Trắc Nghiệm Về Tích Phân Cơ Bản Câu 1: Cho ƒx là hàm số liên tục trên [a,b]... Hướng dẫn giải trắc nghiệm về tích phân cơ bản Câu 1: Dựa vào định nghĩa tích phân thì câu C sai... Tính c
Trang 1Câu 3: Một nguyên hàm của f(x) =cos* x—sin‘ x là:
A cos2x B L an 2x C 2sin 2x D cos’ x
Câu 4: Một nguyên hàm của ƒ(x) =/gÌ x là:
Câu 5: Một nguyên hàm của f(x) = (x? + 2x)e‘ la:
A (2x + 2)e* B x’e" C (x? + x)e" D (x°-2x)e'
Câu 6: Một nguyên hàm của f(x) = là:
xInjx|
A In|x| - B InlIn|x| C= In|x| D —— InlIn x| x"
174
Trang 2`
Cau 7: Cho f(x) =1+ , vol fete Ham so nao duoi day la mot
l nguyễn ham cudt(x)
Câu 9; Một nguyên hàm của /(x) =x é` là:
A.(x`-3x)+6x~ 6)e` B.(x ` -6v+6)e`,
Trang 3Câu 13: Cho /(x)=2x+sinx+2cosx Modt nguyên hàm F(x) cua
iC 4x+2e0s( 2x62) +7 D $⁄<2co[2x+ 5T,
Câu 15: Cho ƒ(x) = xe" Một nguyên ham F(x) cua f(x) thoa #(0)=1 là:
]
Câu 18: Cho f và g là hàm số liên tục có F và G lần lượt là nguyên lhàm của
f và g Xét các mệnh đề:
I.F+ G là một nguyên hàm của + g
II kF là một nguyên hàm của kƒ(k e R)
II F.G là một nguyên hàm cua f.g
Mệnh đẻ nào là đúng?
A Chí I B Chỉ II C I và II D 1,1, HL 176
Trang 4Câu 19 Cho /(x)= xsinx Nguyên hàm của /(x) là:
Trang 5Câu 9: Kiểm tra F'(x) = f(x) Chọn câu C
f(x) =4—4eos{ 2442) Fix) = 4x ~2sin{ 2x +E)ec
£(0)=8e> ~2sinz +C =8 © C=9 Chọn câu B
Câu 15; F(x) =-(x+ Ne" +C
F(0)=-l+c=1<C =2 Choncau B
‘ 2 Cau 16: f(x) =1-———> > F(x)=x+ 2 +C
()=0 ©C'=-2 Chọn câu A
178
Trang 6Căn”: F1 ws [ta thicosa+(b-ajsine fe!
Câu 18: Việnh để THỊ sai, Chọn cầu C
Câu 19: [Dùng nguyên hàm từng phan: Dat u = x, dv = sinxdx
Ihi / (xy) = -xcosx 4 sinx +C Chon cau D
sin’ v+cos’ x C0SX sin’ x
I(s) =tgv ~cot gv +(C Chon cau B
§2 Van dé 2: TICH PHAN CO BAN
Trang 7A Trắc Nghiệm Về Tích Phân Cơ Bản
Câu 1: Cho ƒ(x) là hàm số liên tục trên [a,b] Đẳng thức nào dưới đây là sai:
Cau 3: Cho F(x) = Je +0)dt Gid tri nho nhat cua F(x) trên [ —'1,1] a:
Trang 81L Hàm số đạt cực tiêu tại điêm có x = 43
III Hàm số đạt cực đại tại diém có x = iG
A cos x B sinx C |cos x| D |sin x]
Câu 6: Cho ƒ(x) liên tục trên [a.b] Hãy chọn mệnh đề sai đưới đây :
Trang 9B Đạo hàm của F(x) = (as l0J)#~— traÐ, pitt l+x
C Hàm số /(x) liên tục trên [ - a,a] thì: [ƒ(x)đ =2[ƒ(x)4
Trang 104.-eie> 10 4 Sete 6 2 @ xi<c 4 2 D.0<I<
Cau 15: Gia tri tích phân fe- xidx là:
Trang 11A 2¥2-2 B 2V2 +2 C 42-1) D 442+1)
n⁄4
