1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT 1 TIẾT TOÁN 9 kì i

9 382 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 211,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA CHƯƠNG I I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: Giúp GV nhận xét đánh giá mức độ tiếp thu bài của HS. Giúp HS tự đánh giá kết quả học tập của mình. 2. Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng trình bày bài thi cho HS. 3. Thái độ : Giáo dục ý thức tự giác, trung thực trong học tập và thi cử. II. CHUẨN BỊ 1. GV: Chuẩn bị đề bài cho HS. 2. HS: Ôn tập. III. Hoạt động trên lớp: 1. Ôn định tổ chức lớp (1 phút) 2. Kiểm tra (43phút) Ma trận nhận thức Chủ đề Số tiết Tầm quan trọng Trọng số Tổng điểm Thang điểm 10 1.Khái niệm căn bậc hai 1 7 2 14 1 2. Các phép tính và các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai 13 86 2.5 215 8 3. Căn bậc ba 1 7 2 14 1 15 100% 243 10.0 Bảng mô tả 1, Tìm điều kiện có nghĩa của căn bậc hai? (1đ) 2, Thực hiện phép tính (3đ) a, Áp dụng tính chất căn bậc hai đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn (2đ) b, Áp dụng tính chất của căn bậc 3 (1đ) 3, Áp dụng hằng đẳng thức để giải phương trình.(2đ) 4, Rút gọn biểu thức a, Khử mẫu, trục căn thức ở mẫu, để rút gọn biểu thức (2đ) b, Kết hợp linh hoạt các phép biến đổi để rút gọn biểu thức

Trang 1

Ngày soạn: 25/10/2016

Ngày dạy :

Tiết 18

KIỂM TRA CHƯƠNG I

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Giúp GV nhận xét đánh giá mức độ tiếp thu bài của HS Giúp HS tự đánh

giá kết quả học tập của mình

2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng trình bày bài thi cho HS

3 Thái độ : Giáo dục ý thức tự giác, trung thực trong học tập và thi cử.

II CHUẨN BỊ

1 GV: Chuẩn bị đề bài cho HS.

2 HS: Ôn tập.

III Hoạt động trên lớp:

1 Ôn định tổ chức lớp (1 phút)

2 Kiểm tra (43phút)

Ma trận nhận thức

quan trọng

Trọng số

điểm 10

2 Các phép tính và các

phép biến đổi đơn giản

Ma trận đề kiểm tra

Chủ đề mạch

kiến thức kĩ 1 Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi 2 3 4 Cộng

1.Khái niệm

căn bậc hai

Câu 1 1đ

1

2 Các phép

tính và các

phép biến đổi

đơn giản về

căn bậc hai:

Câu 2a 2đ Câu 4a

Câu 3 2đ

Câu 4b 2đ

4

1

1

Tổng số câu:

Tổng số

4

1

1

2đ 6

10đ

Trang 2

Bảng mô tả

1, Tìm điều kiện có nghĩa của căn bậc hai? (1đ)

2, Thực hiện phép tính (3đ)

a, Áp dụng tính chất căn bậc hai đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn (2đ)

b, Áp dụng tính chất của căn bậc 3 (1đ)

3, Áp dụng hằng đẳng thức A2 = A để giải phương trình.(2đ)

4, Rút gọn biểu thức

a, Khử mẫu, trục căn thức ở mẫu, để rút gọn biểu thức (2đ)

b, Kết hợp linh hoạt các phép biến đổi để rút gọn biểu thức

Đề kiểm tra

Bài 1(1đ) Với giá trị nào của x thì căn thức 2x− 3 có nghĩa ?

Bài 2 (3,5đ).Thực hiện phép tính:

a) 12 72+34 48+ 162− 75

c) 3125 3 343 2 643 1 3 216

3

Bài 3 (2,5đ) Giải các phương trình sau:

Bài 4 (3đ) Rút gọn biểu thức :

a) 2 2

+ +

x P

x

= + + − ÷ − với x > 0 và x ≠ 4

Hết

Đáp án và thang điểm

Nôi dung Bài 1 (1đ)Để 2x− 3 có nghĩa khi và chỉ khi 2x− ≥3 0 ⇔ 2x ≥3

x ≥ 32

Bài 2 (3,5đ)

a) 12 72+34 48− 162− 75=12.6 2+34.4 3 9 2 5 3+ − =

3 2 3 3 9 2 5 3

12 2 2 3

Điểm 0,5 0,5

1 0,5

Trang 3

c) 3125 3 343 2 643 13 216 353 3( 7)3 2 43 3 1363

1

5 ( 7) 2.4 6 5 ( 7) 8 2 8

3

= + − − + = + − − + = −

Bài 3 (2đ)

b) ( )2

x− − =

x

⇔ − = +

x

4 5

x− =

− < ⇔ < − − = ⇔ − + = ⇔ = −

Bài 4 (4đ)

a)

2

=

P

2 . 4 2

4

x x

− (với x > 0, x ≠ 4)

0,5 0.5 0,5

0,5

0,5

0.5 0,5

1 1 1

1

IV RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

Ngày soạn: 2/11/2016

Ngày dạy:

Tiết 29

KIỂM TRA CHƯƠNG II

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Nhằm kiểm tra lại quá trình học tập rèn luyện của học sinh về kiến thức

chương II hàm số và đồ thị hàm số y= ax + b (a≠0)

2 Kĩ năng: Rèn luyện cách trình bày bài làm, tự kiểm tra và đánh giá

3 Thái độ: Rèn luyện cho HS ý thức tự giác trong thi cử

II CHUẨN BỊ

1 GV: Đề kiểm tra

2 HS: Ôn tập chương

Trang 4

III TIẾN TRèNH LấN LỚP

1 Ổn định lớp (1’) 9A:……….……….

