m gam hỗn hợp gồm ancol etylic và phenol phản ứng tối đa dung dịch chứa 0,12 mol NaOH?. x gam hỗn hợp gồm ancol propylic và glixerol phản ứng tối đa 0,15 mol Cu(OH) 2A[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II, KHỐI 11
MÔN HÓA
******
Trang 2Lưu ý + Hoàn thành đề cương từ 22 -28/4
+ Trình bày cụ thể vào vở bài tập
+ Chấm dứt tình trạng chỉ dùng bút chéo vào đề cương để đối phó
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II, KHỐI 11
A KIẾN THỨC CẦN NẮM
I LÍ THUYẾT PHẦN CHUNG
1 Nhận dạng (theo đặc điểm cấu tạo, công thức chung)
a Hidrocacbon: ankan, anken, ankadien, ankin và đồng đẳng benzen(ankylbenzen)
b Hợp chất có nhóm chức: ancol, phenol, ete, andehit và axit cacboxylic
2 Viết thành thạo các đồng phân, gọi tên các đồng phân
a ankan, anken có số C = 4; 5
b ankin, ankadien có số C =3, 4, 5 Nhận dạng ankadien liên hợp
c ankylbenzen (đồng đẳng benzen) có số C = 8
d ancol và ete có số C = 3,4
e có nhân benzen của C7H8O Phân biệt đồng phân nào là phenol, ancol, ete
3 Hệ thống hóa các chất đã học phản ứng được với:
a Thế Cl2, Br2 (as), bột sắt xt
b Với dung dịch nước brom
c AgNO3/NH3
d dung dịch NaOH
e Na kim loại
g H2 (Ni, t0)
h H2SO4 đặc (1400C; t0> 1700C)
i CuO (đun nóng)
l dung dịch KMnO4
m Cu(OH)2/OH- ( tạo phức và oxi hóa)
n Trùng hợp
Viết thành thạo các loại phản ứng: thế, cộng, oxi hóa, tạo phức, trùng hợp
4 Nhận biết các chất
a ankan, anken, ank-1-in
b Glixerol, phenol, ancol đơn chức và andehit
5 Giải các bài tập về
a Tính theo phản ứng
b Lập CTPT
c Kĩ năng giải nhanh toán trắc nghiệm
PHẦN RIÊNG
1 xicloankan: khái niệm, đồng phân, giống và khác với ankan về phản ứng hóa học
2 Khả năng phản ứng thế OH của dẫn xuất anlyl, ankyl, phenyl
3 Giống và khác nhau về đặc điểm cấu tạo, phản ứng hóa học của andehit và xeton
Trang 3II VẬN DỤNG ( 40 câu trắc nghiệm)
1 Các hidrocacbon: ankan, anen, ankadien, đồng đẳng benzen đều có số nguyên tử H = 10 CTPT của
chúng lần lượt là
A C4H10; C3H10; C6H10; C8H10 B C6H10; C5H10; C6H10; C8H10
C C4H10; C5H10; C6H10; C8H10 D C3H10; C5H10; C6H10; C8H10
2 Tìm câu nhận xét SAI
C C7H8O có 5 đồng phân có nhân benzen D C3H6O có 3 đồng phân mạch hở
3 Các hợp chất đều đơn chức no mạch hở: ancol bậc 1 (A), andehit (B) đều có số C = 3 CTCT thu gọn
của A, B lần lượt là
4 Cho các phân tử: ; m- HO-C6H4-CH3; o- HO-C6H4-CH2OH; CH3-CO-CH3
p- HO-CH2-C6H4-CH2OH; HCHO; C6H5-O-CH3; C2H5OH; CH3-COOH; C2H5-CHO; Có x phân tử có
OH phenol, y phân tử có OH ancol và z phân tử có nhóm chức andehit x; y; z lần lượt bằng
5 Tìm câu nhận xét SAI
A Trong phân tử andehit đơn chức no mạch hở chỉ có 1 liên kết đôi
B OH liên kết trực tiếp với nhân benzen là OH của phenol
C OH liên kết với nguyên tử C no là OH của phenol
D Phenol có tính axit yếu hơn H2CO3 nhưng vẫn làm quì tím hóa hồng
6 Tên gọi chất nào sau đây không phù hợp với CTCT?
D C6H5-CH=CH2 (có nhân benzen) vinylbenzen (stiren)
7 Phương pháp điều chế không phù hợp với chất
C2H5OH Lên men từ tinh bột hoặc hidrat hóa C2H4 (có axit xt, t0)
8 Cho các phân tử: CH4; CH2=CH2; HC≡CH; C6H6; C6H5CH3 (toluen); C6H5-OH (phenol); HCHO;
C6H5-CH2OH; C3H5(OH)3; CH3-CH2OH; CH2=CH-CH=CH2 Có x phân tử phản ứng với Na, y phân tử phản ứng với dung dịch NaOH và z phân tử phản ứng được với nước brom x, y, z lần lượt bằng
9 Cho các phân tử: CH2=CH-CH3; HC≡C-CH3; CH3-C≡C-CH3; CH3-CHO;
HC≡C-CH2-CH3; HCHO; CH3-OH Có x phân tử phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 và y phân tử phản ứng tráng gương x và y lần lượt bằng
10 Cho các phân tử: CH2OH-CH2-CH2OH; CH3-CH2-OH; CH2(OH)-CH2(OH); C3H5(OH)3; CH3-CHO
Số phân tử tạo phức với Cu(OH)2 là
11 Nhựa PE, PS (polistiren) được điều chế từ monome tương ứng:
12 Khi cho toluen (C6H5-CH3) phản ứng với Cl2 (tỉ lệ mol 1:1, bột sắt xt) thu được sản phẩm hữu cơ có CTCT thu gọn
13 Khi cho vinylbenzen (stiren) phản ứng với H2 dư (Ni xt, t0 cao) thu được sản phẩm hữu cơ có CTCT thu gọn
Trang 414 Khi cho phenol lần lượt phản ứng với nước brom (vừa đủ); HNO3 dung dịch thu được sản phẩm hữu
cơ 2,4,6-tribromphenol và 2,4,6-trinitrophenol 2 chất này có CTCT thu gọn lần lượt là
A C6H5Br3(OH); C6H5(NO2)3(OH) B C6H2Br(OH); C6H2(NO3)3(OH)
C C6H2Br3(OH); C6H2(NO2)3(OH) D C6H2Br3(OH); C6H2(NO3)3OH
15 Cho các phân tử:CH3-CH=CH-CH3; CH3-C≡C-CH3; CH3-CH=C(CH3)2;
16 Cho C2H4 phản ứng với dung dịch KMnO4/H2O Tổng hệ số (số nguyên và tối giản) của phản ứng này bằng
17 Khi cho CH3-CH=CH2 phản ứng với nước (có H+ xt, t0) thu được sản phẩm chính có CTCT thu gọn là
18 Khi cho CH3-C(CH3)=CH-CH3 phản ứng với HCl thu được sản phẩm chính có tên gọi là
19 Khi cho 2-metylbutan (izopentan) phản ứng với Cl2 (as, 1 : 1) thu được tối đa bao nhiêu dẫn xuất monoclo ?
20 Khi cho CH2=CH-CH=CH2 phản ứng với dung dịch brom (1 :1) cộng 1,4 thu được sản phẩm hữu cơ
có tên gọi
21 Đun ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C thu được sản phẩm hữu cơ (sản phẩm chính) có tên gọi là
22 Cho sơ đồ biến hóa: X CHY 3-CH2-CHO X, Y lần lượt có thể là
23 Cho sơ đồ biến hóa: X Y xt t, ,0 CH3-CH2-CH2OH Cặp X, Y không thõa mãn là
24 Cho phản ứng: (1) CH3-CHO + H2
0
,
Ni t
(2) CH3-CHO + AgNO3 + NH3 + H2O t0 Qua 2 phản ứng này thể hiện tính chất của andehit
A (1) tính oxi hóa, (2) tính khử B (1) tính khử, (2) tính oxi hóa
25 2,1 gam một anken đối xứng (A) phản ứng tối đa 30 ml dung dịch Br2 2,5M A có CTC là
26 Một ancol đơn chức no mạch hở (A) có % khối lượng của oxi = 21,62% Một ankan (B) có % khối
lượng của H = 17,24% CTPT của A và B lần lượt bằng
A C4H10O; C4H8 B C4H10O; C4H10 C C3H8O; C4H10 D C3H8O; C3H8
27 Một ankin khí (X) có tỉ khối so với H2 = 20 CTPT của X là
28 7,2 gam một ancol (Y) (cùng dãy đồng đẳng với ancol metylic) phản ứng với Na dư thu được 0,06
mol khí H2 CTPT của Y
29 13,65 gam hỗn hợp A gồm 2 ancol đơn chức no mạch hở phản ứng với Na dư thu được 0,175 mol
khí H2 Xác định CTPT, khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp A
A CH3OH (5,6 gam); C2H5OH (8,05 gam) B CH3OH (3,65 gam); C2H5OH (10,0 gam)
C C2H5OH (5,6 gam); C3H7OH (8,05 gam) D C2H5OH (3,65 gam); C3H7OH (10,0 gam)
30 Đốt cháy hoàn toàn một ancol đơn chức (X) thu được 0,2 mol CO2 và 0,25 mol nước Xác định CTPT của X
Trang 531.Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol một andehit đơn chức no mạch hở (X) thu được 10,752 lít CO2 (đktc) CTPT của X là
32 7,04 gam một andehit đơn chức (A) phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3 thu được 34,56 gam Ag CTPT của A là
33 0,15 mol axetilen phản ứng tối đa bao nhiêu ml dung dịch Br2 1,0M?
34 Tính khối lượng kết tủa tạo thành khi cho 3,36 lít (đktc) khí propin phản ứng với lượng dư
AgNO3/NH3
35.Tính khối lượng kết tủa tạo thành (gam) khi cho 11,28 gam phenol phản ứng vừa đủ với nước brom
36 Khi cho 23 gam glixerol lần lượt phản ứng hết với Na dư, Cu(OH)2 Thể tích khí (đktc) tạo thành và khối lượng Cu(OH)2 phản ứng lần lượt bằng
37 Tính khối lượng (gam) dung dịch NaOH 16% cần dùng để trung hòa 0,25 mol phenol
38 m gam hỗn hợp gồm ancol etylic và phenol phản ứng tối đa dung dịch chứa 0,12 mol NaOH Cũng
m gam hỗn hợp trên phản ứng với Na dư thu được 0,25 mol khí H2 Giá trị của m bằng?
39 x gam hỗn hợp gồm ancol propylic và glixerol phản ứng tối đa 0,15 mol Cu(OH)2 Cũng x gam hỗn hợp phản ứng với Na dư thu được 0,25 mol khí H2 Tính x
40 500 ml dung dịch ancol etylic 450 (Dancol = 0,8g/ml) Khối lượng ancol etylic có trong dung dịch trên bằng
*************