MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN Chuyên đề: Phương pháp tọa độ trong không gian Một đường thẳng có vô số VTCP, các véc tơ này cùng phương với nhau.. Viết phương trình mặt phẳng P đi qua
Trang 1I KIẾN THỨC TỌA ĐỘ ĐIỂM – TỌA ĐỘ VÉCTƠ
Chuyên đề: Phương pháp tọa độ trong không gian
I Hệ trục toạ độ ĐỀ-CÁC trong không gian
(hay i; j; k: véc tơ đơn vị )
Quy ước : Không gian mà trong đó có chọn hệ trục toạ độ Đề-Các vuông góc Oxyz được gọi là không gian Oxyz và ký hiệu là : kg(Oxyz)
II Toạ độ của một điểm và của một véc tơ:
1 Định nghĩa 1: Cho Mkg Oxyz( ) Khi đó véc tơ OM được biểu diển một cách duy nhất theo i j k, , bởi hệ thức có dạng :
( x: hoành độ của điểm M; y: tung độ của điểm M, z: cao độ của điểm M )
2 Định nghĩa 2: Cho a kg Oxyz ( )
Khi đó véc tơ a được biểu diển một cách duy nhất theo i j k, , bởi hệ thức có dạng :
O
Trang 2NGUYỄN VĂN LỰC 0933.168.309 SP Tốn K35 - ĐH Cần Thơ
II Các cơng thức và định lý về toạ độ điểm và toạ độ véc tơ :
Hai véc tơ cùng phương là hai véc tơ nằm trên cùng một đường thẳng
hoặc nằm trên hai đường thẳng song song
Định lý về sự cùng phương của hai véc tơ:
Định lý 3 : Cho hai véc tơ a và với b b 0
a cùng phương b !k sao cho a k b
Nếu a 0 thì số k trong trường hợp này được xác định như sau:
Định lý 5: Cho hai véc tơ a ( ;a a a1 2 ; 3 ) và b ( ; ;b b b1 2 3 )
Trang 3 Định lý 6: Cho hai véc tơ a ( ;a a a1 2 ; 2 ) và b ( ; ;b b b1 2 3 )
V Điểm chia đoạn thẳng theo tỷ số k:
Định nghĩa : Điểm M được gọi là chia đoạn AB theo tỷ số k ( k 1 ) nếu như :
MA k MB
Định lý 11 : Nếu A x y z( A; A; A) , B(x ;B y z B; B) và MA k MB
( k 1 ) thì
1 1 1
M
A B M
A B M
x k x x
k
y k y y
k
z k z z
A B M
A B M
A B M
x x x
y y y
z z z
Trang 4NGUYỄN VĂN LỰC 0933.168.309 SP Tốn K35 - ĐH Cần Thơ
Định lý 12: Cho tam giác ABC biết A x y z( A; A; A) , B(x ;B y z B; B), C(x ;C y z C; C)
G là trọng tâm tam giác ABC
3 3 3
A B C G
A B C G
x x x x
y y y y
z z z z
VI Tích cĩ hướng của hai véc tơ:
1 Định nghĩa: Tích cĩ hướng của hai véc tơ a ( ;a a a1 2; 3) và b ( ; ;b b b1 2 3)
A
B C
B C D
Trang 5II MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN
Chuyên đề: Phương pháp tọa độ trong không gian
Một đường thẳng có vô số VTCP, các véc tơ này cùng phương với nhau
Một đường thẳng () hoàn toàn được xác định khi biết một điểm thuộc nó
và một VTCP của nó
2 Cặp VTCP của mặt phẳng:
Cho mặt phẳng xác định bởi hai đường thẳng cắt nhau a và b Gọi a là
VTCP của đường thẳng a và b là VTVP của đường thẳng b Khi đó :
Cặp ( , )a b được gọi là cặp VTCP của mặt phẳng
a
b
a b
n
Trang 6NGUYỄN VĂN LỰC 0933.168.309 SP Toán K35 - ĐH Cần Thơ
Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định khi biết một điểm thuộc nó và một cặp VTPT của nó
4 Cách tìm tọa độ một VTPT của mặt phẳng khi biết cặp VTCP của nó:
Định lý: Giả sử mặt phẳng có cặp VTCP là : 1 2 3
1 2 3
( ; ; ) ( ; ; )
II Phương trình của mặt phẳng :
Định lý 1: Trong Kg(Oxyz) Phương trình mặt phẳng đi qua điểm M x y z0( ;0 0; )0 và
n
)
;
; ( 0 0 0
0 x y z M
Trang 72 Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn:
Phương trình mặt phẳng cắt các trục Ox, Oy, Oz tại
( ; 0; 0) (0; ; 0) (a,b,c 0) (0; 0; )
Ví dụ 1: Trong Kg(Oxyz) cho ba điểm A(3;1;0), B(-1;2;-1), C(2;-1;3)
Viết phương trình mặt phẳng (ABC)
Ví dụ 2: Trong Kg(Oxyz) cho A1;2;3 , B 2; 3;1 Viết phương trình mặt phẳng P
đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB
Ví dụ 3: Trong Kg(Oxyz) cho hai mặt phẳng P :x 2y 3z 4 0 và
R : 3x 2y z 1 0 Viết phương trình mặt phẳng R đi qua A1;1;1 đồng thời vuông góc với cả P và Q
Ví dụ 4: Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(9;1;1), cắt các tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho thể tích tứ diện OABC có giá trị nhỏ nhất
III Vị trí tương đối của hai mặt phẳng :
1 Một số quy ước và ký hiệu:
Hai bộ n số : 1 2
1 2
( , , , ) ( , , , )
n n
2 Vị trí tương đối của hai mặt phẳng:
Định lý: Trong Kg(Oxyz) cho hai mặt phẳng , xác định bởi phương trình :
c O
1
Trang 8NGUYỄN VĂN LỰC 0933.168.309 SP Toán K35 - ĐH Cần Thơ
( ) // ( )
A A ( ) ( )
Trang 9II ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN
Chuyên đề: Phương pháp tọa độ trong không gian
I Phương trình của đường thẳng:
1.Phương trình tham số của đường thẳng:
Định lý: Trong Kg(Oxyz) Phương trình tham số của đường thẳng ( ) đi qua điểm
0 ( ; 0 0 ; ) 0
M x y z và nhận a ( ;a a a1 2; 3)
làm VTCP là :
2 Phương trình chính tắc của đường thẳng:
Định lý: Trong Kg(Oxyz) Phương trình chính tắc của đường thẳng ( ) đi qua
điểmM x y z0( ;0 0; )0 và nhận a ( ;a a a1 2; 3)
làm VTCP là :
A B và trọng tâm G0; 2; 1 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm
C và vuông góc với mặt phẳng ABC
Ví dụ 3:
Cho điểm M(-2;1;1) và đường thẳng
x 1 2t (d) : y 1 t
qua điểm M và vuông góc với đường thẳng (d)
Ví dụ 4: Cho điểm M(1;2;3) và đường thẳng (d) :x z z
1 11 Lập phương trình mặt phẳng (P) chứa điểm M và đường thẳng (d)
0
M M(x,y,z)
a
Trang 10NGUYỄN VĂN LỰC 0933.168.309 SP Toán K35 - ĐH Cần Thơ
II Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng :
1.Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng :
Định lý: Trong Kg(Oxyz) cho: đường thẳng 0 0 0
x,y,z Suy ra: M(x,y,z)
Ví dụ 1: Cho hai điểm A(0;0;-3) , B(2;0;-1) và mặt phẳng (P): 3x - 8y + 7z -1 = 0
Tìm toạ độ giao điểm I của đường thẳng AB và mặt phẳng (P)
Ví dụ 2: Cho điểm M(1;1;1) và mặt phẳng (P) có phương trình: x 2y 3z 14 0 Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng (P)
Trang 11Định lý: Trong Kg(Oxyz) cho hai đường thẳng :
pt pt
III Góc trong không gian:
)
;
; ( 2 2 2
n
0 0
n
) (
)
;
; (a b c
a
0
0
Trang 12NGUYỄN VĂN LỰC 0933.168.309 SP Toán K35 - ĐH Cần Thơ
3.Góc giữa hai đường thẳng :
Định lý: Trong Kg(Oxyz) cho hai đường thẳng :
Ví dụ: Cho hình tứ diện ABCD biết tọa độ các đỉnh A(2,3,1) ; B(4,1,-2) ; C(6,3,7) ;
