1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHUYÊN đề 6 QUẢN lý TIẾN độ (THỜI GIAN) dự án đầu tư xây DỰNG CÔNG TRÌNH

80 345 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 1,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIẾN TRÌNH QUẢN LÝ DỰ ÁN HOẠCH ĐỊNH HƯỚNG DẪN PHÂN CÔNG THỰC HIỆN KẾT QUẢ DỰ ÁN THỰC HIỆN Là trung tâm của tiến trình dự án, không đứng một mình Được hỗ trợ và cũng cố thông qua các chứ

Trang 1

Chuyên đề 6

ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠNG TRÌNH

TS NGÔ QUANG TƯỜNG

Trang 2

NÔI DUNG CHÍNH CỦA BÀI

1.TÀI LiỆU THAM KHẢO

2 XÁC ĐỊNH CÁC CÔNG ViỆC VÀ SẮP XẾP TRÌNH TỰ CÁC CÔNG VIỆC CỦA DỰ ÁN.

3 LẬP KẾ HOẠCH THỰ HiỆN DỰ ÁN.

4 LẬP TiẾN ĐỘ

6 NÂNG CAO

Trang 3

1 TÀI LIỆU THAM KHẢO:

1 The Project Management Body of Knowledge PMI

công” TS Ngô Quang Tường Nhà xuất bản Xây dựng Bô Xây dựng-2008

4 Project management for engineering and

construction-Garold -1993

5 Construction management - Stanley G- 1997

6 Quản lý theo dự án- Maurice Hamon – 1996

7 Các tài liệu khác : Luật Xd , NĐ 209, 49 , 12 và các thông

tư hương dẩn khác

8 Các website liên quan đến nội dung bài giảng

Trang 4

1 XÁC ĐỊNH CÁC CÔNG ViỆC VÀ SẮP XẾP TRÌNH TỰ CÁC CÔNG VIỆC CỦA DỰ ÁN

Trang 6

Mục tiêu của quản lý dự án xây dựng

CHẤT LƯỢNG

QUẢN LÝ

DỰ ÁN XÂY DỰNG

Trang 7

NGHỊ ĐỊNH

Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình

12/2009/NĐ-CP

Quản lý thi công xd công trình

Quản lý thi công xây dựng công trình bao gồm:

1) quản lý chất lượng xây dựng,

2) quản lý tiến độ xây dựng,

3) quản lý khối lượng thi công xây dựng công trình,

4) quản lý an toàn lao động trên công trường xây dựng,5) quản lý môi trường xây dựng

Riêng quản lý chất lượng xây dựng được thực hiệntheo các quy định của Nghị định về quản lý chất lượngcông trình xây dựng

Trang 8

TIẾN TRÌNH QUẢN LÝ

DỰ ÁN

HOẠCH ĐỊNH

HƯỚNG DẪN PHÂN CÔNG

THỰC HIỆN

KẾT QUẢ

DỰ ÁN

THỰC HIỆN Là trung tâm của tiến trình dự án, không đứng một mình

Được hỗ trợ và cũng cố thông qua các chức năng của quản lý

Trang 9

Ý NGHĨA CỦA CÔNG TÁC LẬP

KẾ HOẠCH

Dự án là tập hợp các nổ lực chỉ có một lần

Kế hoạch giúp dự án có thể hoàn thành đúng hạn Các công việc không bị gián đoạn / chậm trễ Giảm thiểu các công

việc phải làm lại

Hạn chế nhầm lẫn và sai lầm

Tăng mức độ hiểu biết của mọi người về tình trạng của dự án

Báo cáo tiến trình dự án có ý nghĩa và đúng hạn Có thể điều

khiển dự án thay vì bị dự án điều khiển

Trang 10

Ý NGHĨA CỦA CÔNG TÁC LẬP KẾ HOẠCH (tt)

Kế hoạch và tiến độ => điều khiển dự án Biết được

thời gian thực hiện các phần việc chính của dự án

Biết được cách thức phân phối tài nguyên, chi phí của

dự án

Xác định rõ trách nhiệm và quyền lợi của các bên

tham gia cũng như các thành viên dự án Biết rõ ai làm?

làm gì? khi nào? và chi phí bao nhiêu

Đảm bảo chất lượng dự án theo yêu cầu của

chủ đầu tư

Trang 11

• Hoạch định dự án nhằm giải quyết

các vấn đề: Sắp xếp các công việc,

án.