Câu 25: Giá trị tích phân Í ä l+sin2x TT ng
B Hướng dẫn giải trắc nghiệm về tích phân cơ bản
Câu 1: Dựa vào định nghĩa tích phân thì câu C sai
Câu 2: Áp dụng tính chất F (x) = [Z0 la 1 nguyén ham cua f(x) do dé:
F'(x) = f(x) =v14+x? Chon cau B
Câu 3: F'(x) =x? +x, F(x) =00 x=0vx=-1
188
Trang 12t x! i s h(x) = -—+
Xét dấu F'(x) taco x = V3 la hoanh dé cuc tiéu: H dang Chon cau C
Cau §: Dat f(r) = |cos¢ thi F(x) la | nguyén ham cua f(x)-do do:
F'(x) = f(x) = lcosx Chon cau C,
“âu 6; Theo tính chat của tích phân thì câu sai là D
"âu 7: 4+2B= Jere +2f(x)\dx = -5 > frends = —1 Chọn câu C
Vậy: Í7Zuodu = -4 Chọn câu B
Câu 9: xe|0,1]= xÌ >x` =(A) đúng
“| a dung
f1tr Lee
Tính chất của tích phân => D dung
Câu C sai ( chỉ đúng đối với hàm số chẵn)
Trang 14v khi x e€ (0.1) Câu l6: v‹ [0.5|mini Ý ,#J
Trang 15ĩ “A cos2x Í ——d= Í H:4 cos’ x-sin’ x ——dy= J ñ m4 cosx —sinx : — dx = Injsinx + cosa nad =—ln2
* Dinh lý: Cho hàm số f(x) liên tục trên [a, b]
Nếu: _ + Hàm số x = ụ (Ð có đạo hàm liên tục trên [a, b]
+ Hàm số f( (t) xác định trên [a, b]
+h(œ)=a; H(B)=B Thì: [7@)& = @0}¿0)ät
Trang 16VỊ Trắc nghiệm về các phương pháp tính tích phân
Câu 1: Cho f(x) la ham số le liên tục trên [ - a.a] Mệnh đề nào dưới đây là đúng:
Co [rods =2 [ford D [finde =-2 food
Câu 2; Cho hàm số f có nguyên hàm trên R Xét các mệnh đề:
A Chi I B Chi ll C Chi Il D.I.1H và HH
Câu 3: Cho f có nguyên hàm trên R Mệnh đẻ nào dưới đây là đúng
Trang 17xi2 2 a5 m 12 3
Chu 6: Cho I= | coat ae er oe 3
Trang 18Câu 12: Giá trị của tích phan [ sin xà:
Trang 19sinx + cosx rvs SiN X + COS X
Mệnh đề nào dưới đây là đúng :
A f=J=
Trang 20Cau 24: Cho M = [ “——<ar va N= "<a
Câu 2: Đặt ¡— = x Chimg minh duoc | dung
Dat ¢ = z — x Chứng minh được II đúng
Đặt ¿ = x` Chứng mình được III đúng Chọn câu D _
Câu 3: Đặt /=1—xe>x=l-/= [fends = [ra ~x)dv Chọn câu A
Câu4: /(x) là bam sé le => [f(r = [ƒ(x)4w+ [fend =0
235
Trang 231= —x° cos} +2 xcosdy Dat u=x— du = dv
dy = sin xdx = 2] = e” sinx + e"cosx|, —7
l= ~3ee" +1) Chon cau A
Trang 24Cấu 25: !.= ~eosx[ ”” =coswz —cos(„+])# = 2(—1)" Chọn câu A
§4 Vấn đề 4 Ứng dụng của tích phân để tính diện tích
được tính tởi công thức :
239
Trang 25Phương trình đường tròn: (v- 2) + ©Ằ
Do đó thê tích tạo thành khi cho đường tròn quay quanh Oy là:
V= 2a f(x) =x,’ )dy= I6z {JI ~» dyụ=4z`,
Bai 7: Cho ham so pe y= : , (/1).xét A(2.4) va (d) la tiép tuyén tai A voi (H) Gọi (D) là miền xác định bơi (H), (d), tiệm cận ngang và đường thăng x = 4 Tính thê tích khi (DĐ) quay quanh Ox
Hướng dẫn giải
a ae
fx)= —S>=> f'(2)=-2
(x-1}
Tiếp tuyến tại A: y =- 2x + 8 (d)
Gọi Vị là thể tích tạo thành khi hình: ABPM quay quanh Ox
Gọi V› là thể tích tạo thành khi tam giác ABN
III Trắc nghiệm về ứng dụng của tích phân
Trang 26Câu 3: Diện tích hình phăng giới hạn bởi: y = x? va y =|h| là:
Trang 28Câu 15: Cho hình phăng tạo bởi: y” =x va x? = „quay quanh Ox Thể tích vật thé tao thành là:
IV Hướng dẫn giải trắc nghiệm về diện tích - thể tích
Câu 1: Phương trình hoành độ giao điểm: x` - x =0 © x =0,x = ‡l
Trang 29"1 | a
Câu §: Giao diễm: + > 4 vao do thi ta có:
lpedue [e=t pe?
Pies Í l+ = A3 af" Jas =~ dvdt Chon cau D 32
Cau8: S = Ít +sin” x~ x)d = ì Chọn câu C
Trang 30a 1{ 4 Y LÝ 32V
Cau 12: V =z || —— | dx =16z| -—— | =——z Chọn câu A
Cau 13: x2 +(y-2)? =lo y=24vi-x
van f(2+Jime) -(2-Vice) Jara ine
Trang 31i Berg : cos vdy
Cau 4: Cho /(a) = fx —x `) (a>0)
Gia tri lon nhat cua /(¿) là:
Trang 32Câu 14: Cho /0)=eosx= sim Mộ nguyên hàm F(x) của ƒ(x) thoả 15)" là
Trang 33Câu 19: Giá trị của [(|x + 1|— |x ~ 1] te la:
Câu21: Việt nguyên hàm của f(x) = xsinx là:
A xsinx-cosx BB =xcosxtsinx C, xcosx+sinx B xcosx—sinx Câu22: ho /„ = fin” xẻv Mệnh đẻ nào dưới đây là đúng:
1
C nl NẶ é D nh, =1, =
257
Trang 34A 2 4 Bho 4 thun 4 2 Fone, 4 2
Câu 25: Diện tích hình phăng giới hạn bởi đồ thi y = Vx , tiép tuyéa với
Trang 35A Chil B Chi ll C Chi III Đ.1, H,H1
Câu 344: Diện tích hình phăng giới hạn bởi đường cong có phương trình:
Cau 35: Cho hinh phang xac dinh boi cac duong: y = Vx-e* ; y = 0,x= 1
va X = 2 quay quanh Ox Thé tich vat thé tao thành là:
Trang 36Câu 36: Cho hình phăng (H) giới hạn bởi các đường: y =(x—2)°y= 4 Khi
cho hình phăng (H) quay quanh Oy thì thẻ tích tạo thành ià:
Trang 37Cau 42: Cho / = fe'cos tít và # = fe sin’ xdv
Hãy chọn mệnh đẻ đúng
À Jxửưz U BR lv Zs# € oes se"=] DD Ts se"
Câu 43: Giá trị cua: Je os’ xd la:
x=0x
2 tích tạo thành là:
Câu 47: Giá trị của Í—“““`—- äv là: 5 Sinx+cosx+2
A 2(1n3 — 1) B 2(In2+1) C.2(In3+l) D 2In2
Trang 38A Chi co I B Chỉ có II Œ.I và I D Chi :6 TL
Câu 54: Mệnh đẻ nào dưới day là đúng:
Trang 39Câu S8: Cho hình phăng xác định bởi: [ 2 ¡08 quanh Oy Thê
Polis tích tạo thành là:
Trang 40264
Chọn | A A/C iC {1B A |C B A B