D(-5,-4,8) Tính độ dài đường cao hình tứ diện xuất phát từ D
2 Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng:
)
;
; (
1 a b c
a 1
2
) '
; '
; ' (
a
0 0
0 x y z M
Trang 133 Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau:
Định lý: Trong Kg(Oxyz) cho hai đường thẳng chéo nhau :
0
M
' 0
Trang 14NGUYỄN VĂN LỰC 0933.168.309 SP Tốn K35 - ĐH Cần Thơ
III MẶT CẦU TRONG KHƠNG GIAN
Chuyên đề: Phương pháp tọa độ trong khơng gian
Ví dụ: Cho 4 điểm A(-1;-2;0), B(2;-6;3), C(3;-3;-1), D(-1;-5;3)
Viết phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm A, B, C, D Xác định tâm và bán
kính của mặt cầu
II Giao của mặt cầu và mặt phẳng:
Định lý: Trong Kg(Oxyz) cho mặt phẳng ( ) và mặt cầu (S) cĩ phương trình :
1 ( ) cắt mặt cầu (S) d(I; ) < R
2 ( ) tiếp xúc mặt cầu (S) d(I; ) =R
3 ( ) không cắt mặt cầu (S) d(I; ) > R
I R
R I
O
R
)
;y z M
)
(S
I
Trang 15Chú ý:
Khi cắt mặt cầu (S) thì sẽ cắt theo một đường tròn (C) Đường tròn (C) nầy có:
Tâm là hình chiếu vuông góc của tâm mặt cầu trên mặt phẳng
Bán kính r R2 d2( , )I
Ví dụ: Cho mặt cầu (S) : x 2 y 2 z 2 4x 2y 2z 3 0 Viết phương trình tiếp diện của mặt cầu tại
điểm M(0;1;-2)
Trang 16NGUYỄN VĂN LỰC 0933.168.309 SP Toán K35 - ĐH Cần Thơ
IV BÀI TẬP VÍ DỤ
Chuyên đề: Phương pháp tọa độ trong không gian
Ví dụ 1: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P): 2x y z 8 0 và đường thẳng
và cắt (d)
Bài giải
Trang 17 Lấy điểm N (d), tọa độ N có dạng N 1 3t; 1 2t;5 3t , ta có:
MN 2 3t; 3 2t; 6 5t
MN a MN.a 0 6 2 3t 2 3 2t 3 6 5t 0 t 0
Đường thẳng cần tìm đi qua M có VTCP là MN 2; 3; 6
có phương trình là:
Trang 18NGUYỄN VĂN LỰC 0933.168.309 SP Toán K35 - ĐH Cần Thơ
thẳng nằm trong (P) saocho vuông góc với (d) và khoảng cách từ M đến bằng 42
Trang 19Ví dụ 5: Trong không gian Oxyz cho ba điểm A 1; 0;1 , B 1; 2;1 ; C 4;1; 2 và mặt
phẳng (P): x y z 0 Tìm trên (P) điểm M sao cho 2 2 2
MA MB MC đạt giá trị nhỏ nhất
Gọi (d) là đường thẳng qua G và vuông góc với (P) thì (d) có phương trình tham số là:
phương trình đường thẳng song song với mặt phẳng (P) và cắt d , d 1 2 lần lượt tại A,
B sao cho độ dài đoạn AB nhỏ nhất
Bài giải
Trang 20NGUYỄN VĂN LỰC 0933.168.309 SP Toán K35 - ĐH Cần Thơ
Suy ra: (S) có tâm I 1; b; 2 , R 1 b 2 4 b 2 5
Do (S) tiếp xúc với (P) nên:
2 2 2 2
S : x y z 2x 4z 0
S : x y z 2x 5y 4z 0
Ví dụ 8: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A 0;1; 2 , B 1;1;1 , C 2; 2;3 và mặt
phẳng (P): x y z 3 0 Tìm điểm M trên (P) sao cho MA MB MC
đạt giá trị nhỏ nhất
Trang 21Ví dụ 9: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng (d) là giao tuyến của hai mặt
phẳng 5x 4y 3z 20 0;3x 4y z 8 0 Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm
Trang 22NGUYỄN VĂN LỰC 0933.168.309 SP Toán K35 - ĐH Cần Thơ
Vậy phương trình mặt cầu (S) là: x 22y 3 2z 1 2 289
Ví dụ 10: Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho đường thẳng .
