Những dạng bài tập từ : biết , hiểu , vận dụng thấp , vận dụng cao sẽ được giáo viên áp dụng vào giờ học tùy theo trình độ của học sinh trong từng lớp.. Ví dụ: Nội dung Loại câu hỏi/bài
Trang 1CHUYÊN ĐỀ
KẾ HOẠCH DẠY CHỦ ĐỀ THEO ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC
I Lý do chọn đề tài
Giáo dục định hướng phát triển năng lực nhằm đảm bảo chất lượng kiến thức của việc dạy học, thực hiện mục tiêu phát triển toàn diện các phẩm chất nhân cách, chú trọng năng lực vận dụng tri thức trong những tình huống thực tiễn nhằm chuẩn bị cho học sinh năng lực tìm tòi khám phá ở những lớp trên Chương trình này nhấn mạnh vai trò của người học với tư cách chủ thể của quá trình nhận thức
Chương trình dạy học định hướng phát triển năng lực tập trung vào chất lượng ,
có thể coi là ”sản phẩm cuối cùng” của quá trình dạy và học Việc quản lý chất lượng dạy học chuyển từ việc điều khiển “đầu vào” sang điều khiển “đầu ra”, tức
là kết quả học tập của HS
Dạy học theo định hướng phát triển năng lực cho học sinh không theo nội dung dạy chi tiết , rập khuôn mà dựa trên việc lựa chọn nội dung , phương pháp tùy theo trình độ học sinh ở từng lớp học Tổ chức và đánh giá kết quả dạy học dựa vào kết quả học tập của học sinh
Để giúp học sinh tự hoàn thiện kiến thức , đòi hỏi người thầy phải chú tâm nhiều trong vấn đề soạn giảng ,chủ yếu áp dụng phương pháp gợi mở , tìm tòi , phương pháp bàn tay nặn bột ….để học sinh tiếp thu bài học một cách chủ động
Những dạng bài tập từ : biết , hiểu , vận dụng thấp , vận dụng cao sẽ được giáo viên áp dụng vào giờ học tùy theo trình độ của học sinh trong từng lớp
Dạy học theo định hướng phát triển năng lực của học sinh mang nhiều ưu điểm : học sinh tự hoàn thiện kiến thức , tự giải quyết vần đề, tiếp thu bài một cách chủ động Với những dạng bài tập và câu hỏi đơn giản giúp HS trung bình , yếu từng bước nắm bắt nội dung cơ bản của bài học
Chính vì những ưu điểm trên , tôi mạnh dạng đưa ra kế hoạch áp dụng một số tiết dạy theo phương pháp giảng dạy theo định hướng phát triển năng lực học sinh trêntinh thần đã được dự chuyên đề do phòng giáo dục tổ chức
II Nội dung đề tài
1/ Cơ sở khoa học và thực tiễn chọn đề tài :
Trang 2Dựa trên tình hình thực tế của học sinh và những tài liệu tham khảo khi tham dựcác khóa chuyên đề bộ môn hóa , Tôi nghĩ cần áp dụng vào thực tiển giảng dạy đểtừng bước rút kinh nghiệm trong quá trình soạn giảng Sau khi áp dụng vào học
kì I , tôi thấy HS yếu kém ít nhiều cũng tiếp thu được phần nào kiến thức , tuychưa đạt kết quả cao nhưng các em cũng đã bắt đầu thích thú với môn học
Vì HS chậm tiếp thu kiến thức , nên các bài giảng trên lớp tôi nghiên hoàn toàn về
lý thuyết như hướng dẫn HS viết phương trình phản ứng dựa theo tính chất hóahọc Còn những thí nghiệm thì tôi dành cho giờ thực hành thí nghiệm trực tiếphay xem những video clip về phản ứng hóa học vui
2/ Các biện pháp tiến hành:
A PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH VÀ BÀI TẬP THEO CHỦ ĐỀ
Phân phối chương trình theo chủ đề dựa trên phân phối chương trình của
Bộ GD và ĐT cùng nội dung lồng ghép về bảo vệ môi trường và giáo dục
ứng phó với biến đổi khí hậu và phòng chống thiên tai ( nếu có )
Ví dụ : HỌC KÌ I: 18 tuần (34 tiết)
môi trường
Biến đổi khí hậu
1 1 Ôn tập đầu năm.
Chương 1: Các loại hợp chất vô cơ
Chủ đề 1
2 Tính chất hoá học của oxit Khái quát về
sự phân loại oxit
2 3 Một số oxit quan trọng (Tiết 1: Mục A:
Canxi oxit)
GDMT
4 Một số oxit quan trọng (Tiết 2: Mục B:
Lưu huỳnh đioxit)
Bộ phận
và liên hệ
3 5 Tính chất hoá học của axit
6 Một số axit quan trọng (Tiết 1: Mục B.I,
B.II);(Không dạy phần A.HCl; Bỏ bài tập 4 – trang 19)
Trang 35 9 Luyện tập: Tính chất hoá học của oxit và axit
Chủ đề 3
6 11 Tính chất hoá học của bazơ
12 Một số bazơ quan trọng (Tiết 1: Mục A:
Natri hidroxit)
7 13 Canxi hidroxit-Thang pH); (hình vẽ Một số bazơ quan trọng (Tiết 2: Mục B:
thang pH không dạy; không yêu cầu học sinh làm bài tập 2 trang 30)
GDMT
14 Tính chất hoá học của muối (Dạy Mục I.
Tính chất hóa học của muối; không yêu cầu học sinh làm bài tập 6 – trang 33)
GDMT
8 15 Tính chất hoá học của muối (Dạy Mục II. Phản ứng trao đổi trong dung dịch) -
Một số muối quan trọng (Không dạy
Mục II Muối kali nitrat)
18 Mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ GDMT
10 19 Luyện tập chương 1: Các loại hợp chất vô
cơ
Chủ đề 5
21 Tính chất của kim loại (không yêu cầu
học sinh làm bài tập 7 – trang 51)
22 Dãy hoạt động hoá học của kim loại Liên hệ
Trang 414 27 Luyện tập chương 2: Kim loại
28 Luyện tập chương 2: Kim loại ( tt) (không
yêu cầu học sinh làm bài tập 6 – trang 69)
15 29 Thực hành: Tính chất hoá học của nhôm
Trang 520 liên hệ( chu
trình C )
38 Silic Công nghiệp silicat
(Không dạy các PTHH ở mục III 3b )
GDMT Bộ phận và
liênhệ( chấtthải trongqu1 trìnhsản xuất )
40 Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố
hoá học
(Tiết 2: Mục III, IV) ( Không dạy các nội dung liên quan đến lớp electron)
Chủ đề 2 22
41 Luyện tập chương 3: Phi kim – Sơ lược về
bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
42 Thực hành: Tính chất hoá học của phi kim và
Trang 626 50 Nhiên liệu GDMT Toàn bộ
Chương 5: Dẫn xuất của hiđrocacbon.
Polime Chủ đề 5
61 Glucozơ và Saccarozơ (Tiết 1: Mục I, II,
III của 2 bài)
Liên hệthực tế
62 Glucozơ và Saccarozơ (Tiết 2: Mục IV +
Luyện tập)
Liên hệthực tế
65 Polime ( Chỉ dạy Mục I: Khái niệm về
polime – Không dạy Mục II: Ứng dụng của polime mà hướng dẫn HS đọc thêm)
Liên hệthực tế
Bộ phận vàliên
hệ( ứngdụng và sảnxuất)
66 Thực hành: Tính chất của gluxit
Trang 767 Luyện tập: Tính chất của gluxit
68 Ôn tập (Phần I: Hóa vô cơ)
36
69 Ôn tập (Phần II: Hóa hữu cơ)
37
Trả và chữa bài thi học kỳ II
Hệ thống kiến thức của năm học
Dựa trên tình hình thực tế trình độ của HS , Giáo viên đưa ra kế hoạch bài tập chotừng chủ đề Ví dụ:
Nội dung Loại câu
hỏi/bài tập
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
1.OXIT Bài tập
định tính
Biết :
- Thành phần và phân loại oxit
- Tính chất hóa học của oxit
Viết được phương trình phản ứng hóahọc của oxit
Các bài tập về nhận biết chất mất nhãn
Điền khuyết
Bài tập định lượng
Tính theo phương trình dựavào công thức tính nồng độ dung dịch
2 AXIT Bài tập
định tính
Biết :
- Thành phần axit , Phân loại axit
- Tính chất hóa học của axit
Viết được phương trình phản ứng hóahọc của Axit
Nhận biết khí mất nhãn
So sánh CTCT
và tính chất hóa học của metan vàetilen
Bài tập định lượng
Tính theo phương trình dựa vào công thức tính nồng độ dung dịch
Tính theo phương trình dựavào bài tập so sánh lượng dư thừa xác định độ
pH
3 BAZƠ Bài tập
định tính
Biết :
- Thành phần Baz ơ
- Tính chất hóa
Viết được phương trình phản ứng của Bazơ Điền
Thực hiễn chuỗi phản ứng
Làm sạch hỗn
Trang 8học của Bazơ khuyết hợp chất Bài tập
định lượng
Bài tập tính theo PT dựa vào công thức nồng độ mol
Tìm công thức phân tử
xác định độ pH trong dung dịch sau phản ứng
4 MUỐI Bài tập
định tính
Biết :
- Thành phần Muối
- Tính chất hóa học của Muối
Giải thích hiện tượng phản ứng
Nhận biết chấtmất nhãn Điền vào ô trống
Nhận biết chất mất nhãn ( hạn chế sử dụng thuốc thử )Điều chế các chất , sếp chuỗi phản ứng
Bài tập định lượng
So sánh dư thừa
BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 1 OXIT
A BIẾT
1 Có mấy loại oxit ? Cho ví dụn từng loại
2 Thế nào là oxi axit Cho ví dụ minh họa
3 Thế nào là oxit bazơ Cho ví dụ minh họa
4 Nêu tính chất hóa học của oxit axit Mỗi tính chất viết một ví dụ minh họa
5 Nêu tính chất hóa học của oxit bazơ Mỗi tính chất viết một ví dụ minh họa
B HIỂU :
6 Phân loại các oxit sau
7 Cho các oxit sau : CaO , SO2, K2O , P2O5 , MgO ,Fe3O4 Oxit nào tác dụng được với :
a/ H2O b/ dung dịch NaOH c/ dung dịch HCl
8 Cho các oxit sau : BaO , FeO , Na2O , N2O5 , Al2O3 Oxit nào tác dụng được với :a/ H2O b/ dung dịch Ba(OH )2 c/ dung dịch H2SO4
9 Viết các axit tương ứng với các anhidrit ( oxit axit )sau : SO2 , SO3 , Mn2O7 , P2O3, N2O3 , N2O5
10.Viết các baz ơ tương ứng với các oxit sau : CaO , Fe2O3 , Al2O3 ,
C VẬN DỤNG THẤP
11.Điền vào chổ trống :
a/ ZnO +……… → ZnCl2 + ………
b/ ………… +……… → Ba(OH)2
Trang 9c/ ……… → CaO + CO2
d/ SO3 + KOH→ ………… + ………
e/ Al2O3+ …………→ Al2(SO4)3 + …………
12.Thông tin :
-Biết dung dịch FeCl 2 có màu trắng xanh , dung dịch FeCl 3 có màu nâu đỏ
- Al 2 O 3 tan trong dung dịch kiềm , theo PTPƯ : Al 2 O 3 + 2NaOH → 2NaAlO 2 + H 2 O
Nhận biết các chất sau bị mất nhãn bằng phản ứng hóa học , viết phương trình phản ứng
xãy ra :
a/ P2O5 , CaO
b/ Al2O3 , MgO , Mg
c/ MgO , Fe2O3 , FeO
13.*Ghi nhớ : công thức tính C % = ( m chất tan x 100 ) : m dd
Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Đồng (II) oxit vào 300gam dung dịch axit Clohidric , phản ứng xãy ra vừa đủ
a/ Viết phương trình phản ứng xãy ra
b/ Tính nồng độ phần trăm của dung dich axit cần cho phản ứng trên
c/ Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được sau phản ứng ?
14.Hòa tan hoàn toàn 8,1 gam kẽm oxit vào 500gam dung dịch axit sunfuric , phản ứng xãy ra vừa đủ
a/ Viết phương trình phản ứng xãy ra
b/ Tính nồng độ phần trăm của dung dich axit cần cho phản ứng trên
c/ Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được sau phản ứng ?
D VẬN DỤNG CAO :
15.*Ghi nhớ : Thành phần % của chất = (m chất x 100) : m hỗn hợp
Cho hỗn hợp 10 gam Mg và MgO vào dung dịch axit clohidric dư, người ta thu được 2,24 lít khí ( đktc)
a/ Viết phương trình phản ứng xãy ra
b/ Tính thành phần phần tram của mỗi chất trong hỗn hợp
16.Cho hỗn hợp 20 gam Al và CuO vào dung dịch axit clohidric dư , người ta thu được 11,2 lít khí ( đktc )
a/ Viết phương trình phản ứng xãy ra
b/ Tính thành phần phần trăm của mỗi chất trong hỗn hợp ?
17.* Ghi nhớ : Nồng độ mol = n chất tan : thể tích dung dịch ( lít)
Hòa tan 2,3 gam Natri vào nước , người ta thu được 500 ml dung dịch Natri
hidroxit
a/ Viết phương trình phản ứng xãy ra
Trang 10b/ Tính nồng độ mol dung dịch thu được
c/ Để trung hòa lượng dung dịch trên thì cần bao nhiêu gam dung dịch HCl 10%
AXIT
A BIẾT :
18.Tại sao khi pha loãng axit người ta cho axit từ từ vào nước mà không làm ngược lại ?
19.Nêu tính chất hóa học của axit Mỗi tính chất viết một ví dụ minh họa ?
20.Gọi tên các axit và các gốc axit được tạo thành từ các axit sau đây :
HCl , HBr , H2S , HNO3,H2CO3 , H2SO4 , H3PO4
B HIỂU :
21.Nêu tính chất hóa học của axit clohidric Viết phương trình phản ứng minh họa 22.Trong những chất sau , chất nào tác dụng được với dung dịch axit H2SO4: Fe ,SO3 , CuO , Ag ,Fe2O3 , Na2O Viết phương trình phản ứng
23.Trong những chất sau , chất nào tác dụng được với axit HCl : P2O5 , Mg ,BaO , MgO , Cu Viết phương trình phản ứng
24.Có 1 dung dịch NaOH , cho mẫu giấy quì tím vào dung dịch , giấy quì đổi sang màu xanh Cho từ từ từng giọt H2SO4 vào thì giấy quì sẽ đổi màu như thế nào ?
C VẬN DỤNG THẤP :
Ghi nhớ : C M = n chat tan : V dd ; m dd =( m chat tan x 100 ) : C %
25.Hòa tan 15,5 gam Na2O vào nước để tạo thành 500 ml dung dịch Hãy cho biết :a/ Nồng độ mol của dung dịch thu được ?
b/ Khối lượng dung dịch H2SO4 20 % cần để trung hòa dung dịch trên ?
c/ Tính nồng độ mol của dung dịch thu được ?
26.Hòa tan 9,4 gam K2O vào nước để tạo thành 1000 ml dung dịch Hãy cho biết :a/ Nồng độ mol của dung dịch thu được ?
b/ Khối lượng dung dịch HCl 40 % cần để trung hòa dung dịch trên ?
c/ Tính nồng độ mol của dung dịch thu được ?
Trang 11b/ Dung dịch sau phản ứng có tính axit , bazo hay trung hòa ?Vì sao ?
30.Cho một dung dịch có chứa 5,6 gam KOH tác dụng với một dung dịch có chứa 24,5gam H2SO4
a/ Viết phương trình phản ứng ?
b/ Dung dịch sau phản ứng có tính axit , bazơ hay trung hòa ?Vì sao ?
31.Viết phương trình phản ứng thực hiện chuỗi biến hóa sau :
a/ Đồng → Đồng (II) oxit → Đồng (II) sunfat → Đồng
(II)hidroxit
b/ Cu(OH)2 → CuO → H2O → NaOH → Cu(OH)2
32.Cho sơ đồ phản ứng sau : FexOy + HCl FeCl2y/x + H2O
33.Bổ túc các phương trình sau :
a/ CuO + …… → CuCl2+…………
b/…… + H2SO4 → MgSO4 + ……… ↑
c/ Ca(OH)2 + ……… → Ca(NO3)2 +……
34.Viết và cân bằng phương trình :
a/ Axit clohidric + dd Natri hidroxit
b/ đồng hidroxit + axit nitric
38 Có những chất sau : Zn , Zn(OH)2 , NaOH , Fe(OH)3 , CuSO4 , NaCl , HCl
Hãy chọn chất thích hợp điền vào mỗi sơ đồ phản ứng sau và lập phương trình hóa học : a/ ……… Fe2O3 + H2O
b/ H2SO4 + …… Na2SO4 + H2O
c/ H2SO4 + …… ZnSO4 + H2O
d/ NaOH + …… NaCl + H2O
e/ ……+ CO2 Na2CO3 + H2O
Trang 1239 Hãy cho biết trong dung dịch có thể tồn tại đồng thời các chất sau đây không ?
