Khóa học LTðH môn Toán – Thầy Lê Bá Trần Phương Phương trình – hệ phương trình – bất phương trình
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang | 1
-Bài 1 Chứng minh rằng phương trình: 3 2
2x −3x−6 5x − + + = không có nghiệm âm x 1 6 0
Bài 2 Tìm m ñể phương trình sau có nghiệm: x2+ + −x 1 x2− + =x 1 m
Bài 4 Giải phương trình
1) 4 1 3 2 3
5
x
2) 3 2( + x−2)=2x+ x+ 6
3) ðHKB 2010: 3x+ −1 6−x+3x2−14x− = 8 0
4) x+ + =1 1 4x2+ 3x
5) 3x2−7x+ −3 x2−2= 3x2−5x− −1 x2−3x+4
6) x2+91= x2+ x− , ñiều kiện: 2 x ≥2
7) x− +1 3−x =3x2−4x− 2
Bài 5 Giải phương trình
1 2x2+5x+2− x2+ −x 2= 3x+6
2 x2−4x+ −3 2x2−3x+ = − 1 x 1
Bài 6 Giải phương trình
1 x− +1 2 x−2− x− −1 2 x−2 = 1
2
x
Bài 7 Giải phương trình
1 ( )2 3
2 x+ +1 x2+4x+3= (x+2)3
3 2 ( )
x − x+ x− = − x
4
2
1
1
x
5 1−x2 +2 13 −x2 = 3
6
2 2
2
+ − + =
7 ( 3)( 1) 4( 3 ) 1 3
3
x
x
+
−
PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN (PHẦN 2)
Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG
Trang 2Khóa học LTðH môn Toán – Thầy Lê Bá Trần Phương Phương trình – hệ phương trình – bất phương trình
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang | 2
-8)
2
4
2 1 1 2
1 4
x
x
+ + − =
−
Bài 8: Giải phương trình
1 (4x−1) x2+ =1 2x2+2x+ 1
2
Giáo viên: Lê Bá Trần Phương Nguồn: Hocmai.vn