Coâng suaát laøm vieäc : KW Coâng suaát töông ñöông : KW Ta coù Hieäu suaát cuûa boä truyeàn : Vôùi: ηx =0.93hieäu suaát cöûa xích taûi Ηbr=0.97: hieäu suaát truyeàn ñoäng baùnh raêng. Ηol =0.995: hieäu suaát moät oå laên. Ηk =1 hieäu suaát khôùp noái. Coâng suaát treân truïc ñoäng cô : Soá voøng quay cuûa truïc coâng taùc. vgph Töø baûng 2.4 1 Choïn uch = 12x2.3 = 27,6 = ndcsb =27,6x45,84 = 1265 vgph Ñoäng cô ñöôïc choïn phaûi thoûa maõn ñieàu kieän. Tra baûng P1.3 1 choïn ñoäng cô dieän : Kyù hieäu 4A100L4Y3 Coâng suaát Pdc = 4 Kw Soá voøng quay ndc = 1420 vgph 1.2 PHAÂN PHOÁI TÆ SOÁ TRUYEÀN Tyû soá truyeàn chung cuûa heä thoáng : Theo baûng 3.1 1 uh = 12 vôùi Ta coù soá voøng quay cuûa caùc truïc: n1 = voøngphuùt n2 = voøngphuùt n3 = voøngphuùt Coâng suaát treân caùc truïc: P3 = P2 = P1 = Moâmen xoaén treân caùc truïc: T1 = T2 = T3 = Tñc = Ñoäng cô 1 2 3 Tæ soá truyeàn 1 4,32 2,78 2,58 Coângsuaát P(KW) 4 3,877 3,723 3,575 Soá voøng quay n(vgph) 1420 1420 328,7 118,2 Moâmen T(Nmm) 26901 26074,2 108167,5 288843
Trang 2MỤC LỤC
Trang
LỜI NÓI ĐẦU
CHƯƠNG 1 : CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN 3
1.1 Xác định động cơ điện.
1.2 Phân phối tỷ số truyền
CHƯƠNG 2 : TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN XÍCH 6
2.1 Chọn loại xích2.2 Xác định các thông số của xích và bộ truyền xích2.3 Kiểm nghiệm độ bền
2.4 Xác định đường kính đỉa xích
CHƯƠNG 3 : TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG 9
3.1 Tính toán bộ truyền bánh răng nghiêng cấp nhanh3.2 Tính bộ truyền cấp chậm
3.3 Kiểm tra điều kiện bôi trơn
CHƯƠNG 4 : TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRUC VÀ THEN 20
4.1 Chọn vật liệu làm trục4.2 Xác dinh đường kính trục sơ bộ 4.3 Xác định khoảng cách giữa các gối đơ và diểm đặt lực4.4 Xác định moment tương ứng và đưỡng kính trục tại tiết diện nguy hiểm 4.5 Chọn then
4.6 Kiểm tra then theo điều kiện bền dập 4.7 Kiểm nghiệm truc về độ bền mỏi
CHƯƠNG 5 :CHỌN Ổ LĂN VÀ NỐI TRỤC 31
5.1 Thiết kế ổ lăn trên trục 15.2 Thiết kế ổ lăn trên trục 25.3 Thiết kế ổ lăn trên trục 3 5.4 Chọn khớp nối trục
CHƯƠNG 6 : THIẾT KẾ THÂN MÁY VÀ CÁC CHI TIẾT KHÁC 36
6.1 Thiết kế vỏ hộp 6.2 Các chi tiết phụ khác
CHƯƠNG 7 : CHỌN DẦU BÔI TRƠN VÀ BẢNG DUNG SAI LẮP GHÉP 40
7.1 Chọn dầu bôi trơn 7.2 Dung sai và lắp ghép
TÀI LIỆU THAM KHẢO
LỜI NÓI ĐẦU
Trang 3Máy móc là một thiết bị không thể thíu trong các nhà máy sản xuất Máy móc được tổhợp từ một hay nhiều cụm chi tiết lại, mỗi một cụm thực hiện một hay nhiều chức năng Các cụm chi tiết được tạo thành từ nhiều chi tiết cơ bản như : trục, ổ lăn, then… Do đó việc hiểu rõ từng chi tiết về thiết kế và chọn các chi tiết cơ bản là việc làm hết sức quan trọng vàcần thiết.
