Hiđrocacbon no là hiđrocacbon chỉ chứa các liên kết chỉ chứa các liên kết đơn σ trong phân tử.. Hiđrocacbon no Hiđrocacbon no với mạch C hở không vòng gọi là ANKAN.. Ankan: Đồng
Trang 115/01/2010 Bùi Nhật Vũ - THPT Tân Châu 1
Trang 315/01/2010 Bùi Nhật Vũ - THPT Tân Châu 3
Trang 515/01/2010 Bùi Nhật Vũ - THPT Tân Châu 5
ANKAN:
ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN VÀ DANH PHÁP
Bài
33
Bài
33
CHƯƠNG 5: HIĐROCACBON NO
Trang 6Hiđrocacbon no với mạch C vòng gọi là XICLOANKAN
Hiđrocacbon là gì?
Hiđrocacbon no là gì?
Hiđrocacbon no được chia thành mấy loại?
Hiđrocacbon là những hợp chất hữu cơ chỉ chứa C và H chỉ chứa C và H.
Hiđrocacbon no là hiđrocacbon chỉ chứa các liên kết chỉ chứa các liên kết
đơn ( σ ) trong phân tử
Hiđrocacbon
no
Hiđrocacbon no với mạch
C hở (không vòng) gọi là
ANKAN
Ankan: Đồng đẳng, đồng phân và danh pháp
Trang 715/01/2010 Bùi Nhật Vũ - THPT Tân Châu 7
Ankan: CH4, C2H6, C3H8, C4H10, C5H12,…
I ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN
Đồng đẳng là gì? Viết CTPT một số chất thuộc dãy đồng đẳng của CH4 ?
1 Đồng đẳng
Công thức chung là: CnH2n+2 (n ≥ 1)
Chúng hợp thành dãy đồng đẳng gọi là dãy
đồng đẳng của metan.
Tìm CT chung dãy đồng đẳng của CH4 ?
Ankan: Đồng đẳng, đồng phân và danh pháp
Trang 8a Đồng phân mạch cacbon.
Đồng phân là gì? Viết CTCT của chất hữu cơ có CTPT
C3H8, C4H10 và C5H12 ? CH3-CH2-CH3
CH3-CH2-CH2-CH3 CH3-CH-CH3
CH3
C3H8 chỉ tương ứng với một CTCT
C4H10 có 2 đồng phân cấu tạo:
tnc: -138oC; ts: -0,5oC tnc: -159oC; ts: -10oC
Ankan: Đồng đẳng, đồng phân và danh pháp
I ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN
2 Đồng phân
Trang 915/01/2010 Bùi Nhật Vũ - THPT Tân Châu 9
C5H12 có 3 đồng phân cấu tạo:
tnc: -129,8oC; ts: 36,1oC
tnc: -159,9oC; ts: 27,8oC tnc: -16,5oC; ts: 9,4oC
I I
I
I
IV
II II
II
III II
Ankan không phân nhánh
Ankan phân nhánh
Bậc của cacbon là gì ? Dựa vào bậc C, hãy định nghĩa ankan không phân nhánh
và phân nhánh?
Bậc của C ở phân tử ankan bằng số nguyên tử C liên
kết trực tiếp với nó.
• Ankan mà phân tử chỉ chứa C bậc I và bậc II là ankan
không phân nhánh.
• Ankan mà phân tử có chứa C bậc III hoặc bậc IV là
ankan phân nhánh.
neopentan isopentan
b Bậc của cacbon
pentan
Ankan: Đồng đẳng, đồng phân và danh pháp
Trang 10Công thức Tên Tên
C3H8 propan C3H7 - prop yl
C4H10 butan C4H9 - but yl
C5H12 pentan C5H11- pent yl
C6H14 hexan C6H13- hex yl
C7H16 heptan C7H15- hept yl
Công thức
Ankan không phân nhánh
CnH2n+2
Tên mạch chính an
Ankyl không phân nhánh
CnH2n+1
Tên mạch chính yl
Tên 10 ankan và nhóm ankyl không phân nhánh đầu tiên II DANH PHÁP
1 Ankan không phân nhánh
Ankan: Đồng đẳng, đồng phân và danh pháp
Trang 1115/01/2010 Bùi Nhật Vũ - THPT Tân Châu 11
2-metylprop an 2,2-đimetylprop an
2,4-đimetylhex an
(isopropan) (neopentan)
Cách gọi tên ankan mạch
phân nhánh ntn?
Số chỉ vị trí - tên nhánh Tên mạch chính an
Ankan phân nhánh được gọi theo kiểu tên thay thế:
Mạch chính là mạch C dài nhất, có nhiều nhánh nhất.
Đánh số các nguyên tử C mạch chính từ phía gần nhánh hơn.
Gọi tên mạch nhánh (tên nhóm ankyl) theo vần chữ cái
Ankan: Đồng đẳng, đồng phân và danh pháp
II DANH PHÁP
2 Ankan phân nhánh
CH
CH 3
CH 3
CH 1 3 2 3
C
CH3
CH3
CH3
CH3
CH CH
CH 3
CH 3 CH 3
CH 2 CH 3
1 2 3 4 5
Trang 123- etyl-2-metylpentan 3-metylpentan
Ví dụ: Viết CTCT của ankan sau: 2,2-đimetylpentan
1 2
3 4
5
1'
2'
3' 4'
5'
CH 3 CH
C 2 H 5
CH 2 CH 3
a: đúng
b: sai
Ankan: Đồng đẳng, đồng phân và danh pháp
Trang 1315/01/2010 Bùi Nhật Vũ - THPT Tân Châu 13
(CH3)2CH - isopropyl (CH3)2CH-CH2 - isobutyl
CH3CH2(CH3)CH - sec-butyl (CH3)3C - tert-butyl
(CH3)3C-CH2 - neopentyl
Chú ý: một số tên nhóm ankyl IUPAC vẫn cho dùng:
Ankan: Đồng đẳng, đồng phân và danh pháp
Trang 14Câu 1 :
* Số cacbon bậc I , II , III , IV lần lượt là :
a 6 ,3 , 2 , 1 b 8 , 6 , 3 , 1
c 6, 5 , 2 , 1 d 3 , 4 , 2 , 2
CH3 – CH – C – CH – CH2 – CH3
CH3
CH3 CH2
CH3
CH2
CH3 3,4 – dietyl – 2, 3 – dimetyl hexan
1 2 3 4 5 6
a.
Câu 2 : Các hợp chất dưới đây hợp chất nào là ankan
Củng cố bài:
Trang 1515/01/2010 Bùi Nhật Vũ - THPT Tân Châu 15
Củng cố bài:
Một ankan X trong phân tử có chứa 14 nguyên tử H
1 Tìm công thức phân tử của ankan X.
2 Viết CTCT và gọi tên theo danh pháp IUPAC của các ankan X.
Gọi tên ankan có CTCT sau:
CH 3 C CH 2 CH 2 CH 2
CH 3
CH 3
CH CH 3
CH 3
CH 3
Trang 16Củng cố bài:
CH3CH2CH2CH2CH2CH3 : hexan
(CH3)2CHCH2CH2CH3 : 2-metylpentan
CH3CH2(CH3)CHCH2CH3 : 3-metylpentan
(CH3)3CCH2CH3 : 2,2-đimetylbutan
(CH3)2CHCH(CH3)2 : 2,3-đimetylbutan
CH 3
CH 3