• Hoạch định là cơ sở để kiểm soát và đánh giá quá trình thực hiện dự án.

Trang 12

Hoạch định dự án thành công khi

công tác hoạch định có:

• Nội dung (Content):

+ HĐDA nên đầy đủ chi tiết cần thiết, nhưng không phức tạp.

+ Nội dung hoạch định phải rõ ràng.

• Có thể hiểu được (Understandability).

• Có thể thay đổi được (Changeability): Một HĐDA hiệu quả là nó dễ dàng cập nhật và sửa đổi.

• Có thể sử dụng được (Usability): HĐDA phải tạo điều kiện dễ dàng cho việc kiểm soát tiến trình thực hiện dự án và truyền đạt thông tin.

Trang 13

• HĐDA dựa trên thông tin không đầy đủ.

• Mục tiêu và các đặc điểm của dự án không được hiểu ở các cấp.

• HĐDA do một người làm, còn việc thực hiện lại do một người khác.

• HĐDA thiếu phần giám sát, kiểm soát và

Trang 14

CÁC TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ

QUẢN LÝ DỰ ÁN

QLDA thành công có các đặc điểm sau :

Hoàn thành trong thời hạn quy định (Within Time)

Hoàn thành trong chi phí cho phép (Within Cost)

Đạt được thành quả mong muốn (Desire Performance)

=>Sử dụng nguồn lực :

+ Hiệu quả và hữu hiệu

4

Trang 15

TIẾN ĐỘ THI CÔNG

Các bước thiết kế (LẬP) tiến độ thi công:

Giai đoạn CBĐT, THĐT: theo trình tự thực hiện DA

Trong GĐ THĐT (xây dựng ct): Tiến độ thành lập trên cơ sở biện pháp kỹ thuật thi công đã nghiên cứu kỹ, nhằm ấn định:

Trình tự tiến hành công tác.

Quan hệ ràng buộc các dạng công tác với nhau.

Thời gian hoàn thành công trình.

Xác định nhu cầu nhân tài vật lực.

Trang 16

Các bước tổng quát để lập tiến độ thi công

Trang 17

Các bước tổng quát để lập tiến độ thi công

6 Xác định thời gian thực hiện các công tác

7

Ấn định trình tự trước sau thực hiện các quá trình xâylắp

8 Chọn loại tiến độ để thể hiện GANT, CPM, LOB

9 Chọn phần mềm tiến độ ( Microsoft project)

10

Lên kế hoạch về nhu cầu nhân lực, vật liệu, cấu kiện, bán thành phẩm…, kế hoạch sử dụng máy móc và

phương tiện vận chuyển

Điều chỉnh và tối ưu hoá tiến độ

17

Trang 18

Bảng mẫu tiến độ ngang

Chú ý: từ cột (1 – 8) là chỗ ghi số liệu Cột (9 – 10)

biểu đồ chỉ thời gian thực hiện quá trình công tác Phía trên tiến độ ghi số lượng người cần thiết mỗi ngày.

Khối lượng công tác

Sản phẩm của 1 công nhân hay 1 kíp máy

Số công và kíp máy cần thiết

Tên máy và số luợng máy sử dụng

Thời gian (ngày) (kíp) (tuần)

Lịch công tác

Định mức nhà nước

Định mức công trườn g

1 2 3 4 5

Trang 19

Tỷ trọng (%)

Trang 20

HÌNH 1 TIẾN ĐỘ NGANG,BĐ NG.LỰC

Trang 21

Ví dụ:

Tiến độ xiên thi công đổ bêtông toàn khối tường kè

Trang 23

4.2 VÍ DỤ SƠ ĐỒ MẠNG CPM

Trang 24

0 1 3

1 3 4 B

2 0 4

2 2 4 C

3 1 7

4 4 8 D

8 0 13

8 2 13 5

13 0 15

13 2 15 H

Trang 25

Phụ Lục 1 QUI TRÌNH QUẢN LÝ THỜI GIAN

TRONG GIAI ĐOẠN TIỀN KHỞI CÔNG

Trang 26

100

Trang 28

CƠ CẤU PHÂN CHIA CÔNG VIỆC

WORK BREAKDOWN STRUCTURE (WBS)

Khái niệm:

 WBS là phương pháp xác định có hệ thống các công việc, phân chia theo từng cấp cho đến khi nào mỗi công việc được xác định rõ ràng, cụ thể.

 WBS trình bày một dự án trong một dạng thức của thứ bậc theo mục đích, mục tiêu và công

việc.

Mục đích;

 Là nền tảng cho công tác QLDA: để hoạch định, tổ chức và kiểm soát dự án;

Trang 29

CƠ CẤU PHÂN CHIA CÔNG VIỆC (tt)

Cách thức:

Mỗi công việc nên:

 Dễ dàng xác định được khối lượng;

 Có thời gian hoàn thành cụ thể (thời điểm bắt đầu và kết thúc);

 Dể dàng ước lượng chi phí (CBS);

 Trách nhiệm rõ ràng của người được phân công (OBS)

Các công tác trong WBS được phân chia mãi cho đến khi toàn bộ dự án được hiển thị như là một hệ thống của các công việc riêng biệt và không còn sự chồng chéo nhau giữa các công viec!

CHIA DỰ ÁN RA TỪNG HẠNG MỤC (MỤC TIÊU) > TỪNG NHÓM CÔNG VIỆC > CÔNG VIỆC CỤ THỂ

Trang 30

WBS CỦA MỘT DỰ ÁN

DỰ ÁN

Nhóm công việc

Nhóm công việc

…….

HẠNG MỤC A HẠNG MỤC B HẠNG MỤC C

Công việc cụ thể

Trang 31

- Tách dự án thành các công việc với mức độ chi tiết, cụ thể hơn.

- Xác định tất cả các công việc.

Ước tính nguồn lực, thời gian, chi phí và các yêu cầu kỹ thuật khác 1 cách hệ thống.

Phân chia trách nhiệm cụ thể và hợp lý.

Trang 32

WBS - MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

1 Xác định các công việc cần thực hiện, định rõ

những chuyên môn cần thiết, hỗ trợ cho việc lựa

chọn thành viên dự án, thiết lập cơ sở để lập tiến độ

1 Là phương tiện liên kết các công việc lại với

nhau một cách hiệu quả, đảm bảo không bỏ sót

hay trùng lắp

1 Mỗi công việc trên sơ đồ mạng được hình thành từmột công việc cụ thể trên WBS

Trang 33

WBS - DẠNG NHÁNH CÂY TỪ TRÊN XUỐNG

Trang 34

WBS - DẠNG NHÁNH CÂY TỪ TRÁI QUA PHẢI

M óng Kết cấu

Trang 35

WBS - DẠNG BIỂU ĐỀ MỤC

1.0.0 Nhà A

1.1.0 Kết cấu

1.1.1 Khung 1.1.2 Móng

` 1.2.0 Hệ thống điện

1.2.1 Đường dây 1.2.2 Thiết bị

1.3.0 Hệ thống nước

1.3.1 Hệ thống cấp nước 1.3.2 Hệ thống thoát nước

Trang 36

Số lượng cấp tùy thuộc vào:

Trang 37

Công tác cuối cùng của WBS phải là

một công tác:

1 Dễ dàng ước lượng tài nguyên yêu cầu, chi phí

và thời gian

2 Có mục đích dễ hiểu với mọi người liên

3 Có thể phân công trách nhiệm rõ ràng.

Trang 38

HỒN THIỆN NƯỚC ĐiỆN

KHU NHÀ TRẺ

KHU HÀNH CHÁNH

MỘT VÍ DỤ CỦA WBS TRONG XD

Trang 39

3 Hệ thống mã hóa được sử dụng với chức năng

“Select” hoặc “filter” hoặc “sort” cho phép tạo ra các

tập công tác thỏa mãn tính chất yêu cầu đặt ra

Trang 41

(OBS) Organization Breadown Structure

Xác định nhu cầu nhân sự.

Tuyển chọn giám đốc và cán bộ dự án Tổ

Trang 42

Tên Cơng việc OBS (Organization Breakdown Structure)

Tên WBS Kỹ sư Kỹ sư sư Kỹ Sư Kiến Kỹ sư sư Kỹ sư sư Giám

cơng kết cấu kết cấu cơ điện trúc Dự tiến độ đốc dự

X: cĩ thể là những giá trị quy định mức độ trách nhiệm cụ thể hơn (như bên

dưới) trong 1 số trường hợp.