Dưới góc nhìn đó, đồ án thiết kế hệ thống truyền động cơ khí là một đồ án quan trọngtrong chương trình dào tạo Đòi hỏi chúng ta cần nắm vững những kiến thức về các môn học trước đó như : Nguyên Lý Máy, Chi Tiết Máy, Vẽ kỹ Thuật, Vẽ Cơ Khí, Sức Bền Vật Liệu,
……biết cách giải quyết một số vần dề cụ thể trong kỹ thuật
Với tinh thần trên, em đã cố gắng vận dụng những kiến thức về thiết kế để hoàn thành đồ án này một cách tốt nhất Tuy nhiên đây là lần đầu bước vào lĩnh vực thiết kế nên vẫn còn bỡ ngỡ, chắc chắn còn có thíu xót và những điều chưa hộp lý trong thết kế Kính mong các thấy hướng dẫn thêm dể em được học tập nhiều hơn nữa và rút kinh nghiệm thực tế trong những đồ án tiếp theo cũng như trong quá trình đi làm sau này
Em xin chân thàn cảm ơn sự hướng dẫn tận tình của thầy BÙI TRỌNG HIẾU và các thầy trong bộ môn thiết kế máy dể em hoàn thành đồ án này
Cuối cùng là lời cảm ơn chân thành đến gia đình, người thân cùng toàn thể bạn bề, những người luôn động viên tinh thần giúp em hoàn thành đồ án này
Sinh viên thực hiện LÊ MINH HỔ
Chương 1
Trang 4CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN
1.1 CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN :
Công suất làm việc :
6 , 3 1000
2 , 1 3000
36
308,03616,3
t T
T Px
P
i
i i
Với: ηx =0.93hiệu suất cửa xích tải
Ηbr=0.97: hiệu suất truyền động bánh răng
Ηol =0.995: hiệu suất một ổ lăn
Ηk =1 hiệu suất khớp nối
Công suất trên trục động cơ :
Số vòng quay của trục công tác
84 , 45 500
.
2 , 1 60000
60000
x h
u u
uch = 12x2.3 = 27,6 =
lv
dc
n n
ct dc
n n
P P
Tra bảng P1.3 [1] chọn động cơ diện : Ký hiệu 4A100L4Y3
Công suất Pdc = 4 KwSố vòng quay ndc = 1420 vg/ph
1.2 PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN
Tỷ số truyền chung của hệ thống :
98,3084,45
Trang 5Theo bảng 3.1 [1] uh = 12 với
78 , 2 32 , 4
2 1
u u
58,212
98,30
7,328
n
P
x ol
723,397,0.99.0
575,3
877,397,0.99.0
723,3
877,310.55,910
.55,
1
1 6
,328
723,310.55,910
.55,
2
2 6
,118
575,310.55,910
.55,
3
3 6
.55,
Trang 62.1 CHỌN LOẠI XÍCH
Vì tải trọng nhỏ , vận tốc thấp , dùng xích ống con lăn
2.2 XÁC ĐỊNH CÁC THÔNG SỐ CỦA XÍCH VÀ BÔ TRUYỀN
Theo bảng 5.4 ,với ux= 2.58 , chọn số răng đĩa nhỏ Z1=25 , do đó số răng đĩa lớn Z2 = ux* Z 1 = 25*2.58 = 64,5
Số răng đỉa lớn Z2 = 65 răng < Zmax = 120
Theo công thức (5.3),công suất tính toán
Pt = P kzknk
Trong đó với
Z1=25, Z01=25
Trang 7Kđc= 1 ( điều chỉnh bằng một đĩa xích)
Kd =1,3 ( tải trọng va đập nhẹ)
Kc = 1.25( làm việc 2 ca)
Kbt =1.5(môi trương làm vịêc có bụi ,chất lượng bôi trơn định kỳ)
75 , 12
Đồng thời theo bảng 5.8 , P < P max
Khoảng cách trục a = 40P = 40* 25,4 = 1016( mm )
Theo công thức ( 5.12 ) số mắc xích
X = 2a/ p + ( Z1 + Z2 ) / 2 + ( Z2 – Z1 )2 p /(4 2a)
1016 4
4 , 25 25 65 65 25 5 , 0 4
x
Lấy số mắc xích chẫn X = 126 mm
Tính lại khoảng cách trục theo công thức 5.13
a = 0,25p {XC – 0.5( Z1 + Z2) + [ 0.5( )] 2[( 2 1)/ ]2}
2 2
Theo bảng 5.2, tải trọng phá huỷ Q = 113400 N
khối lượng một mét xích q=5 kg
kđ =1,7 (tải trọng mở máy bằng hai lần tải trong danh nghĩa)
Trang 8Theo công thức (5.17) và bảng 13.4
đường kính vòng chia đĩa nhỏ, đĩa lớn
Trong đó : Z1= 25 ; E=2,1.105 Mpa ; A=306 mm2 (bảng 5.12)
H: ứng suất tiếp xúc cho phép (Mpa)
Fvđ : lực va đâïp trên m dãy xích (N ); tính theo công thức ; m=2
Fvđ =13.10-7 n1p3m
= 13.10-7.118,2 25,4 3.2=5,03N
Kd : hệ số phân bố không đong đều tải trọng cho các dãy , Kd=1
Kđ : hệ số tải trọng đôïng , kđ = 1
Kr : hệ số kể đén ảnh hưởng của số răng đĩa xích , phụ thuộc vào Z
,
Như vậy dùng thép 45 tôi cải thiện độ rắn HB210 sẽ đạt ứng suất cho phép H 600MPa
Vậy H< [H] nên đảm bảo được dộ bền
Lực tác dụng lên trục
N x
k
k
F r x. t 1 , 25 2858 3286 , 7
Trang 9Chương 3 BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG
3.1 BỘ TRYỀN BÁNH RĂNG NGHIÊNG CẤP NHANH:
3.1.1 Chọn vật liệu:
Bánh răng nhỏ:
Thép thường hoa ùC45 tôi cải thiện có đạt độ rắn 241 285HB,cơ tính
σb1=850Mpa;σch1=580MPa
Bánh răng lớn:
Thép thường hoá C45 tôi cải thiện đạt độ rắn 192…240 HB có cơ tính: σb2=750 MPa; σch2=450 Mpa
Chọn vật liệu như sau :Bánh nhỏ: Thép 45 tôi cải thiện đạt độ cứng HB250 b1 =850MPa ch1 =580MPa
Bánh lớn: Thép 45 tôi cải thiện đạt độ cứng HB230 b2 =850MPa ch2 =580MPa
3.1.2 Xác định ứng suất uốn và ứng suất tiếp cho phép:
Trang 10H =
H
HL Hlím0 .K S
Với 0
1 lim
H
=2.HB1 +70 =2.250+70 =570 MPa
0 2 lim
H
=2.HB2 + 70 =2.230+ 70 =530MPa
0 1 lim
F
= 1,8.HB1 = 1,8.250 =450Mpa
0 2 lim
F
= 1,8 HB2 =1,8.230 =414MpaTra bảng 6.2 (thiết kế hệ thống truyền động cơ khí [1] ) ta có SH = 1,1
Bộ truyền coi như chịu trải trọng tĩnh
Số chu kỳ làm việc cơ sở:
NHO =30.HB2,4
Từ đó ta có :NHO1=30.2502,4 =17.106 (chu kỳ)
NNO2 =30.2302,4 =14.106 (chu kỳ)
Theo 6.7 [1]
i i
i
T
T c
36 30
30 8 , 0 36 30
36 1 1420
Vì NHE1 > NHO1 nên KHL1 = 1
NHE2 > NHO2 nên KHL1 = 1
Theo 6.1a
H
HL Hlin H
S
xK
0
][
[
2 , 518 ]
[ 2
i
T
T c
Trang 11chuky N
chuky N
HE
HE
9 2
9 1
10.34,0
10.95,0
Vì NFE1 > NFO1 nên KFL1 = 1
NFE2 > NFO2 nên KFL1 = 1
Do đó theo 6.2a [1] với bộ truyền quay 1 chiều KFC = 1 ta được :
S
K K
3.1.3 Tính bộ truyền cấp nhanh
3.1.3.1 Khoảng cách trục
aw1 = Ka (u1 +1)
3
1 2
1
ba H
H
u
K T
12 , 1 2 , 26074
cos
1 1
Trang 12Tính lại khoảng cách trục
8,12cos
)9522(.2cos
)(
0 1
2 1
3.1.3.3 Kiệm nghiệm về độ bền tiếp xúc
1 1 1
1 1
.
) 1 (
2
d u b
u K T
b -Góc nghiêng của răng trên hình trụ cơ sở
tgb =cost .tg1 = cos200.tg12,80 b =12,10
20.2sin79,13cos
Trang 13
Từ v1 tra bảng 6.13 TL[1] ta được cấp chính xác 9
Tra bảng 6.14 TL[1] ta có KH =1,16;KF =1,37
w w h
K K T
d b
2
1
1 1
1 1
.
) 1 (
2
d u b
u K T
, 1
1 1 56 , 2 85 , 0 55 , 0 570 ]
[
1 , 0
H
Vậy H [H] thỏa điều kiện
3.1.3.4 Kiểm nghiệm về độ bền uốn
m d b
Y Y Y Y T
w w
F F
2
1 1
1 1
Hệ số kể đế sự trùng khớp răng
Trang 141 3 2 2
1 3 1 1
Z Z
4,1
2
1
1
1 0
1
1 1
K K T
d b K
w F
F
F F
w w F F
d b
Y Y Y Y
T
w w
F F
F 2 . . . . . . 2.26074,2.2,15.0,6.0,909.40,3.120.45,11.2 75,3
1 1
1 1
F2 [F]2 nên thỏa điều kiện
3.1.3.5 Kiểm nghiệm về độ quá tải
Hmax H K qt 518 , 2 1 , 21 570 , 02 [H]max =1260Mpa
Trang 15Fmax =F1 Kqt =75,3x1,21=91,12 []Fmax =236,6Mpa
3.1.3.6 Thông số hình học của cặp bánh răng cấp nhanh
Khoảng cách trục aw1 =120mmMôdun m = 2 Góc nghiêng răng 1 = 12,80
Hệ số dịch chỉnh x1 =x2 = 0
Tỉ số truyền u1 =4,32Đường kính vòng chia d1 =45,12 mm
chiều rộng vành răng bw1 =36 mm
3.4 Tính bộ truyền cấp chậm
Dùng vật liệu giống vật liệu chế tạo bánh răng cấp chậm
3.4.1 Khoảng cách trục
aw2 = Ka (u2 +1)
3
2 2
1
ba H
H
u
K T
05 , 1 5 , 108167
m =(0,01 0,02)aw2=(0,010,02)140 = 1,4 …2,8
Chọn m =2
Chọn sơ bộ 1 =100
Trang 16Z3 = 36,7
)178,2(,2
10cos.140.21
cos
2
1 2
Tính lại khoảng cách trục
2
2)10337(.2
)( 3 4
mmgóc nghiêng răng = 00
3.4.3 Kiệm nghiệm về độ bền tiếp xúc
1 1 1
1 1
.
) 1 (
2
d u b
u K T
cos2
b -Góc nghiêng của răng trên hình trụ cơ sở
tgb =cost .tg1 = cos200.tg0 b =00
20 2 sin 0 cos
Trang 17.2
Từ v1 tra bảng 6.13 TL[1] ta được cấp chính xác 9
Tra bảng 6.14 TL[1] ta có KH =1,13;KF =1,37
Theo bảng 6.15[1] H 0 , 004
Theo bảng 6.16 [1] g0 =73
37 , 1 13 , 1 5 , 108167 2
46 , 74 140 4 , 0 28 , 1 1
2
2
2
x x x
x x x K
K T
d b
H H
w w h
2 2
.
) 1 (
2
d u b
u K T
, 1
1 1 56 , 2 85 , 0 55 , 0 570 ]
[
1 , 0
H
Vậy H [H] thỏa điều kiện
3.4.4 Kiểm nghiệm về độ bền uốn
m d b
Y Y Y Y T
w w
F F
2
2 2
2 2
Trang 18Hệ số kể đế sự trùng khớp răng
0 1 140
1 1
Z Z
140.28,1.73.004,0
15,1
2
1
2
2 0
2
2 2
K K T
d b K
w F
F
F F
w w F F
d b
Y Y Y Y
T
w w
F F
F 2 . . . . . . 2.108176,5.1,32.1.40,4.140.74,46.2 228,15
1 1
1 1
F2 [F]2 nên thỏa điều kiện
3.4.5 Kiểm nghiệm về độ quá tải
Hmax H K qt 337 1 , 21 370 , 7 [H]max =1260Mpa
Fmax =F1 Kqt =228,15x1,21=276,9 []Fmax =464Mpa
Trang 193.4.6 Thông số hình học của cặp bánh răng cấp nhanh
Khoảng cách trục aw1 =140mmMôdun m = 2 Góc nghiêng răng 1 = 00
Hệ số dịch chỉnh x1 =x2 = 0
Tỉ số truyền u1 =2,78Đường kính vòng chia d3 =74 mm
Trang 20Chương 4 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC VÀ THEN
4.1 Chọn vật liệu chế tạo trục : là thép 45,tôi cải thiện có HB = 241…285
Ưùng suất xoắn cho phép : [] = 12 20 Mpa
4.2 Xác dịnh đường kính trục sơ bộ :
ta có môment xoắn trên các trục là T1 = 26074,5 Nmm
T2 = 108167,5 Nmm
T3 = 288843 NmmĐường kính trục xác định bằng mô men xoắn theo công thức
d 3
2 ,
T
Đường kính trục I
d1 = 20 , 56
15 2 , 0
2 , 26074
5 , 108167
288843
Chọn d3=42 (mm)
4.3 Xác định khoảng cách giữa gối đỡ và điểm đặt lực:
Từ đường kính trục xác định gần đúng đường kính ổ lăn b0 ( tra bảng 10.2 )
d1=22 mm b01=17 mm
Trang 21Chiều dài mayo nửa khớp nối :Lmkn =44 mm
k1-khoảng cách mặt mútchi tiết đến thành trong của hộp,lấy k1 =10mm
k2 - khoảng cách mặt mút ổ đến thành trong của hộp, lấy k2 =8mm
k3 – khoảng cách từ mặt mút chi tiết đến lắp ổ ,lấy k3 =15 mm
hn – chiều cao lắp ổ và đầu bu lông, lấy hn =20 mm
Trang 22Do truyền chuyển động từ trục động cơ sang hộp giảm tốc bằng một khớp nối trục sẽ làmxuất hiện một lực hướng tâm.
Frkn = ( 0,2 0,3 ).Ft1
D
T F
t
68
2,260742
2 1
Trong đó : T1 = 26074,2 Nmm momemt xoắn trên trục 1
Dt = 68 mm đường kính vòng tròn qua tâm các chốt khi dùng nối trục đàn hồi.Bảng 15.10 [1]
Frkn = 0,2 Ft = 153,4 N
Lục vòng :
N
x d
T F
w
11,45
2,260742
.2
N F
F F
M
YB YA
YA r
a
6 , 154
4 , 344
0 170 5 , 121 1 1
N F
F F
F
XB XA
rkh XA
t
1 , 387
5 , 618
0 5 , 232 170
5
, 121
Chiều của FXA và FXB là ngược lại
Biểu đồ moment trục 1
Trang 234.4.2 trục 2 :
Lục vòng : bánh lớn 2
N
x d
T F
w
195
5,1081672
.2
T F
w
74
5,1081672
.2
F
F r3 t3. 1064
Lực dọc trục : bánh lớn 2
N tg
N F
F M F
F
YC YD
YD a
r r
5 , 369
5 , 280
0 170 5
, 121 69
N F
F F
F
XC XD
XD t
t
2062 1980
0 170 5
, 121 69
Trang 24Biểu đồ moment trục 2 :
4.4.3 trục 3 :
Lục vòng :
N
x d
T F
w
206
2888432
.2
F
F r4 4. 1020 , 7
Tại vị trí đĩa xích :
Frx = 3286,7 NBiểu đồ moment :
Trong mặt cắt OYZ :
M / E 0
N F
N F
F F
F
XE YE
rx YF
r
6 , 5246 939
0 70 170 69
4
69
Trang 254.5 Xác định moment tương đương và đường kính trục tại tiết diện nguy hiểm.