2 Kiểm tra

Ma trận nhận thức

Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng Số

tiết

Tầm quan trọng

Trọng số

Tổng điểm

Điểm 10

Đ1 Nhắc lại, bổ sung các khái niệm về hàm số

Đ4 Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau

Ma trận đề

Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng Mức độ nhận thức – Hỡnh thức cõu

hỏi

Tổng điểm

Đ1 Nhắc lại, bổ sung các khái niệm về hàm số

Đ2 Hàm số bậc nhất.

Cõu 1a 1,5

Cõu1b

Đ3 Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0) Cõu 4 a

1,5

Cõu 3 1,5 3

Đ4 Đường thẳng song song và đờng thẳng cắt

nhau.

Cõu 2a 0,75 Cõu 2b 0,75 Cõu 2c 0,5

2.5

1 1 Cộng Số cõu

1.5

4

4

1 1,5

2

3 10.0

Bảng mụ tả

Trang 5

Câu 1(3,5đ):

a, Cho hàm số: y =ax+b(a≠ 0 ) Khi nào thì hàm số đồng biến?; Nghịch biến?

b, Với những giá trị nào của m thì hàm số y =ax+b(a≠ 0 )đồng biến? Nghịch biến?

Câu 2(2đ): Cho hai đường thẳng:

(d): y=ax+b(a≠ 0 )

(d’): y=ax+b(a≠ 0 )

a, Với những giá trị nào của m thì (d) song song với (d’)

b, Với những giá trị nào của m thì (d) cắt (d’)

c, (d) và (d’) có thể trùng nhau hay không? Vì sao?

Câu 3(1,5đ): Xác định hàm số biết đồ thị của nó là đường thẳng đi qua A(a;b) và B(c;d) Câu 4(3đ): Cho các hàm số:

x

y ma= +b(d1)

y ma= 'x+b'(d2)

a, Vẽ đồ thị các hàm số đã cho trên cùng một mặt phẳng toạ độ

b, Tính góc tạo bởi đường thẳng (d1) với trục ox

Đề bài

Câu 1(3,5đ):

a, Cho hàm số: y =ax+b(a≠ 0 ) Khi nào thì hàm số đồng biến?; Nghịch biến?

b, Với những giá trị nào của m thì hàm số y = (m + 6)x +2011 đồng biến? Nghịch biến?

Câu 2(2đ): Cho hai đường thẳng:

(d): y = (1 – 4m)x – 2 (

4

1

m ) (d’): y = (m + 2) + 3 (m≠ − 2)

a, Với những giá trị nào của m thì (d) song song với (d’)

b, Với những giá trị nào của m thì (d) cắt (d’)

c, (d) và (d’) có thể trùng nhau hay không? Vì sao?

Câu 3(1,5đ): Xác định hàm số biết đồ thị của nó là đường thẳng đi qua A(1;2) và B(3;4) Câu 4(3đ): Cho các hàm số:

y = x – 3 (d1)

y = -x +1 (d2)

a, Vẽ đồ thị các hàm số đã cho trên cùng một mặt phẳng toạ độ

b, Tính góc tạo bởi đường thẳng (d1) với trục ox

1(3,5)

a, Hàm số y =ax+b(a≠ 0 ) đồng biến khi: a > 0; Nghịch biến khi: a < 0 1,5

b, Hàm số đã cho đồng biến khi: m + 6 > 0 => m > -6 1

c, Hàm số đã cho nghịch biến khi: m + 6 < 0 => m < -6 1

a, (d) // (d’)

+

=

5

1 3

2

2 4

1

m m

m

Vậy với

5

1

=

m thì (d) // (d’) 0,75

Trang 6

b, (d) cắt (d’) ⇔

5

1 2

4

1− mm+ ⇔m≠ − Vậy với

5

1

m ,

4

1

m

2

c, d) và (d’) không thể trùng nhau vì -2 ≠3(b≠b’) 0,5

3(1,5)

- Đường thẳng đi qua A và B có dạng: y = ax + b (a ≠ 0) (d)

+ (d) đi qua A(1;2) nên ta có: 2 = a.1 + b => b = 2 – a (1)

+ (d) đi qua A(3;4) nên ta có: 4 = a.3 + b => b = 4 – 3a (2)