1 Trách nhiệm thực hiện chính 4 Có thểã được tham khảo

Trang 43

Việc giao nhiệm vụ cho việc thi công việc dự án là 1

trong những chức năng chính yếu của QLDA.

WBS/OBS liên hệ rõ ràng những gói công việc và người thực hiện nó.

Tuy nhiên, rất cồng kềnh để thể hiện ma trận tương giao

WBS/OBS khi mức độ chi tiết của WBS quá nhiều=> Ma trận bên trên chỉ dùng tốt nhất cho những công tác chính yếu (các phần WBS ở các mức cao)

Các công tác con (các WBS ở mức thấp, chi tiết) sẽ

được chịu trách nhiệm bởi những người quản lý công tác

chính (công tác cha của nó)

Trang 44

Kế hoạch tài chính và nguồn lực

Dự án được thực hiện với khả năng tài chính và

nguồn lực giới hạn => kế hoạch phân bố tài chính

và nguồn lực phải được xác định và dùng làm cơ

sở cho việc thực thi dự án

Xem xét khả năng tài chính để thực hiện dự án (Một

ví dụ đơn giản: Vốn lưu động hàng tháng được

dùng để thực hiện dự án là 500 triệu)

Xem xét khả năng của các nguồn lực để có thể lập

kế hoạch (VD: Số nhân công giới hạn 50CN, Số

máy đào giới hạn 5 máy,…)

Dự kiến khả năng cung ứng nguồn lực cần thiết cho mọi hoạt động và lồng ghép vào ngân sách

Trang 45

3 LẬP KẾ HOẠCH THỰC HIỆN DỰ ÁN

45

Trang 46

LẬP KẾ HOẠCH THỰC HIỆN DỰ ÁN

 Mỗi thành viên của nhóm thực hiện dự án phải

soạn thảo bản thiết kế phương án thực hiện công

việc cụ thể (WP) gồm có 3 phần chính (xem mẫu)

quy mô, chi phí và thời gian thực hiện công việc

CNDA thu thập các bản thiết kế phương án thực

hiện công việc cụ thể từ các thành viên của nhóm

thực hiện dự án để tổng hợp và lập kế hoạch

 Chi phí ước tính dự án?

 Tiến độ tổng quát của dự án?

46

Trang 47

TRÌNH TỰ LẬP KẾ HOẠCH THỰC HIỆN DỰ ÁN

1- Thành lập cơ cấu phân chia công việc (WBS)

47

2- Thành lập cơ cấu phân công tổ chức (OBS)

3- Liên kết OBS và WBS (tức là thiết lập cấu

trúc hoạt động cơ bản cho dự án)

4- Lập tiến độ và xây dựng hệ thống mã hóa, liên hệ các thành phần của WBS với chi phí

Trang 48

THÀNH PHẦN CỦA MỘT KẾ HOẠCH THỰC HIỆN DỰ ÁN

Dữ liệu

chung

48

Công việc

Tên và mã số của dự án

Mục tiêu và quy mô của dự án

Sơ đồ cơ cấu phân công tổ chức của dự án (OBS)

Danh mục chi tiết liệt kê các công việc

Danh mục chi tiết liệt kê các nhóm công việc.

Danh mục chi tiết liệt kê các công việc cụ thể (Work Package)

Trang 49

THÀNH PHẦN CỦA MỘT KẾ HOẠCH THỰC HIỆN

Trình tự và mối quan hệ giữa các công việc.

Thời gian dự kiến thực hiện từng công việc.

Ngày khởi công và ngày hoàn thành các công việc

Số giờ công và chi phí nhân công thực hiện từng công việc

Những chi phí khác dự trù cho mỗi công việc

Phương thức thanh toán và khoản tiền thanh toán hàng tháng

Trang 50

4 LẬP TIẾN ĐỘ

50

Trang 51

LẬP TIẾN ĐỘ

Yêu cầu:

Dự kiến được thời gian cho mỗi công việc (thời gian

thực hiện, bắt đầu, kết thúc);

 Xác định được trình tự thực hiện các công việc;

 Xác định được nguồn lực để thực hiện công việc;

 Các mốc quan trọng (ràng buộc) của dự án;

 Dự kiến các rủi ro;

 Xác định sự cân đối giữa thời gian và chi phí.