2
1 2
3 1
2 :
Xét hình bình hành ABCD có A( 1 ; 0 ; 0 ),C( 2 ; 2 ; 2 ), Dd. Tìm tọa độ B biết diện tích hình bình hành ABCD bằng 3 2
Bài giải
2
1 2
3 1
1 ,
Trang 23 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A
và vuông góc với đường thẳng và tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng sao cho tam giác ABM vuông tại M
Trang 24NGUYỄN VĂN LỰC 0933.168.309 SP Toán K35 - ĐH Cần Thơ
Câu 4 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(1;-2;1), B(-1;0;3), C(0;2;1)
Lập phương trình mặt cầu đường kính AB và tìm tọa độ điểm H là chân đường cao kẻ từ
A của tam giác ABC
Tìm được tọa độ tâm I của mặt cầu I(0;-1;2), bán kính mặt cầu:R 3
Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A2;5;1 và mặt phẳng
( ) : 6P x 3y 2z 24 0 Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng (P) Viết phương trình mặt cầu (S) có diện tích 784 và tiếp xúc với mặt phẳng (P) tại H, sao cho điểm A nằm trong mặt cầu
Gọi d là đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P) Suy ra:
Gọi I, R lần lượt là tâm và bán kính mặt cầu
Theo giả thiết diện tích mặt cầu bằng 784, suy ra 2
4 R 784 R 14
Vì mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng (P) tại H nên IH ( )P I d
Do đó tọa độ điểm I có dạng I2 6 ;5 3 ;1 2 t t t, với t 1
Theo giả thiết, tọa độ điểm I thỏa mãn:
Trang 25Câu 6 Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(1;0;0); B(0;2;0); C(0;0;-2) tìm tọa độ
điểm O’ đối xứng với O qua (ABC)
*Từ phương trình đoạn chắn suy ra pt tổng quát của mp(ABC) là:2x+y-z-2=0
*Gọi H là hình chiếu vuông góc của O l ên (ABC), OH vuông góc với
(ABC) nên OH//n( 2 ; 1 ; 1 ) ;HABC
Ta suy ra H(2t;t;-t) thay vào phương trình( ABC) có t=
1
; 3
2
; 3
4 (
Tìm tọa độ giao điểm của (P) và d; tìm tọa độ điểm
A thuộc d sao cho khoảng cách từ A đến (P) bằng 2 3
Ta có phương trı̀nh tham số của d là
7 18
Trang 26NGUYỄN VĂN LỰC 0933.168.309 SP Toán K35 - ĐH Cần Thơ
Tìm tọa độ điểm D trên trục Ox sao cho AD BC
Gọi D (x; 0 ; 0 ) Ta có AD BC ( x 3)2 42 02 42 02 32
Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mặt phẳng P :x y z 1 0 và hai điểm A1; 3; 0 , B5; 1; 2 Tìm tọa độ điểm M trên mặt phẳng P sao cho MA MB đạt giá trị lớn nhất
Kiểm tra thấy A và B nằm khác phía so với mặt phẳng P
Gọi B x y z' ; ; là điểm đối xứng với B5; 1; 2
Suy ra B ' 1; 3; 4 Lại có MA MB MA MB ' AB' const
Vậy MA MB đạt giá trị lớn nhất khi M A B, , ' thẳng hàng hay M là giao điểm của đường thẳng AB' với mặt phẳng P
'
AB có phương trình
1 3 2
AB song song với (P)
+ Đường thẳng AB đi qua A, VTCP AB 12; 6; 4
Trang 27Câu 11 Trong khoâng gian Oxyz cho đđường thẳng (d1) : 2 3
và đường thẳng (d2) : 1 1 2
Tọa độ giao điểm I(1;2;-1)
Trên (d1) lấy M1(2;0;-3).tọa độ hình chiếu của M1lên (d2) là H(13 17; ; 16)
7 4 1 7
Câu 12 Trong không gian oxyz cho điểm A(0;2;2) Viết phương trình đường thẳng
qua A và vuông góc đường thẳng 1: 1 2
d ; đồng thời cắt
2 :
2 1
có PTTS:
2 2
Vậy phương trình đường thẳng : 3 2 4
x y z
Trang 28NGUYỄN VĂN LỰC 0933.168.309 SP Toán K35 - ĐH Cần Thơ
Câu 14 Viết phương trình đường thẳng d’ là hình chiếu vuông góc của đường thẳng (d)
Phương trình vô nghiệm d // (P)
Lấy điểm A(0; 1;1) d
Gọi là đường thẳng qua A và vuông góc với mp(P)
Gọi H là hình chiếu của A lên mặt phẳng (P) H (P)
Thay x, y, z của phương trình vào phương trình mặt phẳng (P) ta được:
Gọi A = d1(P) suy ra A(1; 0 ; 2) ; B = d2 (P) suy ra B(2; 3; 1)
Đường thẳng thỏa mãn bài toán đi qua A và B
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng là u (1; 3; 1)
Phương trình chính tắc của đường thẳng là: 1 2
Trang 29Đường thẳng () có phương trình tham số:
Trang 30NGUYỄN VĂN LỰC 0933.168.309 SP Toán K35 - ĐH Cần Thơ
b/ Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d1 và d2 Tính khoảng cách từ A đến mp(P)
a/ d1 đi qua điểm M1(1; 2;3) , có vtcp u 1 (1;1; 1)
d2 đi qua điểm M2(3;1;5), có vtcp u 2 (1;2; 3)
a Tính khoảng cách từ tâm I của mặt cầu (S) tới mặt phẳng (α)
b Viết phương trình mặt phẳng (β) song song với mặt phẳng (α) và tiếp xúc với mặt cầu (S)
a (S) có tâm I(2;-1;-2) và bán kính R=4
Trang 31
Vậy (β) có pt là x-2y+2z+12=0 hoặc x-2y+2z-12=0
Câu 21 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;3; 1 , B 1;1;3 và đường thẳng d có phương trình 1 2
x y z
Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn
AB và tìm điểm C trên đường thẳng d sao cho CAB là tam giác cân tại C
Tọa độ trung điểm M của đoạn AB: M0; 2; 1, AB 2; 2; 4
Mặt phẳng trung trực (P) của đoạn AB đi qua M, nhận n 1; 1; 2
làm VTPT nên có phương trình:
Mặt khác (P) tiếp xúc với (S) nên ta có
Vậy pt của (P) là x+2y-z-2+4 6=0 hoặc x+2y-z-2-4 6=0
Pt của d được viết dưới dạng tham số 1 2
Trang 32NGUYỄN VĂN LỰC 0933.168.309 SP Toán K35 - ĐH Cần Thơ
Gọi d’ là đt cần tìm,và H(t ;1+2t ;2-t) là giao điểm của d và d’
(S) có tâm I(1; –2; –1), bán kính R = 3 (Q) chứa Ox (Q): ay + bz = 0
Trang 33Mặt khác đường tròn thiết diện có bán kính bằng 3 cho nên (Q) đi qua tâm I
Suy ra: –2a – b = 0 b = –2a (a0) (Q): y – 2z = 0
Câu 26 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2; 1;2), B(0; 0;2) và đường thẳng 3 6 1
:
Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và
vuông góc với d và phương trình mặt cầu có tâm B, tiếp xúc với (P)
Véc tơ chỉ phương của d là u ( 2; 2;1)
(P) d (P) nhận u ( 2; 2;1)
là véc tơ pháp tuyến
Phương trình của(P) : 2( x 2) 2(y 1) ( z 2) 0 2x 2y z 4 0
Gọi (S) là mặt cầu tâm B, có bán kính là R
Ta có (S) tiếp xúc với (P) nên ta có Rd(B; (P)) 2
Giả sử có mặt phẳng (P) thỏa yêu cầu đề bài
Trang 34NGUYỄN VĂN LỰC 0933.168.309 SP Toán K35 - ĐH Cần Thơ
Câu 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):
Viết lại 1 và 2 dưới dạng tham số
Giải hệ phương trình tìm được giao điểm A(3; 0; 2)
Theo đề bài mặt phẳng (P) có VTPT
1;3;1
; 3; 2; 3 2;3;0