1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

dề kiểm tra học kỳ GDCD 11 theo chuẩn kiến thức

3 402 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để xây dựng CSVC kĩ thuật của CNXH, nước ta cần đầu tư cho xây dựng B.. Để xây dựng CSVC kĩ thuật của CNXH, nước ta cần tự nghiên cứu, xây dựng.. Để xây dựng CSVC kĩ thuật của CNXH, nước

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

Tên học phần: GDCD111

Thời gian làm bài: 30 phút;

(32 câu trắc nghiệm)

Mã học phần: - Số tín chỉ (hoặc đvht):

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Mã sinh viên:

A Thế kỷ XX B Thế kỷ XIX C Thế kỷ VII D Thế kỷ XVIII

cung cấp các thiết bị máy tính Bác đặt mua qua mạng và nhận được hàng giao tại nhà Hãy cho biết Bác

A tham gia quan hệ nào ?

A Tham gia quan hệ thị trường B Tham gia quan hệ trung gian

C Cả a,b,c đều sai D Tham gia quan hệ giao dịch môi giới hiện đại.

A Để xây dựng CSVC kĩ thuật của CNXH, nước ta cần đầu tư cho xây dựng

B Để xây dựng CSVC kĩ thuật của CNXH, nước ta cần tự nghiên cứu, xây dựng.

C Để xây dựng CSVC kĩ thuật của CNXH, nước ta cần nhận chuyển giao kỹ thuật và công nghệ hiện

đại từ các nước tiên tiến

D Để xây dựng CSVC kĩ thuật của CNXH, nước ta cần kết hợp tự nghiên cứu, xây dựng vừa nhận

chuyển giao kỹ thuật và công nghệ hiện đại từ các nước tiên tiến

luật giá trị?

A Điều tiết trong lưu thông B Điều tiết sản xuất.

C Tự phát từ quy luật giá trị D Tỷ suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị.

A Phát huy mặt tích cực của cơ chế thị trường B Khắc phục những hạn chế của KTTT

C Kìm hãm sự phát triển của Kinh tế D Đảm bảo định hướng XHCN

A Cơ sở thực hiện và xây dựng hạnh phúc.

B Phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.

C Tạo điều kiện cho mọi người có việc là và thu nhập.

D Thực hiện dân giàu, nước mạnh

A Lạm phát tiền tệ B Đầu cơ, tích trữ hàng hóa

C Thiên tai, bão, lụt D Những cơn sốt hàng hóa ảo

gắn với phát triển yếu tố nào sau đây?

A Kinh tế tri thức B Kinh tế thị trường C Kinh tế hiện đại D Kinh tế nông nghiệp

A Cả a, b đều đúng B Cả a, b đều sai C Vật thể D Phi vật thể

A Tránh sự tụt hậu, rút ngắn thời gianđể HĐH mọi mặt.

B Vì nhân loại đã trải qua hai cuộc cách mạng kỉ thuật và công nghệ.

C Cả a, b, c đều đúng

D Xu hướng toàn cầu hóa, mở ra cơ hội mới cho các nước tiến hành CNH sau như Việt Nam.

A Kinh tế các thể tiểu chủ, kinh tế tư nhân B Kinh tế cá thể tiểu chủ, kinh tế tư bản tư nhân

C Kinh tế cá thể tiểu chủ, kinh tế tư bản D Kinh tế tư nhân, kinh tế cá thể

Trang 2

Sản xuất vật chất là sự tác đông của con người vào … nhằm biến đổi các vật thể của tự nhiên để tạo ra các sản phẩm Phù hợp với nhu cầu của mình

A xã hội B tự nhiên C thế giới D đồng ruộng

A Nhu cầu của người tiêu dùng B Nhu cầu có khả năng thanh toán.

C nhu cầu tiêu dùng hàng hoá D Nhu cầu của mọi người.

A Có người bị thua lỗ, phá sản B Có người trở nên giàu có.

C Cả 2 đều đúng D Cả 2 đều sai.

A Giành hợp đồng k.tế, các đơn đặt hàng

B Giành nguồn nguyên liệu và các nguồn lực SX khác

C Giành ưu thế về khoa học công nghệ

D Giành nhiều lợi nhuận nhất về mình

A Từng bước cải tạo các yếu tố của xã hội cũ B Xóa bỏ ngay những yếu tố của xã hội cũ.

C Giữ nguyên những yếu tố của xã hội cũ D Để cho các yếu tố xã hội tự điều chỉnh.

A Là sự ganh đua về kinh tế của các đơn vị sản xuất trong nước

B Là sự ganh đua về kinh tế trong các ngành sản xuất khác nhau

C Là sự ganh đua về kinh tế của các tập đoàn kinh tế lớn

D Là sự ganh đua về kinh tế giữa các doanh nghiệp trong cùng một ngành hàng

A Tổng giá cả = Tổng giá trị

B Tổng giá cả > Tổng giá trị

C Tổng giá cả < Tổng giá trị D Tổng giá cả # Tổng giá trị

A Nền văn hóa đậm đà bản sắc dân tộc

B Nền văn hóa tiến bộ

C Nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc

D Nền văn hóa kế thừa những truyền thống dân tộc

A Phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin

B Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

C Phát triển mạnh mẽ ngành công nghiệp cơ khí

D Phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật

A Kiểm tra hàng hóa B Trao đổi hàng hóa C Thực hiện D Đánh giá

hóa

A Giá cả B Giá trị sử C Giá trị trao đổi D Giá trị

quan hệ cung - cầu ?

A Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu B Cung cầu tác động lẫn nhau

C Thị trường chi phối cung cầu D Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả

triển lên thành cơ cấu ……… hiện đại

A Dịch vụ – Công nghiệp – Nông nghiệp

B Công nghiệp – Dịch vụ – Nông nghiệp

Trang 3

C Công nghiệp – Nông nghiệp – Dịch vụ.

D Nông nghiệp – Công nghiệp – Dịch vụ

A Là kiểu quan hệ dựa trên một hình thức sở hữu nhất định.

B Là kiểu quan hệ dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản xuất.

C Là kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản xuất.

D Là kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định.

A Quản lí các doanh nghiệp thuộc thành phần kinh tế nhà nước

B Quản lí các doanh nghiệp kinh tế

C Quản lí các doanh nghiệp thuộc thành phần kinh tế nhà nước, điều tiết vĩ mô

D Quản lí các doanh nghiệp kinh tế, điều tiết vĩ mô

A Quy luật cạnh tranh B Quy luật kinh tế C Quy luật cung cầu D Quy luật giá trị

A Nhà nước CHXH Việt Nam do Tổng bí thư làm chủ

B Nhà nước CHXH Việt Nam do nhân dân làm chủ

C Nhà nước CHXH Việt Nam do Chủ tịch nước làm chủ

D Nhà nước CHXH Việt Nam do Thủ tướng làm chủ

A Cả a, b, c đều đúng.

B Thông qua hoạt động sản xuất của cải vật chất, bản thân con người ngày càng phát triển và hoàn

thiện hơn

C Sản xuất của cải vật chất mở rộng là tiền đề, cơ sở thúc đẩy việc mở rộng các hoạt động khác của xã

hội

D Sản xuất của cải vật chất là điều kiện để tồn tại xã hội.

A Tồn tại giai cấp công nhân và nông dân B Tồn tại giai cấp công nhân và tầng lớp trí thức

C Tồn tại giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức D Tồn tại nhiều giai cấp và tầng lớp khác nhau

A Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu

B Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu, phong tục tập quán

C Thu nhập, tâm lý, phong tục tập quán

D Giá cả, thu nhập

- HẾT

Ngày đăng: 21/01/2017, 20:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w