1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đồ án chi tiết máy - bánh răng tải

42 894 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 881,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

TR ƯỜ NG CAO Đ NG CÔNG NGH Ẳ Ệ

V (m/s)

Đ ườ ng kính tang

đ ườ ng n i ố tâm bộ truy n ề ngoài α

(o)

Đ c tính ặ làm vi c ệ

5 Nguy n Bá Anh Hào ễ 14000 0.7 400 10000 1 38 Va đ p ậ

Trang 2

Giáo viên h ướ ng d n : NGUY N THANH TÂN ẫ Ễ

PH N I: TÍNH TOÁN Đ NG H C Ầ Ộ Ọ

I Ch n đ ng c đi n ọ ộ ơ ệ

1 Ch n ki u, lo i đ ng c ọ ể ạ ộ ơ

Đây là tr m d n đ ng băng t i nên ta ch n đ ng c : 3 pha không đ ng b roto l ng sóc, doạ ẫ ộ ả ọ ộ ơ ồ ộ ồ

nó có nhi u u đi m c b n sau:ề ư ể ơ ả

- K t c u đ n gi n, giá thành th p.ế ấ ơ ả ấ

- D b o qu n và làm vi c tin c y.ễ ả ả ệ ậ

2 Ch n công su t đ ng c ọ ấ ộ ơ

Công su t c a đ ng c đấ ủ ộ ơ ược ch n theo đi u ki n nhi t đ , đ m b o cho khi đ ng c làmọ ề ệ ệ ộ ả ả ộ ơ

vi c nhi t đ sinh ra không quá m c cho phép Mu n v y, đi u ki nệ ệ ộ ứ ố ậ ề ệ sau ph i tho mãn:ả ả

Trang 3

8 ,

=

= η N

ct N

Suy ra, công su t làm vi c danh nghĩa trên tr c đ ng c :ấ ệ ụ ộ ơ

3 , 11 868 0

8 ,

p

3,11

Qua các bước trên ta đã xác đ nh đị ược:

Căn c vào nh ng đi u ki n trên tra b ng ph l c P1.1; P1.2: P1.3[I]: ứ ữ ề ệ ả ụ ụ

Trang 4

Các thông s k thu t c a đ ng c , ta ch n đ ng c 4A160M8Y3 B ng các thông s kố ỹ ậ ủ ộ ơ ọ ộ ơ ả ố ỹ

thu t c a đ ng c này.ậ ủ ộ ơ

5 Ki m tra đi u ki n m máy, đi u ki n quá t i cho đ ng c : ể ề ệ ở ề ệ ả ộ ơ

a Ki m tra đi u ki n m máy cho đ ng c ể ề ệ ở ộ ơ

Khi kh i đ ng, đ ng c c n sinh ra m t công su t m máy đ l n đ th ng s c ỳ c a hở ộ ộ ơ ầ ộ ấ ở ủ ớ ể ắ ứ ủ ệ

P – Công su t ban đ u trên tr c đ ng c ấ ầ ụ ộ ơ

T các công th c trên ta tính đừ ứ ược:

2 , 24 11 2 , 2

Kbd – H s c n ban đ u;ta chon Kệ ố ả ầ ̣ bd =1,5

Ta th y: ấ P mm dc >P bd dc V y đ ng c đã ch n tho mãn đi u ki n m máy.ậ ộ ơ ọ ả ề ệ ở

b Ki m tra đi u ki n quá t i cho đ ng c ể ề ệ ả ộ ơ

đây ch đ làm vi c êm nên t i tr ng là không đ i nên ta không c n ki m tra quá t i

V n t cậ ố quay (v/ph)

ϕ

dn

T T

k dn

T T

Trang 5

Vi c phân ph i t s truy n Iệ ố ỷ ố ề ch cho các c p b truy n tong h p có nh hấ ộ ề ộ ả ưởng r t l n đ nấ ớ ế kích thước và kh i lố ượng trong h p gi m t c ộ ả ố

Th a m n nguyên tăc sau :ỏ ả

+Phân ph i t s truy n Iố ỷ ố ề ch sao cho các b truy n có kíchthộ ề ươc nh g nở ọ

+Phân ph i t s truy n sao cho vi c bôi tr n d nh tố ỷ ố ề ệ ơ ể ấ

7,0.1000.60

.1000

,214

,1

8,

B truy n c p nhanh (b truy n bánh răng nón răng th ng): iộ ề ấ ộ ề ẳ nh

B truy n c p ch m (b truy n bánh răng tr răng th ng): iộ ề ấ ậ ộ ề ụ ẳ ch m ậ

Trong đi u ki n bôi tr n các b truy n bánh răng trong h p gi m t c b ng phề ệ ơ ộ ề ộ ả ố ằ ương phápngâm d u ầ

l y ấ i nh  =0,22i t  =>  choün  i nh  =  0,22.11,97=2,63

u1, u2 – t s truy n c a các b truy n c p nhanh và c p ch mỉ ố ề ủ ộ ề ấ ấ ậ

1 T s truy n c a b truy n ngoài h p ỉ ố ề ủ ộ ề ộ

H d n đ ng g m h p gi m t c hai c p đ ng tr c n i v i 1 b truy n xích ngoài h p.ệ ẫ ộ ồ ộ ả ố ấ ồ ụ ố ớ ộ ề ộ

Trang 6

Ch n uọ ng = ux = 3

3

8,21

Trang 7

(KW)

- Công su t danh nghĩa trên tr c I:ấ ụ

187,1199,0.1.3,11

n

P T

3,11 55,9

187,11 55,9

7,10 55,9

3,10 55,9

Trang 8

,33

8,9 55,9

PH N II: THI T K CÁC CHI TI T TRUY N Đ NG Ầ Ế Ế Ế Ề Ộ

I Tính toán thi t k các b truy n trong h p ế ế ộ ề ộ

1 Ch n v t li u c p bánh răng côn và c p bánh răng tr ọ ậ ệ ặ ặ ụ

Do h p gi m t c ta đang thi t k có công su t trung bình, nên ch n v t li u nhóm I có độ ả ố ế ế ấ ọ ậ ệ ộ

Nhi tệ luy nệ

Kích thướ tS(mm) không

Trang 9

KXH - H s xét đ n nh hệ ố ế ả ưởng c a kích thủ ước bánh răng.

YR - H s xét đ n nh hệ ố ế ả ưởng c a đ nhám m t lủ ộ ặ ượn chân răng

Trang 10

N K

N

m FL

FE

N K

NHOn: s chu kì thay đ i ng su t c s khi th v ti p xúc c a bánh răng nh ố ổ ứ ấ ơ ở ử ề ế ủ ỏ

NHOi: s chu kì thay đ i ng su t c s khi th v ti p xúc c a bánh răng l nố ổ ứ ấ ơ ở ử ề ế ủ ớ

NFO: s chu kì thay đ i ng su t c s khi th v u nố ổ ứ ấ ơ ở ử ề ố

V i t t c các lo i thép thì: Nớ ấ ả ạ FO = 4.106

NHE, NFE: s chu kì thay đ i ng su t tố ổ ứ ấ ương đương

Vì đây b truy n ch u t i đ ng tĩnh nên:ở ộ ề ị ả ộ

Trang 11

V i: c, n, tớ Σ l n lầ ượt là s l n ăn kh p trong m t vòng quay, s vòng quay trong 1 phút vàố ầ ớ ộ ố

1= N =60.1.730.10000=438.10

NHE FE

Bánh l n có:nớ 2 = 270 (v/ph) nên:

6 2

3=N =60.1.100.10000=60.10

NHE FE

Bánh l n có:nớ 4 = 33,4(v/ph) nên:

6 4

.4,2210

.1,

4= <N = ⇒K

1y

âl10.410

.1,

4= >N = ⇒ ′ N NK =

Trang 12

SH,SF: H s an toàn khi tính v ti p xúc và u n, tra b ng 6.2 ta có ng v i v t li u đã ch nệ ố ề ế ố ả ứ ớ ậ ệ ọ thì:

H

u

K T

ψ

σ ] β[

1 2 1 3

(6.15a)[I]Tra b ng 6.6 ả →ψba =0,25 0,4 ,ch n ọ ψba = 0,3.Bánh răng th ng Kẳ a =49,5

Trang 13

Ch n môdun tiêu chu n m = 2,5ọ ẩ

)17,2.(

5,2

210.2)

1(

=+

=+

5,22

)

mm z

30cos.5,2)

12145(

2

cos

c.Ki m nghi m răng v đ b n ti p xúc : ể ệ ề ộ ề ế

Do h th ng bánh răng đệ ố ược đ y kín trong h p ( môi trậ ộ ường không b i) và đụ ược bôi tr nơ

đ y đ V y d ng h ng nguy hi m nh t thầ ủ ậ ạ ỏ ể ấ ường g p là tróc r b m t, nên c s ch n đặ ỗ ề ặ ơ ở ọ ộ

b n ti p xúc đ thi t k ki m nghi m h th ng d n đ ng bánh răng: ề ế ể ế ế ể ệ ệ ố ẫ ộ

1 2

1 ( 1 ) 2

.

w m w

m H H

m

u K T Z Z

2 2

sin

cos 2

h s k đ n s trùng kh p c a răngệ ố ể ế ự ớ ủ

h s trùng kh p d cệ ố ớ ọ

h s trùng kh p ngangệ ố ớ

Trang 14

=

3

) 8 , 1 4 ( 3

) 4 ( −ε α = − =

(6.36a)[I]

Đường kính vònh lăn bánh nh ỏ

1 7 , 2

121 2 ) 1 (

2 2

mm u

+

= +

60000

270 65 14 , 3 60000

. 1 1

=

= Π

121 9 , 0 73 006 , 0

H

u

a v g

ν

H H

w w H

K K T

d b

2

Trang 15

)17,2.(

1.378463

27,0.52,1

- h s xét đ n nh hệ ố ế ả ưởng c a v n t c vòng,ta có v = 0,6 < 5 (m/s) nên l y ủ ậ ố ấ

- h s xét đ n nh hệ ố ế ả ưởng c a kích thủ ướt bánh răng

1

1 1

1 1

2

σ

σ

ω ω

β ε

F F

F

F b d m

Y Y Y K

F

F F F

Yβ-h s k đ n đ nghiêng c a răng, đ i v i răng th ng ệ ố ể ế ộ ủ ố ớ ẳ

YF1YF 2-h s d ng răng c a bánh 1, 2 Tra b ng 6.18[I] ta có: ệ ố ạ ủ ả

Trang 16

K K

T V b d

K

F F

F Fv

α β

ω ω

210.9,0.73.016,0

2

65.72.3,9

,2.65.72

8,3.1.6,0.3,1.378463

,3

6,3.192

Trang 17

V y b truy n th a mãn đi u ki n quá t i ậ ộ ề ỏ ề ệ ả

1 =

mz

4 Tính toán truy n đ ng bánh răng tr răng th ng (c p mhanh) ề ộ ụ ẳ ấ

Vì trong h p gi m t c 2 c p đ ng tr c có kho ng cách tr c c a b truy n c p nhanh vàộ ả ố ấ ồ ụ ả ụ ủ ộ ề ấ

c p ch m b ng nhau nên ta ch n các th ng b truy n nh ph n trên.ấ ậ ằ ọ ố ộ ề ư ầ

Vì momen xo n trên tr c b truy n c p ch m bao gi cũng l n h n c p ch m, ta cũngắ ụ ở ộ ề ấ ậ ờ ớ ơ ở ấ ậ

