1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

T32+33: Thực hành, ngoại khóa CD6 KII

46 883 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thực Hành, Ngoại Khóa CD6 KII
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Giáo dục
Thể loại Thực hành
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 6,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1: Hãy chọn câu trả lời sai về mốc quan trọng của công ước Liên hợp quốc về quyền trẻ em.. biển hiệu lệnh, biển báo nguy hiểm, biển báo hình tròn... biển hiệu lệnh, biển báo nguy hiể

Trang 3

Bài 1: Hãy chọn câu trả lời sai về mốc quan trọng của công ước Liên hợp quốc về quyền trẻ em

a năm 1989 công ước Liên hợp quốc về quyền trẻ em ra đời.

b năm 1990 Việt Nam là nước đầu tiên trên thế giới tham gia công ước.

d năm 1991 Việt Nam ban hành luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em.

Trang 4

Bài 2: Việt Nam là nước thứ mấy: trong châu Á, trên thế giới tham gia công ước về quyền trẻ em.

Trang 5

Bài 3: Hãy chọn câu trả lời sai sau về nhóm quyền trẻ em.

b nhóm quyền: sống còn, phát triển

d nhóm quyền: học tập, nuôi dưỡng.

a nhóm quyền: sống còn, tham gia.

ĐÚNG

SAI SAI

c nhóm quyền: bảo vệ, tham gia.

SAI

Trang 6

Bài 4: Hãy cho biết việc làm thực hiện quyền trẻ em.

a cha mẹ li hôn, không ai chăm sóc con cái.

c tổ chức tiêm phòng dịch cho trẻ em.

d lôi kéo trẻ em vào con đường nghiện hút.

Trang 7

Bài 5: Trường hợp nào sau đây không phải là công dân việt nam.

a tất cả mọi người mang quốc tịch Việt Nam.

b người Việt Nam sang định cư ở nước ngoài và đã nhập quốc tịch nước ngoài.

d bố là người nước ngoài mẹ là người Việt Nam và bố đồng ý cho con mang quốc tịch Việt nam.

ĐÚNG

SAI

SAI

c người nước ngoài sang Việt Nam định cư

và đã nhập quốc tịch Việt Nam.

SAI

Trang 8

Bài 6: Thế nào là công dân.

b là căn cứ xác định công dân của một nước.

a là người dân của một nước.

d mọi người dân đều có quyền

Trang 9

Bài 7: Hãy chọn câu trả lời sai về nguyên nhân phổ biến nhất dẫn đến các vụ tai nạn giao thông

a do con người coi thường pháp luật.

c lốp xe bị mòn gặp đường trơn nên bị tai nạn.

d phóng nhanh vượt ẩu.

Trang 10

Bài 8: Hãy chọn câu trả lời sai về biện pháp giúp ta bảo đảm

an toàn tránh được tai nạn khi tham gia giao thông

b phải học tập để hiểu pháp luật về an toàn giao thông.

a né tránh những hành vi vi phạm pháp luật.

d không coi thường hoặc cố ý

vi phạm luật về đi đường.

Trang 11

Bài 9: Các loại biển báo thông dụng

b biển báo nguy hiểm, biển báo cẩm, biển báo đặc biệt.

d biển báo cấm, biển hiệu lệnh, biển báo nguy hiểm.

a biển báo cấm, biển hiệu lệnh, đèn giao thông.

ĐÚNG

SAI SAI

c biển hiệu lệnh, biển báo nguy hiểm, biển báo hình tròn.

SAI

Trang 12

Bài 10: Biển nào là biển báo cấm?

b biển hình tròn, nền màu xanh lam, hình vẽ màu trắng.

a biển hình tròn, nền màu trắng

có viền đỏ, hình vẽ màu đen.

d biển hình vuông nền màu xanh.

Trang 13

Bài 11: Biển nào là biển báo nguy hiểm?

a biển hình tròn, nền màu trắng

có viền đỏ, hình vẽ màu đen.

c biển hình tam giác, nền màu vàng có viền đỏ, hình vẽ màu đen.

d biển hình vuông nền màu xanh.

Trang 14

Bài 12: Biển nào là biển báo hiệu lệnh?

a biển hình tròn, nền màu trắng

có viền đỏ, hình vẽ màu đen.

b biển hình tròn, nền màu xanh lam, hình vẽ màu trắng.

d biển hình vuông nền màu vàng.

Trang 15

Bài 13: Qui định người đi xe đạp.

a trẻ em dưới 12 tuổi được

Trang 16

Bài 14: Hãy chọn câu trả lời sai về qui định an toàn đường sắt

a không: chăn thả trâu, bò, gia xúc, chơi đùa trên đường sắt.

b lấy đá ở đường tàu để vá mặt đường bộ bị hư.

d không ném đất đá và các vật gây nguy hiểm lên tàu và từ trên tàu xuống

Trang 17

Bài 9: Các loại biển báo thông dụng

b biển báo nguy hiểm, biển báo cẩm, biển báo đặc biệt.

d biển báo cấm, biển hiệu lệnh, biển báo nguy hiểm.

a biển báo cấm, biển hiệu lệnh, đèn giao thông.

ĐÚNG

SAI SAI

c biển hiệu lệnh, biển báo nguy hiểm, biển báo hình tròn.

SAI

Trang 18

Bài 16: Hãy chọn câu trả lời sai : Một số qui định về người đi

xe đạp

b không đi vào phần đường dành cho người đi bộ.

a đi dàn hàng ngang.

d không mang vác và chở hàng cồng kềnh

Trang 19

Bài 17: Hãy chọn câu trả lời sai Vì sao học tập đối với mỗi người lại rất quan trọng.

a có học tập chúng ta mới có kiến thức,

b học tập để được đứng đầu lớp.

d có học tập chúng ta mới có hiểu biết.

Trang 20

Bài 18: Trẻ em trong độ tuổi từ 6 đến 14 tuổi có nghĩa vụ bắt buộc phải hoàn thành bậc giáo dục.

a trung học cơ sở (từ lớp 6 - 9).

SAI

Trang 21

Bài 19: Theo em những biểu hiện trong việc thực hiện quyền

và nghĩa vụ học tập nào là đúng.

b chỉ chăm chú vào học tập

và không làm gì cả.

a học ở trường, về nhà có kế hoạch tự học, lao động giúp cha mẹ

d vừa học vừa chơi.

Trang 22

Bài 20: Hãy cho biết qui định về vượt nhau trên đường.

a xin đường và vượt về bên phải.

b xin đường và vượt về bên trái.

d đi sát vào mép đường.

Trang 23

Bài 21: Theo em, đối với mỗi con người thì những gì là quí giá nhất.

a tính mạng, thân thể, sức khoẻ, chức vụ, nhân phẩm.

c tính mạng, thân thể, sức khoẻ, danh dự, nhân phẩm.

d tính mạng, thân thể, nhà cửa, chức vụ, nhân phẩm.

ĐÚNG

SAI

SAI

b tính mạng, danh dự, tiền bạc, thân thể, nhân phẩm.

SAI

Trang 24

Bài 22: Hãy chọn câu trả lời sai về: Pháp luật nước ta qui định

quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, và nhân phẩm

b công dân có quyền bất khả xâm phạm về thân thể.

a công dân có quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở.

d công dân có quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ, danh dự

Trang 25

Bài 23: Hằng ngày Hà đi học thường bị một nhóm con trai lớn chêu ghẹo, bắt nạt Em hãy chọn cách ứng xử đúng sau.

a bạn Hà mắng và cải nhau với đám con trai.

b bạn Hà tỏ thái độ phản đối nhóm con trai và báo cho cha

mẹ, thầy, cô giáo biết.

Trang 26

Bài 24: Hãy chọn câu trả lời phù hợp với ý kiến em cho là đúng

a mọi việc bắt giữ người đều là phạm tội.

