I.Chän ®éng c¬ vµ ph©n phèi tØ sè truyÒn.1.Chän ®éng c¬a) X¸c ®Þnh c«ng suÊt ®Æt lªn trôc ®éng c¬. pyc= ptd = Trong ®ã: Pct= = = 4.2 (kw) Víi: _hiÖu suÊt 1 cÆp æ trît. _hiÖu suÊt bé truyÒn đai. _hiÖu suÊt 1 cÆp æ l¨n. _hiÖu suÊt 1 cÆp b¸nh r¨ng. _hiÖu suÊt khíp nèi.Theo b¶ng 2.31 chän HiÖu suÊt kh«ng t¶i =0,99; HiÖu suÊt bé truyÒn ®ai =0,95; HiÖu suÊt æ l¨n =0,99; HiÖu suÊt b¸nh r¨ng = 0,97; HiÖu suÊt khíp nèi = 0,99 _hÖ sè t¶i träng t¬ng ®¬ng. (kw) b) X¸c ®Þnh tèc ®é ®ång bé ®éng c¬ ®iÖn. Víi v_vËn tèc xÝch t¶i =3.14 p_Bíc xÝch t¶i. (vp) Chä tØ sè truyÒn s¬ bé: Bä truyÒn ngoµi: Dai dÑt =3 Tõ b¶ng 2.41Bé truyÒn b¸nh r¨ng cÊp hai: =24 =3.24=72 (vp) Chän sè vßng quay ®ång bé 1500 vp.Chän ®éng c¬ : Víi P®c =4,5(kw) nsb=1500 (vp) (tra b¶ng P1.31) Chän ®éng sè hiÖu :4A112M4Y3 Pdc =5,5 (kw) ndc=1425¬ TkTdn=2>TmmT1=1,5 (ct 2.61)¬2.Ph©n phèi tØ sè truyÒn.a) X¸c ®Þnh tØ sè truyÒn chung uch=uhop.ungoai uhop= uch ungoai=u1.u2 b) Ph©n phèi tØ sè truyÒn. Theo kinh nghiÖm, chän u1= 1,2u2 Mµ uh= u1.u2= 24 u2= 4,47 u1= 5,36 3.TÝnh to¸n c¸c th«ng sè ®éng häc.•X¸c ®Þnh c¸c c«ng suÊt trªn trôc. (kw) (kw) (kw) (kw)•X¸c ®Þnh sè vßng quay cña trôc. n1= n®cung= 1425 3,11=458,19 (vp) (vp) (vp)•X¸c ®Þnh m«men xo¾n trªn trôc. (Nmm) (Nmm) (Nmm) (Nmm) (Nmm)
Trang 1MỤC LỤC
I Chọn động cơ và phân phối tỉ số truyền Trang
Chọn động cơ
1 Phân phối tỉ số truyền
2 Tính toán các thong số động học
II Thiết kế bộ truyền đai 1 Chọn đai 7
2 Xác định các thông số của bộ truyền 7
3 Xác định tiết diện đai và chiều rộng bánh đai 8
4 Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục 9
III Thiết kế bộ truyền trong hộp giảm tốc 1 Tính toán bộ truyền cấp nhanh 10
Trang 2a Chọn vật liệu
b Xác định các ứng suất cho phép 10
c Xác định các thông số của bộ truyền 11
d Kiểm nghiệm độ bền 12
e Xác định các thông số của bộ truyền 15
2 Tính toán bộ truyền cấp chậm a Chọn vật liệu 16
b Xác định các ứng suất cho phép 16
c Xác định các thông số của bộ truyền 17
d Kiểm nghiệm độ bền 18
e Xác định các thông số của bộ truyền 20
IV Thiết kế trục 1 Xác định sơ đồ đặt lực 22
2 Chọn vật liệu 24
3 Xác định sơ bộ đường kính trục 24
4 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực 24 4.1 Tính sơ bộ chiều rộng ổ lăn 24
4.2 Xác định chiều dài mây ơ 24
4.3 Khoảng cách các gối đỡ 25
5 Xác định các phản lực các gối đỡ 27
6 Kiểm nghiệm về độ bền mỏi 35
7 Chọn then 39
V Tính toán thiết kế ổ lăn 1 Chọn ổ lăn với trục 1 44
2 Chọn ổ lăn với trục 2 45
3 Chọn ổ lăn với trục 3 49
VI Chọn vỏ hộp 1 Chọn bề mặt lắp ghép nắp và thân 50
2 Xác định các kích thước cơ bản của vỏ hộp 50
3 Một số kết cấu khác lien quan tới vỏ hộp 52
a Vòng móc 52
b Chốt định vị 52
c Cửa thăm 53
d Nút tháo dầu 54
e Que thăm dầu 54
Trang 3* 12000
= 4.2 (kw) ot d ol3 br2k
Víi: ot_hiÖu suÊt 1 cÆp æ trît
d _hiÖu suÊt bé truyÒn đai
ol_hiÖu suÊt 1 cÆp æ l¨n
br _hiÖu suÊt 1 cÆp b¸nh r¨ng
k _hiÖu suÊt khíp nèi
Theo b¶ng 2.3[1] chän
HiÖu suÊt kh«ng t¶i ot=0,99;
HiÖu suÊt bé truyÒn ®ai d =0,95;
Trang 40 , 91
8
4 8 , 0 4 )
(
2
1
2 1
t p
p
85 , 0
91 , 0 2 , 4
35 , 0 60000
u sbhe u sbhop u sbngoai
Bä truyÒn ngoµi: Dai dÑt u sbngoai=3 Tõ b¶ng 2.4[1]
Bé truyÒn b¸nh r¨ng cÊp hai: u sbhop=24
n u
u u
Trang 54 , 29
099 99 , 0
2 , 4
ot k ct P P
4,47
97 , 0 99 , 0
29 , 4
3
br ol
P P
4 , 65
97 , 0 99 , 0
47 , 4
2
br ol
P P
4 , 94
95 , 0 99 , 0
65 , 4
P P
19 , 458 1
48 , 85 2
65 , 4 10 55 , 9
10 55 ,
1
1 6 2
47 , 4 10 55 , 9
10 55 ,
2
2 6 2
29 , 4 10 55 , 9
10 55 ,
3
3 6 2
10 55 ,
2 , 4 10 55 , 9
10 55 ,
n
P
Trang 6
II ThiÕt kÕ bé truyÒn ®ai
1 Chän ®ai v¶i cao su
Chän d1 theo tiªu chuÈn d1= 200 mmKiÓm nghiÖm vËn tèc theo ®iÒu kiÖn :
Trang 7v= d1n1/60.103= 3,14.200.1425/(60.103)=14,915 <=25:30m/s
§êng kÝnh b¸nh ®ai lín
1
. 12
d u d
Ct 4.2[1]
Chän = 0,02
6 , 634 02
, 0 1
11 , 3 200
200
630 )
1 (
, 3
11 , 3 21 , 3
4
) 200 630 ( 2
) 200 630 (
14 , 3 1500 2
4
) (
2
) (
.
2 1 2 2
a
d d d d a
Theo b¶ng 4.8[1] tØ sè ( /d1)max nªn dïng lµ 1/40 (®ai v¶i cao su)
* ChiÒu dµy ®ai :
Trang 8Với bộ truyền nằm ngang , góc ngiêng đờng nối tâm bộ truyền ngoài
450 , định kì điều chỉnh khoảng cách trục
Chọn ứng suất căng ban đầu : 0 1 8 Mpa
Lờy trị số theo tiêu chuẩn b=32 mm
*Chiều rộng bánh đai dẹt khi mắc bình thờng
B =1,1b+(10 15)= 1,1.32+(10 15)=(45,2 50 , 2 )
Lờy theo tiêu chuẩn B =50 (mm)
4 Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục
Trang 9
III TThiết kế các bộ truyền trong hộp giảm tốc.
1) Tính toán cấp nhanh– bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng.
