1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Tìm hiểu về lúa mì mĩ và lúa mì úc

33 1,6K 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 132,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm hiểu về lúa mì mĩ và lúa mì úc

Trang 1

tìm hi u v lúa mì ể ề

Trang 2

Được phân thành 6 loại chính

 Hard red winter

 Hard red spring

 Hard white (winter)

 Sort white

 Sort red winter

 Durum

Việc phân loại dựa vào các đặc điểm:

 Màu sắc vỏ cám : Red - White

 Về độ cứng: dựa trên năng lượng đập vỡ hạt : Hard - Soft

 Mùa vụ: Winter- Spring

 Tiêu chuẩn phân loại còn dựa trên tỉ lệ hạt hư hỏng, tỉ lệ tạp chất ngoại lai, test weight

Trang 3

Đặc điểm:

 Nội nhũ của hạt có độ cứng trung bình

 Vỏ cám có màu nâu đỏ

 Hàm lượng protein trong khoảng 9.5- 13.5, nhưng mật độ

chiếm cao nhất là trong khoảng 11-12%

 Được xem là loại lúa mì có tính chất nghiền và kết quả nướng bánh tốt

 Chi m kho ng 40% t ng s n l ng lúa mì c a Mĩế ả ổ ả ượ ủ

 Đ c tr ng khá ph  bi n   Mĩ, t  nam đ n b cượ ồ ổ ế ở ừ ế ắ

Trang 6

 Chi m h n 20% s n l ng lúa mì xu t kh u c a ế ơ ả ượ ấ ẩ ủ

Mĩ, đ c tr ng nhi u   B c Trung Mĩượ ồ ề ở ắ

Trang 8

 Lo i lúa này còn đ c phân làm 3 lo i d a vào đ  trong  ạ ượ ạ ự ộ

s m màu c a h t (DHV:  dark hard vitreous) ẫ ủ ạ

 Đ   trong  càng  cao  thì  h t  càng  c ng.    cùng  hàm  ộ ạ ứ Ở

l ng  protein  thì  h t  nào  có  DHV  càng  cao  thì  ch t  ượ ạ ấ

l ng protein c a h t đó càng t t h n ượ ủ ạ ố ơ

 Dark Northern Spring ( DNS): >75%DHV

 Northern Spring ( NS) :25%­75% DHV

 Red spring ( RS) :<25% DHV

 Ứ ng  d ng:  Ph i  tr n  b   sung  ch t  l ng  cho  nh ng  ụ ố ộ ổ ấ ượ ữ

lo i b t có gluten y u h n ạ ộ ế ơ

Trang 11

 Đ c đi m: ặ ể

 N i nhũ c a h t m m ộ ủ ạ ề

 V  cám tr ng ỏ ắ

 Đ   m và t p ch t ít nên t  l  thu h i cao ộ ẩ ạ ấ ỉ ệ ồ

 Hàm l ng protein th p, hi m khi v t quá 10%, ch t l ng gluten  ượ ấ ế ượ ấ ượ

y u ế

 Đ i v i lo i lúa này, dù hàm l ng protein c a h t cao thì đ  ch c  ố ớ ạ ượ ủ ạ ộ ắ

c a h t v n kém, đi u này do b n ch t h t là lo i n i nhũ m m ủ ạ ẫ ề ả ấ ạ ạ ộ ề

 Chi m h n 20% t ng s n l ng lúa mì xu t kh u   Mĩ, ch  y u sang  ế ơ ổ ả ượ ấ ẩ ở ủ ế Châu Á và Trung Đông

 Có c  2 gi ng mùa Đông và mùa xuân ả ố

Trang 14

 Chi m kho ng 14% l ng lúa mì xu t kh u   Mế ả ượ ấ ẩ ở ỹ

 Ch  y u đ c tr ng   mi n Đôngủ ế ượ ồ ở ề

Trang 17

 Ch t l ng gluten y u m c dù s  l ng gluten cao ấ ượ ế ặ ố ượ

 Đ  xay xát lo i lúa mì này c n có thi t b  riêng ể ạ ầ ế ị

 N u dùng b t t  lúa này đ  làm bánh thì s n ph m n ng,  ế ộ ừ ể ả ẩ ặ

c ng, d p, nên không thích h p làm bánh mì ứ ẹ ợ

Trang 18

 Phân  lo i  lúa  Durum  d a  trên  các  y u  t :  màu  h  ạ ự ế ố ổphách,  đ   c ng  và  đ   trong  (  HVAC:  hard,  vitreous, ộ ứ ộand amber content)

Trang 19

 Ch  y u   phía B c, gieo h t vào mùa xuân ủ ế ở ắ ạ

 M t ph n nh    mi n Nam ( Arizona, California) gieo h t vào  ộ ầ ỏ ở ề ạ mùa đông.

Trang 22

 Ứ ng d ng: ụ

 Bánh mì châu Âu, có th  tích l n và hàm l ng protein cao ể ớ ượ

 Các lo i mì s i  vàng Trung Qu c, hoành thánh ạ ợ ố

 Mì s i, mì ăn li n   Nh t B n, lo i lúa này đ c s  d ng nhi u    ợ ề ở ậ ả ạ ượ ử ụ ề ở

Nh t vì làm ra s i mì có màu sáng, đ c tính k t c u gi a đ  dai  ậ ợ ặ ế ấ ữ ộ

Trang 26

 Mì s i t i và mì ăn li n ợ ươ ề

Th  tr ng Đông Nam Á r t thích s  d ng lo i lúa này ị ườ ấ ử ụ ạ

Trang 30

 Thích h p cho nhi u s n ph m : bánh bông lan, ợ ề ả ẩ

biscuits, cookies, pastries, các lo i bánh h p, snack ,…ạ ấ

 Đ c tr ng   mi n tây n c úcượ ồ ở ề ướ

Trang 31

 H t r t c ng, có màu h  phách trong su t ạ ấ ứ ổ ố

 Hàm l ng protein t i thi u là 13% ượ ố ể

 Ch t l ng gluten y u dù s  l ng gluten cao ấ ượ ế ố ượ

 Cho t  l  lõi h t r t cao ỉ ệ ạ ấ

 Lõi h t c a lo i lúa này có màu vàng đ u, r t thích h p  ạ ủ ạ ề ấ ợ

đ  làm các lo i nui, mì khô ể ạ

 Lúa Durum đ c tr ng   phía b c New South Wales và  ượ ồ ở ắ Western Australia

Trang 32

 Bao g m các lo i lúa mì không đáp  ng đ c các tiêu  ồ ạ ứ ượ chu n   m c t i thi u, có tr ng l ng ki m tra th p  ẩ ở ứ ố ể ọ ượ ể ấ (<  68  kg  /hl),  có  nhi u  t p  ch t,  ho c  đã  có  s   n y  ề ạ ấ ặ ự ả

m m ầ

 Falling number th ng   kho ng 200 ườ ở ả

 Lo i  lúa  này  th ng  đ c  dùng  trong  ngành  công  ạ ườ ượ nghi p th c ăn chăn nuôi ệ ứ

Ngày đăng: 06/02/2017, 11:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w