1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đồ án chi tiết máy II - ĐH Nông Lâm

39 1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 354,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

TR ƯỜ NG Đ I H C NÔNG LÂM TP H CHÍ MINH Ạ Ọ Ồ

Trang 2

Ph n I ầ

CH N Đ NG C ĐI N - PHÂN PH I T S TRUY N Ọ Ộ Ơ Ệ Ố Ỷ Ố Ề

A) Ch n đ ng c đi n d n đ ng ọ ộ ơ ệ ẫ ộ

Ta ch n đ ng c đi n ba pha không đ ng b rôto ng n m ch Nhọ ộ ơ ệ ồ ộ ắ ạ ờ

lo i đ ng c này có nhi u u đi m c b n nh k t c u đ n gi n, giá thành tạ ộ ơ ề ư ể ơ ả ư ế ấ ơ ả ươ ng

đ i h , d b o qu n, làm vi c tin c y, có th m c tr c ti p vào lố ạ ễ ả ả ệ ậ ể ắ ự ế ưới đi n ba phaệkhông c n bi n đ i dòng đi n và đầ ế ổ ệ ượ ử ục s d ng r t ph bi n trong các ngành côngấ ổ ểnghi pệ

300.14,3

4,1.60000

= =600003,14.300.0,94= vòng/phút

V i: D Đớ ường kính tang V1, V2 v n t c băng t iậ ố ả

- Momen đ ng tr ẳ ị

4 3 2 1

4

2 4 3

2 3 2

2 2 1

2

t t t t

t M t M t M t M

M dt

+++

++

+

- G i ọ M là momen kéo c a tang t i ủ ả

2.D

n M

n M

Trang 3

2 Ch n đ ng c đi n ọ ộ ơ ệ

T các k t qu tính: Công su t c n thi t ừ ế ả ấ ầ ế N ct = và N ct=kw Ch n đ ng c cóọ ộ ơnhãn hi u A02-42-4 có các thông s k thu t ch t o ệ ố ỹ ậ ế ạ Nct =5,5kw và s vòng quay

đ ng b s b ồ ộ ơ ộ P đ ng c ộ ơ= 1460 vòng/phút ; =1,8

m M

M

dm

mã M M

Trong đó:Mm là mômen kh i đ ng c a đông cở ộ ủ ơ

Mmax là mômen l n nh t khi đ ng c làm vi cớ ấ ộ ơ ệTra theo b ng P1-2 sách thi t k chi ti t máy tác gi Nguy n Văn L mả ế ế ế ả ễ ẫ

3 Phân ph i t s truy n ố ỉ ố ề

- i bc T s truy n bánh răng tr răng nón c p nhanhỉ ố ề ụ ấ

- ibn T s truy n bánh răng tr răng th ng c p ch mỉ ố ề ụ ẳ ấ ậ

- T s truy n c a b truy n ỉ ố ề ủ ộ ề

g

dc n

n i

tan

=

17,89

1460

78,59

V y ta ch n b truy n bánh răng nón có t s truy n i ậ ọ ộ ề ỷ ố ề bc =

B truy n bánh răng th ng v i v n t c Vộ ề ẳ ớ ậ ố 1 ibn1 =

bc i

i1

=

V i v n t c Vớ ậ ố 2 ibn2=

bc i

n1

= vòng/phút

B truy n bánh răng tr răng th ng c p ch mộ ề ụ ẳ ấ ậ

Tr c 2 có nụ 2 = vòng/phút

Trang 4

V i v n t c Vớ ậ ố 1 n3V1 =

1

2

bn i

N

= kw

Công su t trên tr c (1) ấ ụ N 1 =

1 2

2

.ηη

3

6.10.55,9

V n

N

= N/m

V i v n t c Vớ ậ ố 2 M3=

2 3

3

6.10.55,9

V n

N

= N/m

4 T ng h p các s li u tính ph n đ ng h c ổ ợ ố ệ ầ ộ ọ

V1 khi băng t i làm vi c v i v n t c Vả ệ ớ ậ ố 1V2 khi băng t i làm vi c v i v n t c Vả ệ ớ ậ ố 2

