1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Dự đoán số phức tọa độ không gian OXYZ đề thi THPT quốc gia năm 2015 thầy Đặng Việt Hùng

6 422 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 134,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua ,A cắt và vuông góc với d.. Viết phương trình mặt phẳng α đi qua gốc tọa độ, đi qua M−2; 4; 0 và cắt mặt cầu theo một thiết diện là đường tròn có b

Trang 1

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

Câu 1 [ĐVH]: Cho số phức z thỏa mãn 2(z− = + −1) 3z ( )(i 1 i+2 ) Tìm phần thực của số phức

2

2 1

w= z

Lời giải

Đặt z= +a biz = −a bi

5 5

=

=



a

b

2

25

Câu 2 [ĐVH]: Cho số phức z= − +1 3i Tính mô-đun của số phức w= + −z 3z z2

Lời giải

1 3 3 9 1

Câu 3 [ĐVH]: Cho số phức z thỏa mãn (3+i z) ( )(+ +1 i 2+ = −i) 5 i Tìm phần ảo của số phức ( )2

1

w= −z

Lời giải

+

i

i

2

4 8

1

5 5

63 16

25 25

⇒ = + − 

Nên phần ảo của w là 16

25

Câu 4 [ĐVH]: Cho số phức z= −3 2i Xác định phần thực và phần ảo của số phức ( )3 2

1

w= − + +iz z i z

Lời giải

3 2 3 2 1 3 3 3 2 =3 2 3 2 2 2 5 12 13 35

Nên w có phần thực là 13 và phần ảo là 35

Câu 5 [ĐVH]: Gọi z z là các nghiệm của phương trình 1; 2 3z2− + =z 2 0

Tính giá trị biểu thức ( )2 2 2

A= zz + z + z

Lời giải

Theo định lí Vi-et ta có 1 2 ( ) (2 )2

1 2

1

1 8 23 3

4

3

 + =



 =



z z

Do 3 2 2 0 1 1 23 , 2 1 23

Suy ra 12 22 1 23 2

36 36 3

DỰ ĐOÁN SỐ PHỨC – TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN OXYZ 2015

Thầy Đặng Việt Hùng [ĐVH]

Trang 2

Suy ra 23 2.2 11

A

Câu 6 [ĐVH]: Cho các số phức z1 = +2 i z; 2 = −1 3i

Tìm phần thực và phần ảo của số phức w=2z1+ −z2 z z1 2

Lời giải

2 2 1 3 2 1 3 6 8

Nên w có phần thực là 6 và phần ảo là –8

Câu 7 [ĐVH]: Cho các số phức z1 = −3 2 ;i z2 = +1 4i Tìm số phức liên hợp của số phức

1 2 3 1 2

w= + +z z z z

Lời giải

Ta có z1= +3 2i, z2 = −1 4i

Khi đó, w= + +z1 z2 3z z1 2 = + + + +3 2i 1 4i 3 3 2 1 4( − i) ( − i)= − −11 36iw= − +11 36i

Câu 8 [ĐVH]: Tìm số phức z thỏa mãn z 1 z 1

+ + =

Lời giải

Giả thiết ⇔ z2 + +z z2 =zz

Đặt z= +a bi ( ,a b∈ℝ) ta có ( )2 ( )2 2 2

a+bi + + + −a bi a bi =a +b

2 2

1, 0 0

a b

a b a

a b a bi a b a b a bi

b

 Vậy z1 =0 và z2 = −1 là các số phức thỏa mãn đề bài

Câu 9 [ĐVH]: Cho số phức z thỏa mãn iz+2z= −1 i Tìm phần ảo của số phức w=i z

Lời giải:

Đặt z= +a bi a b( , ∈ℝ)⇒z= −a bi Khi đó ta có: iz+2z= − ⇔1 i i a bi( + ) (+2 a bi− )= −1 i

z= +iw=i − = − = +i i i i

Vậy phần ảo của w bằng 1

Câu 10 [ĐVH]: Cho z= +1 2i Tìm số phức nghịch đảo củaw= +z2 z z

Lời giải:

Ta có: ( ) (2 )( ) 2 2

1 2 1 2 1 2 4 4 1 1 4 4 2

w= + i + + ii = i + + + −i i = +i

ω

4 2 2 4 2 4 4 16 20 10 5

i

Vậy số phức nghịch đảo của w là số phức ω 1 1

10 5i

Câu 11 [ĐVH]: Tìm modun của số phức z thỏa mãn điều kiện (2 4 )

2 19 1

i z

i

+

= + +

Lời giải

Gọi z= +a biz= −a bi, (a b, ∈ℝ )

Trang 3

( ) ( )( ) ( )( )( ) ( )

3 4

Do đó z = 32 +42 =5

Câu 12 [ĐVH]: Tìm modun của số phức z thỏa mãn điều kiện 3z+ =3i (z−1 2 3) ( −i)

Lời giải

Gọi z = +a bi (a b, ∈ℝ)

1

1 3 3

a

b

=

Do đó ( )2

2

Câu 13 [ĐVH]: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(− −4; 2; 4) và đường thẳng

3 2

: 1

1 4

d y t

= − +

= −

 = − +

Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua ,A cắt và vuông góc với d

Lời giải:

Đường thẳng d có véctơ chỉ phương là ud =(2; 1; 4− )

Lấy M(− +3 2 ;1t − − +t; 1 4t)∈d ⇒AM = +(1 2 ;3t − − +t; 5 4t)

Ta có AM ⊥( )d ⇔ AM u d = ⇔ + − + −0 2 4t 3 t 20 16+ t = ⇔0 21t= ⇔ =0 t 1

Đường thẳng ∆ đi qua A có véctơ chỉ phương là AM =(3; 2; 1− )

Vậy phương trình ∆ là: 4 2 4

x+ = y+ = z

− 1

1 : 1 2

1 2

x t

= +

= +

Câu 14 [ĐVH]: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu tâm I(1; 2; 4 ,− ) bán kính 5 cm Viết phương trình mặt phẳng (α) đi qua gốc tọa độ, đi qua M(−2; 4; 0) và cắt mặt cầu theo một thiết diện là đường tròn có bán kính 3 cm

Lời giải:

(α) đi qua gốc tọa độ nên phương (α) có dạng ( 2 2 2 )

ax by+ + =cz a + + >b c (α) đi qua M(−2; 4; 0) nên 2− +a 4b= ⇔ =0 a 2b

5

b= ⇔ =a Chọn c=1⇒ Phương trình ( ) α là z=0

2

c= − b Cho b=1⇒a=2,c= −2⇒ Phương trình ( ) α là 2x+ −y 2z=0

Vậy z=0 và 2x+ −y 2z=0 là các mặt phẳng cần tìm

Trang 4

Câu 15 [ĐVH]: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 2 1 2

− và mặt phẳng ( )Q :x−2y−2z+ =7 0. Tìm tọa độ điểm B là giao điểm của d và ( )Q Viết phương trình mặt cầu

( )S có tâm I thuộc d và bán kính R=IB= 6

Lời giải:

Phương trình tham số của d là ( )

2

2 2

= − +

B∈( ) (Qb− −2) (2 1− −b) (2 2b+ + = ⇔ =2) 7 0 b 1⇒B(−1; 0; 4 )

IdI t− −t t+ ⇒BI= −tt t− ⇒BI = t− + −t + t− = t

2

2

Đ/s: B(−1; 0; 4) và ( ) ( ) ( )

2

Câu 16 [ĐVH]: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 2 1 2

− và hai mặt phẳng ( )P :x+2y+2z+ =3 0,( )Q :x−2y−2z+ =7 0. Gọi A, B lần lượt là giao điểm của d với (P) và (Q) Tính độ dài đoạn thẳng AB Viết phương trình mặt cầu ( )S có tâm I là trung điểm của AB và bán kính

R=AB

Lời giải:

Phương trình tham số của d là

2 : 1

2 2

d y t

= − +

= −

Do A B, ∈dA a( −2;1−a; 2a+2 , ) (B b−2;1−b b; 2 +2 )

Bài ra I là trung điểm của 8 5 2; ;

3 3 3

⇒ − 

Ta có



Trang 5

Do đó ( ) 8 2 5 2 2 2 188

Vậy 188

3

AB= và ( ) 8 2 5 2 2 2 188

Câu 17 [ĐVH]: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho các điểm A(1; 2; 1 ,− ) (B 3; 0;1 ,) (C 2;3; 2− ) Tính khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng trung trực của AB

Lời giải:

Gọi (P) là mặt phẳng trung trực cảu AB Ta có trung điểm của AB là I(2;1; 0), AB(2; 2; 2− )

Do mặt phẳng trung trực của AB đi qua I và vuông góc với AB nên ta chọn 1 ( )

1; 1;1 2

P

 

Khi đó : ( )P :x− + − =y z 1 0 Khi đó ( ( ) )

2 3 2 1 4

;

3

Vậy 4

3

d=

Câu 18 [ĐVH]: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho các điểm A(2;1; 0 ,) (B −2;1; 2 ,) (C 1;1; 3− )

Chứng minh rằng điểm C không nằm trên mặt phẳng trung trực của AB Viết phương trình mặt cầu tâm C

tiếp xúc với mặt phẳng đó

Lời giải:

Gọi (P) là mặt phẳng trung trực cảu AB Ta có trung điểm của AB là I(0;1;1), AB(−4; 0; 2)

Do mặt phẳng trung trực của AB đi qua I và vuông góc với AB nên ta chọn 1 ( )

2; 0; 1 2

P

 

Khi đó : ( )P : 2x− + =z 1 0 Thay toạ độ điểm C vào phương trình mặt phẳng ( ) P

ta có: 2.1 3 1+ + ≠0 nên điểm C không thuộc mặt phẳng (P)

Gọi ( )S là mặt cầu cần tìm ta có tâm mặt cầu là C(1;1; 3− ) và bán kính ( ( ) ) 2 2

;

5

2 1

Khi đó ( ) ( ) (2 ) (2 )2 6

5

Vậy ( )P : 2x− + =z 1 0 và ( ) ( ) (2 ) (2 )2 6

5

Câu 19 [ĐVH]: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz điểm A(4;3; 4 ,) và đường thẳng

1 2

3

= +

= −

Chứng minh rằng đường thẳng d tiếp xúc với mặt cầu tâm A, bán kính bằng 5.

Lời giải:

Phương trình mặt cầu tâm A(4;3; 4) bán kính R= 5 là ( ) ( ) (2 ) (2 )2

Gọi H(1 2 ; 2+ tt;3+t) là hình chiếu chiếu của A trên d ta có : AH(− +3 2 ; 1t − − − +t; 1 t)

Khi đó:  AH u d = ⇔ − +0 2( 3 2t) (− − − + − + = ⇔ =1 1 t) (1 1 t) 0 6t 6⇒t =1

Do đó AH(− −1; 2; 0)⇒AH =d A d( ; )= 5=R nên đường thẳng d tiếp xúc với mặt cầu tâm A, bán kính

Trang 6

Câu 20 [ĐVH]: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz điểm A(1; 1;3− ) và mặt phẳng ( ) :P x−2y+ − =z 1 0 Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên (P) Viết phương trình mặt phẳng trung trực

của AH

Lời giải:

Phương trình đường thẳng AH qua A và vuông góc với ( )P là:

1

1 2 3

x t

= +

= − −

 Gọi H(1+ − −t; 1 2 ;3t +t), do H thuộc ( ) : P x−2y+ − =z 1 0 nên ( ) (1+ − − −t 2 1 2t)+ + − =3 t 1 0

5 1 2 13

6 6 3 6

  Gọi I là trung điểm của AH ta có:

7 1 31

; ;

12 6 12

Phương trình mặt phẳng trung trực của AH nhân nP = −(1; 2;1) là VTPT và đi qua I nên có phương trình là:

7

2

xy+ − =z

Câu 21 [ĐVH]: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz điểm A(1; 2;1 ,− ) (B 2; 2;1) và mặt phẳng ( ) :P x− +y 2z− =5 0 Gọi M là giao điểm của đường thẳng AB và mặt phẳng (P); H là hình chiếu vuông góc của trung điểm đoạn AB trên (P) Tính độ dài đoạn thẳng MH

Lời giải:

Ta có: AB(1; 4; 0)



nên phương trình đường thẳng AB là:

1

2 4 1

x t

z

= +

= − +

Gọi M(1+ − +t; 2 4 ;1t ) là giao điểm của AB và (P) ta cho M∈( )P ta có: 1+ − − +t ( 2 4t)+ − =2 5 0

0 1; 2;1

⇔ = ⇒ ≡ − Gọi trung điểm của AB là 3; 0;1

2

 ta có

2 2

MH = MIIH

Trong đó ( ( ) ) 3

;

2 6

MI = ⇒MH =

Vậy 62

4

MH = là giá trị cần tìm

Câu 22 [ĐVH]: Trong không gian toạ độ Oxy cho điểm A(4; 2; 0− ) và đường thẳng

:

Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc H của A trên đường thẳng d và viết phương trình mặt cầu tâm A và tiếp xúc với đường thẳng d

Lời giài:

Phương trình tham số của d:

3 2 1

4 2

y t

= +

= +

Gọi H(3 2 ;1+ t +t; 4 2+ t) ta có: AH(− +1 2 ;3t +t; 4 2+ t)

Ta có:  AH u d = ⇔ − + + + + + = ⇔ = −0 2 4t 3 t 8 4t 0 t 1⇒H(1; 0; 2)

Phương trình mặt cầu (S) cần tìm có tâm A(4; 2; 0− ) và bán kính R= AH = 32+ +22 22 = 17

CHÚC CÁC EM CHINH PHỤC THÀNH CÔNG SỐ PHỨC – OXYZ TRONG ĐỀ THI 2015

Ngày đăng: 24/07/2015, 10:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm