới là ý thức, ý thức là tính thứ nhất, vật chất là tính thứ hai, ý thứcquyết định vật chất

D Bản chất thế giới là ý thức, ý thức là cái có trước, ý thức quyết định vật chất

43 Trong lịch sử chủ nghĩa duy vật có bao nhiêu hình thức cơ bản?

B Chủ nghĩa duy vật, Chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật biện chứng

C Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật

D Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa siêu hình, chủ nghĩa duy vật biện

chứng

47 Hình thức chủ nghĩa duy vật nào do C.Mác và Ph.Ăngghen sáng lập, được V.I.Lênin bảo vệ và phát triển.

A Chủ nghĩa duy vật chất phác

B Chủ nghĩa duy vật siêu hình

C Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

D Chủ nghĩa duy vật biện chứng và siêu hình

48 Hình thức phát triển cao nhất của chủ nghĩa duy vật?

A Chủ nghĩa duy vật chất phác

B Chủ nghĩa duy vật siêu hình

C Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

D Chủ nghĩa duy vật biện chứng và siêu hình

49 Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, triết học là gì?

A Triết học là những quan điểm lý luận về thế giới và về vị trí của con ngườitrong thế giới đó

B Triết học là hệ thống những quan điểm về thế giới và về vị trí của con ngườitrong thế giới đó

C Triết học là hệ thống lý luận chung nhất về thế giới và về vị trí của con ngườitrong thế giới đó

Trang 7

D Triết học là hệ thống những quan điểm lý luận chung nhất về thế giới và về

vị trí của con người trong thế giới đó.

50 Định nghĩa khoa học về phạm trù vật chất được ai đưa ra?

A V.I Lênin.

B C.Mác

C Ph.Ăngghen

D C.Mác và V.I.Lênin

51 Định nghĩa về vật chất của V.I.Lênin?

A Vật chất là dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trongcảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và không lệthuộc vào cảm giác

B Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và không lệ thuộc vào cảm giác.

C Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được cảmgiác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và không lệ thuộc vào cảm giác”.D.Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lạicho con người trong cảm giác, được chép lại, chụp lại, phản ánh và không lệ thuộcvào cảm giác

52 Chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định bản chất của thế giới là:

A Là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

B Là sự phản ánh có tính chất năng động, sáng tạo của bộ óc con người về thếgiới khách quan

C Là sự phản ánh có tính chất năng động, sáng tạo của bộ óc con người về thế giới khách quan; là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan.

D Là sự phản ánh có tính chất năng động, sáng tạo của bộ óc con người; là hìnhảnh chủ quan của thế giới khách quan

-Chương 2 PHÉP BIỆN CHỨNG DUY VẬT

1 Khái niệm nào dưới đây dùng để chỉ những mối liên hệ, tương tác, chuyển hóa và vận động, phát triển theo quy luật của các sự vật, hiện tượng, quá trình trong tự nhiên, xã hội và tư duy?

A Biện chứng khách quan

B Biện chứng chủ quan

C Biện chứng

D Phép biện chứng

Trang 8

2 Ai là người cho rằng: “Biện chứng gọi là khách quan thì chỉ chi phối trong toàn bộ giới tự nhiên, còn biện chứng gọi là chủ quan, tức là tư duy biện chứng, thì chỉ là phản ánh sự chi phối trong toàn bộ giới tự nhiên”.

D Phép biện chứng duy tâm

4 Phép biện chứng chất phác là hình thức phép biện chứng xuất hiện trong thời kỳ nào?

A Thời phục hưng D Thời cổ đại

B Thời cận đại

C Thời hiện đại

5 Phép biện chứng duy tâm là hình thức phép biện chứng xuất hiện trong thời kỳ nào?

A Thời cổ đại

B Thời phục hưng

C Thời cận đại

D Thời hiện đại

6 Phép biện chứng duy vật là hình thức phép biện chứng xuất hiện trong thời

D Phép biện chứng của C.Mác & Ăngghen

8 Ai là người cho rằng: “Những nhà triết học Hy Lạp cổ đại đều là những nhà biện chứng tự phát, bẩm sinh, và Arixtốt, bộ óc bách khoa nhất trong các nhà triết học ấy, cũng đã nghiên cứu những hình thức căn bản nhất của tư duy biện chứng…”.

Trang 9

10 Điền từ thích hợp vào dấu ( ): “Cái thế giới quan ban đầu, ngây thơ, nhưng xét về thực chất thì đúng đó là thế giới quan của các nhà……….” (Ph.Ăngghen)

Trang 10

B C.Mác C Ph.Ăngghen

20 Ở Ông, phép biện chứng bị lộn ngược đầu xuống đất Chỉ cần dựng nó lại

là sẽ phát hiện được cái hạt nhân hợp lý của nó ở đằng sau cái vỏ thần bí của

Trang 11

A Quan điểm biện chứng

B Quan điểm phát triển

C Quan điểm siêu hình

D Quan điểm duy vật

30 Quan điểm nào sau đây cho rằng: Sự phát triển là quá trình tiến lên liên tục, không trải qua những bước quanh co phức tạp.

A Quan điểm biện chứng

B Quan điểm duy tâm

C Quan điểm phát triển

D Quan điểm siêu hình

31 Quan điểm nào sau đây cho rằng: Phát triển là quá trình vận động của sự vật, hiện tượng theo khuynh hướng đi lên: Từ trình độ thấp đến trình độ cao,

từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn.

A Quan điểm phát triển

B Quan điểm duy vật

C Quan điểm siêu hình

D Quan điểm duy tâm

32 Quan điểm nào sau đây cho rằng: Phát triển không phải là sự biến đổi tăng lên hay giảm đi đơn thuần về lượng hay sự biến đổi hoàn toàn lặp đi lặp lại ở chất cũ mà là sự biến đổi về chất theo hướng ngày càng hoàn thiện của

sự vật ở những trình độ ngày càng cao hơn.

A Quan điểm siêu hình

B Quan điểm phát triển

C Quan điểm duy vật

D Quan điểm duy tâm

33 Quan điểm nào sau đây cho rằng: để nhận thức và giải quyết bất cứ vấn

đề gì trong thực tiễn, trước hết, cần phải đặt sự vật, hiện tượng theo khuynh hướng đi lên của nó.

A Quan điểm duy tâm C Quan điểm phát triển

B Quan điểm duy vật D Quan điểm lịch sử - cụ thể

Trang 12

34 Điền từ thích hợp vào dấu ( ): “……… là những khái niệm rộng nhất, phản ánh những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung, cơ bản nhất của các sự vật và hiện tượng thuộc một lĩnh vực nhất định.

A Cái riêng và cái chung

B Nội dung và hình thức

C Bản chất và hiện tượng

D Tất nhiên và ngẫu nhiên

36 Trong phép biện chứng duy vật, có mấy cặp phạm trù cơ bản?

A Cái đơn nhất

B Hiện tượng

C Cái riêng

Trang 13

D Nguyên nhâ

42 Phạm trù nào dưới đây dùng để chỉ sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng với nhau, từ đó tạo ra sự biến đổi nhất định?

D Từ hai kết quả trở lên

45 Một kết quả có được do bao nhiêu nguyên nhân tạo nên?

A Một nguyên nhân

B Một hoặc nhiều nguyên nhân

C Nhiều nguyên nhân

D Từ hai nguyên nhân trở lên

46 Điền từ thích hợp vào dấu ( ): Trong sự vận động của thế giới vật chất, không có nguyên nhân ……… và không có kết quả ………

A Đầu tiên – đầu tiên

B Cuối cùng – đầu tiên

C Đầu tiên – cuối cùng

D Cuối cùng – cuối cùng

47 Phạm trù nào dưới đây dùng để chỉ cái do những nguyên nhân cơ bản, bên trong của kết cấu vật chất quyết định và trong những điều kiện nhất định, nó phải xảy ra như thế, không thể khác được?

A Bản chất

B Kết quả

C Ngẫu nhiên

D Tất nhiên

48 Phạm trù nào dưới đây dùng để chỉ cái do các nguyên nhân bên ngoài, do

sự ngẫu hợp của nhiều hoàn cảnh bên ngoài quyết định, do đó nó có thể xuất hiện hoặc không xuất hiện, có thể xuất hiện như thế này hoặc như thế khác?

A Tất nhiên

Trang 14

51 Phạm trù nào dưới đây dùng để chỉ phương thức tồn tại và phát triển của

sự vật, hiện tượng đó, là hệ thống các mối liên hệ tương đối bền vững giữa các yếu tố của nó?

A Nguyên nhân C Hiện thực

B Khả nămg D Hiện tượn

55 Phạm trù nào dưới đây dùng để chỉ những cái đang tồn tại trong thực tế

và trong tư duy?

A Ph.Ăngghen

B C.Mác

C Hêghen

D V.I.Lênin

Trang 15

57 Điền từ thích hợp vào dấu ( ): ……… là những mối liên hệ khách quan, bản chất, tất nhiên, phổ biến và lặp lại giữa các mặt, các yếu tố, các thuộc tính bên trong mỗi một sự vật, hiện tượng hay giữa các sự vật, hiện tượng với nhau.

A Những quy luật chung

B Những quy luật riêng

C Những quy luật cơ bản

D Những quy luật không cơ bản

59 Những quy luật tác động trong phạm vi rộng, tác động trong nhiều loại sự vật, hiện tượng khác nhau được gọi là:

A Những quy luật chung

B Những quy luật riêng

C Những quy luật cơ bản

D Những quy luật không cơ bản

60 Những quy luật tác động trong tất cả các lĩnh vực từ tự nhiên, xã hội cho đến tư duy được gọi là:

A Những quy luật chung

C Những quy luật phổ biến

D Những quy luật tự nhiên- xã hội

61 Quy luật nảy sinh và tác động trong giới tự nhiên, kể cả cơ thể con người, không phải thông qua hoạt động có ý thức của con người được gọi là:

A Quy luật chung D Quy luật tự nhiên

B Quy luật xã hội

C Quy luật cơ bản

62 Quy luật hoạt động của chính con người trong các quan hệ xã hội được gọi là:

A Quy luật cơ bản

B Quy luật chung

C Quy luật xã hội

D Quy luật phân hóa giàu – nghèo

63 Những quy luật thuộc mối liên hệ nội tại của những khái niệm, phạm trù, phán đoán, suy luận và của quá trình phát triển nhận thức lý tính ở con người được gọi là:

A Quy luật xã hội

B Quy luật mâu thuẫn

C Quy luật không cơ bản

D Quy luật của tư duy

64 Điền từ thích hợp vào dấu ( ): Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi

về ………… thành những sự thay đổi về ………… và ngược lại.

A Lượng – chất

B Lượng – lượng

Trang 16

C Chất – lượng

D Chất – chất

65 Khái niệm nào dưới đây dùng để chỉ tính quy định khách quan vốn có của

sự vật, hiện tượng; là sự thống nhất hữu cơ các thuộc tính cấu thành nó, phân biệt nó với sự vật, hiện tượng khác?

A Lượng

B Chất

C Bản chất

D Nội dung

66 Khái niệm nào dưới đây dùng để chỉ tính quy định khách quan vốn có của

sự vật, hiện tượng về các phương diện: số lượng các yếu tố cấu thành, quy mô của sự tồn tại, tốc độ, nhịp điệu của các quá trình vận động, phát triển?

CHƯƠNG 3: CHỦ NGHĨA DUY VẬT LỊCH SỬ

1.Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử: “Tự nhiên” theo nghĩa rộng là:

A Toàn bộ thế giới

B Toàn bộ thế giới vật chất tồn tại khách quan

C Toàn bộ thế giới khách quan

Trang 17

D Quá trình tiến hóa vật chất

2 Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật lịch sử: Cách thức sản xuất ra của cải vật chất của con người ở những giai đoạn lịch sử nhất định, được gọi là gì?

A Quan hệ giữa người với người trong phân phối của cải

B Quan hệ giữa người với người trong tiêu dùng sản phẩm

C Quan hệ giữa người với người trong sở hữu về tư liệu sản xuất

D Quan hệ giữa người với người trong quản lý sản xuất

4 Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật lịch sử: Trong hai mặt của phương thức sản xuất thì phương thức sản xuất luôn là:

A Hình thức của quá trình sản xuất

B Hình thức của quan hệ xã hội

C Nội dung vật chất của quá trình sản xuất

D Nội dung của quan hệ xã hội

5 Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật lịch sử thì lực lượng sản xuất chủ yếu của xã hội bao gồm các yếu tố:

A Người sản xuất và công cụ sản xuất

B Người sản xuất và kỹ thuật tiên tiến

C Người sản xuất và tư liệu sản xuất

D Tư liệu sản xuất và điều kiện tự nhiên thuận lợi

6 Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật lịch sử thì mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất phải tuân theo nguyên tắc:

A Chủ quan

B Khách quan

C Cả chủ quan và khách quan

D Không theo nguyên tắc nào

7 Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật lịch sử thì khi quan hệ sản xuất cũ

bị diệt vong có nghĩa là:

A Phương thức sản xuất cũ bị diệt vong

B Lực lượng sản xuất cũ bị diệt vong

C Mối quan hệ của con người trong xã hội bị khủng hoảng

D Bất công trong xã hội tăng cao

8 Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật lịch sử thì khi quan hệ sản xuất cũ

bị thay thế bởi một quan hệ sản xuất mới cao hơn, có nghĩa là:

A Hệ tư tưởng mới, tiến bộ xuất hiện

B Phương thức sản xuất mới, tiến bộ ra đời

C Lý luận mới tiến bộ có tính chất dẫn đường ra đời

D Kiến trúc thượng tầng lạc hậu

9 Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật lịch sử thì: Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ của lực lượng sản xuất là quy luật phổ biến:

A Tác động trong toàn bộ tiến trình lịch sử nhân loại từ chế độ công xã nguyên thủy cho đến nay

B Tác động chỉ trong chế độ xã hội Phong kiến cho đến nay

C Tác động chỉ trong chế độ xã hội Tư bản chủ nghĩa cho đến nay

Trang 18

D Tác động chỉ trong chế độ Xã hội – Xã hội chủ nghĩa

10 Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật lịch sử thì quan hệ sản xuất có mấy yếu tố cơ bản hợp thành?

A Mối quan hệ giữa con người và giới tự nhiên

B Mối quan hệ giữa con người và con người trong hệ thống sản xuất xã hội

C Mối quan hệ giữa con người với con người trong sinh hoạt vật chất

D Mối quan hệ kinh tế trong quá trình sản xuất và tái sản xuất của xã hội

12 Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Quan hệ cơ bản nhất trong hệ thống quan hệ sản xuất là mối quan hệ:

A Sở hữu

B Sở hữu về trí tuệ

C Sở hữu về tư liệu sản xuất.

D Sở hữu về công cụ lao động

13 Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Quy luật cơ bản nhất, chi phối quyết định toàn bộ quá trình vận động, phát triển của lịch sử xã hội loài người là quy luật:

A Đấu tranh giai cấp

B Phát triển khoa học và công nghệ

C Phát triển kinh tế thị trường

D Quan hệ sản xuất phụ thuộc vào trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

14 Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Nguồn gốc, động lực cơ bản nhất của mọi quá trình phát triển xã hội là:

A Sự phát triển của khoa học

B Sự phát triển của khoa học và công nghệ

C Sự phát triển của phương thức sản xuất.

D Sự vận động của đấu tranh giai cấp

15 Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử:

A Quan hệ sản xuất có thể vượt trước trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

B Quan hệ sản xuất có thể lạc hậu hơn trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

C Quan hệ sản xuất phải phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

D Tùy từng điều kiện cụ thể, quan hệ sản xuất có thể vượt trước quan hệ sản xuất

16 Chủ nghĩa duy vật lịch sử khẳng định mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất

và quan hệ sản xuất là mối quan hệ:

A Lực lượng sản xuất chi phối đến quan hệ sản xuất

B Quan hệ sản xuất tác động trở lại lực lượng sản xuất ở những mức độ nhất định

C Mối quan hệ thống nhất, biện chứng

D Lực lượng sản xuất đóng vai trò quan trọng

17 Trong Chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm phương thức sản xuất dùng để chỉ:

A Cách thức tiến hành quá trình sản xuất ra của cải vật chất trong một giai đoạn lịch sử nhất định

B Qua trình sản xuất ra của cải vật chất trong một giai đoạn lịch sử nhất định

Trang 19

C Cơ chế vận hành kinh tế trong các điều kiện cụ thể của xã hội

D Qua trình sản xuất ra của cải vật chất với một chơ chế kinh tế nhất định

18 Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật lịch sử: Sản xuất ra của cải vật chất giữ vai trò là:

A Nền tảng của xã hội

B Nền tảng vật chất của xã hội

C Nền tảng tinh thần của xã hội

D Nền tảng kỹ thuật, kỹ thuật của xã hội

19 Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật lịch sử: Trình độ phát triển của phương thức sản xuất ra của cải vật chất là nhân tố giữ vai trò quyết định đối với:

A Đời sống tinh thần của xã hội

B Đời sống văn hóa của xã hội

C Đời sống chính trị, đạo đức của xã hội

D Trình độ phát triển của nền sản xuất của xã hội

20 Theo C.Mác: các nền kinh tế căn bản được phân biệt với nhau bởi:

A Phương thức sản xuất ra của cải vật chất

B Mục đích của quá trình sản xuất ra của cải vật chất

C Mục đích tự nhiên của quá trình sản xuất ra của cải vật chất

D Mục đích xã hội của quá trình sản xuất ra của cải vật chất

21 Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật lịch sử: Suy đến cùng, trình độ sản xuất của nền sản xuất vật chất của xã hội được quyết định bởi trình độ:

A Phát triển của phương thức sử dụng lao động

B Phát triển của các nguồn lực sử dụng trong quá trình sản xuất

C Phát triển của lực lượng sản xuất

D Phát triển của quan hệ sản xuấ

22 Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Khái niệm cơ sở hạ tầng dùng để chỉ:

A Quan hệ kinh tế của xã hội

B Kết cấu vật chất – kỹ thuật làm cơ sở để phát triển kinh tế

C Quan hệ sản xuất của xã hội

D Quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội.

23 Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Quan hệ cơ bản nhất, quyết định mọi quan hệ khác của xã hội là:

A Quan hệ Pháp luật

B Quan hệ văn hóa

C Quan hệ kinh tế

D Quan hệ tôn giáo

24 Mỗi phương thức sản xuất đều được tạo nên bởi hai mặt:

A Kỹ thuật và khoa học - công nghệ

A Quan hệ sản xuất thống trị

B Quan hệ sản xuất mầm mống

Trang 20

C Cơ sở hạ tầng

D Kiến trúc thượng tầng

26 Theo quan điểm của Chủ nghĩa Duy vật lịch sử: Kết cấu của Kiến trúc thượng tầng bao gồm:

A Cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định

B Quan hệ sản xuất tàn dư, quan hệ sản xuất thống trị và quan hệ sản xuất mầmmống

C Hệ thống các hình thái ý thức xã hội và hệ thống các thiết chế xã hội tương ứng

D Hệ thống các hình thái ý thức xã hội và hệ thống các thiết chế pháp luật tươngứng

27 Chủ nghĩa duy vật lịch sử khẳng định: Trong mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng:

A Cơ sở hạ tầng sẽ quyết định bản chất của kiến trúc thượng tầng

B Cơ sở hạ tầng sẽ quyết định số lượng các yếu tố cấu thành kiến trúc thượng tầng

C Kiến trúc thượng tầng sẽ quyết định bản chất của cơ sở hạ tầng

D Kiến trúc thượng tầng sẽ quyết định các yếu tố cấu thành cơ sở hạ tần

28 Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật lịch sử, kiến trúc thượng tầng tác động trở lại cơ sở hạ tầng thông qua chức năng cơ bản nào?

A Chức năng kinh tế

B Chức năng xã hội

C Chức năng đạo đức

D Chức năng văn hóa giáo dục

29 Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Trong xã hội có giai cấp thì yếu tố cơ bản nhất của kiến trúc thượng tầng có tác động trực tiếp và mạnh mẽ nhất tới cơ sở hạ tầng của xã hội là yếu tố:

A Yếu tố chính đảng

B Yếu tố nhà nước.

C Yếu tố tôn giáo

D Yếu tố văn hóa – xã hội

30 “Nhà nước” theo quan điểm duy vật lịch sử là:

A Tổ chức phi chính phủ

B Tổ chức quyền lực phi giai cấp

C Tổ chức quyền lực mang bản chất của giai cấp sở hữu tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội.

D Tổ chức quyền lực mang bản chất của mọi giai cấp trong xã hội

31 Khái niệm Tồn tại xã hội theo quan điểm Chủ nghĩa duy vật lịch sử là:

A Toàn bộ sinh hoạt vật chất và ý thức của con người trong xã hội đó

B Toàn bộ sinh hoạt vật chất và điều kiện sinh hoạt vật chất của con người trong xã hội

C Toàn bộ điều kiện sinh hoạt vật chất của con người và khoa học kỹ thuật trong

xã hội đó

D Toàn bộ điều kiện kinh tế xã hội

32 Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác-Lênin thì phương diện tinh thần của đời sống xã hội được gọi là:

A Tâm lý xã hội

B Đạo đức xã hội

C Hệ tư tưởng của xã hội

D Ý thức xã hội

Trang 21

33 Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Khi xuất hiện mâu thuẫn gay gắt giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất thì:

A Quan hệ sản xuất sẽ tự động thay đổi cho phù hợp với lực lượng sản xuất

B Quan hệ sản xuất không thể thay đổi được vì nó được bảo vệ bằng quyền lựcnhà nước

C Lực lượng sản xuất phải tự điều chỉnh cho phù hợp với quan hệ sản xuất

D Quan hệ sản xuất được thay đổi thông qua những cuộc cải cách và các cuộc cách mạng xã hội.

34 Lựa chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử:

Sự tác động của kiến trúc thượng tầng đối với cơ sở hạ tầng là sự tác động:

A Luôn luôn diễn ra theo chiều hướng tích cực

B Luôn luôn diễn ra theo chiều hướng tiêu cực

C Có thể diễn ra theo chiều hướng tích cực hoặc tiêu cực.

D Tiêu cực là cơ bản còn đôi khi theo chiều hướng tích cực

35 Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác-Lênin: Ý thức xã hội sẽ thay đổi khi:

A Phương thức sản xuất thay đổi

B Quan hệ sản xuất thay đổi

C Tồn tại xã hội thay đổi

D Cơ sở hạ tầng thay đổi

36 Quan điểm nào dưới đây cho rằng: “Ý thức xã hội luôn luôn là yếu tố phụ thuộc vào tồn tại xã hội, nó không có tính độc lập tương đối”.

A Chủ nghĩa duy vật

B Chủ nghĩa duy tâm

C Chủ nghĩa duy vật siêu hình

D Chủ nghĩa duy vật lịch sử.

37 Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác-Lênin: Ý thức xã hội tác động trở lại tồn tại xã hội phụ thuộc vào điều kiện chủ yếu nào sau đây:

A Điều kiện tự nhiên khách quan, con người và các mối quan hệ kinh tế

B Điều kiện tự nhiên khách quan và các mối quan hệ kinh tế

C Điều kiện lịch sử cụ thể, trình độ văn hóa và khoa học kỹ thuật của con người

D Điều kiện lịch sử cụ thể, tính chất của các mối quan hệ kinh tế và vai trò của giai cấp cách mạng

38 Quan điểm cho rằng: “ Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội nhưng đồng thời ý thức xã hội lại có tính độc lập tương đối của nó” là quan điểm của:

A Chủ nghĩa duy vật

B Chủ nghĩa duy tâm

C Chủ nghĩa duy vật siêu hình

D Chủ nghĩa duy vật lịch sử

39 Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác-Lênin: Muốn phát triển ý thức xã hội của một xã hội mới về lâu dài phải phát triển yếu tố nào sau đây?

A Cơ sở vật chất của xã hội

B Cơ sở đạo đức của xã hội

C Cơ sở văn hóa, giáo dục của xã hội

D Hoàn thiện thói quen hướng thiện và nhân văn của con người

40 Tiền đề xuất phát của quan điểm duy vật lịch sử là:

A Con người hiện thực

B Con người trừu tượng

Trang 22

C Con người hành động

D Con người tư duy

41 Mác đã xuất phát từ quan hệ cơ bản nào dưới đây để phân tích kết cấu xã hội trong những giai đoạn nhất định:

A Quan hệ chính trị

B Quan hệ pháp luật

C Quan hệ giữa con người và giới tự nhiên

D Quan hệ sản xuất

42 Chọn câu trả lời đúng nhất theo quan niệm duy vật lịch sử:

Mỗi hình thái kinh tế-xã hội đều được cấu thành từ các nhân tố:

A Lực lượng sản xuất, kiến trúc thượng tầng

B Quan hệ kinh tế, lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

C Quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng

D Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội

A Quy luật tự nhiên

B Ý muốn chủ quan của con người

C Ý niệm tuyệt đối

D Quy luật khách quan của xã hội

46 Lý luận hình thái kinh tế xã hội do C.Mác sáng lập đã khắc phục được những hạn chế cơ bản nào trong các quan niệm về xã hội đã từng có trước đây?