3
2
] [
1 , 0
75 , 0
td
y x td
M d
T M
M M
Trang 26l b d
b : Chiều cao then lắp trong rãnh trục (mm)
l : Chiều dài then{d } = 20 30 (Mpa) là ứng suất cho phép của then, tra bảng (54)-[1], theo tài liệu thép C45 , tải trong va đập nhẹ
Theo điều kiện dập: { }
*
*
* 2 1
d i
Tiết diện d (mm) bxh t (mm) l(mm) T (N.mm) d (MPa) c(MPa
Trang 2732 40 12x8 5 50 288843 96,28 24,1
Theo bảng 9.5 [1] với tải trọng va đập nhẹ {d } = 100( Mpa), {d } = 20 30 (Mpa) Vậy tất cả các mối lắp then điều đảm bảo độ bền dập và độ bền cắt
4.8 Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi :
4.8.1 Chọn vật liệu :
Với thép cacbon45 ta lấy b =600Mpa
mj
W0
max
2 2
d
t d t b d
j
2
32
1 1
d
t d t b d
j
2
16
1 1
3
Với dj là đường kính trục tại tiết dịên kiểm tra
b chiều rộng then
0 mm W
Trang 28Kx hệ số tập trung ứng suất do trạng thái bề mặt:Kx =1,06 (tra bảng 10.8 [1])
Ky hệ số tăng bền bề mặt trục Ky =1,7 (tra bảng 10.9 [1] )
Trị số của hệ số kích thước ,
Theo bảng 10.10 [1] với vật liệu thép cacbon ta có
Lắpcăng
Rãnhthen
Lắpcăng
Trang 294.8.6 Xác định hệ số an toàn :
Ưùng suất pháp và ứng suất tiếp được xác định bởi :
mj aj
max
2 2
Trang 30Chương 5 CHỌN Ổ LĂN VÀ KHỚP NỐI 5.1 Thiết kế ổ lăn trên truc 1 :
5.1.1 Chọn ổ trục 1 :
BA
618,5N 344,4 N263N
154,6N 387,1N
Trang 31Số vòng quay n= 1420 vg/ph
Tuổi thọ Lh = 300x8x2x7 = 33600 giờ
Tuổi thọ tính bằng triue65 vòng
trieuvong n
L
10
1420.60.3360010
60
6
Đường kính ngỗng trục d = 25 mm
Lực hướng tâm tác dụng lên ổ dặt tại A :
N R
kt hệ số kể đến ảnh hưởng của nhiệt độ kt =1
kđ –hệ số kể đến đặc tính tải trọng kđ =1,3 (bảng 11.3 TL1)
v= 1 vòng trong quay
Vậy ổ đã chọn thỏa mãn yêu cầu
5.2 Thiết kế ổ lăn trên truc 2 :
5.2.1 Chọn ổ trục 2 :
Trang 32Số vòng quay n= 328,7 vg/ph
Tuổi thọ Lh = 300x8x2x7 = 33600 giờ
Tuổi thọ tính bằng triue65 vòng
trieuvong n
L
10
7,328.60.3360010
60
6
Đường kính ngỗng trục d = 30 mm
Lực hướng tâm tác dụng lên ổ dặt tại C :
N R
kt hệ số kể đến ảnh hưởng của nhiệt độ kt =1
kđ –hệ số kể đến đặc tính tải trọng kđ =1,3 (bảng 11.3 TL1)
v= 1 vòng trong quay
Trang 33Vậy ổ đã chọn thỏa mãn yêu cầu
5.3 Thiết kế ổ lăn trên truc 3 :
5.3.1 Chọn ổ trục 3 :
1138 N
939 N2004,3 N
5246,4 N
Số vòng quay n= 118,2 vg/ph
