ĐỀ CƯƠNG NỘI TN Câu 1: Trình bày lập và chăm sóc bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính Câu 2: Kiến thức giáo dục sức khỏe cho bênh nhân bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính Câu 3: TB các chỉ tiêu LS và X
Trang 1ĐỀ CƯƠNG NỘI TN Câu 1: Trình bày lập và chăm sóc bệnh phổi tắc nghẽn mãn
tính
Câu 2: Kiến thức giáo dục sức khỏe cho bênh nhân bệnh phổi
tắc nghẽn mãn tính
Câu 3: TB các chỉ tiêu LS và XN cần theo dõi khi chăm sóc
bệnh nhân Gút trong đợi viêm cấp
Câu 4: TB KHCS và các biện pháp cụ thể khi CSBN Gút
trong trường hợp biến chứng vỡ hạt Tophi
Câu 5: Trình bày CSBN viêm khớp dạng thấp
Câu 6: Chỉ tiêu theo dõi khi CSBN viêm khớp dạng thấp
Câu 7: Trình bày nhận định và CĐĐD của BN TBMMN
Câu 8: Trình bày lập và thực hiện KHCS BN TBMMN
Câu 9: Triệu chứng lâm sàng của xuất huyết tiêu hóa cao Câu 10: Trình bày lập và Chăm sóc bệnh nhân thiếu máu Câu 11: TB triệu chứng LS, biến chứng và tiêu chuẩn chẩn
đoán xác định ĐTĐ.
Câu 12: TB Lập KHCS bệnh nhân xuất huyết tiêu hóa cao
Câu 13: Mô tả triệu chứng lâm sàng của hội chứng thiếu
máu
Câu 14: Trình bày lập và Thực hiện KHCS bệnh nhân ĐTĐ Câu 15: Trình bày các bước nhận định BN STC và nêu một
số biến chứng thường gặp trong STC
Câu 16: TB Lập và thực hiện KHCS bệnh nhân suy thận cấp Câu 17: Nhận định tình trạng BN nhồi máu cơ tim cấp
Câu 18: Trình bày lập và thực hiện CSBN nhồi máu cơ tim
cấp
Câu 19: Trình bày chuẩn đoán , nhận định chuẩn đoán BN
THA, phân loại giai đoạn THA
Câu 20: TB lập và thực hiện KHCS BN tăng huyết áp.
Trang 2ĐỀ CƯƠNG NỘI TN TC10B (BỔ SUNG)
Câu 1: Trình bày lập KHCS bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính I.Nhận Định:
- Đường hô hấp ko thông thoáng
- Kiểu thở ko hiệu quả do tắc nghẽn đường dẫn khí
- Giảm khả năng hoạt động do giảm chức năng thông khí phổi
- Rối loạn DD vì dinh dưỡng kém do khó thở
- RL giấc ngủ do thiếu oxy và tăng CO2 máu
- RL tâm lý do khó thở kéo dài
III Lập KHCS
1 Cải thiện sự thông thoáng đường hô hấp
2 Cải thiện kiểu thở
3 Kiểm soát nhiễm trùng
4 Cải thiện trao đổi khí
5 Cải thiện tình trạng dinh dưỡng
6 Tăng cường khả năng hoạt động
7 Cải thiện giấc ngủ
8 Cải thiện tình trạng tâm thần
Trang 3Câu 2: Kiến thức giáo dục sức khỏe cho BN bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
1 Đặc điêm chung
- Giải thích rõ về bệnh, diễn biến, cách điều trị và sống chung với bệnh này
- Xem lại với bệnh nhân về các mục tiêu điều trị, kế hoạch chăm sóc
- Tiếp xúc với người bệnh xác định rõ mục đích cụ thể
2 Tránh tiếp xúc với các chất kích thích đường hô hấp
- Khuyên BN bỏ thuốc lá, tránh các chất kích thích đường hô hấp
