1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tiết 2

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 201 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức HS biết tìm ĐKXĐ hay điều kiện có nghĩa của A và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp.. Biết cách chứng minh định lí a2 = a và biết vận hằng đẳng A2 = A

Trang 1

Ngày soạn: 11/08/2015

Ngày giảng:

Tiết 2

§2 CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

HS biết tìm ĐKXĐ (hay điều kiện có nghĩa) của A và có kĩ năng thực hiện điều

đó khi biểu thức A không phức tạp

Biết cách chứng minh định lí a2 = a và biết vận hằng đẳng A2 = A để rút gọn biểu

2 Kỹ năng

Rèn kĩ năng tính toán, rút gọn, tìm x

3 Thái độ

Giáo dục ý thức học môn toán

II CHUẨN BỊ

1 GV: Thước, bảng phụ: vẽ hình 2

2 HS: Đọc trước bài.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức(1’) 9A: 9B

2 Kiểm tra bài cũ (6’)

HS1: Tìm 16 ; 25; 64

HS2: So sánh 7 và 53

3 Bài mới

Hoạt động 1: Căn thức bậc

hai (15’)

? yêu cầu HS làm ?1

? Vì sao AB = 25 x− 2 ?

- GV: giới thiệu:

2

25 x− Là căn thức bậc hai của

25 - x2; 25-x2 là biểu thức lấy

căn, hay biểu thức dưới dấu căn

- Đưa ra tổng Quát (SGK)

- Đưa ra VD1 (SGK

- Cho HS làm ?2

- Đọc và trả lời

- Áp dụng pi ta go

AB = 25 x− 2

- Ghi nhớ

- Đọc và ghi bài

- Đọc hiểu ví dụ

- Thực hiện

x

2

5 − xđ khi 5 -

1 Căn thức bậc hai

+ A là căn thức bậc hai của A

+ A gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn + A xác định ⇔ ≥A 0

Ví dụ 1: 3x 3x xđ khi 3x≥0 ⇔x≥0

Trang 2

2x ≥ 0

⇔ x ≤ 5

2

Hoạt động 2: Hằng đẳng thức

2

A = A (18’)

? Yêu cầu HS làm ?3

- Cho HS nhận xét bài làm của

bạn

? Nhận xét quan hệ giữa a2 và

a

- Đưa ra định lí SGK

- Hướng dẫn HS chứng minh

định lí

- Đưa ra ví dụ 2 ; 3

- Đưa ra chú ý

GV:Hãy làm ví dụ 4 - SGK ?

- Lưu ý HS xét điều kiện đầu

bài để bỏ dấu giá trị tuyệt đối

- Điền vào bảng

- Nhận xét

- Trả lời

- Đọc định lí

- Chứng minh định lí

- Làm ví dụ

- Ghi bài

- Làm ví dụ

- Ghi nhớ

2 Hằng đẳng thức A2 = A

Định lý

Với mọi số a, ta có a2 = a

Chứng minh: (sgk – 9)

Ví dụ 2: Tính a) 12 2 = 12 12 =

b) ( 7) − 2 = − = 7 7.

Ví dụ 3: Rút gọn

a) ( 2 1) − 2 = 2 1 − = 2 1 −

(vì 2>1) b)

2

(2 − 5) = − 2 5 = 5 2 −

(vì 5>2)

Chú ý: Với A là biểu thức, ta

có:

2

A = A = A nếu A ≥ 0 2

A = A = -A nếu A < 0

Ví dụ 4: Rút gọn

(x− 2) với x ≥2

Ta có (x− 2) 2 = x− 2 = x - 2 (vì x ≥2)

b) a6 với a < 0

Ta có a6 = ( )a3 2 = a3 = - a3

Vì a < 0

Trang 3

4 Củng cố (3’)

+ A có nghĩa khi nào? Áp dụng: Tìm ĐKXĐ của: 4 7x

+ A2 = ? Áp dụng: Rút gọn ( 3 − 11 ) 2 ; 3 (a− 2 ) 2 với a < 2

5 Dặn dò (1’)

Học kỹ bài

Làm bài tập 6-10 (sgk-10; 11)

Tiết sau luyện tập

6 Hướng dẫn về nhà (2’)

Bài 10 (11-SGK) Áp dụng hằng đẳng thức bình phương của một hiệu để biến đổi vế trái bằng vế phải

V Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 20/01/2017, 20:55

w