BÀI TẬP VỀ SỰ HÒA HỢP GIỮA CÁC THÌ I Supply the correct verb form. 1. He thinks that it _____ (rain) tonight. 2. She said that she _____ (get) married soon. 3. Bill said that he _____ (lose) his bicycle. 4. He knew that I _____ (come) the following week. 5. I was taught that the sun _____ ( be) bigger than the moon. 6. The boy knew that an hour _____ (have) sixty minutes. 7. I didn’t know what time it _____ (be), so I _____ (turn)on the radio 8. I wondered whether I _____ (lock) the door or not. 9. They hoped that they _____ (end) soon. 10. This is the house that Jack _____ (build) three years ago. II Choose the correct answer – A, B, C, or D – to complete the following sentences. 1. He said that he _____ here tomorrow. A. will be B. would be C. is D. may be 2. John believed that his friends _____ him . A. forgot B. had forgotten C. forget D. will forget 3. I’ll think about your suggestion while I _____ for you. A. waited B. am waiting C. will wait D. will be waiting 4. I had heard the news before you _____ me about it. A. told B. had told C. tell D. will tell 5. The salesman was telling me yesterday that he _____ ten cars last week. A. sold B. had sold C. sell D. was selling
Trang 1BÀI TẬP VỀ SỰ HÒA HỢP GIỮA CÁC THÌ
I/ Supply the correct verb form.
1. He thinks that it _ (rain) tonight
2. She said that she _ (get) married soon
3. Bill said that he _ (lose) his bicycle
4. He knew that I _ (come) the following week
5. I was taught that the sun _ ( be) bigger than the moon
6. The boy knew that an hour _ (have) sixty minutes
7. I didn’t know what time it _ (be), so I _ (turn)on the radio
8. I wondered whether I _ (lock) the door or not
9. They hoped that they _ (end) soon
10. This is the house that Jack _ (build) three years ago
II/ Choose the correct answer – A, B, C, or D – to complete the following sentences.
1. He said that he _ here tomorrow
A will be B would be C is D may be
2. John believed that his friends _ him
A forgot B had forgotten C forget D will forget
3. I’ll think about your suggestion while I _ for you
A waited B am waiting C will wait D will be waiting
4. I had heard the news before you _ me about it
A told B had told C tell D will tell
5. The salesman was telling me yesterday that he _ ten cars last week
A sold B had sold C sell D was selling
III/ Put each verb in brackets into either the present perfect, past simple or present simple.
1. Last week I (lose) _ my scarf, and now I (just lose) _ my gloves
2. I (work) _ for Blue Bank at the moment but I (decide) _ to change jobs
3. We (be) _ here for hours Are you sure we (come) _ to the right place?
4. (you see) _ my calculator? I’m sure I (leave) _ ithere earlier
5. We (have) _ some coffee and then (catch) _ the bus home
IV/ Complete the sentences with the correct tense of the verbs In brackets.
1. When I (see) _ you tomorrow, I (tell) _ you mynews
Trang 22. As soon as we (get) _ there, we (phone) _ for a taxi.
3. I (go) _ to the library before I (do) _ the shopping
4. we (wait) _ here until the rain (stop) _
5. I (get) _ #50 from the bank when it (open) _
V Put the verbs in brackets into the Present simple, Future simple, Future perfect or Future perfect continuous.
1. I think she (hear) _ all about it by the time I (see) _ her
2. I reckon I (finish) _ this book by the weekend and then I (give) _ it
to you
3. The children (be) _ hungry when they (get in) _ because they (run around) _ all afternoon
4. This government (be) _ in power for eight years soon butI don’t think they (win) _ the next election
5. Don’t phone them now They (not get) _ home yet.They (probably get back) _ at about half past eight
VI/ Choose the correct answer.
1. I wish I _ the answer
A was knowing B.know C.knew D would know
2. I’m glad you remembered _ some tea because I haven’t got any
A to bring B bringing C to have brought D bring
3. By the end of the month the estate agent _ twenty houses
A will sell B will have sold C will be selling D is going to sell
4. Swansea, _ my father was brought up, is a beautiful town
A who B where C that D which
5. “Why hasn’t your company moved yet?” “They _ to find new offices for months.’
A have tried B had tried
C have been trying D were trying
* GIẢI BÀI TẬP:
I/
1 Will rain S + think + clause và trạng từ tonight là dấu hiệu nhân biết của thì
Trang 32 Would get
+ Có trạng từ soon nên ta chia thì tương lai
+ S + say/ said/ + that : là cấu trúc của câu tường thuật
3/ Việc anh ta mất xe đã hết thúc ( chia thì quá khứ) và được tường thuật lại nên chia “ had lost”
4/ “ Following week” là hình thức lùi trạng từ của “ next week” trong câu tường thuật Had lost
5/ Is, vì chỉ sự thật hiển nhiên ( cách dùng của thì hiện tại đơn)
6/ Has Tương tự câu 5, chỉ sự thật hiển nhiên
7/ Was- turned, kể lại các hành động liên tiếp trong quá khứ
8/ Had locked, vì tường thuật hành động đã xảy ra trong quá khứ
9/ Would end, vì có dấu hiệu của tương lai đơn là “ soon” và cấu trúc câu tường thuật : to hope that
10/ Bult, “ ago” là dấu hiệu của thì quá khứ đơn
II/
1/ B, vì đây là câu tường thuật và “tomorrow” là dấu hiệu của thì tương lai
2/ B, theo ngữ nghĩa
3/ B, mệnh đề có “ while” thường chia tiếp diễn, mà vế trước là thì tương lai đơn nên ta chia hiện tại tiếp diễn
4/ A, “ before” là dấu hiệu của thì quá khứ hoàn thành, mà vế trước đã chia quá khứ hoàn thành, nên vế sau chia quá khứ đơn
* Hành động xảy ra trước chia quá khứ hoàn thành, hành động xảy ra sau chia quá khứ đơn
5/ B, dịch nghĩa: hôm qua người bán hàng đã nói với tôi là anh ta đã bán 10 chiết
xa hơi trong tuần qua
+ Việc anh ta bán 10 chiết xe hơi là hành động đã kết thúc trong quá khứ ( cách dùng của thì quá khứ đơn)
+ Mà đây là loại câu tường thuật nên ta phải lùi 1 thì Phải chia thì quá khứ hoàn thành
III/
Trang 41/ lost- have just lost
+ “ Last week” là dấu hiệu của thì quá khứ đơn Chỗ trống đầu tiên ta chia
“ lost”
+ “ Just” là dấu hiệu của các thì hoàn thành và có trạng từ “ now” ( hiện tại) Ta chia “ had lost” ở chỗ trống thứ 2
2/ am working- have decided
+ “ at the moment” = “ now” Chỗ trống đầu tiên ta chia thì hiện tại tiếp diễn + Chỗ trống thứ 2 chia thì hiện tại hoàn thành, vì chỉ hành động xảy ra mà không
rõ thời gian ( cách dùng)
3/have been- have come
+ “ for” + 1 khoảng thời gian Chia thì hiện tại hoàn thành
+ Chỗ trống thứ 2 chia hiện tại hoàn thành vì dựa vào cách dùng: thì hiện tại hoàn thành diễn tả 1 hành động diễn ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và còn có thể xảy ra trong tương lai
4/ have seen- left
+ Chỗ trống thứ nhất chia thì hiện tại hoàn thành vì không biết rõ thời gian
+ Chỗ trống thứ 2 chia thì quá khứ đơn, vì chỉ hành dộngđã xảy ra trong quá khứ 5/ Had- caught : diễn tả các hành động diễn ra liên liếp trong quá khứ
IV/
1/ see- will tell
* Chú ý : Mặc dù vế đầu tiên có trạng từ “ tomorrow” nhưng ta không chia động từ
ở các thì tương lai, vì có chứa các liên từ như “ when”,” while”, “ as soon as”…
mà ta sẽ chia ở các thì hiện tại tương ứng
+ Chỗ trống thứ 2 chia thì tương lai đơn vì dựa vào nghĩa
Nhớ rằng thì tương lai đơn diễn tả 1 hành động sẽ diễn ra trong tương lai nhưng không chắc chắn
2/ get- will phone Cách làm tương tự câu trên
3/ will go- do ( cách làm như trên)
Trang 5Hoặc ta có thể điền: had went- done : có” before” là dấu hiệu của thì quá hoàn thành, hành động xảy ra trước chia quá khứ hoàn thành, hành động xảy ra sau chia thì quá khứ đơn
4/ will want- stop ( cách làm tương tự như trên)
5/ will- opens
+ Cách làm tương tự như trên, nhưng “it” là chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít, nên open phải thêm “s”
V/
1/ will have heard- see, vì:
+ S+ think + clause : mệnh đề phía sau thường chia thì tương lai đơn chỉ hành động sẽ xảy ra trông tương lai nhưng không có căn cứ ( “ think” : chỉ suy nghĩ) + “all” dấu hiệu của thì hoàn thành
+ sau “ by the time” không chia thì tương lai dù có ý nghĩa tương lai ( cách sử dụng giống như phần IV)
2/ Will have finished –will give
Cách làm như câu 1, như vì vế sau không có các liên từ như “when”,” while”, “
by the time”…
+ By the next week , by the time,… Dấu hiệu của các thì hoàn thành
3/ will be- get in- will have been running around
+ 2 chỗ trống đầu tiên làm tương tự làm như bài tập ở phần IV
+ Chỗ trống thứ 3 chia thì tương lai hoàn thành tiếp diễn vì mang nghĩa tương lai
và có dấu hiệu của thì hoàn thành tiếp diễn “ all afternoon”
4/ Will have been – will win ( làm như trên)
5/ won’t have got- will probably get back ( làm như trên)
VI/
1/ C Đâu là cấu trúc câu điều ước loại hai: diễn ta điều không thật với hiện tại Công thức: S+ wish + S+ V ( chia thì quá khứ đơn)
2/ B Sau “ remember” có hai hình thức của động từ:
+ Remember + V-ing: chỉ sự việc diễn ra trong quá khứ
+ Remember + to- inf : chỉ hành động ở tương lai
Trang 63/ B, “ by the end of+ 1 khoảng thời gian trong tương lai: dấu hiệu của các thì tương lai hoàn thành
4/ B
5/ C, dựa vào nghĩa
CHÚC CÁC BẠN HỌC TỐT