51

Trang 52

PHƯƠNG PHÁP LẬP TIẾN ĐỘ

Phụ thuộc vào 3 yếu tố:

ª Kích thước dự án

ª Mức độ phức tạp của dự án

ª Thời gian hoàn thành

Phân loại:

1 Tiến độ ngang

2 Tiến độ mạng

52

ª Dể đọc, dể hiểu nhưng

khó cập nhật

ª Không thể hiện mối quan

hệ giữa các công tác

ª Không thể tích hợp chi

phí hay tài nguyên vào tiến độ

ª Hiệu quả khi lập tiến độ

tổng thể

ª Đòi hỏi nhiều kỹ thuật để thiết lập

ª Cung cấp nhiều thông tin chi tiết hơn

ª Có 2 loại: SĐM công việc trên mũi tên (AOA) và SĐM

công việc trên nút (AON)

Trang 53

TIẾN ĐỘ NGANG

Trang 54

KHÁI NIỆM CHUNG VỀ SƠ ĐỒ MẠNG

Sơ đồ mạng là đồ thị gồm có các nút và cung nhằm diễn

tả một quá trình gồm nhiều công việc có liên quan

với nhau theo một trình tự nhất định

Phân loại:

ª Sơ đồ mạng xác định (CPM): các thông số được dùng để tính toán sơ đồ mạng là được xác định chính xác và bất biến trong quá trình thực hiện công việc

ª Sơ đồ mạng xác suất hay bất định (PERT): các thông số được dùng để tính toán sơ đồ mạng chưa được xác định chính xác, thường chỉ biết được giá trị max, min, trung bình và phân phối xác suất của nó

54

Trang 55

SƠ ĐỒ MẠNG XÁC ĐỊNH

1- Sơ đồ mạng cơng tác trên mũi tên (AOA-Activity On Arrow):

2- Sơ đồ mạng cơng tác trên nút (AON - Activity On Node)

Trang 56

TIẾN ĐỘ DỰ ÁN: CÁC NGUYÊN TẮC

 Bắt đầu lập kế hoạch trước khi bắt đầu công việc

 Phối hợp với những người tham gia dự án vào quá trình lập kế hoạch và tiến độ

 Chú trọng đến: quy mô, chất lượng, thời gian và chi phí.

 Tiến độ phải linh động

 Cần hiểu rõ rằng tiến độ là kế hoạch thực hiện nên không thể nào đúng chính xác

 Tiến độ phải đơn giản, loại bỏ những chi tiết không phù hợp

 Tiến độ sẽ vô dụng nếu như không được phổ biến đến các bên tham gia

Trang 57

TIẾN ĐỘ DỰ ÁN: Trách nhiệm của các bên tham gia

Chủ đầu tư: Xác định ngày hoàn thành dự án, xác định

mức độ ưu tiên của các công việc

Đơn vị thiết kế: Lập tiến độ thiết kế phù hợp với các

yêu cầu của chủ đầu tư có xét đến mức độ ưu tiên công việc.

Nhà thầu thi công: Lập tiến độ cho tất cả các công tác

thi công theo yêu cầu của hợp đồng bao gồm cả công tác cung ứng và vận chuyển vật tư ( có xét đến mối

quan hệ tương hổ giữa các thầu phụ và phối hợp sử

dụng nhân công, máy thi công)

57

Trang 58

TIẾN ĐỘ DỰ ÁN: Sơ đồ mạng công việc trên nút (sơ

đồ mạng theo quan hệ) - Một số định nghĩa

Một công việc mà có thời gian bắt đầu và có thời gian kết thúc.

Trang 59

TIẾN ĐỘ DỰ ÁN: Sơ đồ mạng công việc trên nút (sơ

đồ mạng theo quan hệ) - Một số định nghĩa

Thời gian dự kiến cần thiết để thực hiện công tác Thời gian này có kể đến tất cả các tài nguyên sử dụng cho công tác đó.

59

Thời gian (D)

Thời điểm sớm nhất mà công tác có thể khởi công.

Khởi sớm (ES)

Thời điểm sớm nhất mà công tác có thể hoàn thành:

EF = ES + D

Kết sớm (EF)

Thời điểm muộn nhất mà công tác có thể hoàn thành

Kết muộn (LF)

Thời điểm muộn nhất mà công tác có thể khởi công mà không làm ảnh hưởng đến thời gian hoàn thành dự án dự kiến: LS = LF - D

Khởi muộn

(LS)

Trang 60

TIẾN ĐỘ DỰ ÁN: Sơ đồ mạng công việc trên nút (sơ

đồ mạng theo quan hệ) - Một số định nghĩa (tt)

Tổng số thời gian mà công tác có thể kéo dài thêm mà không làm ảnh hưởng đến thời gian hoàn thành dự án: TF = LF-

Dự trữ riêng

phần (FF)

Một chuỗi sắp xếp các công tác nối nhau trong sơ đồ mạng có thời gian dự trữ toàn phần và riêng phần bằng 0 Đường găng ấn định thời hạn hoàn thành ngắn nhất của dự án

Đường găng

Công tác ảo Một công tác (được thể hiện bằng mủi tên đứt) chỉ ra rằng công tác đứng sau công tác ảo không thể bắt đầu chỉ đến

khi các công tác đứng trước công tác ảo đã hoàn thành

Công tác ảo không cần thời gian

Trang 61

CÁC DẠNG THỨC CỦA SƠ ĐỒ MẠNG CÔNG VIỆC TRÊN

NÚT (AON)

61

ES LS

Name

EF LF

D Resource

ID Name

ID Name

Trang 62

CÁC DẠNG THỨC CỦA SƠ ĐỒ MẠNG CÔNG

VIỆC TRÊN NÚT (AON)

62

Trang 63

CÁCH TÍNH CÁC THÔNG SỐ TRÊN SƠ ĐỒ

Trang 64

TÍNH THÔNG SỐ TRONG SƠ ĐỒ MẠNG AON (tt)

Trang 65

MỐI QUAN HỆ TRƯỚC SAU GIỮA CÁC CÔNG TÁC

TRONG AON

65

3 Hoàn thành - Hoàn thành (FF)

2 Khởi công - Khởi công (SS)

1 Hoàn thành - Khởi công

(FS)

LS TF LF

ES D EF

100 Ký hợp đồng

LS TF LF

ES D EF

110 Định vị & đào đất

Trang 66

MỐI QUAN HỆ TRƯỚC SAU GIỮA CÁC CÔNG TÁC

TRONG AON

66

3 Hoàn thành - Hoàn thành (FF)

2 Khởi công - Khởi công (SS)

1 Hoàn thành - Khởi công

(FS)

LS TF LF

ES D EF

100 Ký hợp đồng

LS TF LF

ES D EF

110 Định vị & đào đất

LS TF LF

ES D EF Định vị & đào đất

Trang 67

TÍNH THÔNG SỐ TRONG SƠ ĐỒ MẠNG AON

KHI CÓ MỐI QUAN HỆ RÀNG BUỘC

Trang 68

TÍNH THÔNG SỐ TRONG SƠ ĐỒ MẠNG AON

KHI CÓ MỐI QUAN HỆ RÀNG BUỘC(tt)

Trang 69

TÍNH THÔNG SỐ TRONG SƠ ĐỒ MẠNG AON

KHI CÓ MỐI QUAN HỆ RÀNG BUỘC(tt)

Trang 70

1 Khoan 5 Xây giếng (D=4) dựng

trạm bơm (D=3)

9 Lắp đặt

máy bơm

4 Hệ thống 8 Lắp đặt

7 Nền móng 10 Lắp đạt

3 Đào đất (D=4) tháp và bể

Tiến độ mạng - AON

2 Vận 6 Gia công chuyển vật bể chứa

tư (D=2) (D=4)4 4

Ngày đăng: 02/10/2015, 23:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng mẫu tiến độ ngang - CHUYÊN đề 6 QUẢN lý TIẾN độ (THỜI GIAN) dự án đầu tư xây DỰNG CÔNG TRÌNH
Bảng m ẫu tiến độ ngang (Trang 18)
HÌNH 1. TIẾN ĐỘ NGANG,BĐ NG.LỰC - CHUYÊN đề 6 QUẢN lý TIẾN độ (THỜI GIAN) dự án đầu tư xây DỰNG CÔNG TRÌNH
HÌNH 1. TIẾN ĐỘ NGANG,BĐ NG.LỰC (Trang 20)
SƠ ĐỒ MẠNG XÁC ĐỊNH - CHUYÊN đề 6 QUẢN lý TIẾN độ (THỜI GIAN) dự án đầu tư xây DỰNG CÔNG TRÌNH
SƠ ĐỒ MẠNG XÁC ĐỊNH (Trang 55)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w