- Đảm bảo không khí trong phòng đặc biệt là phòng bêp và phòng ở.Không nên ở trong điều kiện khi hậu quá nóng hoặc quá lạnh
- Tránh tiếp xúc với bụi,sơn,thuốc tẩy
- Tắm nước ấm
- Duy trì độ ẩm từ 30- 50%
3 Dự phòng và điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp
- Tránh tiếp xúc với những người nhiễm khuẩn đường hô hấp
- Tiêm phòng cúm và phế cầu
- Phát hiện sớm các dấu hiệu nhiễm khuẩn
- Hướng dẫn BN dùng thuốc KS khi có dấu hiệu nhiễm khuẩn
4 Giảm dịch tiết phế quản
- Khuyên BN ăn uổng đủ nước
- Dùng thuốc giãn phế quản theo y lệnh
- Dậy cách dẫn lưu tư thế theo chỉ định:mỗi tư thế từ 5- 15 phút,hođiều khiển sau mỗi tư thế
5 Cải thiện không khí
- Hướng dẫn BN sử dụng bình phun xịt đúng cách
- Hướng dẫn BN sử dụng máy khí dung
6 Sống với triệu chứng khó thở
- Động viên BN sống trong các giới hạn cho phép
- Giúp bn thư giãn,làm việc với nhịp độ thấp hơn
- Không làm việc quá sức,chọn nghề không cần gắng sức tay chân,chọn mức độ làm việc vừa phải
- Khuyến khích hạn chế sốc về mặt tinh thần
7 Tập thở
8 Về sức khỏe nói chung
9.Dinh dưỡng
- Khuyến khích chế độ ăn giàu đạm, đủ nước, VTM,chất khoáng
- Chia thành nhiều bữa nhỏ
- Tránh chất kích thích, ăn đủ chất xơ tránh táo bón
- Bổ sung thực phẩm giàu kali : chuối, hoa quả khô
Trang 4Câu 3: Tr ì nh bày các chỉ tiêu LS và XN cần TD khi CS BN gút trong đợt viêm c ấp
1 Các thông số về LS và XN:
- Mức độ đau: đánh giá theo thang điểm VAS
- Số khớp sưng
- Số khớp đau
- Acid Uric máu
2 Khả năng thực hiện các công việc phục vụ bản thân:
- Tự ăn uống và tự chăm sóc bản thân
- Phụ thuộc vào người khác (hoản toàn hoặc một phần)
3 Theo dõi cách uống thuốc của BN:
- Có Đúng theo hướng dẫn (liều, thời điểm ) hay ko, hoặc bỏ thuốc
- Uống Colchicin : tối
- Non Steroid: sau ăn no
- Allopurinol : hạ acid uric máu
4 Theo dõi tác dụng phụ không mong muốn của thuốc
- Trên đường tiêu hóa: khi dùng Non Steroid
- Colchicin : gây tiêu chảy
6 Theo dõi các biểu hiện bất thường, cần báo BS
- Toàn thân: da xanh, sốt, mệt mỏi, mạch, huyết áp, các hạt dưới da,các vết loét
- Tiêu hóa: Đau bụng thượng vị, buồn nôn, nôn
- Đặc điểm phân nghi ngờ xuất huyết tiêu hóa: phân màu đen, mùithối khẳn
Trang 5Câu 4: Trình bày KH và các BP cụ thể khi CS BN gút tr ường hơp B/c vỡ hạt tophi
I.Lập KHCS
Trang 6- Giảm đau tại khớp và tại hạt tophy vỡ
- Giảm lo lắng cho BN
- CS hạt tophy vỡ
- Hướng dẫn chế độ vận động khớp
- HD chế độ ăn uống và sinh hoạt
- HD cách dùng thuốc và tác dụng phụ ko mong muốn khi dùngthuốc
- HD BN cách tránh tái phát vỡ hạt tophy
II.Các biện pháp chăm sóc cụ thể
1 Giảm đau tại khớp và tại hạt tophy vỡ
- Dùng thuốc chống viêm, giảm đau theo y lệnh BS
- Nghỉ ngơi tránh các tư thế gây va chạm vào hạt tophy vỡ
2 Giảm lo lắng cho BN
- Giải thích tình trạng bệnh
- Tìm hiểu tâm tư, nguyện vọng của BN
- Luôn có thái độ niềm nở,chu đáo
- Khi nghỉ ngơi : để khớp ở tư thế cơ năng, tránh đứng ngồi quá lâu
5 Chế độ ăn uống và sinh hoạt
- Ăn giảm đạm, hạn chế ăn TA có nhiều purine
- Ăn < 1 lạng thịt/ ngày
- Uống nhiều nước > 2 lít/ ngày - số lượng nước tiểu > 2 lít/ngày
- Uống nước khoáng có nhiều Bicarbonat, DD NatriBicarbonat 14%o
- Bn béo phì: ăn giảm cân
- Không uống bia, rượu
Trang 7- TD- phát hiện tác dụng phụ của thuốc (NSAIDs, Coichicin,Allopurinol, gan thận)
- Đi giày dép mềm có quai dán,có nhiều vùng hở
Câu 5: Chăm sóc BN viêm khớp dạng thấp
I.KHCS
- Giảm đau, giảm sưng tại khớp
- Giảm lo lắng cho BN
Trang 8- Hướng dẫn chế độ vận động khớp
- HD chế độ ăn uống và sinh hoạt
- HD cách dùng thuốc và tác dụng phụ ko mong muốn khi dùngthuốc
- TD BN
- GDSK cho BN và gia đình
II Thực hiện CS
1.Giảm đau và sưng tại khớp
-Dùng thuốc chống viêm, giảm đau theo y lệnh BS
4 Chế độ ăn uống và sinh hoạt
- Ăn đủ dinh dưỡng
- Ăn mềm, lỏng
- Điều chỉnh dụng cụ sinh hoạt phù hợp với giai đoạn bệnh
5 HD cách dùng thuốc và tác dụng phụ ko mong muốn khi dùng thuốc
- Đúng theo y lệnh của BS: uống thuốc đúng giờ, đúngliều lượng
- Phát hiện các biểu hiện bất thường : đau bụng, đi ngoài phân đen
Cậu 6: Chỉ tiêu theo dõi khi chăm sóc BN viêm khớp dạng thấp
1 Tinh thần: Bình thường, kích thích hay trầm cảm, lo âu
- Khả năng thực hiện các công việc phục vụ bản thân: tự ăn uống và
tự chăm sóc bản thân hay phụ thuộc vào người khác (hoản toàn hoặcmột phần)
Trang 92 Các thông số đánh giá hoạt động bệnh:
- Thời gian cứng khớp buổi sáng
- Mức độ đau: đánh giá theo thang điểm VAS
- Số khớp sưng, Đau
3 Theo dõi cách uống thuốc của BN:
- Đúng theo hướng dẫn (liều, thời điểm ) hoặc bỏ thuốc
- Corticoid: no, 8h
- Non corticoid: no
- Cloroquin: chiều, tối
- Calci: không uống sau 4h
4 Theo dõi tác dụng không mong muốn của thuốc
- Trên đường tiêu hoa: khi dùng corticoid, non corticoid
- Màu sắc da: khi dùng Cloroquin
- Thị lực mắt: Cloroquin
- Gan, thận nói chung, tất cả các loại thuốc
5 Theo dõi các biểu hiện bất thường, cần báo BS
- Toàn thân: da xanh, sốt, mệt mỏi, mạch, huyết áp, các hạt dưới da,các vết loét
- Tiêu hóa: Đau bụng thượng vị, buồn nôn, nôn
- Đặc điểm phân nghi ngờ xuất huyết tiêu hóa: phân màu đen mùithối khẳn
Câu 7: Trinh bày nhận định và chẩn đoán điều dưỡng bệnh nhân TBMN
Trang 10+ Rối loạn ngôn ngữ + Liệt dây TK sọ
- Tiêu hóa: BN có tự ăn được ko? Táo bón ko? Tiêu chảy ko? Xuấthuyết tiêu hóa ko?
- Bài tiết nước tiều: tự chủ ko? số lượng nước tiếu 24h là bao nhiêu?
- Biến chứng
+ Nhiễm trùng: + Loét
+ Xuất huyết não thứ phát + Tắc mạch
2 Chẩn đoán điều dưỡng:Đưa ra cđ thích hợp dựa trên nhận định
Trang 11- Thực hiện nhanh các y lệnh
- Thực hiện các xét nghiệm
- Thực hiện thuốc: theo dõi tác dụng,tác dụng phụ
- Làm thủ thuật đặt sond dạ dầy,bàng quang theo đúng quy trình kỹthuật
- Phụ giúp bác sĩ làm thủ thuật
2.4.Đảm bảo dinh dưỡng:
- Đảm bảo ăn an toàn
- Đủ chất dinh dưỡng và năng lượng
- Thay đổi tư thế, giảm tì đè
- Đảm bảo dinh dưỡng hợp lý
2.7 GDSK: cho BN và gia đinh BN
3 Đánh giá thực hiện: đánh giá mức độ đáp ứng của BN và đưa ra các
phương pháp can thiệp, CS tiếp
Câu 9: Triệu chứng lâm sàng của xuất huyết tiêu hóa cao
1 Nôn ra máu
- Số lượng từ 10ml đến hàng lít
- Máu đỏ, máu đen
- Phải phân biệt: ho ra máu hay nôn ra máu, chảy máu sau thànhhọng
2 Đi ngoài phân đen
- Số lượng từ 10ml đến hàng lít
- Phân máu đỏ tươi hay máu cục, máu đen như bã cà phê, mùi khẳn
Trang 12- BN có thể vừa nôn ra máu vừa đi ngoài phân đen.
- BN có thể chỉ đi ngoài phân đen không nôn ra máu
3 Biểu hiện toàn thân
- Mạch nhanh, huyết áp tụt
- Da xanh, niêm mạc nhợt, chân tay lạnh, hoa mắt chóng mặt
4 Tình trạng sốc mất máu
- Lơ mơ, kich thích, vật vã, thở nhanh
- Da xanh tái vã mồ hôi, chân tay lạnh, niêm mạc nhợt
- X-quang dạ dày thực quản cản quang
- Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu
- Chụp động mạch chọn lọc
- Transit ruột, Xn đánh giá c/n gan,khí máu
Trang 13Câu 10: Trình bày lập KHCS và Chăm sóc BN thiếu máu
I.Lập KHCS
1.Hoạt động thể lực phù hợp với tình trạng thiếu máu
2.Theo dõi biểu hiện thiếu máu, tình trạng tim mạch, dấu hiệu sinhtồn trong thiếu máu nặng hoặc mất máu cấp tính
3.Thực hiện y lệnh về thuốc và truyền máu
4.Bảo đảm dinh dưỡng đầy đủ và thích hợp tuỳ theo nguyên nhânthiếu máu
5.Tư vấn cho bệnh nhân và gia đình người bệnh
II.Chăm sóc BN thiếu máu
1 Hoạt động thể lực phù hợp với tình trạng thiếu máu
Trang 14- TD biểu hiện LS và các xét nghiệm của thiếu máu
- TD biểu hiện tim mạch và TKTW của thiếu máu
- TD các biểu hiện của bệnh lý gây thiếu máu (tình trạng XHTH, tanmáu )
3 Thực hiện y lệnh về truyền máu và xét nghiệm TD điều trị
- HD và kiểm tra BN uống thuốc theo y lệnh (chế phầm sắt, VitaminB12, các thuốc khác tùy theo nguyên nhân thiếu máu)
- TD và phát hiện sớm tác dụng phụ của thuốc để báo cho BS (buồnnôn hoặc nôn khi dùng chế phẩm sắt, đau thượng vị nếu dùngcorticoid trong điều tri tan máu miễn dịch )
- Thực hiện tiêm thuốc theo đúng y lệnh về liều lượng; đường tiêm,thời gian tiêm, tuân thủ quy tắc kiểm tra, đối chiếu thuốc tiêm
- Thực hiện truyền máu theo quy chế truyền máu 2007: định nhómmáu tại giường bệnh, đối chiếu thông tin BN và túi máu, thực hiệntruyền máu và TD quy trình truyền máu LS Phát hiện sớm dấu hiệucủa phản ứng truyền máu để xử trí và thông bảo cho BS (VD mẩnngứa, sốt, phản ứng phản vệ hoặc tan máu cấp tính trong lòngmạch )
- Thực hiện XN TD điều trị theo y lệnh: XN tổng phân tích máungoại vi, huyết đồ, xét nghiệm sinh hòa và vi sinh
4 Bảo đảm dinh dưỡng đầy đủ và thích hợp tùy theo nguyên nhân thiếu máu
- Bảo đảm dinh dưỡng đầy đủ cho BN: ăn đủ calo, đủ chất đạm vàđường, bổ sung trái cây tươi có nhiều Vitamin c (cần cho hấp thu Fe)
và các Vitamin khác
- Khuyến cáo BN dùng thức ăn giàu chất tạo máu tùy theo nguyênnhân thiếu máu, chẳng hạn Fe có nhiều trong thịt đỏ, rau xanh, trứng,Vitamin B12 có nhiều trong gan
5 Tư vấn cho BN và GĐ người bệnh
- Tư vấn giúp BN thay đổi hành vi tránh tình trạng thiếu máu tái diễn(mang d/cụ bảo vệ khi làm ruộng, không bón phân tươi cho rau đễ
Trang 15tránh nhiễm giun móc, hạn chế rượu bia, kiêng thức ăn cay, nóng nếu
BN bị trĩ hoặc bệnh dạ dày tá tràng )
- Tư vấn chế độ dinh dưỡng cho BN để đảm bảo có đủ chất tạo máucần thiết
- Tư vấn cho BN hoạt động thể lực phù hợp
Câu 11:Trình bày triệu chứng LS, B/c và tiêu chuẩn CĐXĐ ĐTĐ
1 Triệu chứng LS của ĐTĐ
- Phụ thuộc vào mức độ thiếu hụt Insulin
- Nhiều khi BN ĐTĐ tupe 2 ko có triệu chứng
- Đái nhiều, khát nhiều
- Mệt nhiều, gầy sút cân
Trang 163 Tiêu chuẩn chẩn đoán :
- Dựa vào Gluco máu TM ≥ 7 mmol/l
- Dựa vào Gluco máu TM 2h sau khi làm nghiệm pháp dung nạpgluco ≥ 11,1 mmol/l
- HbA 1C ≥ 6,5%
- Gluco máu TM bất kì ≥ 11,1 mmol/l kèm theo triệu chứng lâmsàng của ĐTĐ
- Tiêu chuẩn 1->3 cần tiến hành ít nhất 2l or phối hợp với nhau
- Đường niệu không có giá trị chẩn đoán
Câu 1 2 : Lập KHCS BN xuất huyết tiêu hóa cao
I Nhận định:1 Đứng trước 1 BN XHTH người ĐD cần hỏi:
- Nôn máu có từ bao giờ
- Đi ngoài phân đen từ bao giờ? số lượng, tính chất?
- Dùng các thuốc chống viêm, hạ sốt, giảm đau ko?
- Các DH, tr/c trước khi nôn máu, tiền sử BN
2 Đánh giá huyết động: M, HA
3 Các yếu tố theo dõi bệnh nhân XHTH: Lâm sàng và cận LS, ý thức
bệnh nhân, mức độ mất máu, M, HA, niêm mạc
II Chuẩn đoán ĐD:
- Theo dõi: M, HA, chất nôn, phân, CTM trước và sau truyền máu
- Chuẩn bị BN soi dạ dày: Dặn BN nhịn ăn hoặc đặt sonde rửa DD
- Thưc hiện y lệnh thuốc và xét nghiệm theo y lệnh của BS
2 Mất máu vừa và nhẹ
Trang 17- Chế độ ăn: chỉ cho ăn khi không còn nôn ra máu và không cẩn canthiệp nội soi (sau 24h đầu) Cho ăn thức ăn lỏng để nguội hoặc lạnh,
- Mạch, huyết áp, nhịp thở, da, niêm mạc, CVP 1-2h/lần
- Nước tiểu 6h/lần, chất nôn, phân, CTM 2h/l
- Các tr/c của sốc: mệt mỏi, khát nước, đau bụng, vã mồ hôi
- Phát hiện xuất huyết tái phát
