1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

CẤU TẠO TB VI KHUẨN LHU 2016

30 445 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 2,17 MB
File đính kèm CẤU TẠO TB VI KHUẨN LHU 2016.rar (2 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU Biết được các hình dạng của vi khuẩn  Nắm được các thành phần cấu tạo TB vi khuẩn  Trình bày được cấu tạo và chức năng của các cấu trúc trong TB vi khuẩn  Phân biệt được vi

Trang 1

ThS Phạm Thị Lan Thanh

CẤU TẠO TẾ BÀO VI KHUẨN

Trang 2

MỤC TIÊU

 Biết được các hình dạng của vi khuẩn

 Nắm được các thành phần cấu tạo TB vi khuẩn

 Trình bày được cấu tạo và chức năng của các

cấu trúc trong TB vi khuẩn

 Phân biệt được vi khuẩn Gram âm & Gram

dương.

Trang 5

CÁCH SẮP XẾP TẾ BÀO

Tế bào đơn (Micrococcus – Đơn cầu)

Dạng đôi (Diplococcus – Song cầu)

Dạng 4 tế bào (Tetracoccus – Tứ cầu)

Dạng chuỗi (Streptococcus – Liên cầu)

Dạng cụm (Staphylococcus – Tụ cầu)

Hình khối (sarcina)

Trang 6

Staphylococcus

aureus

Streptococcus faecalis

Một số vi khuẩn thường gặp

Trang 7

PHÂN LOẠI VI KHUẨN

Đơn vị cơ bản trong phân loại là loài (species).

Các đơn vị trên loài:

Lĩnh vực (Domain) : Bacteria

Ngành (Phylum) : Proteobacteria

Lớp (Class) : Gammaproteobacteria

Bộ (Order) tận cùng “ales” : Enterobacteriales

Họ (Familia) tận cùng “aceae”: Enterobacteriaceae

Chi (Genus) : Escherichia

Loài (Species) : Escherichia coli

Trang 8

DANH PHÁP

Carolus Linnaeus

Theo nguyên tắc "danh pháp kép" của Linné

(Carolus Linnaeus = Carl von Linné, 1707-1778)

Tên chi - tên loài (in nghiêng)

Ví dụ:

Escherichia coli

Staphylococcus aureus

Salmonella typhi

Trang 9

DANH PHÁP (tt)

Các đơn vị dưới loài

Thứ (Variety): để chỉ một nhóm trong một loài nào đó

VD: Mycobacterium tuberculosis var hominis

Dạng (Form): dựa trên một đặc tính của VK

VD: Streptococcus pneumoniae typ14

Chủng (Strain): một loài sinh vật thuần khiết mới được phân lập

VD: Staphylococcus aureus ATTC1529.

Trang 10

CẤU TẠO TẾ BÀO

Vỏ nhày (nang) Vách tế bào

Màng tế bào chất

Tế bào chất Ribosome Vùng nhân, plasmid

Tiên mao, tua (pili) Bào tử

Trang 11

CẤU TẠO: Vách tế bào

Bao bọc bên ngoài TB

Cấu tạo: Peptidoglycan (murein)

- N–acetylglucosamin (NAG)

- N–acetylmuramic acid (NAM)

- Chuỗi Tetrapeptide

Trang 12

N–acetylglucosamin liên kết xen kẽ

N–acetylmuramic acid tạo chuỗi glycan.

Lk peptide chéo giữa các Tetrapeptide.

Trang 13

Vách vi khuẩn Gram dương

Trang 14

Vách vi khuẩn Gram âm

• Peptidoglycan (mỏng, 10%)

Màng ngoài:

lipopolysaccharide, phospholipid, protein, lipoprotein

• Khoảng gian màng: enzyme (protease, nuclease),

protein (vận chuyển, thụ thểphage), độc tố

=> Bảo vệ VK dưới tácđộng của kháng sinh

Trang 15

O-polysaccharide Core polysaccharide Lipid A

Trang 16

Phương pháp nhuộm Gram phân biệt

vi khuẩn Gram âm & Gram dương

Lớp peptidoglycan ngăn cản sự thoát ra của phức hợp

Tím kết tinh – Iốt.