A Quan niệm duy tâm và tôn giáo

B Quan niệm duy vật tầm thường và tôn giáo

C Quan niệm siêu hình và duy tâm, tôn giáo

D Quan niệm duy tâm khách quan và tôn giáo, huyền thoại

47 Theo tinh thần khoa học thì lý luận hình thái kinh tế - xã hội là cơ sở khoa học để:

A Giải thích đầy đủ mọi hiện tượng xã hội

B Xác lập phương pháp luận khoa học chung nhất để giải thích các hiện tượng xãhội

C Giải thích chính xác và đầy đủ mọi hiện tượng xã hội

Trang 23

D Xác lập phương pháp luận chung ở tầm “duy nhất khoa học” cho mọi quá trìnhnghiên cứu

48 Theo định nghĩa của V.I.Lênin về giai cấpthì sự khác biệt cơ bản nhất giữa các giai cấp là địa vị của họ trong:

A Quyền lực chính trị

B Quyền lực nhà nước

C Quyền lực quản lý kinh tế

D Quyền sở hữu tư liệu sản xuất

49 Theo định nghĩa của V.I.Lênin về giai cấp thì giai cấp là những tập đoàn người to lớn có sự phận biệt về:

A Địa vị của họ trong một hệ thống sản xuất xã hội nhất định trong lịch sử

B Địa vị của họ trong quá trình quản lý và phân phối của cải của xã hội

C Địa vị của họ trong quản lý chính trị, văn hóa, xã hội

D Địa vị của họ trong việc nắm quyền lực nhà nước

50 Theo quan điểm duy vật lịch sử, đấu tranh giai cấp giữ vai trò là:

A Động lực cơ bản nhất của sự phát triển xã hội

B Một trong những phương thức và động lực của sự phất triển xã hội ngày nay

C Một trong những nguồn gốc và động lực quan trong của mọi xã hội

D Một trong những phương thức, động lực của sự tiến bộ, phát triển xã hội trongđiều kiện xã hội có sự phân hóa thành đối khàng giai cấp

51 Theo quan điểm duy vật lịch sử, khái niệm “Cách mạng xã hội” dùng để chỉ:

A Sự tiến bộ, tiến hóa mọi lĩnh vực trong xã hội nhất định

B Sự thay thế chế độ xã hội này bằng chế độ xã hội khác

C Sự thay thế thể chế kinh này bằng một thể chế kinh tế khác

D Sự thay thế hình thái kinh tế - xã hội này bằng một hình thái kinh tế -xã hộikhác cao hơn

52 Theo quan điểm duy vật lịch sử, cách mạng xã hội giữ vai trò là:

A Một trong những phương thức, động lực phát triển xã hội

B Động lực phát triển của mọi xã hội

C Nguồn gốc và động lực tiến bộ xã hội

D Phương thức, động lực cơ bản nhất của sự phát triển xã hội trong điều kiện xãhội có sự phân hóa thành đối kháng giai cấp

53 Theo quan điểm toàn diện của chủ nghĩa duy vật lịch sử, con người là:

C Không thiện, không ác (mang bản chất tự nhiên)

D Tổng hòa các quan hệ xã hội

55 Điền từ thích hợp vào dấu ( ): “Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là …”(C.Mác)

A Tổng hòa các quan hệ kinh tế

B Toàn bộ các quan hệ xã hội

C.Tổng hòa những quan hệ xã hội

Trang 24

D Tổng hòa các quan hệ tự nhiên và xã hội

56 Theo định nghĩa của Ph.Ăngghen, con người là một động vật:

A Biết tư duy

B Biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động

C Biết ứng xử theo các quy phạm đạo đức

D Biết ứng xử theo các quy định chính trị

57 Theo quan điểm duy vật lịch sử, lực lượng cơ bản nhất trong quần chúng nhân dân là:

A Giai cấp thống trị xã hội

B Tầng lớp trí thức

C Người lao động.

D Công nhận và nông dân

58 Theo quan điểm duy vật lịch sử, một giai cấp chỉ thực sự thực hiện được quyền thống trị của nó đối với toàn thể xã hội khi nó:

A Nắm được quyền lực nhà nước

B Là giai cấp tiến bộ và có hệ tư tưởng khoa học

C Nắm được tư liệu sản xuất chủ yếu

D Nắm được tư liệu sản xuất chủ yếu và quyền lực nhà nước

59 Theo quan điểm duy vật lịch sử, ý kiến sau đây đúng hay sai? Vì sao?

“Điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội biến đổi đến đâu thì ngay lập tức tâm

lý xã hội và hệ tư tưởng xã hội cũng lập tức biến đổi đến đó”

A Đúng Vì Tồn tại xã hội nào thì ý thức xã hội đó

B Đúng Vì ý thức xã hội chỉ là sự phản ánh đối với tồn tại xã hội

C Sai Vì ý thức xã hội phụ thuộc vào tồn tại xa hội nhưng nó có tính độc lập tương đối của nó

D Sai Vì: thực tế lịch sử cho thấy không phải như vậy

60 Theo quan điểm duy vật lịch sử, ý kiến sau đây đúng hay sai? Vì sao?

“Vì quan hệ sản xuất phải phụ thuộc tất yếu vào trình độ phát triển của lực lượng sản xuất; do vậy, với bất cứ một sự biến đổi nào trong lực lượng sản xuất cũng ngay lập tức dẫn tới sự biến đổi trong quan hệ sản xuất”.

A Đúng Vì quan hệ sản xuất phụ thuộc vào lực lượng sản xuất

B Đúng Vì quan hệ sản xuất chỉ là hình thức kinh tế của quá trình sản xuất,

nó luôn biến đổi cho phù hợp với nội dung vật chất của quá trình đó – tức lực lượng sản xuất

C Sai Vì quan hệ sản xuất phụ thuộc vào lực lượng sản xuất nhưng nó có tính độclập tương đối

D Sai Vì trong thực tế không đúng như vậy

61 Theo quan điểm duy vật lịch sử, nguồn gốc sâu xa của các cuộc cách mạng

là do:

A Quần chúng lao động bị áp bức

B Quần chúng lao động bị áp bức nặng nề

C Giai cấp cầm quyền bị khủng hoảng về đường lối cai trị

D Mâu thuẫn gay gắt giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

62 Trong quan điểm về con người, Ông cho rằng: “Bản chất con người không phải là cái trừu tượng, cố hữu của những cá nhân riêng biệt Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là tổng hòa các quan hệ xã hội”, Ông là ai?

A C.Mác

B Ph.Ăngghen

C V.I.Lênin

Trang 25

D Hồ Chí Minh

63 Về vai trò quyết định của lực lượng sản xuất đối với sự tiến bộ của lịch sử, Ông nói: “Cái cối xay quay bằng tay đưa lại xã hội có lãnh chúa, cái cối xay chạy bằng hơi nước đưa lại xã hội có nhà tư bản công nghiệp” Ông là ai?

A Phoiơbắc D Ph.Ăngghen

B V.I.Lênin

C C.Mác

64 Các yếu tố cấu thành tồn tại xã hội bao gồm:

A Điều kiện tự nhiên và dân số

B Điều kiện tự nhiên và điều kiện xã hội

C Điều kiện xã hội, phương thức sản xuất và quan hệ sản xuất

D Phương thức sản xuất, môi trường tự nhiên, dân số và mật độ dân cư

65 Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, nhà nước là:

A Công cụ quyền lực của một giai cấp

B Cơ quan quyền lực của các giai cấp

C Cơ quan quyền lực của giai cấp thống trị về kinh tế

D Bộ máy phục vụ xã hội

-CHƯƠNG IV: HỌC THUYẾT GIÁ TRỊ

1 Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng?

A Học thuyết giá trị lao động

B Học thuyết giá trị thặng dư.

C Học thuyết tích lũy tài sản

D Học thuyết tái sản xuất tư bản xã hội

2 Học thuyết nào là xuất phát điểm trong toàn bộ lý luận kinh tế của C.Mác?

A Học thuyết giá trị thặng dư

B Học thuyết giá trị.

C Học thuyết tích lũy tài sản

D Học thuyết tái sản xuất tư bản xã hội

3 Sản xuất tự cấp tự túc là kiểu tổ chức kinh tế mà:

A Sản phẩm tự nhiên phục vụ cho nhu cầu người sản xuất

B Sản phẩm do lao động tạo ra nhằm để thỏa mãn trực tiếp nhu cầu của người sản xuất.

C Sản xuất ra để trao đổi, mua bán

D Sản xuất để phục vụ sản xuất

4 Sản xuất hàng hóa xuất hiện dựa trên:

A Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

B Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất

C Phân công lao động và sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa những ngườisản xuất hàng hóa

D Phân công lao động xã hội và sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa.

5 Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:

A Sự khan hiếm của hàng hoá

B Sự hao phí sức lao động của con người

C Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá

D Công dụng của hàng hóa

Trang 26

6 Sản xuất hàng hoá tồn tại:

A Trong mọi xã hội

B Trong chế độ nô lệ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa

C Trong các xã hội, có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

D Chỉ có trong chủ nghĩa tư bản

7 Giá cả hàng hoá là:

A Giá trị của hàng hoá

B Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

C Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

D Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá

8 Quy luật giá trị là:

A Quy luật riêng của chủ nghĩa tư bản

B Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá

C Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội

D Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa tư bản

9 Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hoá là:

A Giá trị của hàng hoá

B Quan hệ cung cầu về hang hoá

C Giá trị sử dụng của hàng hoá

D Mốt thời trang của hàng hoá

10 Lao động trừu tượng là:

A Phạm trù riêng của chủ nghĩa tư bản

B Phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hóa.

C Phạm trù riêng của kinh tế thị trường

D Phạm trù chung của mọi nền kinh tế

11 Lao động cụ thể là:

A Phạm trù lịch sử

B Tạo ra giá trị của hàng hóa

C Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

D Biểu hiện tính chất xã hội của người sản xuất hàng hóa

12 Lượng giá trị xã hội của hàng hóa được quyết định bởi:

A Hao phí vật tư kỹ thuật

B Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hàng hóa

C Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hóa

D Thời gian lao động xã hội cần thiết.

13 Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa thay đổi:

A Tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết và năng suất lao động

B Tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết và năng suất lao động

C Tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết và tỷ lệ nghịch với năng suất lao động.

D Tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết và cường độ lao động

14 Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa:

A Tỷ lệ thuận với cường độ lao động

B Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

C Không phụ thuộc vào cường độ lao động

D Không phụ thuộc vào năng suất lao động

Trang 27

15 Chọn câu trả lời sai về tăng năng suất lao động: Khi tăng năng suất lao động thì:

A Số lượng hàng hóa trong một đơn vị thời gian tăng

B Số lượng hàng hóa trong một đơn vị thời gian giảm.

C Giá trị một đơn vị hàng hóa giảm

D Tổng giá trị hàng hóa không thay đổi

16 Chọn câu trả lời đúng về tăng cường độ lao động: Khi cường độ lao động tăng lên thì:

A Số lượng hàng hóa làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên.

B Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không thay đổi

C Giá trị một đơn vị hàng hóa giảm đi

D Giá trị một đơn vị hàng hóa tăng lên

17 Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì:

A Tổng số hàng hoá tăng lên 4 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng lên 4 lần

B Tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần, tổng số hàng hoá tăng 2 lần

C Giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần

D Tổng số hàng hoá tăng lên 2 lần, giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần

18 Hai hàng hoá trao đổi được với nhau vì:

D Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau

19 Yếu tố nào được xác định là thực thể giá trị hàng hóa?

A Lao động cụ thể

B Lao động trừu tượng.

C Lao động giản đơn

D Cả sản xuất, phân phối, trao đổi

21 Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là:

A Lao động tư nhân và lao động xã hội

B Lao động giản đơn và lao động phức tạp

C Lao động cụ thể và lao động trừu tượng.

D Lao động quá khứ và lao động sống

22 Ai là người phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa?

Trang 28

C Là lao động ở các ngành nghề cụ thể.

D Là lao động có mục đích riêng, đối tượng riêng, phương pháp riêng, phương tiện riêng và kết quả riêng.

24 Lao động cụ thể là :

A Nguồn gốc của của cải.

B Nguồn gốc của giá trị

C Nguồn gốc của giá trị trao đổi

D Nguồn gốc của giá trị thặng dư

25 Lao động trừu tượng là:

A Lao động không cụ thể

B Lao động phức tạp

C Là lao động có trình độ cao, mất nhiều công đào tạo

D Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hóa nói chung không tính đến những hình thức cụ thể.

26 Chọn đáp án sai về tăng năng suất lao động (NSLĐ) và tăng cường độ lao động:

A Tăng NSLĐ làm cho số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên,còn giá trị 1 đơn vị hàng hoá cũng tăng lên

B Tăng NSLĐ làm cho số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên,còn giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm xuống

C Tăng cường độ lao động làm cho số sản phẩm làm ra trong 1 đơn vị thời giantăng lên, còn giá trị 1 đơn vị hàng hoá không thay đổi

D Tăng NSLĐ dựa trên cơ sở cải tiến kỹ thuật, nâng cao trình độ tay nghề nguờilao động, còn tăng cuờng độ lao dộng thuần tuý là tăng lượng lao động hao phítrong 1 đơn vị thời gian

27 Nhân tố nào là căn bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội?

A Tăng năng suất lao động.

B Tăng số nguời lao động

C Tăng cường độ lao động

D Kéo dài thời gian lao động

28 Tiền tệ là:

A Thước đo giá trị của hàng hoá

B Phương tiện để lưu thông hàng hoá và để thanh toán

C Là hàng hoá đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung

D Là vàng, bạc

29 Sản xuất hàng hóa là:

A Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để tiêu dùng

B Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để giao nộp

C Kiểu tổ chức kinh tế mà sản phẩm được sản xuất ra để đáp ứng nhu cầu

D Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để bán.

30 Khi bắt đầu nghiên cứu phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, C.Mác bắt đầu từ:

A Tiền tệ

B Hàng hóa.

C Tư bản

D Giá trị

31 Phân công lao động xã hội là:

A Sự phân chia xã hội thành các ngành nghề khác nhau của nền sản xuất xã hội

B Sự phân chia lao động xã hội thành các vùng khác nhau của nền sản xuất xã hội

Trang 29

C Sự phân chia lao động xã hội thành các ngành nghề khác nhau của nền sản xuất xã hội.

D Sự phân chia các vủng khác nhau để sản xuất sản phẩm

32 Một trong những đặc trưng cơ bản của sản xuất hàng hóa là:

A Sản xuất để trao đổi mua bán.

B Sản xuất để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng

C Sản xuất để giao nộp cho nhà nước

D Sản xuất để đáp ứng nhu cầu cho nhà sản xuất

33 Sản xuất hàng hóa và sản xuất tự cấp tự túc là:

35 Hàng hóa có thể tồn tại dưới dạng:

A Hữu hình hoặc vô hình.

B Hữu hình hoặc vô danh

37 Giá trị sử dụng chỉ thể hiện khi:

A Tiêu dùng. D Sử dụng cho sản xuất

B Mua hàng hóa

C Bán hàng hóa

38 Mỗi hàng hóa:

A Chỉ có một giá trị sử dụng nhất định

B Phải có hai giá trị sử dụng khác nhau

C Chỉ sử dụng cho một mục đích: sản xuất hoặc tiêu dùng

D Có thể có nhiều giá trị sử dụng khác nhau

39 Giá trị sử dụng là phạm trù:

A Lịch sử

B Vĩnh viễn

C Chỉ tồn tại trong sản xuất hàng hóa

D Chỉ tồn tại trong phương thức sản xuất TBCN

40 Giá trị sử dụng của hàng hóa là:

A Giá trị của hàng hóa có thể thỏa mãn một hoặc một số nhu cầu của con người

B Công dụng của hàng hóa có thể thỏa mãn một hoặc một số nhu cầu của sản

Trang 30

A Cơ sở của giá trị sử dụng.

