1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyen de 2 PHUONG PHAP BIEN DOI SO FULL

8 355 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 342,77 KB
File đính kèm Chuyen de NGUYEN HAM TICH PHAN.rar (342 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

các chuyên đề tich phân với công thức đầy đủ,phân loại đa dạng,giải chi tiết và có trắc nghiệm cuối mỗi chuyên đề ...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Trang 1

Chứa (biểu thức)n Đặt u = biểu thức

a2 −x2

dx

, a>0 Đặt x = a.sint , t ∈− 

2

; 2

π π

a2 +x2

dx

, a>0 Đặt x = a.tant , t

−

2

; 2

π π

Chứa x

dx

Đặt u = lnx

Chuyên đề 2:PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI SỐ

Phương pháp 2 Đổi biến

( )

xt

+) Lấy vi phân

'( )

dxt dt

+) Biểu thị f(x) theo t và dt, Giả sử: f(x)dx= g(t)dt Khi đó

( )

I =∫g t dt

Lưu ý: Một số dấu hiệu dẫn tới việc chọn ẩn phụ:

2 2

| | os ,0

x a c t t

π

2 2

| |

2 os

a

t a

c t

π π



2 2

| | ot ,0

x a c t t

π

 = − < <

= < <

a x

a x

+

hoặc

a x

a x

cos 2

x a= t

(x a b x− )( − )

Đặt

2

x a= + −b a t

2004 1. 2003

Trang 2

Đặt

1 2004

2004

t x = + ⇒ = dt x dxx dx = dt

Từ đó ta được:

.

2004 2004 2004 3

1

3006 t C 3006 x C

1 1.

Đặt

Thay vào ta được:

( )

2

2x ln x

Ta có:

2x . lnx 2x .

Đặt

2

4

dt

Ta được

2

2

10 1

x

x

=

+

Đặt

10 x + = ⇒ + = 1 t x 1 tdx = 10 t dt

Từ đó ta được:

10

t

t

( )19 ( )9

• 2( )10

1

Trang 3

Đặt 1 x t − = ⇒ dx = − dt

Từ đó ta được:

(1 ) (2 10 ) (1 2 2) 10 10 2 11 12

O=∫ −t tdt = −∫ − +t t t dt= −∫t dt+ ∫t dt−∫t dt

• ( )

2 100 1

x

x

=

(Đặt 1 x t − =

)

2

2

x

x

=

(Đặt 2 x t − =

)

5

2

1

x

x

=

(Đặt

2

1 x − = t

)

sin cos 1 2sin cos cos 1 cos

.sin 2

1 cos 2 1 cos 2 1 cos

Đặt

2

1 cos + x t = ⇒ sin 2 xdx = − dt

( )

ln

Bai tap

x3+5x2dx ∫ + dx

x

x

4

2

∫ 2 3 + 1

Trang 4

04 ∫tanxdx

05 ∫tanx(tan2x+1)dx

06 ∫cotxdx

07

dx

x

x

∫cos4

sin

08

dx x

xcos(3 1)

09

∫ + dx x

x

4 ln 1

10

e

e

x

x

) 3 (

cos2

11

∫ + dx x

x 6

2 3

12 ∫sin10xcos3xdx

13 ∫cos3xdx

14 ∫cos4xdx

15.∫sin5xdx

16 ∫sin2x tan xdx

17 ∫cot3xdx

18 ∫tan4xdx

19

x

e x

2

tan

cos

20

dx x

x

2

1 sin

21

dx x

x

4 ln

22

∫ −

+e dx

e

x

x

1

23

dx x

x

∫(1+cos2 )2

2 sin

24

dx x

x3 2+1

25

x(1+dxlnx)

26 ∫ecosxsinxdx

27

∫1sin+cos3xdx x

28 ∫x 1+x2dx

29

x

x

x31 7ln2 ln

30

xdx x

∫sin2 cos3 31

x

x

2

cos

1

4

sin

32

∫ + x

x dx

2 1

2 33

x

3 cos 3 sin

1 tan

34

∫ +− dx

x x

x x

3 sin cos

cos

sin

35

xdx

x cos

sin

36

x

x

2 cos 4 1

2 sin

37

x

x

2

cos

tan

38

x x

x x

cos sin

cos sin

39

dx x

x

7 ln

40

c x b a

x

2

2 cos

sin

2 sin

41

x x

x

2 cos sin

4 sin 4 4

42

∫ + dx x

x

3

2 1 9

43 ∫x5 41−x2dx

44

x(1+ x)2

dx

45

∫ + dx

x

x

) 1 (

Trang 5

Huong dan

1)

? 5

t

2) 4 ?

t

3)

1

3 +

=e x

t

3 +

=x t

4)t cos= x

5)t =tanx

6) t sin= x

7)t =cosx

8)

1

= x t

9)t =lnx+1

10) 2

3

+

= e x

t

11)

6

= x

t

12)t sin= x

13)t =sinx

14) hạbậc

15)t =cosx

16)t =cosx

17)t =cotx

18)

1 ) tan 1 ( ) tan 1 ( tan )

f

19)

x

e

t= tan

t = 1

21)t ln= x

22)

x

e

t =1+ −

23)t x

2 cos

1+

=

2 +

=x

t

25) t=1+lnx

26)

x

e

t = cos

27)t =1+cosx

28)

2

1 x

t = +

29)

31 7ln2 x

t = +

30)t =sinx

31)t x

2 cos

1+

=

32)

x

t =1+2

33)đưa hàm

2 2

3 ) 3 (tan cos

2 ) 3 (tan )

(

+

− +

=

x x

x x

f

đặt t=tanx+3 34

3 sinx cosx

35)

x

t= sin

36)t =1+4cos2x

37 t=tanx 38)t =sinx+cosx

39) t=lnx 40)

c x b x a

t = sin2 + cos2 +

4

t

3

1 x

Trang 6

x

t =1+

45)

x

t =1+

2

cos

=

LUYEN TAP

Bài 2 Tìm nguyên hàm của các hàm số

a

3 (2x+1) dx

b

3 2

2 5

z dz

z +

c

2

2 (x x +1)dx

d

sin(7x+6)dx

e

2

1 x

xe+ dx

f

2

2

x dx

x + x+

g

2012 sin x.cosxdx

h

1

e

+

k

2

2012

x

dx

x x

− +

l

2

3

9

1

x dx x

m

2 4 1

xx dx

n

2

1

x + x

o

2

1 cos (5x+2)dx

p

2

sin cos dx

q

4 sin cosx xdx

r

2

sin(3 1)

os

x dx

+ +

s

4 2 2 2

xdx

xx

t

xdx

xx

u

3

x dx

x − −x

v

2

39

x dx x

∫ TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Một nguyên hàm của hàm số:

2

là:

2 1

2

2 1

3

2

2

2 1

3

Câu2 Nguyên hàm của hàm số: y =

2 2

dx

x −a

là:

A

ln

+

ln

+

ln

− +

ln

+

+C

Trang 7

Câu 3 Nguyên hàm của hàm số: y =

2 2

dx

a −x

là:

A

ln

+

ln

+

ln

− +

ln

+

+C

Câu 4 Nguyên hàm của hàm số: y =

3

dx 1

x

x

là:

A

3 2

ln 1

3 x + 2 x + + x x − + C

B

3 2

ln 1

3 x + 2 x + + x x + + C

C

3 2

ln 1

6 x + 2 x + + x x − + C

D

3 2

ln 1

3 x + 4 x + + x x − + C

Câu 5 Nguyên hàm của hàm số: y =

x x +

là:

A.

B.

C

D

Câu 6:

2

x

dx x

+

bằng:

A)

3x+7 ln x+ +2 C

B)

3x−ln x+ +2 C

C)

3x+ln x+ +2 C

D)

3x−7 ln x+ +2 C

Câu 7:

1

dx x

+ +

+

bằng:

A)

2

2

x

B)

2

2

x

C)

2

2

x

D)

x+ x+ +C

Câu 8:

1

x x

dx x

− +

+

bằng:

A)

x+ x+ +C

B)

2

2

x

C)

2

2

x

D)

2x+5ln x+ +1 C

Trang 8

Câu 9: ( 2)10

1

xx dx

bằng:

A)

( 2)11

1

22

x

C

B)

( 2)11 1 22

x

C

+

C)

( 2)22 1 11

x

C

D)

( 2)11 1 11

x

C

Câu 10:

( )2

1

x dx

x+

bằng:

A)

ln x+ + + +1 x 1 C

B)

ln x+ +1 C

C)

1

x + +

D)

1

1

x

+

Câu 11: 1

x x

e

dx

e +

bằng:

A)

x

e + +x C

B)

lne x+ +1 C

C)

x x

e C

e x+ +

D)

1

+

Câu 12:

2 1 x

x e +dx

bằng:

A)

2 1 1

2

x

e + +C

B)

2 1

x

e + +C

C)

2 1

2e x + +C

D)

2

2 x 1

x e + +C

Câu 13:

2

x dx

x +

bằng:

A)

2 1

2 x + +C

B)

2 1

2 x + +C

C)

2

2x + +3 C

D)

2

2 2x + +3 C

Câu 14:

ln x

dx x

bằng:

A)

( )3

3

ln

B)

( )3

C)

( )3

2 ln

D)

( )3

Ngày đăng: 20/01/2017, 22:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w