đã ki m tra b n cho bánh răng c p ch m r i nên bánh răng c p nhanh không c n ki mể ề ở ấ ậ ồ ở ấ ầ ể

n a.Ta ch c n tính l i v n t c và c p chính xácữ ỉ ầ ạ ậ ố ấ

60000

730 85 14 , 3 60000

Trang 18

V i c p chính xác v m c ti p xúc là 8, khi đó c n gia công đ t đ nhám: Ra = 2,5 …ớ ấ ề ứ ế ầ ạ ộ1,25µm

PH N III : THI T K B TRUY N NGOÀI Ầ Ế Ế Ộ Ề

THI T K B TRUY N ĐAI D T Ế Ế Ộ Ề Ẹ

- Ta ch n lo i đai d t v t li u là v i cao su dày là lo i có s b n tính đàn h i cao ít ch uọ ạ ẹ ậ ệ ả ạ ứ ề ồ ị

nh h ng c a đ m nhi t đ , v n t c truy n cao

II.Các bước thi t k b truy n đai :ế ế ộ ề

+ Giai đo n I : ạ Nghiêng c u các yêu c u c a b truy n ứ ầ ủ ộ ề

Ta thi t k b truy n đai d t đ d n truy n công su t t đ ng c đ n h p gi m t c v i tế ế ộ ề ẹ ể ẫ ề ấ ừ ộ ơ ế ộ ả ố ớ ỷ

s truy n c a đai là ố ề ủ iđ =1,82s v ng quay c a truc d n là n=730 v/pố ồ ủ ẫ

8)(

14,3.2()(

2 2 1 2

Trang 19

Ki m tra v n t c theo đi u ki n V=ể ậ ố ề ệ (25

1000.60

D n1 ≤

730.274.14,

1000.60

730.324.14,

274.99,

Phương án 2: n2=

5,397730.589

324.99,

%55,0

730

6,397

730

100 100

1= − = <

n

%54,0

730

5,397

730

100 100

Trang 20

[ ] 1138

8

)274498(8)498274(14,33500.2()498274(14,33500

α (I1 CT(5-11)T86)

1000

274498

1000

324589

C hai đ u th a mãn đi u ki n ả ề ỏ ề ệ

Tính l i L : L=ạ

A

D D D D A

4

)(

)(

22

2 1 2 1

2

−++

1138.4

)274498()274498(21138.2

2

=

−++

1377.4

)324589()324589(21377.2

2

=

−++

Đ xác đ nh chi u r ng đai ta xác đ nh theo đi u ki n b n mòn bể ị ề ộ ị ề ệ ề vδ[ ]δp c c c cα

N

b v t

0

1000

Trang 21

Phương án 1: b 96

9,0.97,0.8,0.25,2.3,4.5,10

1000.85,

9,0.97,0.8,0.25,2.3,4.4,12

1000.1,

Giai đo n III : ạ

Qua hai phương án thi t k ta th y c hai phế ế ấ ả ương án đ u th a mãn tuy nhiên ta ph i ch nề ỏ ả ọ

phương án m t vì phộ ương án này làm b truy n đai có kích thộ ề ướt nh g n ỏ ọ

V y ta đã thi t k b truy n đai v i các thong s hình h c ậ ế ế ộ ề ớ ố ọ

Kho ng cách tr c A=1138 chi u dài đai L=3499mm ả ụ ề

Góc ôm α =1670 chi u r ng đai b=63 chi u dài đai là 8,1mm ề ộ ề

Bánh đai : Đường kính bánh đai nh Dỏ 1=274mm,D2=498mm

L c căng đai Sự 0=743,04N ,Râ=1453,4

Ta có k t c u bánh đai nh hình v :ế ấ ư ẽ

IV TÍNH TOÁN THI T K TR C Ế Ế Ụ

1.Thông s ố kh p n i tr c đàn h i ớ ố ụ ồ

Trang 22

Do kh p n i truy n công su t tớ ố ề ấ ương đ i l n nên ta ch n cách n i tr c vòng đàn h i Tố ớ ọ ố ụ ồ đc=