Hlim1=2.255+70= 580 MPa 0
Flim1=1,8.255=459 MPa 0
Hlim2=2.245+70=560 MPa 0
Flim2=1,8.245=441 MPaTheo CT6.5[1]
Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc
Trang 10Chu kì thay đổi ứng suất tơng đơng
1 1
1
] [
) 1 (
ba H
H a
w
u
K T u
K a
Theo bảng 6.6[1], vị trí bánh răng không đối xứng đối vớicác ổ trong hộp giảm tốc, chọn ba=0,4
Ka _ hệ số phụ phuộc vào vật liệu của cặp bánh răng, theobảng 6.5[1], chọn Ka=49,5
T1 _ momen xoắn trên trục chủ động, T1=96919 Nmm
[H] _ ứng suất cho phép, [H]=509 MPa
u _ tỉ số truyền, u= 5,36
KH _ hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trênchiều rộng vành răng khi tính về tiếp xúc,
Theo CT 6.16[1], bd=0,5ba(u+1) = 0,5.0,4(5,36+1)=1,27
do đó theo bảng tra đồ thị Hình 10_14[2] KH=1,09 (sơ đồ 3)
4 , 0 36 , 5 509
21 , 1 96919 )
1 36 , 5 ( 5 ,
190 2 ) 1 (
Trang 11w m w
m H H
M H
d u b
u K T Z Z
1 2 )
2 sin(
cos 2
Gúc profin răng t =arctg(tg /cos )=200
3
75 , 1 4
KH _ hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôirăng đồng thời ăn khớp, bánh răng thẳng KH=1,13
KHv _ hệ số tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp, theo
CT 6.41[1] KHv=1+Hbwdw1/(2T1 KHKH)
Trong đó
u
a v
190 44 , 1 73 006 ,
H
Trang 12bw _ chiều rộng vành răng, bw=baaw1=0,4.190=76 mm lấy bw=76 mm
) 1 33 , 5 ( 46 , 1 96919
2 87 , 0 76 , 1
1 , 470 5 , 483 ]'
[
] [ ]' [
không quá thừabền
Kiểm nghệm về độ bền uốn
Theo CT 6.43[1] F1=2T1KFYYYF1/(bwdw1m)
Trong đó:
Y = 1/ _ hệ số kể đến sự trùng khớp của răng, tính ởtrên ta đợc =1,73 Y=1/1,75=0,57
Y _ hệ số kể đến độ nghiêng của răng, răng thẳng Y=1
YF1, YF2 _ hệ số dạn răng của bánh 1 và 2, vì răng thẳngtra bảng 6.18[1] ta đợc YF1=3,8;
YF2=3,60
KF=KFKFKFv _ hệ số tải trọng khi tính về uốn
KF _ hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọngtrên bề rộng vành răng, tra bảng đồ thị hỡnh hỡnh 14-14[2]
KF=1,51
KF _ hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọngcho các đôi răng đồng thời ăn khớp khi tính về uốn, tra bảng 6.14[1], vớirăng thẳng KF=1,37
KFv _ hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ănkhớp, KFv=1+Fbwdw1/(2T1 KFKF)
Trong đó
u
a v
190 44 , 1 73 006 ,
Trang 13 Kiểm nghiệm độ bền quá tải.
Theo 6.48[1], Kqt=2,2
H1max H k qt 470 , 1 2 , 2 697Mpa< [H1 max]=1624 MpaTheo 6.49[1]
F2max=F2.Kqt=94,32.2,2=207,5 MPa < [F1]max
F1max=F1.Kqt=2,2.99,42=218,7 MPa < [F2]max
Vậy đảm bảo khả năng quá tải
Trang 142.Tính toán cấp chậm – bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng.