Tuổi thọ Lh = 300x8x2x7 = 33600 giờ
Tuổi thọ tính bằng triue65 vòng
trieuvong n
L
10
2,118.60.3360010
60
6
Đường kính ngỗng trục d = 40 mm
Lực hướng tâm tác dụng lên ổ dặt tại E :
N R
Trang 34Lực dọc trục Fa = 0 ta sử dụng ổ bi đỡ
Dựa vào đường kính d = 40mm ta chọn ổ có ký hiệu 308
5.3.2 Kiểm nghiệm theo khả năng tải :
Q =(X.V.Fr +Y.Fa)kt.kđ
kt hệ số kể đến ảnh hưởng của nhiệt độ kt =1
kđ –hệ số kể đến đặc tính tải trọng kđ =1,3 (bảng 11.3 TL1)
v= 1 vòng trong quay
vì Fa = 0
Q = 7156,5 N
Khả năng tải trọng động :Cd = Q*m L theo (11.1)
Cd =7156 , 5 3 238 , 3 44 , 2 50 , 3KN
Vậy ổ đã chọn thỏa mãn yêu cầu
5.4 Nối trục đàn hồi :
Đường kính trục vào của hộp giảm tốc d = 20 mm
Theo bảng 10.6a [2] với T = 26,074 Nm chọn kích thước cơ bản của nối trục đàn hồi như sau :
x x x
x x l
d D Z
T K
d c
15 10 63 4
10 0742 , 26 5 , 1 2
.
3 0
Z D d
l T K
u c
4 63 10 1 , 0
2
10 20 2 , 26074 5 , 1 1 , 0
.
3 0
Trang 35Fr = 153,4 230,2 N = 200 N
Chương 6 THIẾT KẾ THÂN MÁY VÀ CÁC CHI TIẾT KHÁC
6.1 Thiết kế vỏ hộp :
_ Vỏ hộp giảm tốc có nhiệm vụ đảm bảo vị trí tương đối giữa các chi tiết và các bộ phận của máy, tiếp nhận tải trọng do các chi tiết lắp trên vỏ truyền đế, đựng dầu bôi trơn và bảo vệ các chi tiết tránh bụi
_ Vật liệu là gang xám GX15-32
_Chọn bề mặt lắp ghép giữa nắp hộp và thân hộp đi qua các trục để lắp các chi tiết thuận tiện và dễ dàng hơn
_ Bề mặt lắp nắp và thân được cạo sạch hoặc mài, để lắp sít, khi lắp có một lớp sơn lỏng hoặc sơn đặt biệt
_ Mặt đáy lỗ dốc về phía lỗ tháo dầu với độ dốc từ 10 30, và ngay tại chỗ tháo dầu lõm xuống
_ Kết cấu hộp giảm tốc đúc
6.1.1 Kích thước vỏ hộp :
6.1.1.1 Chiều dày hộp :
chiều dày thành thân hộp 0 , 025a 3mm 0 , 025 170 3 7 , 2mm
chọn = 8 mm
Chiều dày nắp hộp :1 0 , 9 0 , 9 8 7 , 2mm
chọn 1 = 8 mm
6.1.1.2 Mặt bích ghép nắp và thân :
Chiều dày mặt bích dưới của thân: S3 1 d, 5 3 14 18 mm
chọn S3 = 15 mm
Chiều dày mặt bích trên của thân: S4 = (0,9 1 ) S3 = 14,4 16
chọn S4 = 15 mm
Bề rộng bích nắp và thân K3 = K2 + (3 5) = 32 mm
6.1.1.3 Mặt đế hộp và gân tăng cứng :
Chiều dày đế hộp không có phần lồi S1 = ( 1,3 1.5 ) d2 = 22 mm
chiều dày gân thân hộp e = (0,851) = 6,4 8 mm
chọn e = 7 mm
chiều dày gân nắp hộp m1 = (0,851) 1 = 8 mm
6.1.1.4 Đường kính :