A B truy n bánh răng nón c p nhanh ộ ề ấ

1) Các thông s thi t k b truy n ố ế ế ộ ề

Trang 5

o Chu kỳ làm vi c c a bánh răng nh tệ ủ ỏ 1= 10 6 vòng

o Chu kỳ làm vi c c a bánh răng l n tệ ủ ớ 2 =.10 6 vòng

2) Ch n v t li u ọ ậ ệ

Ch n v t li u ch t o bánh răng thép 45 thọ ậ ệ ế ạ ường hóa

o Bánh răng nh có đỏ ường kính phôi dưới 100 mm

đ r n HB ho c đ r n HRC tra theo b ng (5-10) (sách thi t k chi ti t máy –ộ ắ ặ ộ ắ ả ế ế ếNguy n văn L m trang 79)ễ ẫ

Trong đó [ ]σ N0tx là ng su t ti t xúc cho phép khi bánh răng làm vi c lâu dài,ứ ấ ế ệN

k' là h s ng su t ti p xúc ệ ố ứ ấ ế ' 6 0

td N

N

N

k = , N0 là s chu kì c s c a đố ơ ở ủ ường cong

m i ti p xúc, Nỏ ế td là s chu kì tố ương đương

i i ma

i

M

M u

Trang 6

Vì bánh răng quay m t chi u nên ng su t u nộ ề ứ ấ ố

o Đ i v i bánh nhố ớ ỏ

[σ 1] =

k n

k

'.)

6.14.1( − σ−1 1

=11,,55..2581,8 = N/mm 2

o Đ i v i bánh l nố ớ ớ

[σ 1] =

k n

k

'.)

6.14.1( − σ−2 1

=

=

A

b A

2

).5,01(

10.5,1

1

n

N K i

i L

l tx n l n

ψδ

Trong đó: L; chi u dài nón (ề mm)

[ ]σ tx; ng su t ti p xúc cho phép (N/mmứ ấ ế 2)K; h s t i tr ngệ ố ả ọ

n2; là s vòng quay c a bánh b d n trong 1 phútố ủ ị ẫN; công su t b truy nấ ộ ề

2

3,0.2,384.85,0

1,4.4,1.520.8,3.3,0.5,01

10.05,11

8,

5,0121000

1 1 1

n d

1450.3,0.5,01,115 2

2

π

V i v n t c vòng v = ớ ậ ố m/s có th ch n c p chính xác 7 (b ng 5-12 trang 82ể ọ ấ ảsách thi t k chi ti t máy c a Nguy n Văn L m)ế ế ế ủ ễ ẫ

Trang 7

Khác v i d đoán trên là 1,4ớ ự ởTính l i chi u dài nónạ ề

=

=

4,1

3,1.110

sb sb K

K L

S răng bánh nh và bánh l nố ỏ ớ

Ch n Zọ 1 = Z2=in.Z1=.=

Ch n Zọ 2 = Tính chính xác chi u dài nónề

=+

2

2 1

5,

L

b L m

9 Ki m nghi m s c b n u n c a răng ể ệ ứ ề ố ủ

Góc m t nón lăn bánh nh tính theo công th cặ ỏ ứ

'9415

2867,05,3

11

ϕϕ

S răng tố ương đương c a bánh nhủ ỏ

=

=

=

'9416cos

5,3

0 2

2

=

=

y

H s răng tệ ố ương đương c a bánh l n ủ ớ

Trang 8

201.(

5,0

td Z y

ng su t u n t i chân răng bánh nh

85,0

10.1,19

2

6

u tb

u

b n Z m y

15,4.4,1.10.1,19

2

6 1

451,0.33,69

2

1 1 2

y

y u

85.0

1

5,0

10.05,1

bn

KN i

i b L

n n txqt

+

( ) ( 0,85.)45.384,2

15,4.4,1.18,38,3.45.5,0147

10.05,

m s −0.5

mm

Trang 9

S răng Zố 1= ; Z2 = Chi u dài răng b = ềChi u dài nón L = ềChi u dài nón trung bình Lề tb= L- 0,5b =mm Chi u cao c a răng h = 2,25.mề ủ s = 6,75 mmGóc ăn kh p ớ α =200

1 1

L

b d

).5,01.(

2 2

L

b d

15,4.10.55,9.21450.25.54,2

.10.55,9.22

1

1 1

1 1

N Z

m

M d

M P

tb

x tb

B B truy n trung gian bánh răng tr răng nghiêng ng v i Vộ ề ụ ứ ớ 1

1: Các thông s ch tiêu thi t k c a b truy n trung gianố ỉ ế ế ủ ộ ề

Các s li u ban đ u thi t k c a b truy nố ệ ầ ế ế ủ ộ ề

o T s truy n iỉ ố ề bn=

o Công su t trên tr c tr c 2 Nấ ụ ụ 2= tr c 3 Nụ 3 =kw

o S vòng quay trên tr c nố ụ 2= ; n3= vòng/phút

Trang 10

o Mômen xo n truy n trên các tr cắ ề ụ

k

'.)

6,14,1( − σ−3 3

= N/mm 2

Đ i v i bánh l nố ớ ớ

[σ 4] =

k n

k

''.)

6,14,1( − σ−4 4

= N/mm 2

4 S b ch n h s t i tr ng k ơ ộ ọ ệ ố ả ọ

Trang 11

S b ch n: k = ơ ộ ọ

5 Ch n h s chi u r ng bánh răng ọ ệ ố ề ộ

3,0

=

=

A

b A

* 2

.

6

* 1

10.05,1)1(

n

N K i

i A

A tx

bn +  σ  ψ θ

V iớ θ' =1,5A= (+1).3

2 6

17,89.5,1.3,0

83,3.2,1.31,4.442

10.05,1

60000

260000

n A n

Trang 12

T ng s răng c a 2 bánh Zổ ố ủ bo = Z3 + Z4

S răng bánh d n ố ẫ ( ) 2(4,31 1)

985,0.185.21

cos2

185.2

2.14734

2

)

(cos = 3 + 4 = +

A

m Z

2.5,2sin

.5,2

)(cosβ

)(cosβ

Z

o V s c b n u nề ứ ề ố [ ]u

n u

b n Z m y

10.1,19

2 6

Trong đó y là h s d ng răng, ph thu c s răng tra b ng l y h s ệ ố ạ ụ ộ ố ả ấ ệ ố θ ''= 1,5

Đ i v i bánh nh tra b ng có yố ớ ỏ ả 3 = 0,45

n u

b n Z m y

10.1,19

3 2

6 3

5,1.55.2,384.34.2.45,0

9,3.236,1.10.1,19

y

y u

Trang 13

3 1 6

1

10.05,1

n b

K N K i

i A

qt bn

txqt

θσ

30.2

3

Z m

mm

511cos

129.2

4

Z m

9,3.10.55,910

.55,

2 2

Trang 14

=

=

'511cos

20.2784cos

3

o n

r

tg tg

p p

C B truy n trung gian bánh răng tr răng nghiêng v i Vộ ề ụ ớ 2

1 Các thông s ch tiêu thi t k c a b truy n trung gian ố ỉ ế ế ủ ộ ề

Các s li u ban đ u thi t k c a b truy nố ệ ầ ế ế ủ ộ ề

Trang 15

S t p trung ng su t chân răng là ố ậ ứ ấ ở Kδ =

k

'.)

6,14,1( − σ−5 5

=N/mm 2

Đ i v i bánh l nố ớ ớ

[σ 6] =

k n

k

''.)

6,14,1( − σ−6 6

=

=

A

b A

.

6 2

.10

.05,1)

1(

n

N K i

i A

A tx

bn

θψ



+

260000

d

=

)141,6.(

60000

21,384.185 2

+

π

= m/sTra b ng 5-12 trang 82 sách thi t k chi ti t máy c a Nguy n Văn L m v iả ế ế ế ủ ễ ẫ ớ

Trang 16

2.15424

2

)

(cos = 5 + 6 = +

A

m Z

2.5,2sin

.5,2

)(cosβ

Z

)96,0(24

S Răng tố ương đương c a bánh l n th củ ớ ứ

2

6 6

)(cosβ

Z

)96.0(154

V s c b n u nề ứ ề ố [ ]u

n u

b n Z m y

N k

σθ

''

