1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BAI TAP TRAC NGHIEM DI TRUYEN QUAN THE

4 586 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 34,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quần thể nào có tỷ lệ cá thể dị hợp cao hơn là A.. Số KG xuất hiện trong quần thể giao phối tuân theo công thứuc nào?. 008: Xét 1 gen có 3 alen trong quần thể giao phối, số KG xuất hiện

Trang 1

001: Tính tần số tơng đối của alen A trong quần thể có cấu trúc di truyền : 0.49AA + 0.42Aa +

0.09aa = 1 khi ở thế hệ thứ 3 sau tự phối bắt buộc: A 0.7525 B 0.88375 C

002: Quần thể ngời có cấu trúc di truyền nh sau: 0.25 IA IA + 0.20 IA IO +0.09 IB IB + 0.12 IB IO + 0.3 IA IB + 0.04 IO IO = 1

Tần số tơng đối của alen A là : A 0.2 B 0.3 C 0.5 D 0.7

003: Khi đạt trạng thái cân bằng thì quần thể 1 có tần số tơng đối của alen A là 0.6; quần thể 2 có

tần số tơng đối của alen a là 0.3 Quần thể nào có tỷ lệ cá thể dị hợp cao hơn là A QT 2 ( 0.06) B

QT 1 (6%) C QT 2 (0.6) D QT 1 (0.36)

004: Một quàn thể lúa khi cân bằng di truyền có 200.000 cây trong đó có 4500 cây thấp (Aa) Số

cây lúa ở thể dị hợp là:

005: Một quàn thể gà có 205 lông xoăn nhiều (AA); 290 xoăn vừa (Aa) và 5 con xoăn ít ( aa) Cờu

trúc dỉtuyền của quần thể này ở trạng thái cân bằng là: A 0.41AA + 0.58Aa + 0.01 aa =

1 B 0.49AA + 0.5Aa + 0.01 aa = 1.

C 0.841AA + 0.158Aa + 0.01 aa = 1 D 0.49AA + 0.42Aa + 0.09 aa = 1.

006: Khi xây dựng phả hệ cần phải theo dõi sự di truyền ít nhất qua : A 5 thế hệ B 4 thế hệ C

3 thế hệ D 2 thế hệ

007: Gọi x là số alen của 1 gen Số KG xuất hiện trong quần thể giao phối tuân theo công thứuc

nào?

008: Xét 1 gen có 3 alen trong quần thể giao phối, số KG xuất hiện trong quần thể là: A 3 B

4 C 6 D 8

009: Số kiểu gen khác nhau trong quần thể giao phối là 5 Số kiểu giao phối khác nhau có thể xuất

hiện trong quần thể là :

010: Một quần thể có 10 KG khác nhau Số kiểu giao phối có thể xuất hiện trong quần thể là A

110 B 55 C 45 D 1024

Trang 2

011: Nừu gen thứ nhất có 2 alen; gen thứ 2 có 3 alen; gen thứ 3 có 4 alen Biết các gen nămg trên

các cặp NST tơng đồng khác nhau thì số KG có thể có là :A 24 B 90 C 180

D 512

012: Một quàn thể ngời có số ngời măng các nhóm máu A; B; AB và O là 3480; 5075; 5800; 145

Tần số tơng đối của các alen IA ;IB ; IO lần lợt là: A 0.5; 0.4; 0.1 B 0.4; 0.5; 0.1

C 0.5; 0.3; 0.2 D 0.3; 0.5; 0.2

013: Một quàn thể ngời có số ngời măng các nhóm máu A; B; AB và O là 3480; 5075; 5800; 145

Số lợng ngời có nhóm máu A đồng hợp là: A 2230 B 1160 C 3625

D 2320 014: Câu 14. Nội dung nào sau đây là đúng về ADN tái tổ hợp:

I.Có khoảng 150 loại enzim cắt restrictaza khác nhau, mỗi loại cắt ADN taịi các vị trí xác định, các loại enzim này có ở VK

II Plasmit của TB nhận nối với ADN của TB cho nhờ enzim nối ligaza

III ADN plasmit tái tổ hợp đợc hình thành khi đầu dính của ADN cho và nhận khớp với nhau theo nguyên tắc bổ sung

IV Các ADN để tạo ADN tái tổ hợp có nguồn gốc rất xa nhau

V Các ADN dùng để tạo ADN tái tổ hợp có trong TB sống hoặc tổng hợp trong ống nghiệm

A II, III, V B I, III, IV, V C I, II, III, IV , V D II, III, IV, V

015: Biết A- quả đỏ; a – quả vàng Tỉ lệ KG xuất hiện trong phép lai Aaaa x Aaaa là:

A 1Aaaa : 4 Aaaa : 1aaaa B 1AAA a : 5 AAaa : 5 Aaaa : 1aaaa

C 1AAAA: 8 AAAa: 18 Aaaa: 8 Aaaa: 1aaaa D 1AAaa : 2 Aaaa : 1aaaa

016: Câu 16. Xét 2 NST không tơng đồng có cấu trúc: ABCDEGOHIK và MNOPOQR Sau ĐB cấu trúc NST là MNDEGOHIK và ABCOPOQR Đây là dạng ĐB:

A Chuyển đoạn B Chuyển đoạn tơng hỗ C Chuyển đoạn không tơng hỗ D Chuyển

đoạn trên 1 NST

017: Tỉ lệ giao tử có sức sống của cá thể dị bội có KG là Aaa là A 1A : 2a B 1A: 2 Aa: 2a C

1A: 2a: 2Aa: 1aa D 1Aa: 1aa

Trang 3

018: 1 cƯp gen Aa dµi 4080A0 Alen A cê 3120 liªn kÕt hi®ro; alen a cê 3240 liÕn kÕt hi®ro Do §B

dÞ bĩi xuÍt hiÖn c¸ thÓ 2n+1 cê sỉ nu thuĩc c¸c alen trªn lµ A = 1320 vµ G = 2280 nu Cho biÕt KG cña c¬ thÓ dÞ bĩi nêi trªn A Aaa B aaaC Aaa D AAA

019: C©u 19 C¸ thÓ cê KG tø bĩi Aaaa cho tỉit ®a bao nhiªu lo¹i giao tö: A 6 B 7

C 8 D 9

020:.BiÕt A – cao; a – ThÍp Cho lai 2 c¸ thÓ dÞ bĩi: Aaa x Aaa th×:

I/ Sỉ kiÓu tư hîp giao tö ị phÐp lai trªn lµ: A 16 B 4 C 8 D 10

II/ Sỉ KG xuÍt hiÖn ị thÕ hÖ sau lµ: A 4 B 9 C 8 D 6

III TØ lÖ ph©n ly KH ị thÕ hÖ F1 lµ: A 1 cao: 1 thÍpB 3 cao : 1 thÍp C.5 cao : 1 thÍp D 9 cao : 7 thÍp

23 ở ruồi giấm A: quy định tính trạng thđn xâm, a: thđn đen, B: cânh dăi, b: cânh cụt Câc gen cùng trín một cặp NST tương đồng?Tiến hănh lai phđn tích ruồi câi F1 dị hợp tươr F2 thu được 41% mình xâm, cânh cụt; 41% mình đen, cânh dăi; 9% mình xâm, cânh dăi; 9% mình đen cânh cụt Kiểu gen của ruồi câi F1 vă tần số hoân vị gen sẽ lă:

a ab

AB

, f = 18% b aB

Ab

, f = 18% c ab

AB

,f = 9% d.aB

Ab

, f = 9%

24 ở ruồi giấm A: quy định tính trạng thđn xâm, a: thđn đen, B: cânh dăi, b: cânh cụt Câc gen cùng trín một cặp NST tương đồng Lai giữa 2 bố mẹ ruồi thuần chúng mình xâm, cânh cụt vă mình đen, cânh dăi, với tần số hoân vị lă 18% Kết qủa ở F2 khi cho F1 tạo giao sẽ lă: a.25% mình xâm, cânh cụt: 50% mính xâm, cânh dăi: 25% mình đen, cânh dăi b 70,5% mình xâm, cânh dăi: 4,5% mình xâm, cânh cụt : 4,5% mình đen, cânh dăi : 20,5% mình đen cânh cụt c 41% mình xâm, cânh cụt: 41% mình đen, cânh dăi: 9%mình xâm, cânh dăi: 9% mình đen, cânh cụt d 54,5%mình xâm, cânh dăi: 20,5% mình xâm, cânh cụt: 20,5% mình đen cânh dăi: 4,5% mình đen, cânh cụt

25 ở ruồi giấm A: quy định tính trạng thđn xâm, a: thđn đen, B: cânh dăi, b: cânh cụt Câc gen cùng trín một cặp NST tương đồng Lai giữa hai bố mẹ ruồi thuần chủng mình xâm, cânh cụt vă mình đen, cânh dăi, với tần số hoân vị lă 18%, sau đó cho ruồi dấm câi F1 dị hợp tử lai với ruồi

có kiểu gen aB AB, ở F2 sẽ thu được kết quả phđn tính:

a.41% mình xâm, cânh cụt : 41% mình đen, cânh dăi : 9% mình xâm, cânh dăi : 9% mình đen, cânh cụt b.1 mình xâm, cânh cụt : 2 mình xâm, cânh dăi : 1 mình đen, cânh dăi c 1

Trang 4

mình xám, cánh dài : 1 ruồi mình đen, cánh dài d 3 mình xám, cánh dài : 1 ruồi mình đen, cánh dài

Ngày đăng: 08/07/2014, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w