B Cơ sở của giá trị trao đổi.

C Cơ sở của hao phí lao động

D Cơ sở của giá trị xã hội

42 Giá trị trao đổi là:

A Quan hệ về chất mà giá trị sử dụng này đổi lấy giá trị sử dụng khác

B Quan hệ tỷ lệ về lượng mà giá trị này đổi lấy giá trị khác

C Quan hệ tỷ lệ về chất mà giá trị này đổi lấy giá trị khác

D Quan hệ tỷ lệ về lượng mà giá trị sử dụng này đổi lấy giá trị sử dụng khác.

43 Hai hàng hóa khác nhau có thể trao đổi được với nhau vì:

A Đều là sản phẩm của tự nhiên, do tự nhiên đem lại

B Đều là sản phẩm của lao động, đều có lao động kết tinh trong đó.

C Đều là sản phẩm của tư liệu lao động, đều có tư liệu lao động kết tinh trong đó

D Đều là sản phẩm của đối tượng lao động, đều có lao động kết tinh trong đó

B Hai mặt của cùng một hàng hóa

C Hai loại lao động khác nhau

D Hai mặt của cùng một lao động sản xuất hàng hóa.

47 Lao động cụ thể là biểu hiện của:

A Lao động xã hội

B Lao động tư nhân.

C Lao động trừu tượng

D Lao động giản đơn

48 Lao động trừu tượng là biểu hiện của:

A Lao động xã hội.

B Lao động phức tạp

C Lao động cụ thể

D Lao động giản đơn

49 Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa phản ánh.

A Tính chất tư nhân và tính chất lao động

B Tính chất lao động và tính chất xã hội

Trang 31

C Tính chất tư nhân và tính chất sử dụng.

D Tính chất tư nhân và tính chất xã hội.

50 Lượng giá trị của hàng hóa được đo lường bằng:

A Thời gian lao động cá biệt cần thiết

B Thời gian lao động giản đơn

C Thời gian lao động xã hội cần thiết.

D Thời gian lao động cần thiết

51 Cấu thành lượng giá trị một đơn vị hàng hóa ( W ), bao gồm:

A W = c + p + m

B W = c +v + p

C W = k +v + m

D W = c +v +m

52 Tiền tệ ra đời là do:

A Quá trình phát triển lâu dài của sản xuất hàng hóa

B Quá trình phát triển lâu dài của sản xuất và trao đổi hàng hóa.

C Quá trình phát triển lâu dài của lưu thông hàng hóa

D Quá trình phát triển lâu dài của sản xuất và phân phối hàng hóa

53 Sự phát triển của các hình thái giá trị bao gồm:

A Hình thái giá trị giản đơn, hình thái giá trị chung, hình thái tiền tệ

B Hình thái giá trị giản đơn, hình thái giá trị thu hẹp, hình thái giá trị chung, hình thái tiền tệ

C Hình thái giá trị giản đơn, hình thái giá trị mở rộng, hình thái giá trị chung, hình thái tiền tệ.

D Hình thái giá trị mở rộng, hình thái giá trị chung, hình thái tiền tệ

54 Công thức lưu thông hàng hóa khi tiền làm môi giới trong trao đổi:

C Tổng giá cả của hàng hóa lưu thông trong kỳ đó trừ cho tốc độ lưu thông tiền tệ

D Tổng giá cả của hàng hóa lưu thông trong kỳ đó cộng cho tốc độ lưu thông tiềntệ

56 Mức lạm phát được đo lường thông qua:

A Chỉ số giá trị sử dụng

B Chỉ số giá cả

C Chỉ số giá trị

D Chỉ số giá trị trao đổi

57 Cơ sở chủ yếu của giá cả thị trường là:

A Giá trị

B Giá trị sử dụng

C Cung - cầu

D Giá trị của tiền

58 Khi kinh tế hàng hóa phát triển đến một giai đoạn nhất định xuất hiện

Trang 32

việc mua bán chịu, thì tiền thực hiện được chức năng:

A Thước đo giá trị

B Phương tiện lưu thông

C Phương tiện cất trữ

D Phương tiện thanh toán.

59 Theo quan điểm của C.Mác, khi vàng, bạc được dùng làm tiền tệ thì:

A Không xuất hiện tình trạng lạm phát

B Xuất hiện tình trạng lạm phát khi hàng hóa quá nhiều

C Xuất hiện tình trạng lạm phát khi tiền tệ quá nhiều.

D Xuất hiện tình trạng lạm phát khi tiền tệ mất giá

60 Theo C.Mác, khi số lượng tiền giấy phát hành đưa vào lưu thông vượt quá

số lượng vàng, bạc mà nó đại diện, sẻ xảy ra hiện tượng:

A Hàng hóa không bán được C Lạm phát

B Hàng hóa bán rất chạy D Thiểu phát

-CHƯƠNG V: HỌC THUYẾT GIÁ TRỊ THẶNG DƯ

1 công thức chung của tư bản là: T-H-T

2 Mâu thuẫn trong công thức chung của tư bản là:

D Toàn bộ sức thể lực và trí lực tồn tại trong mỗi con người mà người đó không

có khả năng đem ra sử dụng và sản xuất

4 Hàng hóa sức lao động khác với hàng hóa thông thường ở chỗ nó mang yếu tố:

A Tinh thần và vật chất

B Tinh thần và lịch sử.

C Vật chất và lịch sử

D Tinh thần và tự do

5 Điều kiện biến sức lao động thành hàng hóa:

A Người lao động phải được mua bán; người lao động không có tư liệu sản xuất

B Người lao động phải được tự do; người lao động có tư liệu sản xuất

C Người lao động phải được tự do; người lao động không có tư liệu sản xuất.

D Người lao động phải được tự do; người lao động không có tư liệu tiêu dùng

6 Giá trị sức lao động được đo lường gián tiếp bằng:

A Giá trị những tư liệu sản xuất để nuôi sống người lao động

B Giá cả những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động

C Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống nhà tư bản

D Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động.

7 Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động khi sử dụng sẽ tạo ra:

A Giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó.

Trang 33

B Giá trị mới bằng giá trị bản thân nó.

C Giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân nó

D Giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng bản thân nó

8 Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được coi là:

A Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và lao động

B Chìa khóa để giải quyết thành công của tư bản

C Chìa khóa để giải quyết công thức chung của tư bản

D Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn công thức chung của lưu thông hàng hóa

D Phần giá trị dôi ra ngoài lao động, là lao động không công của công nhân

10 Ngày lao động của công nhân gồm hai phần, đó là:

A Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động thặng dư

B Thời gian lao động phức tạp và thời gian lao động thặng dư

C Thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động thặng dư.

D Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động phức tạp

C Biểu hiện là giá trị sức lao động, khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của

nó không tăng lên sau quá trình sản xuất

D Biểu hiện là giá trị sức lao động, khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất

12 Tư bản khả biến ( v ):

A Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị sử dụng

B Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư.

C Bộ phận trực tiếp tạo ra sản phẩm thặng dư

D Bộ phận gián tiếp tạo ra giá trị thặng dư

13 Tỷ suất giá trị thặng dư ( m’) là:

A Tỷ lệ phần trăm giữa lượng giá trị thặng dư và tư bản bất biến

B Tỷ lệ phần trăm giữa lượng tư bản bất biến và tư bản khả biến

C Tỷ lệ phần trăm giữa lượng giá trị thặng dư và tư bản khả biến.

D Tỷ lệ phần trăm giữa lượng sản phẩm thặng dư và tư bản khả biến

14 Khối lượng giá trị thặng dư ( M ) được tính bằng công thức:

Trang 34

B Kéo dài ngày lao động và tăng cường độ lao động.

C Kéo dài ngày lao động và tăng thời gian lao động

D Rút ngắn ngày lao động và tăng cường độ lao động

16 Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối được thực hiện bằng cách:

A Kéo dài ngày lao động và tăng năng suất lao động

B Kéo dài ngày lao động và tăng cường độ lao động

C Kéo dài ngày lao động và tăng thời gian lao động

D Tăng năng suất lao động và độ dài ngày lao động không đổi.

17 Giá trị thặng dư siêu ngạch là giá trị thặng dư có được do:

A Giá cả cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội.

B Giá trị cá biệt của hàng hóa bằng giá trị xã hội

C Giá trị xã hội của hàng hóa thấp hơn giá trị cá biệt

D Giá trị cá biệt tăng lên do tăng năng suất lao động

18 Giá trị thặng dư siêu ngạch còn được gọi là

A Hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư tương đối

B Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tương đối.

C Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tuyệt đối

D Hình thức biến tướng của sản phẩm thặng dư tương đối

19 Tư bản là:

A Khối lượng tiền tệ lớn, nhờ đó có được lợi nhuận

B Máy móc, thiết bị nhà xưởng và công nhân làm thuê

C Toàn bộ tiền và của cải vật chất

D Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê.

20 Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) thuộc phạm trù tư bản

nào?

A Tư bản tiền tệ

B Tư bản hàng hoá

C Tư bản sản xuất

D Tư bản lưu thông

21.Mục đích trực tiếp của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa là:

A Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất

B Mở rộng phạm vi thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

C Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư.

D Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào nhà tư bản

22 Khi nào tiền tệ biến thành tư bản?

A Khi có lượng tiền tệ đủ lớn

B Dùng tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanh

C Sức lao động trở thành hàng hóa.

D Dùng tiền để buôn bán, mua rẻ bán đắt

23 Từ định nghĩa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, hãy xác định đáp án đúng dưới đây:

A Độ dài ngày lao động bằng ngày tự nhiên

B Độ dài ngày lao động lớn hơn không

C Độ dài ngày lao động bằng thời gian lao động cần thiết

D Độ dài ngày lao động lớn hơn thời gian lao động cần thiết.

24 Trong các luận điểm dưới đây, luận điểm nào không đúng.

A Các phương thức sản xuất trước chủ nghĩa tư bản bóc lột giá trị thặng dư trựctiếp

Trang 35

B Bóc lột giá trị thặng dư chỉ có ở chủ nghĩa tư bản.

C Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là hình thái chung nhất của sản xuất giá trịthặng dư

D Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là điểm xuất phát để sản xuất giá trị thặng dưtương đối

25 Phương án nào dưới đây là không đúng khi xem xét về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối.

A Giá trị sức lao động không đổi

B Thời gian lao động cần thiết thay đổi

C Ngày lao động thay đổi

D Thời gian lao động thặng dư thay đổi

26 Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, người lao động muốn giảm thời gian lao động trong ngày còn nhà tư bản lại muốn kéo dài thời gian lao động trong ngày Giới hạn tối thiểu ngày lao động là bao nhiêu?

A Đủ bù đắp giá trị sức lao động của công nhân

B Bằng thời gian lao động cần thiết

C Do nhà tư bản quy định

D Lớn hơn thời gian lao động cần thiết

27 Phương án nào dưới đây là không đúng khi xem xét về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối ( giống câu 25 )

A Chủ yếu áp dụng ở giai đoạn đầu của chủ nghĩa tư bản khi kỹ thuật còn thủcông, lạc hậu

B Giá trị sức lao động không thay đổi

C Ngày lao động không thay đổi.

D Thời gian lao động thặng dư thay đổi

28 Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư:

A Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư

B Máy móc là tiền đề vật chất trong việc tạo ra giá trị thặng dư.

C Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

D Máy móc là yếu tố quyết định trong việc tạo ra giá trị thặng dư

29 Nếu nhà tư bản trả công đúng giá trị sức lao động thì có còn bóc lột giá trị thặng dư không?

A Tăng năng suất lao động

B Tăng năng suất lao động xã hội

C Tăng năng suất lao động cá biệt

D Giảm giá trị sức lao động

31 Các yếu tố nào sau đây không thuộc tư bản bất biến:

Trang 36

A Quy luật giá trị.

B Quy luật giá cả sản xuất

C Quy luật tự do cạnh tranh

D Quy luật giá trị thặng dư.

33 Bản chất tiền công trong chủ nghĩa tư bản là:

A Giá cả của hàng hóa sức lao động D Giá cả của lao động.

B Giá cả của hàng hóa lao động

C Giá cả của hàng hóa

34 Tiền công thực tế là:

A Là tổng số tiền nhận được thực tế trong một tháng

B Là số tiền trong sổ lương + tiền thưởng + các nguồn thu nhập khác

C Là lượng hàng hóa và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa.

D Là giá cả sức lao động

35 Tiêu chí nào dưới đây là cơ bản để xác định chính xác tiền công.

A Số lượng tiền công

B Tiền công tháng

C Tiền công ngày

D Tiền công giờ.

36 Hai hình thức tiền công cơ bản là:

A Tiền công theo thời gian và tiền công theo lao động

B Tiền công theo giờ và tiền công theo sản phẩm

C Tiền công theo thời gian và tiền công theo sản phẩm.

D Tiền công theo tháng và tiền công theo sản phẩm

37 Tiền lương tính theo thời gian là:

A Tiền lương được trả căn cứ vào năng suất làm việc của người công nhân

B Tiền lương được trả căn cứ vào thời gian làm việc của người công nhân.

C Tiền lương được trả căn cứ vào cường độ làm việc của người công nhân

D Tiền lương được trả căn cứ vào hiệu quả làm việc của người công nhân

38 Tiền lương tính theo sản phẩm là:

A Tiền lương được trả căn cứ vào số lượng sản phẩm mà người công nhân làm ra

B Tiền lương được trả căn cứ vào chất lượng sản phẩm mà người công nhân làmra

C Tiền lương được trả căn cứ vào số lượng và chất lượng sản phẩm mà người công nhân làm ra.

D Tiền lương được trả căn cứ vào số lượng và chất lượng sản phẩm mà ngườicông nhân chưa hoàn thành

39 Nguồn gốc chủ yếu của tích lũy tư bản là:

A Sản phẩm thặng dư

B Tiền huy động

C Giá trị thặng dư.

D Tiền đi vay

40 Động cơ chủ yếu của tích lũy tư bản là:

A Quy luật giá trị thặng dư.

B Quy luật giá trị

C Quy luật sản phẩm thặng dư

D Quy luật lao động thặng dư

41 Những nhân tố ảnh hưởng đến quy mô tích lũy:

Trang 37

A Trình độ bóc lột sức lao động; cường độ lao động; sự chênh lệch ngày càng tănggiữa tư bản sử dụng và tư bản đã tiêu dùng; quy mô tư bản ứng trước.

B Trình độ bóc lột sức lao động; trình độ năng suất lao động; sự chênh lệch ngày càng tăng giữa tư bản sử dụng và tư bản đã tiêu dùng; quy mô tư bản ứng trước.

C Trình độ bóc lột sức lao động; sự chênh lệch ngày càng tăng giữa tư bản sửdụng và tư bản đã tiêu dùng; quy mô tư bản ứng trước

D Trình độ bóc lột sức lao động; trình độ năng suất lao động; sự chênh lệch ngàycàng tăng giữa tư bản sử dụng và tư bản đã tiêu dùng

42 Nguồn gốc của tích tụ tư bản là:

45 Nguồn gốc của tập trung tư bản là:

A Các tư bản trong xã hội

B Các tư bản cá biệt có sẵn trong xã hội.

C Các tư bản cá biệt của các nước

D Các tư bản dư thừa

46 Cấu tạo hữu cơ của tư bản là:

A Cấu tạo sản xuất của tư bản do cấu tạo kỹ thuật quyết định và phản ánh sự biếnđổi của cấu tạo kỹ thuật

B Cấu tạo giá trị của tư bản

C Cấu tạo kỹ thuật của tư bản

D Cấu tạo giá trị của tư bản do cấu tạo kỹ thuật quyết định và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật.

47 Chọn đáp án sai về tích luỹ tư bản:

A Tích lũy tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản

B Nguồn gốc của tích lũy tư bản là giá trị thặng dư

C Động cơ cở tích lũy tư bản là giá trị thặng dư

D Tích lũy tư bản là sự tiết kiệm tư bản.

Trang 38

48 Các quan hệ dưới đây, quan hệ nào không thuộc phạm trù cấu tạo giá trị của tư bản?

A Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến

B Phản ánh mặt hiện vật của tư bản.

C Tỷ lệ về số lượng giữa giá trị tư bản bất biến và khả biến để tiến hành sản xuất

D Phản ánh mặt giá trị của tư bản

49 Khi cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên thì ý nào dưới đây là không đúng?

A Phản ánh sự phát triển của lực lượng sản xuất

B Tư bản bất biến tăng tuyệt đối và tương đối

C Tư bản khả biến không tăng

D Tư bản khả biến tăng tuyệt đối, giảm tương đối.