+ Từ (1) và (2), ta có: 2 – a = 4 – 3a <=> a = a = 1

+ Thay a = 1 vào (1), ta được: b = 2 – 1 = 1

- Vậy hàm số y = x + 1 có đồ thị là đường thẳng đi qua A(1;2) và B(3;4)

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

4(3đ)

a, Vẽ đồ thị hàm số:

* Hàm số (d1): Ta có bảng các giá trị tương ứng:

0,25

* Hàm số(d2): Ta có bảng các giá trị tương ứng:

0,25

• Vẽ đúng và chính xác đồ thị (d1) và

• (d2) :

1

-1

1.5

b) Ta có

0

3

3

1

IV RÚT KINH NGHIỆM

x y

Trang 7

Ngày soạn: 22/10/2016

Ngày dạy:

Tiết 15

KiÓm tra CHƯƠNG I

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Kiểm tra khả năng nhận thức của học sinh sau khi học chương I để

có phương pháp dạy phù hợp Kiểm tra kiến thức trọng tâm của chương I

2 Kỹ năng: Kiểm tra kỹ năng sử dụng hệ thức lượng trong tam giac vuông , tỉ số

lượng giác của góc nhọn

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác và trung thực trong làm bài kiểm tra.

II CHUẨN BỊ

1 GV: Đề kiểm tra.

2 HS: Bút , giấy nháp, thước kẻ, máy tính bỏ túi.

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 Ổn định lớp (1’) 9:………

2 Kiểm tra (43’)

MA TRẬN NHẬN THỨC

Chủ đề hoặc

mạch kiến thức,

kỹ năng

trọng

điểm 10

Một số hệ thức về

cạnh và đường cao

trong tam giác

vuông

Tỉ số lượng giác

của góc nhọn

Một số hệ thức về

cạnh và góc trong

tam giác vuông

MA TRẬN ĐỀ Chủ đề hoặc mạch

kiến thức kỹ năng

điểm

2 Một số hệ thức về cạnh

v đường cao trong tam

gic vuơng

Câu 1,4

5,5đ

Trang 8

Tỉ số lượng giác của góc

nhọn

Câu 2 2đ

1

2đ Một số hệ thức về cạnh

v gĩc trong tam gic

vuơng

Câu 3 2,5đ

1

2.5đ

Tổng số câu

Tổng số điểm

2 4,5đ

2

5,5đ

4

10đ

BẢNG MÔ TẢ

Câu 1 : Vận dụng hệ thức về cạnh và đường cao từ đó tính các cạnh (3đ)

Câu 2: Học sinh hiểu các tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau từ đó so sánh các tỉ số lượng

giác (2đ)

Câu 3: Biết vận dụng công thức liên hệ giữa cạnh và góc nhọn trong tam giác vuông

(2,5đ)

Câu 4: Biết vận dụng công thức tính các cạnh (2.5đ)

ĐỀ BÀI

Câu 1 (3 đ): Cho tam giác ABC vuông tại A, có đường cao AH Tính AB, AC, AH biết

BH = 8; HC = 10

Câu 2 (2đ) : Sắp xếp các tỉ số sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn : sin 240; cos 350 ; sin 540; cos 700; sin 780

Câu 3 (2,5 đ): Cho tam giác DEF có ED=7; góc D=400; gĩc F = 580 Tính đường cao EH

và cạnh EF

Câu 4 (2,5 đ) : Cho tam giác ABC vuông tại A cĩ AB=3 ; AC = 4, đường cao AH v trung

tuyến AM Tính HM

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

1 AB2 = BH.BC = 8(8+10) = 144

⇒A B = 12

AH2 = BH.HC = 8.10 = 80

AH = √80 = 4√5 AC2 = CH.BC = 10.18 = 180

Trang 9

AC = √180 = 6√5 1đ

2 cos 350 = sin 550; cos700 = sin 200

Ta có: 200 < 240 < 540 < 550 < 780

 sin 200 < sin 240 < sin 540 < sin 550 < sin 780

 cos 700 < sin 240 <sin 540 < cos 350 < sin 780

0.5đ 0.5 0,5đ 0,5đ

3 EH = ED sinD = 7.sin 400 =4,

58 sin

40 sin 7

=

=

SinF EH

1đ 1,5đ

4 BC = 5

BM =

2

5

BC

BH=

5

9

BC AB

HM=BM- BH=

10

7 5

9 2

5

=

0,5đ 0.5 0.5đ

Chú ý: Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

3 Dặn dò (1’)

- Thu bài kiểm tra, nhận xét tiết học

- Giờ sau thực hành ngoài trời

IV RÚT KINH NGHIỆM

40

58 0 0

Ngày đăng: 20/01/2017, 20:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng mô tả - KT 1 TIẾT TOÁN 9 kì i
Bảng m ô tả (Trang 2)
Đ3. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0).  2 22 3 66 3 - KT 1 TIẾT TOÁN 9 kì i
3. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0). 2 22 3 66 3 (Trang 4)
BẢNG MÔ TẢ - KT 1 TIẾT TOÁN 9 kì i
BẢNG MÔ TẢ (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w