1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ngữ pháp lớp 8 .Unit1

1 467 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngữ pháp lớp 8 .Unit1
Chuyên ngành Ngữ Pháp
Thể loại Bài học
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TENSESChúng ta hãy ôn lại các thì Present Simple và Past Simple.. Thì Present Simple dùng để diễn tả một sự thật ở hiện tại, một thói quen, một chân lý.. Thì Past Simple dùng để diễn tả

Trang 1

1 TENSES

Chúng ta hãy ôn lại các thì Present Simple và Past Simple.

Thì Present Simple dùng để diễn tả một sự thật ở hiện tại, một thói quen, một chân lý.

Công thức

Vo (bare infinitive)

Vo +s / es (nếu chủ từ là ngôi thứ 3, số ít)

Ví dụ

- I go to school every day.

- He goes to school every day.

- The sun rises in the east.

Thì Past Simple dùng để diễn tả một sự việc, một hành động đã xảy ra trong qúa khứ, có thời gian xác

định

Công thức

Vo +ed V2 (nếu là động từ bất qui tắc)

Ví dụ

- He lived in Hue last year.

- She went to Paris yesterday.

Hãy ôn lại các thể loại câu ở thì Present Simple:

Do I get up at six ?

Do we get up at six ?

Do they get up at six ?

I get up at six

We get up at six

They get up at six

I do not get up at six

We do not get up at six

They do not get up at six

Does he get up at six ?

Does she get up at six ? He gets up at six She gets up at six He does not get up at six.She does not get up at six

Hãy ôn lại các thể loại câu ở thì Past Simple:

Did he watch TV last night?

Did they watch TV last night?

Did Tom watch TV last night?

He watched TV last night

They watched TV last night

Tom watched TV last night

He didn't watch TV last night

They didn't watch TV last night Tom didn't watch TV last night

2 ATTRIBUTIVE AND PREDICATIVE ADJECTIVES

- Attributive Adjectives: là những tính từ đứng sau các động từ như: be, become, look…

Ví dụ: The man is old

- Predicative Adjectives: là những tính từ đứng ngay trước danh từ nó bổ nghĩa

Ví dụ: An old man.

3 ADJECTIVE + ENOUGH + TO-INFINITIVE

Ta dùng cấu trúc trên để diễn tả ý đủ…để (làm gì)

Hãy nhận xét các ví dụ sau

Ví dụ

- He is tall enough to play volleyball (Anh ấy đủ cao để chơi bóng chuyền.)

- She is ten years old She is not old enough to drive a car (Cô ấy 10 tuổi Cô ấy chưa đủ tuổi để

lái xe.)

4 EXCLAMATORY SENTENCES WITH what + a / an + adjective + noun !

Ví dụ

- What a lovely smile ! (Nụ cười thật đáng yêu !)

5 LIKE / ENJOY DOING SOMETHING (thích làm gì)

Ví dụ

- I enjoy playing football - He enjoys playing football.

- I like watching TV - He likes watching TV.

Ngày đăng: 24/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w