Những cặp phản ứng đợc với nhau: a... Lần lợt cho dd NaOH tác dụng với mỗi chất.
Trang 1Kiểm tra học kỳ I
1.Ma trận đề :
điểm
2 kỹ năng viết
3 Kỹ năng tính
2 Đề bài: Kiểm tra học kỳ I Phần I: Trắc nghiệm (3đ)
Câu 1(3đ): 1, Hãy khoanh tròn chữ Đ (nếu em cho là đúng); chữ S ( nếu cho là
sai)
Cho các dd CuSO4, ZnSO4, MgCl2, AgNO3 và các kim loại Cu, Fe, Ag, Mg
Những cặp phản ứng đợc với nhau:
a CuSO4, Ag
b Fe, ZnSO4
c Ag, MgCl2
d Cu, AgNO3
Đ
Đ
Đ
Đ
S S S S
Trang 22, Có các chất sau đây : Al, Cu, CuO, CO2, CuSO4, HCl Lần lợt cho dd NaOH tác dụng với mỗi chất
Đánh dấu x vào ở các câu A hoặc B, mà em cho là đúng
A- Dung dịch NaOH tác dụng đợc với Al, Cu, CuO, CO2, CuSO4, HCl
B- Dung dịch NaOH tác dụng đợc với Cu, CuO, CO2, CuSO4, HCl
C- Dung dịch NaOH tác dụng đợc với CuO, CO2, CuSO4, HCl
D- Dung dịch NaOH tác dụng đợc với Al, CO2, CuSO4, HCl
Phần II: Tự luận (7 đ)
Câu 2: (3,5 đ) Viết các PT phản úng thực hiện dãy biến đổi hoá học theo sơ đồ
sau:
Fe2O3 Fe
FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3
Câu 3 Cho hỗn hợp hai kim loại kẽm và đồng tác dụng với axit sunfuric loãng
d> Sau phản ứng thu đợc 3,2 g chất rắn không tan và 2,24 l khí hiđro(đktc)
1-Viết PTHH xaỷ ra 2- tính khối lợng của hỗn hợp bột kim loại ( Zn = 65 , Cu= 64)
3.Hớng dẫn chấm- Kiểm tra học kỳ I Phần 1: Trắc nghiệm : (3 điểm)
Câu 1: 1- a- S ;b-S ; c -S d- Đ ( 1,5đ)
2-ý D
Phần 2: Tự luận (7 điểm)
Câu2: (3,5 điểm) viết đúng mỗi PTHH cho 0,5 điểm
Fe2O3 + 3 CO ––> 2Fe + 3 CO2
Fe + 2 HCl –––> FeCl2 + H2
FeCl2 + 2NaOH –––> Fe(OH)2 + 2NaCl
Fe(OH)2 + H2SO4 –––> FeSO4 +2H2O
2Fe + 3Cl2 ––––> 2FeCl3
FeCl3 + 3NaOH ––––> Fe(OH)3 +3NaCl
2 Fe(OH)3 ––––> Fe2O3 + H2O
Câu 3: (3,5 đ)
- Cho hỗn hợp bột 2 kim loại Zn và Cu tác dụng với H2SO4 chỉ có Zn phản ứng
- Viết đúng PTHH (1 đ)
Trang 3Zn + H2SO4 –––> ZnSO4 + H2
- tính đúng 6,5 g Zn (1 điẻm)
- Tính đúng 9,7 g hỗn hợp kim loại(1đ)
Đề kiểm tra học kì II
1.Ma trận đề :
điểm
1 T/C HH của hiđro
4- kĩ năng viết
Trang 42 Đề bài: Đề kiểm tra học kì II
Phần 1- trắc nghiệm khách quan(3đỉêm)
Câu1: Hãy khoanh tròn 1 trong các chữ cái A,B,C,D đứng trớc câu trả lời đúng
1- Dãy các chất đều làm mất màu dd nớc brôm là;
A- C2H4, C6H6, CH4
B- C2H2, CH4, C2H4
C- C2H2, C2H4
D- C2H2, H2, CH4
2- Dãy các chất đều tác dụng với dd NaOHlà:
A- CO2, Ba(OH)2, CO
B- CO, SO3, Cl2
C- CO2, SO3, Cl2
D- MgO, SO2, P2O5
Phần 2- Tự luận ( 7 điểm)
Câu2: Hoàn thành phơng trình phản ứng cho sơ đồ sau:
C2H5ONa
C2H4 C2H5OH CH3COOH CH3COOC2H5 C2H5OH
CO2
C
âu3 : Hoà tan hoàn toàn 10,6 g hỗn hợp gồm CaCO3 và CaO cần vừa đủ m g dd axit HCl 7,3% Phản ứng kết thúc thu đợc 1,12 l khí(đktc)
a- Viết PTHH xảy ra
b- Tính khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
c- Tính m
d- Tính C% của dd thu đợc sau phản ứng
( Ca = 40 , C= 12 , O = 16 , H= 1)
3 Đáp án- Đề kiểm tra học kì II
Câu2:
axit
C2H4 + H2O –––> C2H5OH
2 C2H5OH + Na –––> 2 C2H5ONa
t0
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
Trang 5C2H5OH +3O2 –––> 2CO2 + 3 H2O
t0
C2H5OH + O2 –––> CH3COOH + H2O
axit
CH3COOC2H5 + C2H5OH –––> CH3COOC2H5 + H2O
CH3COOC2H5 + NaOH –––> CH3COONa + C2H5OH
0,5
C©u3: CaO + 2HCl –––> CaCl2 + H2O
CaCO3 + 2HCl –––> CaCl2 + H2O + CO2
TÝnh ra m CaCO3 = 5 g
mCaO = 5,6 g
Khèi lîng HCl nguyªn chÊt = 10,96 g
Khèi lîng dd HCl m= 150 g
C% dd CaCl2 = 10,51%
0,5 0,5 0,75 0,25 0,5 0,5 1