147829 (Nmm) Khi đó tra b ng16.10a ả các kích thước c b n c a n i tr c vơ ả ủ ố ụ òng đàn h iồ

được tra theo mômem xo nắ

Ch n v t li u ch t o tr c I, II, III trong h p truy n gi m t c là thép 35 có ọ ậ ệ ế ạ ụ ộ ề ả ố

σb = 600 MPa , ng su t xo n cho phép [ứ ấ ắ τ] = 15 30 Mpa

b.Tính đ ườ ng kính s b ơ ộ

d =

].[

2,0

983650

× đây do tr c I (d

Ở ụ 1) n i v i đ ng c đi n 4A160M8Y3 có đố ớ ộ ơ ệ ường kính tr c dụ đc =42 mm

Trang 23

d.Xác đ nh tr s và chi u c a các l c t chi ti t quáy tác d ng lên tr c: ị ị ố ề ủ ự ừ ế ụ ụ

Cos

α.tgF

0

0 ω

2.378463d

2.TF

w23 x23 =− =− =−

N6723.tg30

11645α

.tgF

tw x23

Trang 24

V i tr c 3:ớ ụ

Fx32= - Fx23 = 11645 N

Fy32= - Fy13 = - 6723 N

Xác đ nh đị ường kính và chi u dài các đo n tr c Khi đó ta có các bi u đ Momen và các giáề ạ ụ ể ồ

tr tị ương ng trên các v trí, khi tính toán momen u n t ng và các momem tứ ị ố ổ ương đương t iạ các thi t di n ta ti n hành làm tròn, các k t q a có sai s đó đế ệ ế ế ủ ố ược bù b ng h s an toànằ ệ ốkhi các tr c đụ ược ki m nghi m Tính ph n l c tác d ng lên các g i đ :ể ệ ả ự ụ ố ỡ

V i tr c 1:ớ ụ

(F l F l )/l 2117N

Fly11 = y13 13+ y12 12 11=

6170Fl

Fly10 = y11+F y12 +F y13 =

11 l

12 l x12 F 13 l x13 F

= +

N Fl

F F

Fl x10 = x13+ x12− x11 =3644

Momen u n t ng t i các thi t di n và mômen tố ổ ạ ế ệ ương ng(v i các ti t di n 0, 1, 3: l n lứ ớ ế ệ ầ ượ t

là các ti t di n t trái sang ph i ng v i các tr c tế ệ ừ ả ứ ớ ụ ương ng:ứ

Nmm

M td12 ≈146000

Nmm M

M

1

2 1

11 = + ≈

mm T

M

3

2 3

Nmm T

3 13

13 = =

σ

Khi đó theo tiêu chu n và đi u ki n công ngh và đi u ki n b n ta ch n thông s cácẩ ề ệ ệ ề ệ ề ọ ố

đường kính tr c t i các thi t di n tụ ạ ế ệ ương ng là: dứ 12 =40 mm, d11 = 45 mm và d13 = 48mm.Khi tính toán l p bánh răng lên tr c 1 ta dùng then b ng đ truy n momen xo n.Khiắ ụ ằ ể ề ắ

đó theo TCVN 2261- 77 ta có các thông s v các lo i then đố ề ạ ượ ắc l p trên các tr c nh sau:ụ ư

Trang 25

M td 0,75 2 0,75.3784632 327000

Nmm M

M

1

2 1

22 = + =

Nmm T

M

2

2 2

23 = + =

Nmm T

3270001

Trang 26

[ ] mm

M

45.1,0

3940001

6060001

Trang 27

Nmm M

M

1

2 1

32 = + ≈

mm T

M

2

2 2

31= + =

Nmm T

3270001

8900001

11300001

đo n tr c này ch là tính s b nên ta ch s d ng các s li u này khi nó tho món đi uạ ụ ỉ ơ ộ ỉ ử ụ ố ệ ả ề

ki n b n và đi u ki n an toàn khi ki m nghi m l i Ch n ki u l p ghép: các lăn l p trênệ ề ề ệ ể ệ ạ ọ ể ắ ổ ắ

tr c theo ki u k6, l p bánh răng, bánh xích theo k6 k t h p v i l p then.Khi tính toán l pụ ể ắ ế ợ ớ ắ ắ bánh răng và bánh xích lên tr c, dùng then b ng đ truy n momen xo n t tr c đ n các chiụ ằ ể ề ắ ừ ụ ế

ti t l p trên nó.Khi đó theo TCVN 2261- 77 ta có các thông s v các lo i then đế ắ ố ề ạ ượ ắ c l ptrên các tr c nh sau: ụ ư

Trang 28

436 , 0

Trang 29

j j

m ax aj

W

M

)5,548(5.1232

48.14,3

2

.32

1 1

j

d

t d bt d

(10.23)[I]

317000

2

32

1 1

j j

j aj

d

t d t b d

M W

M

πσ

Tr c quay m t chi u nên ng su t xo n thay đ i theo chu k m ch đ ng, do đó:ụ ộ ề ứ ấ ắ ổ ỡ ạ ộ

oj

j j

m ax aj

m j

W2

T

2 =

τ

=

48.2

)5,548(5.1216

48.14,3

2

.16

1 1

3

j

j j

t d bt d

nên:

( ) 2.21700 3,4

146351

2

.16

2

2

1 1

j oj

j j aj

mj

d

t d bt d

T W

Xác đ nh h s an toàn t i các thi t di n nguy hi m c a tr c (ki m tra đi u ki n b n m iị ệ ố ạ ế ệ ể ủ ụ ể ề ệ ề ỏ

c a tr c khi thi t k ).D a theo k t c u tr c nh n đủ ụ ế ế ự ế ấ ụ ậ ược ta có các ti t di n nguy hi m làế ệ ể

Trong đó: [s] – h s an toàn cho phép, [s] = 1,5 2,5ệ ố

khi c n tăng đ c ng thì [s] = 2,5 3.sầ ộ ứ σ , sτ- h s an toàn ch xét riêng cho trệ ố ỉ ường h p ngợ ứ

su t pháp ho c ng su t ti p, đấ ặ ứ ấ ế ược tính theo công th c sau đây:ứ

m a

1

k

s

σψ+

σ

σ

=

σ σ

k

s

τ ψ + σ

τ

=

σ τ

τ σ

− σ

trong đó : σ-1, τ-1: gi i h n m i u n và xo n ng v i chu kỳ đ i x ng ớ ạ ỏ ố ắ ứ ớ ố ứ σa, τa, σm, τm là biên

đ và tr s trung bình c a ng su t pháp và ng su t ti p t i ti t di n xét.ộ ị ố ủ ứ ấ ứ ấ ế ạ ế ệ

* Xét t i ti t di n l p bánh răng ạ ế ệ ắ

Phương pháp gia công trên máy ti n , t i các ti t di n nguy hi m yêu c u đ t Ra = 2,5 …ệ ạ ế ệ ể ầ ạ0,63 µm, do đó theo b ng 10.8, h s t p trung ng su t do tr ng thái b m t Kả ệ ố ậ ứ ấ ạ ề ặ x = 1,06 Không dùng các phương pháp tăng b n b m t do đó h s tăng b n Kề ề ặ ệ ố ề y =1.Theo b ngả 10.12 khi d ng dao phay ngón , h s t p trung ng su t t i rãnh then ng v i v t li u ự ệ ố ậ ứ ấ ạ ứ ớ ậ ệ σb =

Trang 30

1KK

K

1KK

K  ε + − 

=

τ τ

23,2

6,261

+

=+

m a

d

K

s

σψσ

σ

σ σ

σ

H s an toàn ch xét riêng ng su t ti p sệ ố ỉ ứ ấ ế τtheo ct 10.21

5,3665,2.02.08,2

7,151

+

=+

m a

d

K

s

τψ

τ

τ

τ τ

τ

H s an toàn s theo ct 10.19ệ ố

[ ] 1,5 23

,65,364,6/5,36.4,6/

1 d

' d

)th.(

ld

T275,75

t

1 c

' c

bld

T275,.75

Trang 31

j j

m ax aj

W

M

)5,545(5,5.1432

45.14,3

2

.32

1 1

j

d

t d bt d

(10.23)[I]

220000

2

32

1 1

j j

j aj

d

t d t b d

M W

M

πσ

Tr c quay m t chi u nên ng su t xo n thay đ i theo chu k m ch đ ng, do đó:ụ ộ ề ứ ấ ắ ổ ỡ ạ ộ

oj

j j

m ax aj

m j

W2

T

2 =

τ

=

45.2

)5,545(5,5.1416

45.14,3

2

.16

1 1

3

j

j j

j

d

t d bt d

nên:

( ) 2.17800 10,6

378463

2

.16

2

2

1 1

j oj

j j aj

mj

d

t d bt d

T W

Xác đ nh h s an toàn t i các thi t di n nguy hi m c a tr c (ki m tra đi u ki n b n m iị ệ ố ạ ế ệ ể ủ ụ ể ề ệ ề ỏ

c a tr c khi thi t k ).D a theo k t c u tr c nh n đủ ụ ế ế ự ế ấ ụ ậ ược ta có các ti t di n nguy hi m làế ệ ể

ti t di n l p bánh răng K t c u tr c v a thi t k đ m b o đế ệ ắ ế ấ ụ ừ ế ế ả ả ược đ b n m i n u h s anộ ề ỏ ế ệ ốtoàn t i các ti t di n nguy hi m đó th a mãn đi u ki n sau: ạ ế ệ ể ỏ ề ệ

[ ]

[s=sσ.sτ/ sσ2 +sτ2 ≥ s]

Trong đó: [s] – h s an toàn cho phép, [s] = 1,5 2,5 khi c n tăng đ c ng thì [s] = 2,5 3.sệ ố ầ ộ ứ σ , sτ- h s an toàn ch xét riêng cho trệ ố ỉ ường h p ng su t pháp ho c ng su t ti p, đợ ứ ấ ặ ứ ấ ế ượ ctính theo công th c sau đây:ứ

m a

1

k

s

σψ+

σ

σ

=

σ σ

k

s

τ ψ + σ

τ

=

σ τ

τ σ

− σ

trong đó : σ-1, τ-1: gi i h n m i u n và xo n ng v i chu kỳ đ i x ng.ớ ạ ỏ ố ắ ứ ớ ố ứ σa, τa, σm, τm là biên

đ và tr s trung bình c a ng su t pháp và ng su t ti p t i ti t di n xét.ộ ị ố ủ ứ ấ ứ ấ ế ạ ế ệ

* Xét t i ti t di n l p bánh răng ạ ế ệ ắ

Phương pháp gia công trên máy ti n , t i các ti t di n nguy hi m yêu c u đ t Ra = 2,5 …ệ ạ ế ệ ể ầ ạ0,63 µm, do đó theo b ng 10.8, h s t p trung ng su t do tr ng thái b m t Kả ệ ố ậ ứ ấ ạ ề ặ x = 1,06 Không dùng các phương pháp tăng b n b m t do đó h s tăng b n Kề ề ặ ệ ố ề y =1 Theo b ngả 10.12 khi d ng dao phay ngón , h s t p trung ng su t t i rãnh then ng v i v t li u ự ệ ố ậ ứ ấ ạ ứ ớ ậ ệ σb =

600 MPa là Kσ = 1,76 và Kτ = 1,54.T b ng 10.10 v i d = 45 mm, ừ ả ớ εσ = 0, 81, ετ= 0,7xác

đ nh đị ượ ỉ ốc t s Kσ/εσ và Kτ/ετ t i rãnh then trên ti t di n này ạ ế ệ

Ngày đăng: 04/02/2017, 13:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w