ĐÚNG

SAI SAI

c khi bị người khác xâm hại thân thể tốt nhất là im lặng.

SAI

Trang 27

Bài 25: Điều 73 Hiến pháp năm 1992 qui định về quyền gì của công dân.

b bất khả xâm phạm về thân thể, tính mạng.

Trang 28

Bài 26: Hành vi nào sau đây không vi phạm pháp luật về chỗ ở của công dân.

a công an nghi có tội phạm nguy hiểm đang chốn trong nhà ông B nên đã vào lục soát.

b vào khám nhà ông A theo lệnh khám nhà của trưởng công an

SAI

Trang 29

Bài 27: Hãy chọn câu trả lời sai về người vi phạm pháp luật

về chỗ ở của công dân sẽ bị pháp luật xử lí như thế nào.

a bị phạt cảnh cáo.

c bị phạt hành chính.

d phạt tù từ ba tháng đến một năm.

Trang 30

Bài 28: Hãy chọn câu trả lới sai: khi thân thể, tính mạng, danh dự

bị người khác xâm phạm em phải làm gì?

b báo cho cơ quan, ban ngành có trách nhiệm.

d xông vào đánh lại và chửi bới.

a đấu tranh để tự bảo vệ mình.

ĐÚNG

SAI SAI

c biết phê phán, tố cáo những việc làm sai.

SAI

Trang 31

Bài 29: Trường hợp nào sau đây không vi phạm pháp luật luật bảo hộ về tính mạng, thân thể.

b chăng dây điện diệt chuột làm chết người.

a ông H bị bắt theo quyết định của toà án nhân dân.

d uống rượu say đánh chủ quán

Trang 32

Bài 30: Những qui định của pháp luật về tính mạng, thân thể, sức khoẻ, danh dự và nhân phẩm cho ta thấy Nhà nước ta thực sự coi trọng.

Trang 33

Bài 31: Điều 71 của hiến pháp năm 1992 qui định điều gì?

a công dân có quyền bất khả xâm phạm về của cải.

c công dân có quyền bất khả xâm phạm về thân thể.

d công dân có quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở.

Trang 34

Bài 32: Hãy chọn câu trả lời sai sau Điều 124 bộ luật Hình sự qui định.

b người nào khám xét trái pháp luật chỗ ở của người khác thì bị phạt cảnh cáo, cải tạo

a không ai được tự ý vào chỗ ở của người khác.

d những hành vi trái pháp luật xâm phạm đến chỗ ở của người khác thì bị phạt cảnh cáo, cải tạo

Trang 35

Bài 33: Điều 73 của hiến pháp 1992 qui định.

b danh dự, nhân phẩm, sức khoẻ của con người phải được bảo vệ.

a thư tín, điện thoại, điện tín của công dân được bảo đảm an toàn và bí mật.

d nhặt được thư rơi đem trả lại người mất.

Trang 36

Bài 34: Trường hợp nào sau đây không vi phạm quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín.

a nghe trộm điện thoại.

b thu giữ thư tín theo qui định của pháp luật

d bóc thư để kiểm soát.

SAI

Trang 37

Bài 35: Hãy chọn câu trả lời sai Điều 125 của bộ luật Hình sự

1999 qui định.

a tội xâm phạm bí mật hoặc an toàn thư tín, điện thoại, điện tín thì bị phạt cảnh cáo

c tội xâm phạm bí mật hoặc an toàn thư tín, điện thoại, điện tín thì bị

Trang 38

Bài 36: Biển 101 (biển hình tròn, nền màu trắng, viền màu đỏ) thể hiện biển báo gì?

c cấm đi bộ.

SAI

Trang 39

Bài 37: Biển hình tròn, nền màu xanh lam, hình

vẽ mũi tên màu trắng thể hiện biển báo gì?

b cấm đi ngược chiều.

a hướng đi phải theo.

d đường dành cho người đi bộ.

Trang 40

Bài 38: Biển 305 (biển hình tròn, nền màu xanh lam, hình vẽ người màu trắng) thể hiện điều gì?

Trang 41

Bài 39: Biển 231 (hình tam giác đều, nền màu vàng, có viền

đỏ, hình vẽ một con thú rừng màu đen) thể hiện điều gì?

a đường trơn.

c thú rừng vượt qua đường.

Trang 42

Bài 40: Biển 102 (hình tròn, nền màu đỏ, có hình chữ nhật ở giữa màu trắng) thể hiện điều gì?

c cấm người đi bộ.

SAI

Trang 43

102

301b

Cấm đi ngược chiều

Hướng đi phải theo

Đường trơn

Trang 44

bộ sang ngang

Thú rừng vượt qua đường

231

Trang 45

112 101

Cấm người

110a

Ngày đăng: 24/06/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

b. biển hình tròn, nền màu xanh lam, hình vẽ màu trắng. - T32+33: Thực hành, ngoại khóa CD6 KII
b. biển hình tròn, nền màu xanh lam, hình vẽ màu trắng (Trang 12)
a. biển hình tròn, nền màu trắng có viền đỏ, hình vẽ màu đen. - T32+33: Thực hành, ngoại khóa CD6 KII
a. biển hình tròn, nền màu trắng có viền đỏ, hình vẽ màu đen (Trang 13)
a. biển hình tròn, nền màu trắng có viền đỏ, hình vẽ màu đen. - T32+33: Thực hành, ngoại khóa CD6 KII
a. biển hình tròn, nền màu trắng có viền đỏ, hình vẽ màu đen (Trang 14)
Bài 32: Hãy chọn câu trả lời sai sau. Điều 124 bộ luật Hình sự qui định. - T32+33: Thực hành, ngoại khóa CD6 KII
i 32: Hãy chọn câu trả lời sai sau. Điều 124 bộ luật Hình sự qui định (Trang 34)
Bài 35: Hãy chọn câu trả lời sai. Điều 125 của bộ luật Hình sự 1999 qui định. - T32+33: Thực hành, ngoại khóa CD6 KII
i 35: Hãy chọn câu trả lời sai. Điều 125 của bộ luật Hình sự 1999 qui định (Trang 37)
Bài 36: Biển 101 (biển hình tròn, nền màu trắng, viền màu đỏ) thể hiện biển báo gì? - T32+33: Thực hành, ngoại khóa CD6 KII
i 36: Biển 101 (biển hình tròn, nền màu trắng, viền màu đỏ) thể hiện biển báo gì? (Trang 38)
Bài 37: Biển hình tròn, nền màu xanh lam, hình vẽ mũi tên màu trắng thể hiện biển báo gì?  - T32+33: Thực hành, ngoại khóa CD6 KII
i 37: Biển hình tròn, nền màu xanh lam, hình vẽ mũi tên màu trắng thể hiện biển báo gì? (Trang 39)
Bài 38: Biển 305 (biển hình tròn, nền màu xanh lam, hình vẽ người màu trắng) thể hiện điều gì? - T32+33: Thực hành, ngoại khóa CD6 KII
i 38: Biển 305 (biển hình tròn, nền màu xanh lam, hình vẽ người màu trắng) thể hiện điều gì? (Trang 40)
Bài 39: Biển 231 (hình tam giác đều, nền màu vàng, có viền đỏ, hình vẽ một con thú rừng màu đen) thể hiện điều gì? - T32+33: Thực hành, ngoại khóa CD6 KII
i 39: Biển 231 (hình tam giác đều, nền màu vàng, có viền đỏ, hình vẽ một con thú rừng màu đen) thể hiện điều gì? (Trang 41)
Bài 40: Biển 102 (hình tròn, nền màu đỏ, có hình chữ nhật ở giữa màu trắng) thể hiện điều gì? - T32+33: Thực hành, ngoại khóa CD6 KII
i 40: Biển 102 (hình tròn, nền màu đỏ, có hình chữ nhật ở giữa màu trắng) thể hiện điều gì? (Trang 42)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w