Moi ham số liên tục trên [a; b] đều có nguyên hàm trên đoạn đó... Trong các mệnh để sau, mệnh để nào đúng?. Hai cách đặt trên đều được.. Hai cách đặt trên không tính được I... Các kết qu
Trang 1C.F = S-Xaext-x+ 4 3 2 — D.A,B,C 12 đều đai
Tim a, b, c để F(x) = (ax” + bx + c).e* 1A mét nguyén hàm của
f(x) = (-2x? + 7x - 4).e™
C.a=2; b=-3; c=-1 D A, B, C déu sai
In[(x + a)***.0c + b)**® |
Ho nguyén ham cia f(x) = (x + a(x + b) la:
A In(x + a).In(x + b) + C B In(x + a) + In(x +b) + C
]
C In(x + a) ~ In(x + b) + C In(x + b) eG,
Một nguyên hàm của Ñx) = ve" +e * - 2 trên (—œ; 0) là :
Trang 2A F(x) = sinx — cosx + C B F(x) = sinx + cosx + C
C F(x) = -sinx + cosx + C D F(x) = -sinx — cosx + C
Ho nguyén ham cia f(x) > SEX + SBXCOS® J
2+ sinx
A F(x) = -sinx - In|2 + sinx| + C
B ©)= sinx + In|sinx| + C
C F(x) = sinx + In|2 + sinx| + C D A, B, C đều sai
Họ nguyên ham của fx) = cosˆ x.cos2x là :
A F(x) = i + - inex + 3 sinax + 3 sin2x +
Trang 3C F(x) = tanx - x D A, B, C déu sai
Họ nguyên hàm của f{x) = Inx là :
A FŒ) = xÌnx + 1 + C B F(x) = x(Ìnx + 1) + C
C F(x) = -xInx + x + C D F(x) = xinx- x +C
Họ nguyên hàm của f(x) = xsinx là :
A F(x) = xcosx + sinx + C B F(x) = -xcosx + sinx + C
C F(x) = xcosx — sinx + C D F(x) = -xcosx — sinx + C
Họ nguyên hàm của f(x) = = la:
Họ nguyên hàm của Ñx) = e ? cos3x là :
A F(x) = 18e ?*(3sin3x + 2cos3x) + C
B Fix) = so Bsin3x ~ 9eos8x) + C
C F(x) = -e* @singx + 9cos3x) + C
D A,B, C đều sai
Mệnh để nào sau đây là sai ?
A (Ƒ»Ÿ = f(x)
B F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên (a; b] <> F(x) = flx) Vx € [a; b]
C Néu F(x) la một nguyên hàm của f(x), C là hằng số thì
[reoax = FŒœ)+C
D Moi ham số liên tục trên [a; b] đều có nguyên hàm trên đoạn đó
193
Trang 4C sói + 2x? +2 - ae + D.A,B,C đều sai
24 Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = e“* là:
A F(x) = (2V2 - 2)e* + B F(x) = 2(¥x - t)e* +
C F(x) = (2vx +1)e* +¢ D Fix) = (2vx + 1Je* +c
25 Họ nguyên ham của hàm số fx) = tanŠx là :
A F(x) = tan ”x + C B F(x) = tan‘x — tan*x + tamx— x+C
27 Xét đẳng thức F {(x) = fx) Vx e€ (a; b) (f(x), F(x) xác định trêa (a;b))
Mệnh để nào sau đây sai ?
A F(x) la một nguyên hàm của f(x)
194
Trang 5E Nguyên hàm tổng quat cua fix) fa Fix) + C iC la hang sé)
C Nếu G(x) là một nguyên hàm cua fix) thi Fix) - Gix) = C
C Fix) = 4" + jenn ** +C D Một kết qua khác
Hàm số F(x) = In|x + ¥x? +1] la một nguyên hàm của :
A F(x) = cotx + tanx + C B F(x) = tanx + cotx + C
C F(x) = -cotx + tanx + C D F(x) = -tanx — cotx + C
He nguyén ham cia f(x) = 4*.3* 1a:
C Hai kết quả A, B đều đúng D A, B đều sai
Tríng các mệnh để sau đây, mệnh để nào đúng ?
\
A |sinx.sin3xdx = i{sinzx - ssin4x |+ C
2
195
Trang 6C [_Š1! av- sina? +2x +3)+C x°+2x+3 D A, B, C déu ding
Họ nguyên hàm của hàm s6 f{x) = Viên là :
Trang 739 H› nguyên hàm của fÑx) = tanx là -
A #(x) = In(x + a).Ìn(x + b) + C B, F(x) = In(x + a) + ln(x + b) + C
C.F) = n(x + a)- Ine +b)+ CD F(x = RAD
Trang 8Ho uguyén ham cia f(x) = tan?x la:
A (x) = 2tanx.cotx + C B F(x) = 2tanx(1 + tan’x) +C
C Fix) = stan’ x +C D F(x) = tanx — x + C
Ham s6 F(x) = -mtx +C là nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau ?
C.a=2; b=-3; c=-1 D A, B, C déu sai
Họ nguyên ham cia f(x) = 2tan?x la :
A F(x) = -tanx — x + C B F(x) = tanx + 1+ C
C F(x) = 2tanx — 2x + C D A, B, C déu sai
Trong các mệnh để sau, mệnh để nào đúng ?
A f aie = noe +4)+C B |cotxdx = -— A +Œ
on PP sinxdx = _ +C D.A,B,C đều đúng.
Trang 952 Họ nguyên ham cia fix) = 27.3".7" 1a :
53 Ho nguyén ham cia f(x) = x.sinx + 1 là :
A F(x) = xcosx + cux+x+C B F(x) = -xcosx + sinx + x + C
C F(x) = xcosx - sinx +x +C D F(x) = -xcosx — sinx + x + Ö B4 Họ nguyên hàun của Ẩ(x) = Inx với x > 0 là :
A F(x) = xInx +14+C B Fix) = x(Inx -1)4+C
C F(x) = -xInx +x +C D F(x) = xInx - x + C
55 Ho nguyén ham cia f(x) = cos2x.cos2x là :
A F(x) = ly + -Ì sin6x + 3 sinax + 3 sin 2x +C
B F(x) = 1 - 1 sinex - 3 sinax - 3 sin 2x +C
C F(x) = -3x + A sinéx + 3 sinax + ssindx +C
D Các kết quả A, B, C đều sai
56 Họ nguyên hàm của f(x) = ng la:
C F(x) = ~ ye Gsin3x + 2c0s3x) +C D A, B, C déu sai
53 Ménh dé nao sau day 1a sai ?
A ( ffcoax) = f(x)
B F(x) là một nguyén ham cia f(x) trén [a; b] @ F'(x) = flx) Vx e [a; b]
199
Trang 10A 2+ cot*x B 1 - cot?x C cot? D 1 - cos22x,
Ho nguyén ham cia f(x) = sinx.cos3x 1a :
A Kix) = Feos2x - aáx +C B F(x) = 2cos4x — cos2x + C
nguyên hàm của hàm s6 f(x) = - la:
C Fx) = cos2x — 2cos4x + C D Fox) = Zeosdx - Zeos2x +C
Hàm #6 F(x) = qintx+¢ là nguyên hàm của hàm số nào trong cic
hàm số sau :
A fix) = Zin'x B fx) = BS
© x)= D x) =
Họ nguyên hàm cia f(x) = cos3x.cosx la :
A Fx) = sin2x Đà sin4x +C B Flx) = sin4x sin2x +Ơ
Ho nguyén ham cia f(x) = sin2x.cos5x 1a :
cos7x 'sin3x +c B F(x) = cos3x 3 cos7Tx
Trang 11Ho nguyên hàm của hàm số f{x) = sin*x.cos*x là :
A F(x) = Zoos" x + cos" x +C B F(x) = 7cos*x + 5cos’x + C
C F(x) = Bx + sin2x — Cain4x + C D Cả A, B, C đều sai
Nếu F(x) = (ax? + bx + c).e* là một nguyên hàm của hàm số :
f(x) = (-2x? + 7x — 4).e™ thi (a, b, c) la:
A (-2, 2, 2) B (1, 2, 3) C (2, -3, 1) D (3, 2, 1)
Trong ba ham sé sau: I f(x) = 3sin?Š; IL g(x) = —3_—-
III h(x) = (2tanx + cotx)?
Ham số nào có nguyên hàm là tanx — cotx ?
A chil B chi II C chi Tl
Cc jen" cos xdx -3 ssinx 4c D A, B, C déu sai
Một nguyên hàm của hàm số fx) = a la:
Trang 13A x = tant B.t=xf+l € Hai cách đặt trên đều được
D Hai cách đặt trên không tính được I
Trang 14I Dat u = (x + 1)? => du = 2(x + 1)dx
Trang 15III fen dx = i> aha sỉ Vudu =
Lập luận trên đây đúng hay sai, nếu sai thì sai từ bước nào ?
Trang 16AI=E B.I=ln3 C.1=In2 D I= In4
Trong ba tích phân sau :
Trang 201 T= =(1-In2 3! n2)
Trang 21142
143
144
14ð
Cho fix), go) la hai hàm số liên tục trên D và a,b, c6 D
Tinh chat nao của tích phân sau đáy là sai 2
Trang 22C.a=5 D A, B, C déu sai
D A,B, C déu sai
Trang 23[ x?+x+l1
ar 8 3 B.1= 238 9
1xŠ
Tnhl= Í x ax 0 x+1 AI=ðzln2
Trang 24A.x=tant - B.t=x2+1 C Cả 2 cách trên đều được
D Cã 2 cách trên đều không tính được I
Trang 25iy
171 Tah I= ƒ —
l+x Al=141 B.I= - cis D A, B, C déu sai
Trang 26D Các kết quả trên đều sai
CIs : D A, B, C đều sai,
2
C.I= 3 D A,B, C đều sai
C.I=1-ln2 D.A,B,Cđểusai,
Trang 27186 Cho f(x) = 4cosx + 3sinx,
Fiét rang : g(x) = Sfx) - sf Tinh I =
Trang 29Alze241 B.I=zte241 2 ¢ Tz tee 44) 2 D I= e2 +2
Để tính 1 = 2 o B- 8cosx , một thí sinh lập luận như sau :
Bức 1: Đặtt= tan” = dt= g1 tan? Zax @ dx= oat
Đướcg: — ÚC V2 đt 5 - 3cosx 42,1
4
219
Trang 31213 Gọil= fi cos'xdx, J= fi sinfxẻx- Giá trị của l, J là:
Trang 33228 Cho f(x) la ham số liên tục trên [a,k›] Cau nao sau day dung ?
933 Cho hàm sé y = f(x) liên tục trên [a; b] Tính chất nào sau đây là sai ?
A f(x) kha tích trên [a; b] B f(x) bi chan trén (a; b]
C f't00dx = - [*Fo0dx D ƒ Jf6jlx <| [ reohi
234 Cho hàm số y = f{x) là hàm số chắn và liên tục trên [—a; a] thì :
A f" foodx = 2 f*t00dx -a 0 B f° S% ax ["toodx -® "+1 0
C A, B đều đúng D A, B đều sai
235 Cho y = fx) liên tục trên [O; 1] Các tính chất nào sau đây là sai ?
A j? f(sinx)dx = lk f(cosx)dx 0 0 B Í f(sinx)dx = 2Í? f(sin x)dx 0 ọ
Cc [ xfeinxsdx = 5 J2 f(sinxidx D A, B, C déu ding
223
Trang 34e C f(x)dx = 2ƒ taax D Các kết quả trên đều sai
Cho hàm số y = f{x) liên tục và chỉ triệt tiêu khi x = c trên [a; bJ Các
kết quả nào sau đây là đáng ?
A 'ÍƑJtœláx >| reml
8 [ˆ|f(e|dx = [ Jf@lex+ [ |feslex
C ƒ Irs« -| Ƒ D A, B, C déu ding
Cho hàm số y = fx) liên tục trên [a; bJ Bất đắng thức nào sau đây là 'đúng ?
D [ta< re
Bất đẳng thức nào sau đây là đúng ?
A [[anz#4x < [mà B ffonx?ax s ffinxax
c [[qnx#ax > fi Inxdx D fronx?ax 2 xe
Biết rằng nếu ftx) là bàm số lẻ và liên tục trên [—a; a] thì Ƒ f(x)dx= 0
Trang 35248 Tish I = foe +2x)e*dx thì :
Trang 38Als J§+= vn B.Iz 3 C.I=~-v3 374
D Không phải các kết quả trên
974 Cho hàm sé y = f(x) lian tue trén [a; b] Tinh chat nao sau day la sai '
A x) khả tích trên [a; b] B ftx) bị chặn trên [a; b]
C [ foodx= [ fabdx Ð ƒ |fooldx = | [ fG)da|
275 Cho ham sé y = f(x) la hàm số chẵn và liên tục trên [a; bị thì :
a = ˆ a f(x) _ a
A [fox =2 [ £(x)dx B Uz Tử = : f()dx
C Hai kết quả A, B đều đúng D A, B đều sai
976 Cho y = f{x) liên tục trên [O; 1] Các tính chất nào sau đây là sai?
A fi f(sinx)dx = fi f(cosx)dx — B [ teinxidx = 2Í? f(sin x)dx
c ƒ xf(sinx)dx = Z i f(sinx)dx D A, B, C đều đúng
228
Trang 39C í f(x)dx = B[ f(sinx)dx — D Các kết quả trên đều sai
Cho hàm số y = fx) liên tục và chỉ triệt tiêu khi x = c trên [a; b] Các kết quả sau, câu nào đúng ?
Cc f nx)" dx > j Inxdx D [lan dx> fi Inxdx
Cho 1 = Ệ sin2xdx va J = i sinxdx Bất đẳng thức nào sau đây đúng ?
Biết rằng 3¥8 „ < sine <i =, VxeE l§ a) Kết quả nào sau đây đúng nhất ?
Trang 40CS < [ Wwsinxdx<< 53 0 9 D Các kết quả A, B, Ơ đều sai
Bất đẳng thức nào sau đây là đúng ?
Cf Se ey D Các kết quả A, B, C déu sei
0 sin‘ x + cos* x Bất đẳng thức nào sau đây là đúng ?
F
A ts 2 gtin’xgy < TÊ B 7 < ị? 8n xay < T
‘
c 22 Í 2 gtin’xay 2° Jo > E 3 D A, B, C déu sai
Bất đẳng thức nào sau đây là đúng ?
A 2s f 2 dx <3 -1 B.1s f 2 dx<4
-1
1 4 C.1<[ 2 dx<8 D A, B, C đều sai
Bất đẳng thức nào sau đây là đúng ?
Trang 41Dat 1, = fe e*dx, xe N Hệ thức nào sau đây là đúng ?
Dat I, = j “608% (x ¢ N, n 23) Hé thức nào sau đây là đúng ?
Trang 42296 Dat I, = fe 2l Xdx với n e N Hệ thức nào sau đây là đúng ?
n
3801 Chol = ƒ “_đx với xe N Câu nào sau đây đúng ? 0x+1
Trang 43Cho I, = J, x°.e"dx Biết rằng : I„„; - (n + DI, = e
A lim], = n-+» B limI, =-« nœ C limI, = 0 D lim]; =1
A limi, =o n+ B ml =0 no C liml,=1 n¬ø D.A,B.C đều sai
Cho hai hàm số y = fx) (C¡), y = ø{x) (C;) liên tục trên {a; b] thì công
thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C;), (C;) và hai đường thẳng x = a, x = b là :
Trang 44để trả lời 4 câu hỏi sau :
Diện tích giới hạn bởi x = 0, x = 1,
Trang 45Hình phẳng D giới hạn bởi y = 2x” và y = 2x + 4 khi quay D xung
quanh trục hoành thì thể tích khối tròn xoay tạo thành là :
4m
Cho hình phẳng D giới hạn bởi yŸ = (4 - x)° va y* = 4x Khi quay mién
D quanh truc Ox thi thể tích vật thể tròn xoay tạo thành là :
A V=12n đvtt B V = 4n dvtt
C V = 15n dvtt D V =n dvtt
Khi quay elip : = + = =1 xung quanh Ox Thể tích của vật thể tròn
xoay được tạo thành là :
Thể tích khối tròn xoay khi quay quanh Ox hình phẳng giới hạn bởi
y = vx-1, các trục tọa độ và đường thẳng y = 2 là :
A V = 8n dvtt B V= Pn avtt C.V= Lave D v= = ave
Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi hai
3
điường cong y = > và y = x? khi xoay hình phẳng quanh Ox là :
285
Trang 46486 48
c v= 14s avet 5 D v= 24n avtt, 35
827 Cho hình phẳng giới hạn bởi (P) : y = 2x - x? va trục hoành xoay
quanh Oy thì thể tích vật thể tròn xoay tạo thành là :
A v= 185 avtt 15 b V& 28s ant 16
c v= & avs 3 p.ve = đun, 8
398 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y = (x - 2)” và y = 4 khi xoay
quay quanh trục hoành là :
881 Cho I, = I, x".e"dx thi:
A I, 1a day s6 tang B I, 1a day sé gidm
C I, 1a day số không tăng, không giảm
D.I,=e + nly
n
382 Cho I, = ik tan™ xdx
A I, là đãy số tăng '-B I¿ là đãy số giảm -
C 1; không tăng, không giảm D lạ = -3
236
Trang 47Cc = =< i fxsinxdx <4 D.A,B, Œ đều sai
Ba " thức nào sau đây là đúng ?
Trang 48
339 Cho hàm số y = f{x) (C¡) và y = g(x) (C;) liên tục trên (a; b] thi công
thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C¡), (C¿) và hai đường
C.S= 5 dvat D Các kết quả A, B, C đều sai
341 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x(x + 1Xx - 2) va
342 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x’, y = + ye :
trong góc phần tư thứ nhất của hệ trục tọa độ là :
A sin2 đvất B.8In2đvdt Ơ sin2 đvảt — D.8ln2 đvảt
843 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các trục tung và hai đường y = ?" và
C S = In9 dvdt D A, B, C déu sai
345 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong : y = (2 + cosx)siinz va
238
Trang 49Với giá trị nào của m > 0 thì diện tích giới hạn bởi hai đường y = x và
y = mx bang : đơn vị diện tích ?
Trang 50Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = |xÊ - 4x + 3| và y = x + 3 là :
A.S=36dvdt B.S=72 đút C.S= ^ đưất p.s= 2% ava
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục tung, y = 2" vA y = 3- x la:
Trang 51co v= & avet 3 p v= 2 avte 8
Thể tích của vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các
đường y = x và y= x khi nó quay quanh Ox là :
ave Zavit B.V= 2 ú4vt cove 7 10 5 tt D.V= ave 5
Miền phẳng (D) được giới hạn bởi y = 2x” và y = 2x + 4 khi quay (D)
quanh trục Ox, thì thể tích khối tròn xoay tạo thành là :
Miễn phẳng (D) được giới hạn bởi y” = (4 - x)’ va y? = 4x khi quay (D)
quanh trục Ox, thì thể tích khối tròn xoay tạo thành là :
A.V= mm dvtt B V=l2advit C.V= on dvtt D V = 6x dvtt
Miễn phẳng (D) giới hạn bởi y = x -1, các trục tọa độ, đường thẳng
y = 2, thé tích vật thể sinh ra bởi miễn (D) khi quay quanh trục Oy là :