10.1,19

2 6

Tra b ng l y h s ả ấ ệ ố θ ''= 1.5

Đ i v i bánh nh tra b ng có yố ớ ỏ ả 5 = 0.45

5,1.55.2,384.24.2.45,0

62,2.236,1.10.1,19

y

y u

Trang 17

3 2 2

10.05,1

v

qt bn

bn txqt

bn

K KN i

30.2

5

Z m

mm

'016cos

129.2

6

Z m

2

d M

Trang 18

9,3.10.55,910

.55,

2 2

20.2612cos

5

o n

r

tg tg

p p

d ≥ 3 ; C là h s tính toán, ph thu c vào ng su t xo n cho phépệ ố ụ ộ ứ ấ ắ [ ]τ x

Đ i v i đ u tr c vào c a h p gi m t c và tr c truy n đ ng chung l y C = 130ố ớ ầ ụ ủ ộ ả ố ụ ề ộ ấ

 Đ i v i tr c I có N = ố ớ ụ kw, n= 1450 V/ph

3

1450

15,4

2,384

9,3

17,89

83,3

87,59

57,2

130⋅

Đ chu n b cho bể ẩ ị ước tính g n đúng, trong ba tr s dầ ị ố I, dII, dIII trên ta có thở ể

l y tr s dấ ị ố II = 30 mm đ ch n lo i đ trung bình tra b ng có để ọ ạ ổ ỡ ả ược chi u r ng c aề ộ ủ

B = 19

3:Xác đ nh các kho ng kích th ị ả ướ c

Đ tính các kích thể ước chi u dài c a tr c ta ch n các kích thề ủ ụ ọ ước sau khe hở

gi a các bánh răng 10 mm, khe h gi a bánh răng và thành trong c a h p 10 mm,ữ ở ữ ủ ộkho ng cách t thành trong c a h p đ n m t bên c a lăn lả ừ ủ ộ ế ặ ủ ổ 2 = 10 mm vì c n ph iầ ả làm b c ch n m trong b ph n , đây không th dùng d u b n tóe đ bôi tr n bạ ắ ỡ ộ ậ ổ ở ể ầ ắ ể ơ ộ

Trang 19

ph n vì v n t c truy n khá nh , chi u r ng B = 20 mm, chi u r ng bích xemậ ổ ậ ố ề ỏ ề ộ ổ ề ộ

b ng 10-10a, chi u cao bulơng ghép n p v i và chi u dày n p l y 15 mm, chi uả ề ắ ớ ổ ề ắ ấ ề

r ng bánh răng 55 mmộ

a b

Sơ đồ lực

zx

Trang 20

Gi s chi u g i c a ph n l c t i B và C theo phả ử ề ố ủ ả ự ạ ương x và y nh hình trênư

có k t qu ế ả

o y x

a

d P

0

1

l

M l P

0

−+

=

V y ậ R Bxcó chi u ngề ượ ạ ớc l i v i gi thuy tả ế

• Khi d i l c ờ ự P1 v tâm tr c ta đề ụ ược mômen xo n ắ M1

=

=

2

1 1 1

tb a a

d P

Trang 21

B: Tr c II ụ

E C

B A

Tr c II đụ ược đ n đ ng t tr c I qua bánh răng nón, và tr c II d n đ ng choậ ộ ừ ụ ụ ậ ộ

tr c III trong 2 trụ ường h p ợ

Tr ườ ng h p 1 b truy n bánh răng 5 làm vi c ợ ộ ề ệ

Các thông s b truy n : Pố ộ ề 2 =854,2; Pr2 =85,4; Pa2=298,9N dtb2=242,9mm

M2=97034,5Nmm; P5 =2612; Pr5 =970,2; Pa5=530,3N;

Quan h kích thệ ước

Trang 22

.).(1+ 2 + 3 + 2 1− 5 1+ 2 − 1− 5 =

=

y

a R l l l P l P l l M M M

++

++++

=

3 2 1

5 1 2

1 5 1

l l l

M M l l P l P

.).(1+ 2 + 3 + 2 1+ 5 1+ 2 =

2 1 5 1

l l l

l l P l P

Trang 23

Mtd My Mx

65151

o x

z y

42262

55471 157441 57474

A

l 4 = 162

l 3 =62

l 2 = 100 162

();

1000

();

1620

(

; ≤z1 ≤ ≤ z2 ≤ ≤z3 ≤

M ux

Nmm z

R

M1 = ax 1 =(0÷57474)

Nmm z

R

M3 = ex 3 =(0÷157441)

)620

();

262162

();

1620

(

; ≤z1≤ ≤z2 ≤ ≤z3 ≤

M uy

(0 1603) 1

'

.)5,226245,47123(.2

)162

2 2

z N M M

5 5

vc Zc

d P

• Đường kính tr c ti t di n C, ch nụ ở ế ệ ọ [ ]σ =63;

=+

0 tdσ

d M

Trang 24

Tr ườ ng h p 2 b truy n bánh răng 3 làm vi c ợ ộ ề ệ

B A

3 2

Ay

r Ey r Ay

Ay

r r Ay Ey

m

P R P R m

P P R R

2 1 2

2 2

3 3 1 3 Ey

2 3

).(

22

.R

l l l

l l P

d P

d P l P

P R P R

r

tb a

c a r

r Ey r Ay

=++

++

+

)(

0

0

1 3 2 1 2 3

2 1

3 2 3

2

l P l l P l

l l R

R P P R

m

P P R R

Ex

Ex Ax

Ax

Ex Ax

−+

3 2 1 2

3 2

.).(

l l l

l P l l P R

R P P R

Ex

Ex Ax

⇒REx=; RAx= N

Tính mômen

)620

();

1000

();

620

(

; ≤z1 ≤ ≤z2 ≤ ≤ z3 ≤

M ux

.)-1660810

( 1

.)-595160

( 3

)620

();

1000

();

620

(

; ≤z1 ≤ ≤ z2 ≤ ≤ z3 ≤

M uy

(0 38489,7) 1

'

.)16845,758187,7

(2

)62

3 2 3 2

'

Nmm z

vc Zc

d P

Trang 25

B A

38489 58187

16845 20339

0 tdσ

C

M

 T ng h p các kích thổ ợ ước theo tính toán trên c a tr c IIủ ụ đ cho quá trình chể ế

t o và l p ghép, ch n đ cho tr c d h n thì ta ch n kích thạ ắ ọ ổ ỡ ụ ễ ơ ọ ước các đo nạ

tr cụ

A-B= C-D có d =25 mm, đo n B-C, d =37 mm C-D, d =34mm lăn d=25mmạ ổ

Trang 26

Tr c III đụ ược đ n đ ng t tr c II, trong 2 trậ ộ ừ ụ ường h pợ

Tr ườ ng h p 1 b truy n bánh răng 6 làm vi c ợ ộ ề ệ

C A

)(

Ay

r Ay Ey

m

P R R

m

P R R

++

6 6 2 1 6 Ey

6

2)

.(R

)(

l l l

d P l l P

P R R

c a r

r Ey Ay

=

R Ay ; R Ey =N

V y Rẫ Ay và REy ngược v i gi thi t ớ ả ế

Trong m t ph ng xozặ ẳ

Trang 27

6 6

l l P l l l R

R P R m

P R R

Ex

Ex Ax

Ax

Ex Ax

2 1 6

6

).(

l l l

l l P R

R P R Ex

Ex Ax

⇒REx =; RAx= N

Tính mômen

)

620

();

2620

(

; ≤z1 ≤ ≤z2 ≤

M ux

Nmm z

R M

Nmm z

R M

Ex

Ax

)0130960(

.)1309600

(

2 2

1 1

();