50 Thời gian chu chuyển của tư bản gồm thời gian sản xuất và thời gian lưu thông Thời gian sản xuất không bao gồm:

A Thời gian lao động

B Thời gian tiêu thụ hàng hóa.

C Thời gian dự trữ sản xuất

D Thời gian gián đoạn lao động

51 Cấu tạo kỹ thuật của tư bản:

A Phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa khối lượng tư liệu tiêu dùng và số lao động sửdụng tư liệu tiêu dùng đó

B Phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa khối lượng tư liệu sản xuất và chất lượng laođộng sử dụng tư liệu tiêu dùng đó

C Phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa khối lượng tư liệu tiêu dùng và chất lượng laođộng sử dụng tư liệu tiêu dùng đó

D Phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa khối lượng tư liệu sản xuất và số lao động

sử dụng tư liệu sản xuất đó.

52 Cấu tạo giá trị phản ánh:

A Mối quan hệ tỷ lệ giữa giá trị tư bản bất biến và giá trị tư bản khả biến.

B Quan hệ tỷ lệ giữa giá trị tư bản cố định và giá trị tư bản khả biến

C Mối quan hệ tỷ lệ giữa giá trị tư bản bất biến và giá trị tư bản cố định

D Mối quan hệ tỷ lệ giữa giá trị tư bản cố định và giá trị tư bản lưu động

53 Tuần hoàn của tư bản công nghiệp là sự thống nhất của ba hình thái tuần hoàn.

A Tư bản lưu thông; tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa

B Tư bản tiền tệ; tư bản sản xuất và tư bản cho vay

C Tư bản tiền tệ; tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa.

D Tư bản tiền tệ; tư bản trao đổi và tư bản hàng hóa

54 Ba giai đoạn vận động tuần hoàn của tư bản là:

A Giai đoạn 1: sản xuất ; Giai đoạn 2: lưu thông; Giai đoạn 3: lưu thông

B Giai đoạn 1: lưu thông ; Giai đoạn 2: sản xuất ; Giai đoạn 3: lưu thông.

C Giai đoạn 1: lưu thông ; Giai đoạn 2: lưu thông ; Giai đoạn 3: sản xuất

D Giai đoạn 1: lưu thông ; Giai đoạn 2: trao đổi ; Giai đoạn 3: lưu thông

55 Chu chuyển của tư bản là: (của thầy không có câu hỏi, tui tự thêm vô)

A Sự chu chuyển của tư bản nếu xét nó là một quá trình định kỳ đổi mới, lặp đilặp lại không ngừng

B Sự thay đổi của tư bản nếu xét nó là một quá trình định kỳ đổi mới, lặp đi lặp lạikhông ngừng

C Sự lưu thông của tư bản nếu xét nó là một quá trình định kỳ đổi mới, lặp đi lặplại không ngừng

Trang 39

D Sự tuần hoàn của tư bản nếu xét nó là một quá trình định kỳ đổi mới, lặp đi lặp lại không ngừng.

56 Tốc độ chu chuyển của tư bản được đo bằng:

A Số vòng chu chuyển của tư bản trong 1 năm.

B Số vòng chu chuyển của tư bản trong 2 năm

C Số vòng chu chuyển của tư bản trong 3 năm

D Số vòng chu chuyển của tư bản trong 5 năm

57 Hao mòn hữu hình là:

A Hao mòn vật chất do quá trinh sử dụng hoặc do tác động của con người

B Hao mòn phi vật chất do quá trình sử dụng hoặc do tác động của tự nhiên

C Hao mòn vật chất do quá trình sử dụng hoặc do tác động của tự nhiên.

D Hao mòn vô hình do quá trình sử dung hoặc do tác động của tự nhiên

58 Hao mòn vô hình là:

A Hao mòn thuần túy về giá trị sử dụng do tác động của khoa học kỹ thuật

B Hao mòn thuần túy về giá trị và giá trị sử dụng do tác động của khoa học kỹthuật

C Hao mòn thuần túy về giá trị do tác động của tiến bộ khoa học kỹ thuật.

D Hao mòn thuần túy về giá trị do tác động của việc tăng năng suất lao động

59 Căn cứ để phân chia tư bản cố định và tư bản lưu động là:

A Căn cứ vào tính chất chuyển giá trị sử dụng của nó vào trong sản phẩm mới

B Căn cứ vào tính chất chuyển giá trị của nó vào trong sản phẩm mới.

C Căn cứ vào tính chất chuyển giá trị của nó vào trong sản phẩm cũ

D Căn cứ vào tính chất chuyển giá trị sử dụng của nó vào trong sản phẩm cũ

60 Tính chất chuyển giá trị của tư bản cố định là:

A Chuyển giá trị ngay một lần vào trong sản phẩm mới

B Chuyển giá trị sử dụng dần dần, từng phần một vào trong sản phẩm mới

C Chuyển giá trị dần dần, từng phần một vào trong sản phẩm cũ

D Chuyển giá trị dần dần, từng phần một vào trong sản phẩm mới.

61 Tính chất chuyển giá trị của tư bản lưu động là:

A Chuyển giá trị dần dần từng phần vào trong sản phẩm mới sau quá trình sảnxuất

B.Chuyển giá trị sử dụng ngay một lần và toàn bộ vào trong sản phẩm mới sau quátrình sản xuất

C Chuyển giá trị ngay một lần và toàn bộ vào trong sản phẩm mới sau quá trình sản xuất.

D Chuyển giá trị ngay một lần và toàn bộ vào trong sản phẩm cũ sau quá trình sảnxuất

62 Khi nghiên cứu tái sản xuất tư bản xã hội, C.Mác chia nền kinh tế thành hai khu vực, đó là:

A Khu vực I: sản xuất hàng công nghiệp; Khu vực II: sản xuất tư liệu tiêu dùng

B Khu vực I: sản xuất tư liệu sản xuất ; Khu vực II: sản xuất hàng nông nghiệp

C Khu vực I: sản xuất tư liệu sản xuất ; Khu vực II: sản xuất tư liệu tiêu dùng.

D Khu vực I: sản xuất máy móc ; Khu vực II: sản xuất tư liệu tiêu dùng

63 Chu kỳ khủng hoảng kinh tế trong chủ nghĩa tư bản bao gồm các giai đoạn:

A Khủng hoảng – tiêu điều - phục hồi – hưng thịnh.

B Khủng hoảng – suy giảm - phục hồi – hưng thịnh

C Khủng hoảng – tiêu điều – suy giảm – hưng thịnh

D Suy giảm – tiêu điều - phục hồi – hưng thịnh

Trang 40

64 Cạnh tranh trong nội bộ ngành là:

A Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất trong cùng một ngành, sản xuất ra cùng một loại hàng hóa.

B Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất trong cùng một ngành, sản xuất ra cùng cácloại hàng hóa

C Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất trong các ngành, sản xuất ra cùng một loạihàng hóa

D Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất trong các ngành, sản xuất ra cùng các loạihàng hóa

65 Mục đích của cạnh tranh trong nội bộ ngành là:

A Tìm kiếm lợi nhuận

B Tìm kiếm lợi nhuận bình quân

C Tìm kiếm giá trị siêu ngạch

D Tìm kiếm lợi nhuận siêu ngạch.

Chương 6 HỌC THUYẾT VỀ CHỦ NGHĨA TƯ BẢN ĐỘC QUYỀN, CHỦ NGHĨA TƯ

BẢN ĐỘC QUYỀN NHÀ NƯỚC

1 Đến giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền, phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa (TBCN) có những giai đoạn nào?

A CNTB tự do cạnh tranh và CNTB độc quyền

B CNTB hiện đại và CNTB độc quyền

C CNTB hiện đại và CNTB tự do cạnh tranh

D CNTB ngày nay và CNTB độc quyền

2 Chủ nghĩa tư bản độc quyền là:

A Một Phương thức sản xuất mới

B Một giai đoạn phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

C Một hình thái kinh tế- xã hội

D Một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất

3 Theo C.Mác và Ph Ănghen sự ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền là do:

D Từ sau chiến tranh thế giới thứ hai

6 "Tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này khi phát triển đến mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền" là kết luận của ai?

A C.Mác

B Ph Ăngghen

Ngày đăng: 23/04/2019, 14:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w