1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề toán lớp 10 học kì 2 (7)

4 230 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 113,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình đường thẳng ∆ qua I và song song với đường thẳng d.. Viết phương trình đường tròn tâm I, và tiếp xúc với đường thẳng d II.. Tìm các giá trị của m để phương trình có hai

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐỒNG THÁP

TRƯỜNG THPT HỒNG NGỰ I

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 – TOÁN 10 (Tham khảo)

Thời gian : 90’

Năm học : 2012 – 2013

I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH ( 8 điểm)

Câu I (3 điểm)

1 Xét dấu biểu thức: f x( ) 2= x2−5x+3

2 Giải các bất phương trình sau:

− +

Câu II (3 điểm)

3 2

x= π ≤ ≤x π

Tính các giá trị lượng giác còn lại của góc x

tan tan

1 cos 2

α

+

Câu III (2 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm I( 3;4), đường thẳng (d):x – 2y + 4 = 0

1 Viết phương trình đường thẳng (∆) qua I và song song với đường thẳng (d)

2 Viết phương trình đường tròn tâm I, và tiếp xúc với đường thẳng (d)

II PHẦN RIÊNG ( 2điểm)

A THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

Câu IV (2 điểm)

1 Cho phương trình: x2+2mx−6m+ =7 0 Tìm các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

2 Tam giác ABC có a = 12, b = 13, c = 15 Tính số đo góc B và diện tích tam

giác ABC

B THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO

Câu IV (2 điểm)

1 Cho phương trình: mx2+2(m+1)x+ =4 0 Tìm m để phương trình có hai nghiệm dương phân biệt

2 Cho elip (E): 2 2 1

25 16

x + y = Tính độ dài dây cung của (E) đi qua tiêu điểm và vuông góc với trục tiêu ( đoạn thẳng nối hai điểm của elip gọi là dây cung của elip, trục chứa các tiêu điểm gọi là trục tiêu của elip)

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM

I

1) 2

1

2

x

x

=

− + = ⇔

=

Bảng dấu

x −∞ 1 3/2 +∞

f(x) + 0 - 0 +

Kết luận: 3 ( ) 0 ( ;1) ( ; ) 2 3 ( ) 0 (1; ) 2 3 ( ) 0 1, 2 f x khi x f x khi x f x khi x x > ∈ −∞ ∪ +∞ < ∈ = = = 0.25 0.5 0.25 2a 2 1 0 1 3 5 6 0 2 x x x x x x − = ⇔ = = − + = ⇔ = Bảng dấu X −∞ 1 2 3 +∞

x-1 - 0 +

x2 -5x +6 + 0 - 0 +

Vt - 0 + 0 - 0 +

Kết luận: Tập nghiệm bpt S=[1; 2] [3;∪ +∞) 0.25 0.5 0.25 2b 4 1 0 ( 2)( 1) 1 4 1 0 4 2 0 2 1 0 1 x bpt x x x x x x x x + ⇔ < − + + = ⇔ = − − = ⇔ = + = ⇔ = − Bảng dấu x −∞ -1 - ¼ 2 +∞

4x+1 - 0 +

x-2 - 0 +

x+1 - 0 +

Vt - + 0 - +

Kết luận: Tập nghiệm bất phương trình ( ; 1) ( 1;2)

4

S= −∞ − ∪ −

0.25

0.25

0.25

0.25 II

Trang 3

1 Ta có:

cos 1 sin

9 5 cos

3 5 cos ( )

3 sin 2 5 tan

cot

x

x x

x x

x

= − =

= −

=

= = −

= = −

0.5

0.25

0.25

2 2 2 2

1 2sin cos 1 2sin

2cos sin cos sin

cos tan tan

α

α

+

= +

0.5

0.25

0.25 III

1 ( ) / / ,∆ d Vtpt nr(1; 2)−

Pt (∆): (x-3)-2(y-4)= 0

⇔ x – 2y + 5 = 0

0.5 0.25 0.25

2 Theo đề bài :

3 2.4 4 1 ( , )

Pt (C): (x-3)2 + ( y – 4)2 = 1/5

0.5 0.5 IVa

1

2

' 0

6 7 0

Ycbt

⇔ ∆ >

⇔ + − >

⇔ < − >

0.25 0.5

0.25

0

5

56

( )( )( ) 20 7

CosB

ac B

S p P a P b p c

+ −

;

0.25 0.25

0.5 IVb

Trang 4

2

' 0 0 0

( 1) 0

1 0 1

0

0

Ycbt S

P

m

m

m

m

m

∆ >

⇔ >

 >

 − >

 +

⇔ >

 >



< >

⇔ < − > ⇔ < ≠

 >

0.25

0.25

0.5

2 Theo đề bài : a=5, b=4,b=3

Gọi M x y( ; ) ( )∈ E là điểm trên dây cung cần tìm

Theo đề bài:

2 2

2

3 34

5 3

c

a

= ⇔ − = ⇔ =

= + = + =

uuuur uuuur

Kết luận: Độ dài dây cung cần tìm là: 2

68 2

4

MF =

0.25

0.25 0.25 0.25

Ngày đăng: 16/01/2017, 09:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w