TỪ VỰNG VỀ CÁC NGÀY LỄ + New year’s day : Ngày đầu năm mới +April fool’s day : ngày nói dối + Easter : Lễ phục sinh +Good Friday: Ngày thứ sáu tuần thánh +Easter Monday : Ngày thứ Hai phục sinh +May Day: Ngày quốc tế lao động +Christmas: Giáng sinh +Christmas Eve: đêm giáng sinh +Christmas Day: ngày lễ giáng sinh +Boxing Day: ngày lễ tặng quà ( sau ngày Giáng sinh) +New year’s Eve : đêm giao thừa +Mother’s Day : ngày của Mẹ +Father’s Day: ngày của Bố +Vanlentine’s Day: ngày lễ tình nhân ngày Valenline
Trang 1TỪ VỰNG VỀ CÁC NGÀY LỄ
+ New year’s day : Ngày đầu năm mới
+April fool’s day : ngày nói dối
+ Easter : Lễ phục sinh
+Good Friday: Ngày thứ sáu tuần thánh
+Easter Monday : Ngày thứ Hai phục sinh
+May Day: Ngày quốc tế lao động
+Christmas: Giáng sinh
+Christmas Eve: đêm giáng sinh
+Christmas Day: ngày lễ giáng sinh
+Boxing Day: ngày lễ tặng quà ( sau ngày Giáng sinh)
+New year’s Eve : đêm giao thừa
+Mother’s Day : ngày của Mẹ
+Father’s Day: ngày của Bố
+Vanlentine’s Day: ngày lễ tình nhân/ ngày Valenline
+Bank holiday/ Public holiday : ngày Quốc lễ
+Chinese New Year : Tết Trung Quốc ( tết âm lịch)
+Independence Day : ngày lễ độc lập
+Thanksgiving :ngày lễ tạ ơn