Môc tiªu: - Kiến thức: HS biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lượngTLT va 2chia tỉ lệ.. - Kỹ năng: Rèn kĩ năng nhận biết 2 đại lượng TLT - Thái độ: Có ý thức tích cực tham gia xay d[r]
Trang 1ĐS 7 Ngày soạn: 3/11/2009 Ngày dạy: 11/11/2009 Trường THCS Phú Thứ
ĐS 7 Tiết 24 GV dạy: Lê Anh Tuấn
Tiết 24 :MộT Số BàI TOáN Về ĐạI LƯợNG Tỉ Lệ THUậN
A Mục tiêu:
- Kiến thức: HS biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lượngTLT va 2chia tỉ lệ.
- Kỹ năng: Rèn kĩ năng nhận biết 2 đại lượng TLT
- Thái độ: Có ý thức tích cực tham gia xay dựng bài
B Chuẩn bị: Bảng phụ.
C, Phương pháp: Vấn đáp gợi mở
D Tiến trình lên lớp:
Tổ chức:
Hoạt động 1: Kiểm tra( 5 phút)
-Nêu định nghĩa, tính chất của hai đại
lượng tỉ lệ thuận
- Viết công thức và biểu thức diễn tả tính
chất
Vì 2 đại lượng TLT có 2 t/c trên nên ta
viết được dãy tỉ số bằng nhau khi biết các
giá trị của 2 đlí tỉ lệ thuận, áp dụng tính
chất dãy tỉ số bằng nhau ta có thể tìm
được các thành phần trong dãy tỉ số và nhờ
đó giải quyết các bài toán về TLT và chia
tỉ lệ
HS thực hiện theo yêu cầu của GV
Hoạt động 2: Bài toán 1( 18 phút)
Tóm tắt:
V 1 = 12 cm 3
V 2 = 17 cm 3
m 1 – m 2 = 56,5 g
m 1 = ? m 2 = ?
Bài toán cho biết gì? Yêu cầu gì?
Hãy áp dụng kiến thức vật lí để giải bài
toán trên ?
Khối lượng và thể tích quan hệ như thế
nào?
Hãy viết dãy tỉ số bằng nhau
Hãy áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau
và thay: V1, V2, m2 - m1 vào tính m1, m2
Hướng dẫn HS làm ?1
Nêu lại các bước: Gọi ẩn, lập luận có dãy tỉ
số bằng nhau
Yêu cầu HS hoạt động nhóm
HS: Đọc đề , phân tích đề
Biết thể tích, tìm khối lượng
2
2 1
1
v
m v
m
theo dõi và thao tác theo GV
HS đọc đề Tóm tắt đề
Câu 1: v1=10cm3 , v2= 15 cm3
m1=? ; m2 =?; m1 +m2=222,5 g
Giải Gọi khối lượng của hai thanh kim loại
Lop7.net
Trang 2ĐS 7 Ngày soạn: 3/11/2009 Ngày dạy: 11/11/2009 Trường THCS Phú Thứ
ĐS 7 Tiết 24 GV dạy: Lê Anh Tuấn
Sau khi sửa GV giới thiệu cách làm khác là
lập bảng:
V(cm3
đồng chất là m1 và m2 Vì klượng và thể tích là 2 đại lượng TLT nên ta có:
9 , 8 25
5 , 222 15
10 15 10
2 1 2 1 2
2 1
v
m v m
g m
m
g m
m
89 9
, 8 10
5 , 133 9
, 8 15
1 1
2 2
Hoạt động 3: Củng cố (20phút)
Để giải 2 bài toán trên HS cần nắm được
cơ bản là m và v là 2 đại lượng TLT từ đó
áp dụng t/c ĐLTLT viết dãy tỉ số bằng
nhau
GV: nêu chú ý SGK
GV: Cho HS tự giải bài toán 2 theo nhóm
GV: nhận xét kết quả và cho điểm từng
nhóm
Làm bài tập 5
GV: treo bảng phụ bài toán 5
HS giải câu 2 theo nhóm
* Bài 5: SGK a) x và y TLT vì: 9
5
5 2
2 1
x
y x
y x y
b) x và y không là 2 ĐLTLT vì:
9
90 6
72 5
60 2
24 1
12
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (3phút)
- Ôn ĐN, T/c 2 đl TLT.
- Bài tập: 7, 8, 11 SGK; Bài 8, 10, 11, 12 SBT
Lop7.net