Hlim3=2.280+70= 630 MPa 0
Flim3=1,8.280=504MPa 0
Hlim4=2.270+70=610 MPa 0
Flim4=1,8.270=486MPaTheo CT6.5[1]
Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc:
10 7 , 1
10 1 , 2
6
7
7 6
Do đó theo CT 6.2b với bộ truyền quay 1 chiều KFC=1, ta đợc
[F3]=504.1.1/1,75=288 MPa
[F4]=486.1.1/1,75=277 MPa
Ưng suất quá tải cho phép: theo CT 6.10[1] và 6.11[1]
Trang 151 2
2
] [
) 1 (
ba H
H a
w
u
K T u
K a
Theo bảng 6.6[1], vị trí bánh răng không đối xứng đối vớicác ổ trong hộp giảm tốc, chọn ba=0,3
Ka _ hệ số phụ phuộc vào vật liệu của cặp bánh răng, theobảng 6.5[1], chọn Ka=43
T1 _ momen xoắn trên trục chủ động, T1=499397 Nmm [H] _ ứng suất cho phép, [H]=515.5 MPa
u _ tỉ số truyền, u1= 4.47
KH _ hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trênchiều rộng vành răng khi tính về tiếp xúc,
Theo CT 6.16[1], bd=0,5ba(u+1)=0,5.0,3(4.47+1)=0,820Tra đồ thị hình 10_14[2] KH=1,05
2 2
3 , 0 47 , 4 5 , 515
05 , 1 499397 )
1 47 , 4 (
3
9848 , 0 270 2 ) 1 (
a
lấy z1=32 số răng bánh lớn z2=uz1=4,47.32=143.04
Lấy z2=142
Tỉ số truyền thực: u=z2/z1=142/32=4,43
cos=m(z1+z2)/(2aw2)=3(32+142)/(2.270)=0,9666
w m w
m H H
M H
d u b
u K T Z Z
Trang 16Theo 6.35[1], tgb=costtg
Với t=arctg(tg/cos)=arctg(tg20/cos14o50’)=20037’ tgb=cos20037’.tg14050’ b=130 55’
ZH _ hệ số kể đến bề mặt tiếp xúc, theo 6.34[1]
1 , 71
) ' 37 20 2 sin(
' 55 13 cos 2 )
2 sin(
cos 2
v=dw3n3/60000=3,14.99,3.85,96/60000=0,446 m/s với v=0,446 tra bảng 6.13 dùng cấp chính xác 9,
KH _ hệ số tải trọng KH=KHKHKHv
KH _ hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên bềrộng vành răng, tra bảng 6.7[1], KH=1,029
KH _ hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôirăng đồng thời ăn khớp, theo bảng 6.14[1], với v<2,5 và cấp chính xác 9
43 , 4
270 44 , 0 73 002 ,
) 1 43 , 4 ( 165 , 1 499397
2 767 , 0 71 , 1
Với cấp chính xác động học là 9, chọn cấp chính xác
về mức tiếp xúc là 8, khi đó cầm gia công đạt độ nhám
Ra<=2,5 1,25 m ZR=0,95
Khi da<700 KxH=1
[H]’=[H].ZvZRZxH=515,5.1.1.0,95=489,7 MPa H <[ H]’
Vậy bảo đảm độ bền tiếp xúc
Trang 172 , 37 %
7 , 489
07 , 478 7 , 489 ]'
[
] [ ]' [
< 10% đảm bảokhông thừa bền
Kiểm nghệm về độ bền uốn
Theo CT 6.43[1] F3=2T3KFYYYF3/(bwdw1m)
Trong đó:
Y = 1/ _ hệ số kể đến sự trùng khớp của răng, tính ởtrên ta đợc =1,698 Y=1/1,698=0,588
Y _ hệ số kể đến độ nghiêng của răng,với =14050’ Y=1-14050’/140=0,894
KF _ hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọngcho các đôi răng đồng thời ăn khớp khi tính về uốn, tra bảng 6.14[1], KF=1,37
KFv _ hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ănkhớp, KFv=1+Fbwdw1/(2T1 KFKF)
Trong đó
u
a v
47 , 4
270 44 , 0 73 006 ,
Theo CT 6.2[1], [F]’=[F]YRYSKxF
Với bánh răng phay, lấy YR=1
Với m=3 YS=1,08-0,0695ln(m)=1,08-0,0695ln(3)=1,003 Vì d<400 KxF=1
[F3]’=288.1.1,003.1=288,8 MPa F1< [F1]’
[F4]’=277.1.1,003.1=277,83MPa F2<[F2]’
Vậy đảm bảo điều kiện bền uốn
Kiểm nghiệm độ bền quá tải
Theo 6.48[1], Kqt=Tmax/T= 1,4
H1max H k qt 478 , 07 1 , 4 565 , 6 MPa < [H]max=1260 MPaTheo 6.49[1]
F3max=F3.Kqt=142,3.1,4=192,2 MPa < [F1]max=464 MPa
F4max=F4.Kqt=136,6.1,4=191,24 MPa < [F2]max=360 MPa
Vậy đảm bảo khả năng quá tải
e Xác định các thông số bộ truyền.