Nhuộm tím

kết tinh & Iốt Tẩy bằng cồn

Nhuộm Safranin/ Fuchsin

Trang 17

Vi khuẩn dạng L

VK mất vách TB nhưng vẫn tăng

trưởng và phân chia được

- Protoplast (thể nguyên sinh): ở Gr +

Trang 18

Chức năng vách tế bào

 Duy trì hình dạng tế bào

 Chống lại các tác nhân bất lợi của môi trường (ASTT)

 Ngăn cản sự xâm nhập các chất có hại (kháng sinh)

 Hỗ trợ sự chuyển động của tiên mao

 Chứa các đặc trưng kháng nguyên: teichoic acid, polysaccharide

 Phân biệt vi khuẩn Gram âm & Gram dương.

Trang 19

CẤU TẠO: Màng tế bào chất

Chứa phospholipid, protein &

carbohydrate

Phospholipid

• Phần ưa nước (đầu phosphate)

• Phần kỵ nước (2 acid béo)

Lớp đôi phospholipid có tính lỏng

Protein (enzyme, protein vận chuyển)

Không chứa Steroid (cholesterol)

Trang 20

CẤU TẠO: Màng tế bào chất (tt)

Chức năng

- Là hàng rào có tính thấm chọn lọc

- Chứa các protein vận chuyển

- Nơi thực hiện hô hấp TB

- Tham gia quá trình phân bào

(Mesosome: phần màng TB chất

cuộn vào trong TB chất).

Trang 21

CẤU TẠO: Tế bào chất

• Ion vô cơ

=>Nơi diễn ra mọi hoạt

động sống của TB

Trang 22

CẤU TẠO: Ribosome

Ribosome 70S = 30S và 50S

30S = rRNA 16S và 21 protein

50S = rRNA 23S - rRNA 5S và 34 protein

Ribosom có vai trò quan trọng trong tổng hợp protein

Trang 23

CẤU TẠO: Vùng nhân (nucleoid)

Nhiễm sắc thể

Cấu tạo bởi DNA dạng vòng & xoắn

kép, không có màng nhân, không

liên kết protein

Plasmid: DNA nhỏ, dạng vòng, có

khả năng sao chép độc lập với DNA

trong NST

Chức năng vùng nhân: chứa thông

tin di truyền, trung tâm điều khiển

mọi hoạt động sống của TB

Trang 24

CẤU TẠO: Tiên mao (flagella)

Sợi nhỏ, dài, mảnh

Cấu tạo bởi protein flagellin

Ở 1 hoặc 2 đầu TB, khắp bề mặt TB

Chức năng: giúp vi khuẩn chuyển

động, thường có kháng nguyên H Helicobacter pylori

Vibrio cholerae Spirillum volutans Salmonella enterica

Trang 25

Cấu tạo tiên mao

Trang 26

CẤU TẠO: Tua (fimbriae, pili)

Sợi ngắn, nhỏ hơn tiên mao.

chuyển DNA từ TB cho sang TB nhận,

là thụ thể để virus gắn vào.

Trang 27

CẤU TẠO: Nang (capsule)

Khuẩn lạc nhày, ướt & sáng.

Cấu tạo: Polysaccharide/ protein

Trang 28

CẤU TẠO: Lớp nhớt (slime)

Lớp nhớt mềm lỏng hơn nang, giúp bám lên bề mặt TB chủ

Trang 29

CẤU TẠO: Bào tử

Cấu tạo nhiều lớp giúp chống lại nhữngđiều kiện không thuận lợi của môi trường(nhiệt độ cao, lạnh, khô)

Vỏ bào tử bao bọc bởi 2 lớp protein

Lõi bào tử: vách bào tử, màng bào tử,

bào tử chất, vùng nhân

- Chứa ít nước, DNA, enzyme,

Ca-dipicolinic acid

Bào tử khó tiêu diệt.

ở một số VK Gram dương: Bacillus,

Clostridium

Trang 30

12/31/2013 Vũ Phi Yên 30

Ngày đăng: 19/01/2017, 01:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH DẠNG - CẤU TẠO TB VI KHUẨN LHU 2016
HÌNH DẠNG (Trang 4)
Hình khối (sarcina) - CẤU TẠO TB VI KHUẨN LHU 2016
Hình kh ối (sarcina) (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm