GV : Hồ Trọng Nghĩa... Một số biểu đồ trong thực tế... I.Biểu đồ tần suất hình cột và đường gấp khúc tần suất Tiết 67 Bài 2 TRÌNH BÀY MỘT MẪU I.Biểu đồ tần suất hình cột đường gấp khúc t
Trang 1GV : Hồ Trọng Nghĩa
Trang 2Kiểm tra bài cũ
[85; 90) [90; 95) [95; 100]
4 6 10
N = 20
20 30 50
Lớp Điền tần số, tần suất vào các lớp ?
Cân lần lượt 20 quả cam (đơn vị gram) ta được
kết quả sau (mẫu số liệu)
85 86 87 88 97 98 91 98 96 92
93 94 92 91 99 97 98 99 100 98
BẢNG 1
Trang 4Một số biểu đồ trong thực tế
Trang 5I.Biểu đồ tần suất hình cột và đường gấp khúc tần suất
1) Biểu đồ tần suất hình cột
Vd 1: Xét bảng phân bố tần suất của 20 quả cam
trong bảng 1 ta có biểu đồ sau:
Biểu đồ tần suất hình cột
[85 ; 90) [90 ; 95) [95; 100]
20% 30% 50% 100%
Tần suất Lớp
Tiết 42 Bài 2
BIỂU ĐỒ
Cột tần suất
0 10 20 30 40 50 60
85 90 95 100
%
Cân nặng Cột giá
trị
Trang 6I.Biểu đồ tần suất hình cột và đường gấp khúc tần suất
1) Biểu đồ tần suất hình cột
Biểu đồ tần suất hình cột
[85 ; 90) [90 ; 95) [95; 100]
20% 30% 50% 100%
Tần suất(%) Lớp
Tiết 42 Bài 2
BIỂU ĐỒ
85 90 95 100
0 10 20 30 40 50 60
%
Cân nặng
Trang 7Vd 2: Vẽ biểu đồ tần suất về chiều cao của học
sinh trong bảng sau(đơn vị là cm)
Tiết 46 Bài 2
BIỂU ĐỒ I.Biểu đồ tần suất
1) Biểu đồ tần suất
hình cột
20 40 30 10 100(%)
Tần suất(%)
[145 ; 155) [155 ; 165) [165; 175) [175;185]
Lớp
I.Biểu đồ tần suất hình cột và
đường gấp khúc tần suất
1) Biểu đồ tần suất hình cột
145 155 165 175 185
%
Chiều cao
Trang 8I.Biểu đồ tần suất hình cột và
đường gấp khúc tần suất
Tiết 67 Bài 2
TRÌNH BÀY MỘT MẪU
I.Biểu đồ tần suất hình cột đường gấp khúc tần suất 1.Biểu đồ tần suất hình cột 2)Đường gấp khúc tần suất
2) Đường gấp khúc tần suất
Tần suất(%)
[145 ; 155) [155 ; 165) [165; 175) [175;185]
Lớp
20 40 30 10 100(%)
Ví dụ 1: Đường gấp khúc tần suất về chiều cao của
học sinh
Giá trị đại diện
145 155 165 175 185
M1
M4
M2
M3
0
5
10
15
20
25
30
35
40
45
Trang 9I.Biểu đồ tần suất hình cột và
đường gấp khúc tần suất
Tiết 67 Bài 2
TRÌNH BÀY MỘT MẪU
I.Biểu đồ tần suất hình cột đường gấp khúc tần suất 1.Biểu đồ tần suất hình cột 2)Đường gấp khúc tần suất
2) Đường gấp khúc tần suất
Tần suất(%)
[145 ; 155) [155 ; 165) [165; 175) [175;185]
Lớp
20 40 30 10 100(%)
M1
M4
M2
M3
145 155 165 175 185
0 5 10
15
20
25
30
35
40
45
Trang 10M4
M2
M3
145 155 165 175 185
M1
M4
M2
M3
145 155 165 175 185
Trang 11I.Biểu đồ tần suất hình cột và
đường gấp khúc tần suất
Tiết 46 Bài 2
BIỂU ĐỒ
I.Biểu đồ tần suất hình cột đường gấp khúc tần suất 1.Biểu đồ tần suất hình cột 2)Đường gấp khúc tần suất
2) Đường gấp khúc tần suất
[25 ; 30) [30 ; 35) [35; 40) [40 ; 45]
Tần suất(%)
Lớp
10 30 40 20 100(%)
Vd 2:Vẽ đường gấp khúc tần suất về năng suất lúa
0
5
10
15
20
25
30
35
40
45
Trang 12Chú ý : Ta cũng có thể mô tả bảng phân bố tần số bằng biểu đồ
hình cột hoặc đường gấp khúc tần số Cách vẽ tương tự ta chỉ cần
thay cột tần suất bời tần số
Ví dụ : Xét bảng phân bố tần suất về chiều cao của 36 học sinh
Tần số
[145 ; 155) [155 ; 165) [165; 175) [175;185]
Lớp
10 6 12 8
36 Chiều cao
145 155 165 175 185
Tần số
Trang 13Ví dụ : Xét bảng phân bố tần suất về
chiều cao của 36 học sinh
Tần số
[145 ; 155) [155 ; 165) [165; 175) [175;185]
Lớp
10 6 12 8 36
Tiết 46 Bài 2
BIỀU ĐỒ
I.Biểu đồ tần suất hình cột đường gấp khúc tần suất 1.Biểu đồ tần suất hình cột 2)Đường gấp khúc tần suất
Chiều cao
145 155 165 175 185
Tần
số
Trang 14Rèn luyện về nhà
Một lần kiểm tra toán của một lớp gồm 40 học sinh, thống kê điểm số như sau:
a)Hãy lập bảng tần số-tần suất ghép lớp gồm 5 lớp :
Yếu-Kém (dưới 5) , TB(5 đến dưới 6,5), Khá(6,5 đến dưới 8), Giỏi (trên 8) b)Vẽ biểu đồ tần số - tần suất hình cột, đường gấp khúc