2620

(

; ≤z1≤ ≤ z2 ≤

M uy

)240130(

.)1727110(

2

' 2

1

' 1

Nmm z

R M

Ey Ay

E C

vc ZC

d P

Đường kính tr c ti t di n C, ch nụ ở ế ệ ọ [ ]σ =63

=+

Trang 28

)(

Ay

r Ay Ey

m

P R R

m

P R R

4 4 1 4 Ey

4

2

.R

)(

l l l

d P l P

P R R

vc a r

r Ey Ay

=

R Ey ;R Ay = N

V y Rậ Ay ngược v i gi thi t ớ ả ếTrong m t ph ng xozặ ẳ

4 4

l l P l l l R

R P R m

P R R

Ex

Ex Ax

Ax

Ex Ax

=

=

)(

3 2 1

1 4 4

l l l

l P R

R P R Ex

Dx Ax

⇒REx =; RAx=N

Tính mômen

)

2620

();

620

(

; ≤z1 ≤ ≤z2 ≤

M ux

.)0139600(

.)1396000

(

2 2

1 1

Nmm z

R M

Nmm z

R M

();

620

(

; ≤z1≤ ≤z2 ≤

M uy

.)-680920

( 1

'

16779,3)0

( 2

d P

• Đường kính tr c ti t di n C, ch nụ ở ế ệ ọ [ ]σ =63

2 2

M

Trang 29

[ ]

3

.1,

o

E B

 T ng h p các kích thổ ợ ước theo tính toán trên c a tr c III vói đủ ụ ường kính sơ

b d= 42 mmộ đ cho quá trình ch t o và l p ghép, mua đ cho tr c d h n thìể ế ạ ắ ổ ỡ ụ ễ ơ

ta ch n kích thọ ước các đo n tr c A-B= D-E có d =48 mm, đo n B-D d ạ ụ ạ ≥49 mm

vì trên đo n tr c này ph i làm then hoa ạ ụ ả

D C

B A

n n

+

=

2 2

τ σ

τ σ

σ

a k

n

σβε

σ

σ σ

σ

Trang 30

B truy n làm vi c m t chi u nên ng su t ti p (xo n) bi n đ i theo chu kỳộ ề ệ ộ ề ứ ấ ế ắ ế ổ

a =τ =τ =

a a

k

n

τψτβε

τ

τ τ

τ

τ

1+

2

)(32

2

)(16

ux uy

τ

ψ .H s tăng b n β = 1ệ ố ề

Ta chon các h s kệ ố σ, kτ và εσ, ετ theo b ng (10-4) trang 172, có đả ược [1] l y ấ

εσ = 0,89 và ετ = 0,8 và b ng 10-8 trang 174 sách thi t k chi ti t máy Nguy nả ế ế ế ễ Văn L m kẫ σ = 1,63, kτ = 1,4

Trang 31

V i dớ C 35 mm, tra b ng 10-3b sách thi t k chi ti t máy Nguy n Vănả ế ế ế ễ

 K t qu trên cho th y các ti t di n nguy hi m trên ba tr c đ u đ m b oế ả ấ ế ệ ể ụ ề ả ả

an toàn v m i H s an toàn t i ti t di n khá l n, ta l y kính thề ỏ ệ ố ạ ế ệ ớ ấ ướ ủc c a các tr cụ sao cho đ đ m b o công ngh ch t o, cũng nh yêu c u l p ghép và kh năng làmể ả ả ệ ế ạ ư ầ ắ ả

Theo đường kính tr c I đ l p then là 20mm, tra b ng 2-22 sách thi tụ ể ắ ả ế

k chi ti t máy Nguy n Văn L m ế ế ễ ẫ

Ta ch n kích thọ ước danh nghia c a thenủ

b= 6; h= 6; t= 3,5; t1= 2,6; k= 2,9Mômen xoăn trên tr c ụ Mx= 27142,2 N/m

Ki m nghi m s c b n d pể ệ ứ ề ậ d x [ ]d

l k d

M

σ

2

, v i ớ [ ]σ d =150N/mm2

x k d

M l

σ

2

150.9,2.20

2,27142.2

M x d

2

=

Ki m nghi m s c b n c t ể ệ ứ ề ắ

Trang 32

[ ]c

x c

l b d

M

τ

.2

2

, v i ớ [ ]σ d =150N/mm2

x k d

M l

σ

2

Chi u dài may lề ơ m c a bánh răng nón b đ ng lủ ị ộ m= (1,0÷1,2).d= (35÷42)

Chi u dài may lề ơ m c a bánh răng b truy n 3 và 5 l p trên tr c II ủ ộ ề ắ ụ

M x d

l b d

M

τ

.2

v iớ [ ]τ c =120N/mm2

Đ i v i tr c III ố ớ ụ (tính m i ghép then hoa có di đ ng) ố ộ

Ta ch n đ nh tâm theo c nh bên đ phân b đ u t i tr ng và ch u momenọ ị ạ ể ố ề ả ọ ịxoăn l n ớ

Ø52

Ch n m i Ghép Then hoa lo i răng ch nh t c trung, đọ ố ạ ữ ậ ở ược dùng phổ

bi n Vi t Nam (Giáo trình chi ti t máy I Trế ở ệ ế ường ĐHNL TP H Chí Minh)ồ

Trang 33

Đ tránh d p có th tính toán quy ể ậ ể ước theo đi n ki n ng su t d pề ệ ứ ấ ậ trung bình σdtrên bè m t là vi c c a then không vặ ệ ủ ượt quá tr s cho phép ị ố

.2

z h l d

T m

d ( )σd

T

z h d

.2

=

h

A: Ch n cho tr c Iọ ổ ụ

Pa1 Rcx

Rcy Fsc

Rbx Fsb Rby

P a1 =N

=+

Bx By

RB R R

Trang 34

Cx Cy

C d = ≤C bang;C bang =28000

./

X

Qt= 0 + 0

X0=0,5;Y0=0,22.cogtα = 0,22.

326,0

1

=0,673X0,Y0 h s t i tr ng hệ ố ả ọ ướng tâm và h s t i tr ng d c tr cệ ố ả ọ ọ ụ

Trang 35

Ax Ay

RA R R

=+

Ex Ey

385vg ph

n

n h Q

C d = =≤C bang v y ch n b o đ m t i tr ng đ ngậ ổ ọ ả ả ả ọ ộ

• Ki m nghi m kh năng t i tr ng tĩnh c a ể ệ ả ả ọ ủ ổ Q tC0

a

r Y P F

X

Qt= 0 + 0

X0=0,5;Y0=0,22.cogtα = 0,22.

2867,0

1

=0,767X0,Y0 h s t i tr ng hệ ố ả ọ ướng tâm và h s t i tr ng d c tr cệ ố ả ọ ọ ụ

Ta ch c n tính t i A vì ỉ ầ ạ F RA >F RD; Qt =X0.F RA+Y0.P a =N

Tra b ng ả Qt=1320daN v y ch n đậ ổ ọ ược b o đ mả ả

C: Ch n cho tr c IIIọ ổ ụ

Tr c III x y ra 2 trụ ả ường h p nh ng ta ch xét trợ ư ỉ ường h p có các l c l n h nợ ụ ớ ơ

Trường h p I Pợ 4=P3=2784, Pr4= Pr3=1034, Pa4= Pa3=565

Trường h p II ợ P6=P5 =2612; Pr6=Pr5 =970,2; Pa6=Pa5=530,3N

Nh v y xét trư ậ ường h p I đ ch n lăn cho tr c ợ ể ọ ổ ụ

F SE E A

Trang 36

Ax Ay

RA R R

=+

Ex Ey

90vg ph

n

n h Q

C d = =≤C bang v y ch n b o đ m t i tr ng đ ngậ ổ ọ ả ả ả ọ ộ

• Ki m nghi m kh năng t i tr ng tĩnh c a ể ệ ả ả ọ ủ ổ Q tC0

a

r Y P F

X

Qt= 0 + 0

X0=0,5;Y0=0,22.cogtα = 0,22.

2867,0

1

=0,767X0,Y0 h s t i tr ng hệ ố ả ọ ướng tâm và h s t i tr ng d c tr cệ ố ả ọ ọ ụ

Ta ch c n tính t i A vì ỉ ầ ạ F RA >F RD; Qt =X0.F RA+Y0.P a=N

Tra b ng ả Qt=2600daN v y ch n đậ ổ ọ ược b o đ mả ả

8; Ch n ki u l p, c đ nh, bôi tr n, che kín lăn ọ ể ắ ố ị ơ ổ

Ngày đăng: 04/02/2017, 13:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w