- HD BN và người nhà cách dùng thuốc, các thuốc có thể gây loét dạdày - tá tràng, gây kích ứng dạ dày như aspirin, corticoid
Câu 13: Mô tả triệu chứng lâm sàng của hội chứng thiếu máu
- Cách hỏi bệnh và thăm khám bệnh thiếu máu
2 Triệu chứng(chủ quan và khách quan)
- Da xanh: tương ứng với mức độ thiếu máu
- Niêm mạc nhợt: tương ứng với mức độ thiếu máu và phản ánh tình trạngthiếu máu chính xác hơn triệu chứng da xanh
Trang 18- Hệ tim mạch: hồi hộp đánh trống ngực, đau vùng trước tim., nhịp timnhanh, suy tim
- Hệ hô hấp: khó thở, nhịp thở nhanh
- Hệ thần kinh: biều hiện thiếu oxy não và hệ thần kinh trung ương: đauđầu, hoa mắt chóng mặt, mất ngủ, kém tập trung, thoáng ngất hoặc cóngất…
- Cơ xương khớp: đau mỏi xương khớp, mỏi cơ do thiếu oxy
- Hệ tiêu hóa: rối loạn tiêu hóa, ỉa chảy hoặc táo bón do thiếu oxy hệ tiêuhóa dẫn tới rối loạn nhu động và các chức năng tiêu hóa khác
-Hệ sinh dục: rối loạn kinh nguyệt ở phụ nữ, liệt dương hoặc giảm khảnăng tình dục ở nam giới
-Các triệu chứng khác: tùy theo nguyên nhân thiếu máu mà BN có thể biểuhiện các triệu chứng của bệnh chính
+ Thiếu VTM D12 : BN có biểu hiện TK
+ Tan máu miễn dịch : BN có biểu hiện lách to, vàng da, sốt
+ Mất máu mãn tính : BN có biểu hiện của bệnh chính do mất máu : trĩ,loét DD- TT, rong kinh
CÂU 1 4 : Trình bày lập và Thực hiện KHCS BN ĐTĐ
- Chế độ ăn: dựa vào cân nặng, nhu cầu, thói quen của bệnh nhân
+ BN béo, thừa cân: giảm tổng lượng calo 10-20%
+ BN gầy: tăng tổng lượng calo, Thành phân: p= 15%, L=30-35%,G-50-55%
+ Chia ra 3 bữa chinh ± 1-3 bữa phụ
Trang 19+ Không dùng đường hấp thụ nhanh (chỉ sổ ĐM cao); đường G, sữađặc, nước ngọt
+ Khuyến khích BN ăn nhiều rau, chất xơ
+ Uống đủ nước, hạn chế uống bia, rượu
+ Khuyên BN nên tư vấn về dinh dưỡng
- Vệ sinh chống nhiễm khuẩn:
+ Răng miệng: đánh răng sau mỗi bữa ăn, xúc miệng nước muôi + Mắt: rửa mắt, nhỏ thuốc điều trị đục TTT (nếu có)
+ Da-niêm mạc
+ Tắm hàng ngày bằng nước sạch, chú ý các nếp gấp da
+ Bôi thuốc, thay băng sạch các vết nhiêm khuẩn
+ Hướng dẫn BN mặc quần áo sạch và mềm
- Bàn chân:
+ Rửa sạch, lau khô kẽ, đi giày dép vừa và mềm
+ Theo dõi các vết chai chân, tấy đỏ, sưng nề trên da
- Giúp HD và khuyến khích BN tập luyện nhất là các BN béo phìthừa cân
- Động viên, chăm sóc về tinh thần: đặc biệt là các BN trẻ, BN có
nhiều biến chứng hoặc biến chứng nặng, BN đáp ứng kém với điềutrị
- Nhắc BN ăn sau khi tiêm
+ Tiêm đúng vị tri: cánh tay, đùi, mộng, bụng Các lần tiêm cáchnhau > 3 cm, không tiêm quá 3 lần liền 1 chỗ
+ Tiêm dưới da, tiêm bắp hoặc truyền TM
+ Phát thuốc hạ đường máu và các thuốc khác
-Uống thuốc
+ Sulfonylurea: uống trước bữa ăn 15-30 ph
+ Sulfonylurea dạng chậm (MR.SR): uống cùng thời điềm trong ngày