Kiến thức: Biết đ c: Khái niệm, phân loại dẫn xuất halogen ược: Khái niệm, phân loại dẫn xuất halogen của hiđrôcacbon, tính chất hóa học đặc trưng và ứng dụng của một số dẫn xuất haloge
Trang 1BÀI 51 :
DẪN XUẤT HALOGEN CỦA HIĐROCACBON
Trang 2MỤC TIÊU CỦA BÀI HỌC
• 1 Kiến thức:
Biết đ c: Khái niệm, phân loại dẫn xuất halogen ược: Khái niệm, phân loại dẫn xuất halogen của hiđrôcacbon, tính chất hóa học đặc trưng và
ứng dụng của một số dẫn xuất halogen
• 2 Kĩ năng
- Viết CTCT các đồng phân của dẫn xuất halogen cụ thể
- Viết PTHH: Phản ứng thủy phân( phản ứng thế) và phản ứng tách của dẫn xuất halogen, gọi tên một số dẫn xuất halogen
Trang 3I KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI, ĐỒNG PHÂN & DANH PHÁP
1.Khái niệm.
Khi thay thế nguyên tử hiđrô của phân tử
hiđrôcacbon bằng nguyên tử halogen ta được dẫn xuất halogen của hiđrocacbon
VD
H-C CH4 CH2=CH2 C6H6
DX halogen CH3Cl CH2=CH- Cl C6H5Br
CH2Cl2
CH3Br …
Trang 42 Phân loại:
*Dựa vào
- Bản chất của halogen
- Số lượng nguyên tử halogen
- Đặc điểm cấu tạo của gốc hiđrocacbon
* Các loại dẫn xuất halogen
- Dẫn xuất halogen no (ankyl halogenua)
VD: C2H5Cl : etyl clorua
CHCl3 : Clorofom (triclometan)
- Dẫn xuất halogen khơng no ( anlyl halogenua) VD: CH2=CH-CH2Cl anlyl clorua
- Dẫn xuất halogen th m(phenyl halogen)ơm(phenyl halogen)
VD: C6H5Br : phênyl bromua hay brom benzen
Trang 5* Bậc của dẫn xuất halogen làà bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nguyên tử halogen
VD
- Bậc I : CH3 – CH2 – Cl
- Bậc II: CH3 – CH – CH3
Cl
- Bâc III: CH3
CH3 – C – Br
CH3
Trang 63 Đồng phân:
Dẫn xuất Halogen có đồng phân mạch cacbon như
ở hiđrôcacbon, đồng thời có đồng phân vị trí
nhóm chức
VD: C4H9F
1) F – CH2 – CH2 – CH2 – CH3 ► 1-flobutan 1-flobutan
2) CH3 – CH – CH2 – CH3
F ► 1-flobutan 2-flobutan
3) F – CH2 – CH – CH3
► 1-flobutan 1-flometylpropan
4) CH3 – C – CH3
► 1-flobutan 2-flo-2- metylpropan
CH3
F
CH3
Trang 74 Danh pháp:
☺ Tên thông thường
VD: CH Cl3 ( clorofom )
CH Br3 ( bromofom )
CH I3 ( iođofom )
☺ Tên gốc-chức
Tên gốc hiđrôcacbon + halogenua
VD: CH2Cl2 ( metylen clorua )
CH2=CH- F ( vinyl florua )
CH2=CH-CH2- Cl ( anlyl clorua )
C6H5-CH2- Br ( benzyl bromua )
☺ Tên thay thế
Nguyên tử halogen được coi là những nhóm thế
VD: Cl2CHCH3 ( 1,1-đicloetan )
Cl CH2CH2Cl ( 1,2-đicloetan )
Trang 8II TÍNH CHẤT VẬT LÝ
♥ Ở điều kiện thường, các dẫn xuất monohalogen có phân tử khối nhỏ (CH3F, CH3Cl, CH3Br…) là những chất khí Các dẫn xuất halogen có phân tử khối lớn hơn (CH3I, CH2Cl2, CHCl3, CCl4,
C2H4Cl2, C6H5Br…) thường ở thể lỏng, nặng hơn nước Những dẫn xuất polihalogen có phân tử khối lớn hơn nữa (CHI3, C6H6Cl6…) ở thể rắn
♥ Các dẫn xuất halogen hầu như không tan trong nước, tan tốt trong dung môi không phân cực như hiđrocacbon, ete…
♥ Nhiều dẫn xuất halogen có hoạt tính sinh học cao (CHCl3 có tác dụng gây mê, C6H6Cl6 có tác dụng diệt sâu bọ…)
Trang 9III TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1 Phản ứng thế nguyên tử halogen bằng nhóm OH
R- X + NaOH R-OH + Na X
RCH=CHCH2-X + H2O RCH=CHCH→ RCH=CHCH 2-OH +
HX
♦ Ankyl halogenua không phản ứng với H 2 O ở nhiệt độ thường
R- X + OH- t→ RCH=CHCHo R-OH + X
-t o
♦ Anlyl halogenua bị thuỷ phân ngay khi đung sôi với nước
t o
Trang 10C6H5Cl + 2NaOHđ 300oC,200atm C6H5-ONa + NaCl +H2O
♦ Dẫn xuất phenil halogen (nhóm X đính trực tiếp vào
vòng benzen) không phản ứng với dd kiềm ở nhiệt độ
thường cũng như nhiệt độ cao, chúng chỉ phản ứng với kiềm đẵc ở nhiệt độ cao, áp suất cao.
Trang 112 Phản ứng tách hiđro halogen
VD C2H5OH, to
CH3 – CH2Br + KOH - CH2=CH + KBr +
H2O
Quy tắc Zai-xép: khi tách HX khỏi dẫn xuất halogen,
nguyên tử halogen (X) ưu tiên tách ra cùng với H ở nguyên tử C bậc cao hơn bên cạnh.
CH2 – CH – CH – CH3
│ │ │ │ │ │
H Br H
KOH, ancol, t0 – H Br
CH3 – CH = CH – CH3
CH2 = CH – CH2 – CH3
(s n ph m chính) ản phẩm chính) ẩm chính)
(s n ph m ph ) ản phẩm chính) ẩm chính) ụ)
VD
Trang 123 Ph n ng v i magie ản ứng với magie ứng với magie ới magie
VD: CH3CH2 – Br + Mg CH→ RCH=CHCH 3CH2 – Mg – Br
( Etyl magie bromua tan t t trong ete) ốt trong ete)
Hợp chất cơ magie tác dụng nhanh với những hợp chất có H linh
động như (nước, ancol…) và tác dụng với khí cacbonic…
R – X + Mg ete khan R – Mg – X
(ankil magie halogenua)
2CH3-CH2-MgBr + 2H2O 2C2H6 + MgBr2 Mg(OH)2
CH3-CH2- MgBr + R-O H C2H6 + R-O- MgBr
C6H5-MgBr + CO2 C6H5-COOMgBr
Trang 134.Phản ứng tổng hợp Wurtz
2 R-X + 2 Na R-R + 2 NaX
R -X + R’ -X + 2 Na R-R’ + 2 NaX
Vd
2 CH 3 Cl + 2 Na C 2 H 6 + 2 NaCl
CH 3 Cl + C 2 H 5 Cl + 2 Na C 3 H 8 + 2 NaCl
Trang 14Điều chế: Có nhiều cách thu được dẫn xuất
halogen theo nhiều cách khác nhau
- Thay thế nhóm –OH trong phân tử ancol bằng nguyên tử halogen
C2H5OH + HBr C2H5Br + H2O
- Ph n ng c ng c a anken ản phẩm chính) ứng cộng của anken ộng của anken ủa anken vàà halogen
CH2=CH2 + HBr CH3-CH2-Br
- Thế H của hiđrocacbon bằng nguyên tử halogen
CH4 + Cl2 as CH3Cl + HCl
- T ankinừ ankin
CH CH + Br2 CH CH
Br Br
Trang 15VI ỨNG DỤNG
1 Làm dung môi: metylen, clorofom, cacbon
tetraclorua… là những chất lỏng hoà tan được nhiều chất hữu cơ đồng thời còn dễ bay hơi,
dễ giải phóng khỏi hỗn hợp
2 Làm nguyên liệu cho tổng hợp hữu cơ: Các
dẫn xuất halogen của etilen, butilen được dùng làm monome tổng hợp polime quan trọng
3 Các ứng dụng khác: làm chất gây mê trong
phẫu thuật, diệt sâu bọ, phòng trừ dịch hại,
diệt cỏ, kích thích sinh trưởng ở thực vật…