Cho Fx và Gx là một nguyên hàm của fx và gx trên K c R là hằng số... PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ... 45 CÂU HOI TRAC NGHIEM... và dim fixie... PHƯƠNG PHÁP ĐỐI HIẾN SỐ 26... Phương trình hoàn
Trang 150 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Van dé 1 HO NGUYEN HAM
4
Đăng thức nào sau đấy là sai
ai [ƒftxdx] > fix) by [ifisitds = fay +
c) ( [ftxdx} fixie du | [ranh] = ft),
Cho fix) xae dinh trén Ja: b} cd Fix) la nguyén ham eua fix) trén (a; b) Wet luan nao sau day fa dung - Fox) la mét nguyén ham cua fix) trên
fa: b]| khi và chỉ khi
a) F(a) = fla) va f'tb) = fib) bi Pia) = fla) va F'(b*) = fib)
co) Fla) = fla) va Fib') = fib) di Fla’) = flay va Fb) = fib)
Ménh dé nao sau day sai:
a) [ƒttxsdx) = fix)
bì E(x) là 1 nguyén ham cua fix) tren fay b] <> F(x) = fix) Vx e [a: bị c) Néu Fox) la 1 nguyen ham cua fix) tren (a; b) va C la hang sé thi
[evxds FC,
d) Moi ham số liên tục trên [a; bị đều có nguyên hầm trên [a; bị
Cho F(x) và G(x) là một nguyên hàm của fx) và g(x) trên K c R là hằng
số Kết luận nào sau day là sai :
a) fiteo + golds Fix) tGinns C
Trang 2Họ nguyên hàm của sin”x là :
Họ nguyên hàm cia f(x) = xcosx” 1a :
a) cosx’ + C bì sinx” + C ce) =sinx’ +C d) 2sinx? +C
Trang 3+) Qsindx + sin2x + C d) sinx + ee +
ọ nguyên hàm của hix) = sinxeos3x :
v cos4x 1 sin2x Cc b) _cos4x _ sin2x +e
Trang 4a) ~inx +C by 3xln'x'+C ce) 3In*x +.C dt inte + C
Họ nguyên hàm của =e la:
a} V3 - cotx b) ~cotx 0) -¥3 + catx dy omy Pete
Biét Fix) la nguyén ham cua fix) = x- ; va F(2) = 1,
Thi F(3) bang :
Trang 5Vấn đề 9 PHƯƠNG PHÁP ĐỐI BIẾN SỐ
ay 2X
4
3 cos” x
Trang 6a) Fix) = 18tx' + 1+ b) Fix) = soe +1°+C
Một nguyên ham cia fod = xx? +1 là:
Một nguyễn hàm của Ñx) = xcosx là :
¢) xsinx + cosx d) xsinx — cosx
Một nguyên hàm của g(x) = xe * là :
a) e@ + Ì) b) -e 4x + Ú) c) xe” , d) -we`,
Trang 743 Mot nguyén ham cua hix) = Inx ia:
atx + Dlix bo xinx co (x- TÍnX di xtInx - 1)
44 Mot nguyen ham của kix) = xlax :
45 Mot nguyén ham cua e(x) =
a) xtanx ~ in| cosx| bi xtanx + hii cosx |
co xtanx + Infcosx) d) xtanx ~ Inj sinx!
2) xeotx + In|sinxÌ b) —xcotx + In| sinx!|
o xeotx — In| sinx | d) —xeotx — In | SIX | ẳ
50 Một nguyên hàm của fx) = In|x +11 la:
Trang 83 f= oh eshte Dax =< fl x-4 43 (x-2x+2) 4 x-2 4 ".: 3| vợ x+2 4ix+2
Cid ¥ : Nén thuée công thức J = 5 röih Dee os Choin a
Trang 10dx
28 Fix) = j =Inlx-1Ì+€
x-1 Figjel = Ini+C =i > Cel
“Vay Fopsinix- 1! 41 Ụ Fi3) = In2 +1 -> Chon b
Van dé 9 PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ
Trang 11uz=x => du = dx; dv = cosxdx * v = Sinx
=> [= xsinx foinxas = xsinx + cosx+C + Chọn c
42 J= fre *dx
=> jJ=-xe`+ fe “dx = oxe*—e*=-e ‘tx +1) -» Chon b,
Trang 12u=x = dusdx; dv=sindxdX vo ve - 5 cos2x
T= - x cos2x + £ foos2x dx =~ Š qos2x + dein mx t + Chẹn a
48, I= fix + 2e*ax
uex4e2 os dwedx; > dvze™dx = v= sem
I- ai 5 fetax = Soh od gee Bet 8 om 10 — Chon ¢
Trang 1345 CÂU HOI TRAC NGHIEM
Trang 18Vin d} 1 CONG THUC NEWTON - LEIBNITZ
1 Chon d do fixe = 2 khong xaedinh mix =O fd: 2b N
61
Trang 19= Inte‘ -1)-InJe-1! = eee = Inte + 1} +» Chon a
Trang 20và dim fixie Vaw fino
19 cos3x = icos"x - 3cosx
re ee [ cos3x + 3COSX dx " > Chan a
Trang 21Vấn để 2 PHƯƠNG PHÁP ĐỐI HIẾN SỐ
26 T= fivi + dsinx cosxdy
= Is [iu 2cost dt ƒ cost «dt f -
64
Trang 2239 [= [Fa + gin? x) sindxdx
Trang 23= f Loi J, t+il a ñl tii)
= (t~Inft+ a) =1-In2 > Chon b
Trang 24l= sin - J, sinxds = 0+ [cosx]) =-1-1=-2 + Chon b
Trang 27Ti ich phan I = j ve bang Ệ
A 2e* +e) B.e?~e
Trang 3219 [ = fi ¥x%as = foes [xa + [ưa
= 4 Aly 1 gots oe Fp pee :
21 I= Ẹ d2cos” x dx = V2 [ "Joos xfax = 2 [? cosx dx - V2 [2 cosx dx 0 o 0 4
Trang 33a
= cosxdx
%6 1= ['
9 1-gin x t=sinx => dt = cosx dx
ots f —-+r— = | ——~Infl+t} = In2 -» Choa C
et? dee?
120
Trang 343 va tiép tuyén vdi dudng cong tai diém co
vx sinx, xOx vax =0 v.N=n
20 CAU HOI TRAC NGHIEM
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các dường (P) y = x”— 2x và (d)y =x:
Trang 35Dién tich hinh phang gidi han bởi các đường y =e`, y= ` và x= 1 l:
Điện tích hình giới hạn bởi (P) yox" +3, ,.BÉp tuyển của (P) tai x= 2
Gọi (H) là hình giới bạn bởi eae dugng y = sinx; y = 0; x = Ova xeon
Thể tích vật thể tròn xoay ginh ra boi quay (H) quanh Ox bing -
0 # # ụ
Trang 36Gọi (H) Hà hình giới hạn bơi các đường Ý s co¿x ý ÔN = - > VAX = 3 2 Z
The tích trên xoay sinh ra boi quay (Hl) quanh Ox bang :
Cao hình phẳng giới hạn bởi CƠ) ý = sinx, trúc hoành hai dường thắng
x=0,x= quay quanh xOx thì thê ích V
toi
Thể tích khối tròn xoay do hình pháng giới hạn bởi (PỊÍ vy = x* và
(0 y = 3x quay quanh trục Ôx :
ac Sis 5 got 5 ch 5 nát 5
Cio (H) hình phẳng giới han boi (Pi y = x - dx + 4, y = On = Ova
x= 3 Thể tích V khi CH) quay quanh Ox la :
cựứi hình giới han boi (P) y = và 3 duing thang y = 2 y = 4 bằng +
171
Trang 374 Phương trình hoành độ giao điểm :
Trang 387 Tượng trình hoành độ giao diem :
Trang 39Gọi Vị là thể tích do (P), y = 0, x = + 1 quay quanh Õx
V¿ là thể tích do (d) y = 1,x 24 1,y = 0 quay quanh Ox