a/ NaOH và HBr b/ Ca(OH)2 và H2SO4 c/ Ba(OH)2 và H2SO4
40 Viết phương trình phản ứng thực hiện chuỗi biến hóa sau :
a/ Natri → Natri oxit → Natri hidroxit → Natri nitrat
b/ Bari → Bari oxit → Bari hidroxit → Bari clorua
c/ Phô pho → Anhidrit photphoric → Axit photphoric→
canxiphotphatd/ Sắt(III)hidroxit → Sắt (III)oxit → sắt → sắt (III) clorua
41 Để làm sạch thủy ngân khỏi các kim loại tạp chất Zn, Al, Mg , người ta khuấy
thủy ngân cần làm sạch với dd Hg(NO3)2 bảo hòa dư Giải thích quá trình làm
sạch bằng các phương trình phản ứng ?
42 Trình bày phương pháp hóa học để lấy được bạc nguyên chất từ hỗn hợp : bạc , nhôm , đồng , sắt
43 Hòa tan hết 4,6 gam Natri vào H2O được dung dịch X Thể tích dung dịch HCl 1 M cần
để phản ứng hết với dung dịch X là bao nhiêu ?
Thông tin :
H( hiệu suất ) =( khối lượng chất thực tế x 100 ) : khối lượng chất lí thuyết
44.Từ 80 tấn quặng pirit chứa 40 % lưu huỳnh sản xuất được 92 tấn axitsunfuric
Hãy tính hiệu suất của quá trình ?
45.Cho a gam NaOH vào dung dịch chứa a gam HCl , xác định độ pH của dung dịch thu
được sau phản ứng ?
46.Có một dung dịch NaOH, trong đó số mol NaOH bằng số mol nước Xác dịnh nồng độ
% của dung dịch NaOH trên ?
47.Để hòa tan hoàn toàn 2,4 gam một oxit kim loại hóa trị Iần dùng 10 gam dung dịch HCl
21 , 9 % hỏi đó là oxit của kim loại nào ?
48.Cho 12,8 gam một kim loại có hóa trị II tác dụng vừa đủ với Clo thì thu được 27 gam
muối Clorua Xác định tên kim loại
49 Xác định công thức phân tử oxit của lưu huỳnh , biết :
a/ Lưu huỳnh chiếm 40 % b/ Lưu huỳnh chiếm 50 %
50.Làm cách nào để nhận biết 2 chất rắn sau mất nhãn bằng phương pháp hóa học :
Bazơ tan và Bazơ không tan Viết phương trình phản ứng xãy ra
MUỐI
A BIẾT :
1 Thành phần hóa học của muối ? Cho ví dụ
2 Phân loại muối ? Cho ví dụ từng loại ?
Trang 133 Nêu tính chất hóa học của muối tan ? Viết phương trình phản ứng minh họa.
4 Nêu tính chất hóa học của muối tan ? Viết phương trình phản ứng minh họa
5 Có những dung dịch muối Mg(NO3)2 , CuCl2 Hãy cho biết muối nào có thểtác dụng với :
a dung dịch NaOH b dung dịch HCl c dung dịch AgNO3
a Không có hiện tượng gì xãy ra
b Kim loại đồng màu đỏ bám ngoài đinh sắt
c Một phần đinh sắt bị hòa tan , kim loại đồng bám ngoài đinh sắt và màu xanh làm của dung dịch ban đầu bị nhạt dần
d Không có chất mới nào được sinh ra , chỉ có một phần đinh sắt được hoà tan Giải thích cho sự lựa chọn và viết phương trình hóa học nếu có
C VẬN DỤNG THẤP :
8 Có 3 lọ không nhãn , mỗi lọ đựng dung dịch các muối sau : CuSO4 , AgNO3, NaCl Hãy dung những dung dịch có sẳn trong phòng thí nghiệm để nhận biết những chất đựng trong mỗi lọ Viết phương trình phản ứng
9 Viết phương trình phản ứng thực hiện dãy chuyển hóa sau :
CaO Ca(OH)2 CaCl2 KCl KNO3
10.Cho những dung dịch muối sau đây phản ứng với nhau từng đôi một , hãy ghi dấu (+) nếu có phản ứng , dấu (o) nếu không phản ứng :