Trang 18§êng kÝnh chia: d3=m.z3/cos =3.32/cos14050’=99,3 mm
IV TÝnh to¸n thiÕt kÕ trôc.
Tõ tÝnh ng suÊt trôc vµo (trôc I ) lµ PI = 4,65kw , nI = 458,19 vßng/phót,
T1=96919 Nmm
C«ng suÊt trªn trôc II lµ PII = 4,47 Kw , nII =85,48 vßng/phót,
T2=499397Nmm
Trang 19Công suất trên trục III là PIII = 4,29 Kw , nIII = 19,11 vòng/phút,
T3=2143877 Nmm.toán trên ta có số liệu ban đầu:
Fr4=Fr3=3914 N
Fa4=Fa3=2664 N Lực tác dụng tại khớp nối:
Fk=(0,2…0,3)F0,3)Ft Với Ft=2.Tk/Dt
Tk= kTtruc ra
k Hệ số chế độ làm việc k=(1,2…0,3)F1,5) (Tra bảng 16.1) Tk = (1,2…0,3)F1,5) 2143877=2572652…0,3)F3215815
Lực đai
Fd= 569,3 Phân tích thành hai thành phần
Fxd= Fd .sin = 259,3.sin450=183,4 N
Fyd= Fd .cos = 259,3.cos450=183,4 N
Trang 202 Chän vËt liÖu chÕ t¹o lµ thÐp 45 t«i c¶i thiÖn cã b= 600MPa, øng suÊt xo¨n cho phÐp []= 12 20 MPa.
Trang 21
0 , 2 16 53.8
499397 2
Trang 22k3=18 mm _ khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ.
hn=16 mm _Chiều cao nắp ổ và đầu bulông
Trang 231 ,
1 ,
Trang 241 ,
Trang 25br r r
Trang 261 ,
Trang 271 ,
1 ,
M
Trang 28
0 , 1 67 67,9
2073709
1 ,
1 ,
Trang 296 Kiểm nghiêm về độ bền mỏi.
Kiểm nghiệm độ bền mỏi của trục I
Kiểm nghiệm tại chổ lắp bánh răng
s s
d K
1
Trang 30
m a
d K
) 5 32 ( 5 10 32
32 2
) (
32
1 1
u
d
t d t b d
32 2
) 5 32 ( 5 10 16
32
2
) (
16
1 1
3
br
br br
d
t d t b d
Hệ số kể đến ảnh hởng của ứng suất trung bình
6 , 261
Trang 31 Kiểm nghiệm độ bền mỏi của trục II
Kiểm nghiệm tại chổ lắp bánh răng
s s
d K
d K
) 6 50 ( 6 16 32
50 2
) (
32
1 1
u
d
t d t b d
50 2
) 6 50 ( 6 16 16
50
2
) (
16
1 1
3
br
br br
d
t d t b d
Hệ số kể đến ảnh hởng của ứng suất trung bình
Trang 326 , 261
56 , 6 16 , 2
Thỏa mãn điều kiện bền
Kiểm nghiệm độ bền mỏi của trục III
Kiểm nghiệm tại chổ lắp bánh răng
s s
d K
d K
Trang 3344001
80 2
) 9 80 ( 9 22 32
80 2
) (
32
1 1
u
d
t d t b d
80 2
) 9 80 ( 9 22 16
80
2
) (
16
1 1
3
br
br br
d
t d t b d
Hệ số kể đến ảnh hởng của ứng suất trung bình
6 , 261
t h l d
T
Thỏa mãn điều kiệnVới [ d] 150 Tra bảng 9.5[1]
lt=(0,8 0,9)lm=(0,8 0,9).52=41,6 46,8 Lấy lt=42 mm
Dạng lắp cố định , đặc tính tải trọng tĩnh
Độ bền cắt
Ta có 23 , 07 [ ] 60 90
8 42 25
96919 2
2
b l d
Trang 34Với đờng kính trục d=30 chọn then bằng có số liệu nh sau
62 30
96919 2 ) (
.
2
t h l d
T
Thỏa mãn điều kiệnVới [ d] 150 Tra bảng 9.5[1]
lt=(0,8 0,9)lm=(0,8 0,9).76=60,08 68,4Chọn theo tiờu chuẩn : Lấy lt=63 mmDạng lắp cố định , đặc tính tải trọng tĩnh
Độ bền cắt
Ta có 10 , 4 [ ] 60 90
10 62 30
96919 2
2
b l d
68 30
499397
2 ) (
.
2
t h l d
T
Thỏa mãn điều kiệnVới [ d] 150 Tra bảng 9.5[1]
lt=(0,8 0,9)lm=(0,8 0,9).82=65,6 73,8 Chọn theo tiờu chuẩn : Lấy lt=70 mmDạng lắp cố định , đặc tính tải trọng tĩnh
Độ bền cắt
Ta có 20 , 9 [ ] 60 90
14 68 50
499397
2
2
Trang 3568 30
499397
2 ) (
.
2
t h l d
T
Thỏa mãn điều kiệnVới [ d] 150 Tra bảng 9.5[1]
lt=(0,8 0,9)lm=(0,8 0,9).82=65,6 73,8 Chọn theo tiờu chuẩn : Lấy lt=70 mmDạng lắp cố định , đặc tính tải trọng tĩnh
Độ bền cắt
Ta có 20 , 9 [ ] 60 90
14 68 50
499397
2
2
90 80
2143877
2 ) (
.
2
t h l d
T
Thỏa mãn điều kiệnVới [ d] 150 Tra bảng 9.5[1]
lt=(0,8 0,9)lm=(0,8 0,9).110=88 99 Chọn theo tiờu chuẩn : Lấy lt=90 mmDạng lắp cố định , đặc tính tải trọng tĩnh
Trang 36Kiểm nghiệm điều kiện
Độ bền dập
) 7 11 (
110 65
2143877
2 ) (
.
2
lt=(0,8 0,9)lm=(0,8 0,9).130=104 117 Chọn theo tiờu chuẩn : Lấy lt=110 mmDạng lắp cố định , đặc tính tải trọng tĩnh
Độ bền cắt
Ta có 33 , 3 [ ] 60 90
18 110 65
2143877
2
2
b l d
Trang 37a Chọn ổ lăn
Vơí tải trọng nhỏ và chỉ có lực hớng tâm Ta dùng ổ bi đỡ một dãy với
đờng kính ngõng trục d=30 mm
Chọn ổ bi đỡ một dãy cỡ trung số hiệu 306
Trang 38Theo 11.9[1] với Fa=0, Q0=X0Fr
X0 _ hệ số tải trọng hớng tâm, bảng 11.6[1], với ổ đỡ X0=0,6
Khả năng tải tĩnh : Qt = Xo.Fr =0,6.2041=1224,6 N < C0=15,1 kN
Vậy thoả mãn khả năng tải tĩnh của ổ
*Tải trọng hớng tâm
2 5330 , 6 2 943 , 2 2 5413 , 4
20
2 20
44800
2664
o
a C
F i
tra bảng 11.4 ta đợc Nội suy ta đợc e =0,38
Tính các lực dọc trục phụ Fs20 = e.Fr2o = 0,38.5413,4 = 2057 (N)
F o r
o a
5764 2
2
tra bảng 11.4 đợc X = 0,45 , Y = 1,43
Trang 39e
F
V
F r
3100 21
21
tra bảng 11.4 đợc X = 1 , Y= 0 Tính tải trọng động quy ớc theo công thức 11.3
4
=10358 (N) Tuổi thọ của ổ lăn:
Thỏa mãn điều kiện tải trọng động
c Kiểm nghiệm khả năng tải tĩnh
Theo bảng 11.6 với =260, ổ đỡ chặn 1 dãy có Xo = 0,5 , Yo = 0,37
Khả năng tải tĩnh : Qt = Xo.Fr + Yo.Fa
= 0,5.5413,4+ 0,37.5764=4839,4 ( N ) Qt < Fro
nh vậy Qt < Co =20,8 KN
Thoả mãn khả năng tải tĩnh của ổ
*Tải trọng hớng tâm
2 5088 , 2 2 1248 , 5 2 5239
30
2 30