1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

4 số PHỨC

15 234 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 583,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số phức FB: http://www.facebook.com/VanLuc168CHUYÊN ĐỀ: SỐ PHỨC A.. Biểu diễn hình học của số phức... Chia hai số phức.. CÁC VÍ DỤ Dạng 1: Tìm số phức thỏa mãn các điều kiện cho trước.

Trang 1

Số phức FB: http://www.facebook.com/VanLuc168

CHUYÊN ĐỀ: SỐ PHỨC

A Tóm tắt lí thuyết

I SỐ PHỨC & CÁC PHÉP TOÁN

1 Số phức là một biểu thức dạng a + bi, trong đó a, b là các số thực và số i thỏa mãn

i   Kí hiệu z   a bi

Chú ý:

 z   a 0i  a được gọi là số thực (a   )

 z   0 bi  bi được gọi là số ảo (hay số thuần ảo)

 0   0 0i vừa là số thực vừa là số ảo

2 Biểu diễn hình học của số phức

 M(a;b) biểu diễn cho số phức z  z = a + bi

a a '

z z '

b b '

  

z  z '  a  a '  b  b ' i

z  z '  a  a '  b  b ' i

z.z '  aa ' bb '   ab ' a ' b i 

6 Môđun của số phức z = a + bi

z  a  b  OM 

zz

zz

zz 2a

.

z zabz

x

y

a

b

O

M

x

y

a

b

O

M

Trang 2

Số phức FB: http://www.facebook.com/VanLuc168

8 Chia hai số phức

Cho hai số phức z   a biz '  a ' b 'i  với a, b, a ', b ' 

II PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI TRÊN TẬP SỐ PHỨC

o z  a là số thực dương có 2 căn bậc 2 là  a

o z  a là số thực âm có 2 căn bậc hai là  a i

Giải tương tự phương trình bậc nhất với hệ số thực

Tính   b 2  4ac

2a

  

o   0: Phương trình có hai nghiệm phân biệt phức x ,1 2 b i

2a

  

o   0: Phương trình có 1 nghiệm kép là x b

2a

 

III CÁC VÍ DỤ

Dạng 1: Tìm số phức thỏa mãn các điều kiện cho trước

của z

Bài giải

♥ Đặt z a bi, a b  ,  ta có:

2z   i z 2 5i 2abi i abi  2 5i

2a b 2ba i   2 5i

2 2 3

♥ Vậy số phức z cần tìm có phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4 

Trang 3

Số phức FB: http://www.facebook.com/VanLuc168

Bài giải

♥ Đặt z a bi, a b  ,  ta có:

3zz1 i 5z  8i 1 3abi  a bi  1 i 5abi 8i 1

  3a 4b  2ab i    1 8i

3 4 1



   

3

2

a b

 



   

♥ Vậy môđun của z là 2 2 2  2

zab     

Bài giải

♥ Đặt z a bi, a b  ,  ta có:

2z 3 1 i z    1 9i 2abi 3 1 i a bi  1 9i

5a 3b    3a b i   1 9i

5 3 1

  



   

2 3

a b

 



  



♥ Vậy môđun của zza2 b2  2 2  3 2  13 

ảo của z

Bài giải

♥ Đặt z a bi, a b  ,  ta có:

z 2 i z    3 5iabi   2 i a bi  3 5i

3a  b a b i   3 5i

3 3

5

  



   

2 3

a b

 



   

♥ Vậy số phức z cần tìm có phần thực bằng 2 và phần ảo bằng  3 

Trang 4

Số phức FB: http://www.facebook.com/VanLuc168

1

1 ) 1 )(

1

i

z i

Bài giải

Đặt z x yi, (x, y   ) ta có:

1

1 ) 1

)(

1

i

z i

1 (1 )

2

2 2

3x 1 y (3x 1 y i) 2(x y )

0 1 3

) (

2 1

y x

y x y x

2 (3 1)

   



 





 

♥ Vậy số phức z cần tìm là z i hoặc .

10

1 10

3

i

z   

z

z9 là số thuần ảo

Bài giải

♥ Đặt z a bi a b( ,   ) ta có:

 |z 3i|  | 1 i z|  |a  (b 3) |i   |1 i a( bi) |

 |a  (b 3) |i    |1 b ai|

( 3) (1 ) ( ) 2

b

4

) 26 2 ( 5 4

) 2 ( 9 2 2

9 2 9

2

2 3

a

i a

a a a

i a i a i a i a z

a3 a5  0

a 0 ,a  5

♥ Vậy các số phức cần tìm là z 2i, z 5  2i, z  5  2i.

2

z

là số thuần ảo

Bài giải

♥ Đặt z x yi (x, y  )và z 2 ta có:

z   z 2 2 ixyi   x 2 (y 2)i

2 2 2 2

( 2) ( 2)

     x y 2 y 2 x. (1)

) 2 (

] ) 2 ].[(

) 2 ( [ )

2 (

) 2 ( 2

2

y x

yi x

i y x yi x

i y x z

i z

Trang 5

Số phức FB: http://www.facebook.com/VanLuc168

i y x

xy y

x y

x

y y x

x

2 2 2

2

) 2 (

) 2 )(

2 ( )

2 (

) 2 ( ) 2 (

0 )

2 (

) 2 ( ) 2 (

2

y x

y y x

x

0 )

2 (

) ( 2

2 2

2 2

y x

y x y x

(2)

Thay (1) vào (2) ta được 0

2

1 ) 1

x x

x

Suy ra y 2

♥ Vậy các số phức cần tìm là z  2i.

1

4

i z

 Tính A 1  ( 1 i)z

Bài giải

♥ Đặt z a bi a b, ( ,   )ta có:

4

1

z

  a b a 4 bi b (a 1)i

2 2

1 4

2 2

a b

b a

b a

1 , 2

2 , 1

b a

b a

♥ Vậy

 Với a  b1 ,   2 ta có A 1  ( 1 i)( 1  2i)  3i  3

 Với a  2 ,b 1 ta có A 1  ( 1 i)(  2 i)   3i  3 

giá tri ̣ nhỏ nhất

Bài giải

♥ Đặt z x yi, x y  ,  ta có:

 z 1 i    (x 1) (y 1)i    = (x 1)  2 (y 1)  2

 2z z 5 3i    = 3x 5 (y 3)i    = (3x 5)  2 (y 3)  2

Do đó: z 1 i    2z z 5 3i     (x + 1)2 + (y + 1)2 = (3x – 5)2 + (y – 3)2

 8y = 8x2 – 32x + 32

 y = x2 – 4x + 4

♥ Ta có z 2 2i   = (x 2)  2 (y 2)  2 = y y 2  2 = y2 3y 4  =

2

y

≥ 7 2

Dấu "=" xảy ra  y = 3

2  (x – 2)2 = 3

2  x 2 6

2

 

♥ Vâ ̣y z 2 6 3i hay z 2 6 3i

      thı̀ z 2 2i   đa ̣t GTNN 

Trang 6

Số phức FB: http://www.facebook.com/VanLuc168

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Dạng 2: Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức thỏa điều kiện cho trước

1 

z  i i z

Bài giải

♥ Đặt z x yix y  , và M x y ;  là điểm biểu diễn của z trên mặt phẳng Oxy ta có:

z  i 1 i z xyi  i 1 i x iy

  xy 1i x  y x y i

2  2   2 2

1

2 2 2 2 2 2

2 2

♥ Tập hợp điểm M biểu diển của số phức z là đường tròn có phương trình

1 Tính toán với số phức

Câu 1 Cho số phức z thỏa mãn hệ thức: (1 2 )  i z (2 3 )  i z   2 2i Tính mô đun của z

Gọi z=x+yix y, R Phương trình đã cho trở thành: 1 2  ixyi  2 3  ixyi   2 2i

 x 2y  2xy i 2x 3y   3x 2y i    2 2i

 3x 5y   x y i    2 2i

Câu 2 Tìm số phức z có môđun nhỏ nhất thỏa : z  1 5iz  3 i

Giả sử : z x yi, x y,  

từ gt ,ta có : x  1 y 5ix  3 y 1i ;

Trang 7

Số phức FB: http://www.facebook.com/VanLuc168

x 12 y 52 x 32 y 12 x 3y 4 0

            x  4 3y

10 24 16

zxyyy

znhỏ nhất bằng 8

5khi và chỉ khi: 2 6

5 5

Câu 3 Cho số phức z thỏa mãn z2 3  i z   1 9i Tìm môđun của số phức z

Gọi z a bi a b, ,  ; Khi đó z2 3  i z   1 9i

a bi 2 3  i a bi    1 9i   a 3b3a 3b  1 9i

3 1

  

 

1

a b

 

2 ( 1) 5

Câu 4 Cho số phức z thỏa mãn hệ thức: (2i)(1i)z42i Tính môđun của z

Đặt zabi, (a b,  ), khi đó zabi Theo bài ra ta có

i i

b a

i bi

a

i

2

3

1 2

1

4

3

b

a b

a

Do đó z 1  3i, suy ra z  12 32  10

Câu 5 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z2 i z   5 i Tính mô đun của số phức

1

w izz

Đặt z a bi a b ,   Từ giả thiết ta có: 3 5 1

Do đó z  1 2i

w izz  ii   i   i Vậy w 3

Câu 6 Tìm môđun của số phức z, biết

1

z z

 

Tìm môđun của số phức z, biết

2

2 3 1

z z

 

+ Điều kiện z  1

+ Gọi z a bia b,  ,

ta có :

2

2 3 1

z

z

 

2b a 3 2ab 3b i 0

2

   

 

3 0

a b

 

 

3 2 3 2

a

b

 

  

Với a  3,b 0, ta có 2 2

3

Trang 8

Số phức FB: http://www.facebook.com/VanLuc168

3

4 4

Vậy môđun của số phức z là 3 hay 3

Câu 7 Tìm môđun của số phức z thỏa mãn số phức z 6 2i

z 2 4i

 

  là số thuần ảo và đồng thời

z 6 i    5

Đặt z=a+bi : Đk : z   2 4i

Theo đề bài :

(L)V

z 2 2i z 2 2

Câu 8 Cho số phức z thỏa mãn (1i z)  z2 i Tính môđun của số phức z

Đặt za bi a b ,( ,  ); khi đó za bi Do đó

(*)  (1 i a)( bi)  (abi 2)i  (ab)  (ab i)  b (a 2)i

z

Câu 9 Cho số phức z thỏa mãn hệ thức: 3 1 3 1

z  i  i

w  1 i z

z 3 i 3 i

  

1

3 i

35 12 2

1 37 37

3 i 2

72 49

37 37

    

72 49 7585 w

   

      

   

Câu 10 Trong các số phức thỏa mãn 2 3 3

2

z  i Tìm số phức z có môđun nhỏ nhất

2

4

* Vẽ hình |z|min z ĐS: 26 3 13 78 9 13

Câu 11 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 11 1

2

z

z z

 

2

Trang 9

Số phức FB: http://www.facebook.com/VanLuc168

11

1

2

z

z

z

 

  z24z130,    ' 9 9i2 2 3

2 3

 

  

z  2 3i  4

2

 = 2 1

2

i i

z  2 3i  4

2

 = 2 7 53

2 5 29

i i

Câu 12 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện iz + 2z  1 i Tính mô đun số phức

w = iz+ 4

Gọi zabi a b, ( ,  )

ta có:

(2a b) (a 2 )b i 1 i

1 1

a b

a b

a b

 

Câu 13 Gọi x1, x2 là hai nghiệm trên tập số phức của phương trình x2  2x  5 0

Tính x1  x2

2

4 4i

    ,

x    i,x2    1 2i, x1  x2  2 5

Câu 14 Gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình 2

zz   Tính Az1 4  z2 4

' 25 0

    Phương trình đã cho có hai nghiệm phức z1  2 5 ,i z2  2 5i

Khi đó z1  z2  29  A1682

Câu 15 Cho z là số phức Tìm m để phương trình mz2  (m 1)z i  0 có hai nghiệm phân biệt z z1; 2 sao cho |z1|  |z2| 2 

Theo bài ra :

Trang 10

Số phức FB: http://www.facebook.com/VanLuc168

Câu 16 Gọi z z1; 2 là 2 nghiệm phức của phương trình sau:

z2    z 1 0,( zC ) Tính A= z1  z2

;

3

zz   i   zz

Câu 17 Cho z1, z2 là các nghiệm phức của phương trình 2z2 4z 11  0

Tính giá trị của biểu thức A =

2 2

1 2

2

1 2

z   i z   i

Suy ra

2 2

Đo đó

2 2

1 2

2

1 2

11

4

 

Câu 18 Tính mô đun của số phức z biết rằng: 2z1 1 iz1 1  i22i

Gọi z= a+ bi (a, bR)

Ta có

1

3

a

b

      

             

             

 

   

3

2 Tìm số phức Z

Câu 19 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện (1i z)  1 3i0 Tìm phần ảo của số phức

w 1 ziz

(1 i z)   1 3i 0  1 3 2

1

i

i

Trang 11

Số phức FB: http://www.facebook.com/VanLuc168

 w = 2 – i Số phức w có phần ảo bằng - 1

Câu 20 Tìm phần thực và phần ảo của số phức w(z4 )i i biết z thỏa mãn điều kiện 1 i z 2 i z   1 4 i

Giả sử z x yi x y,  , suy ra zxyi.

Thế vào gt ta tìm được x= 3, y = 4

Vậy z = 3 +4i Do đó w = 3i

w có phần thực 0; phần ảo 3

Câu 21 Tìm phần thực và phần ảo của số phức z thoả mãn điều kiện

z (2 i z)   3 5i

Giả sử ,z=x+yi(x,yR ).Ta có

(2 ) 3 5

z i z  i x+yi +(2+i)(x-yi)=3+5i

3x+y+(x-y)i=3+5i

 3 3 2



Vậy phần thực và phần ảo của số phức z lần lượt bằng 2,-3

Câu 22 Tìm phần thực và phần ảo của số phức: 3 4 (3 5 )(6 )

3 2

i

i

Ta có

2

2

(3 4 )(3 2 )

18 3 30 5

3 2

9 6 12 8

3 2

i i

Vậy phần thực: 298

13

 , phần ảo: 333

13

Câu 23 Cho số phức z   1 3i Tìm số nghịch đảo của số phức:   z2z z.

Với z   1 3i, ta có

  z2 z z  (1  3 )i 2  (1  3 )(1i  3 )i   1 6i 9i2  1 2  9i2   2 6i

i

Câu 24 Cho số phức: z 3 2i.Xác định phần thực và phần ảo của số phức 2

zz

2

3 2 3 2 8 14

Phần thực a=8; phần ảo b=-14

Trang 12

Số phức FB: http://www.facebook.com/VanLuc168

Câu 25 Tìm phần ảo của z biết: z3z2i 3 2i

  3 

zz ii

Giả sử z=a+bi

(1)abi3a3bi 8 12 i6ii 2i  2 11 2 ii

2

4a 2bi 4 2i 22i 11i 20i 15

4

    Vậy phần ảo của z bằng -10

Câu 26 Tìm số phức liên hợp của

1 (1 )(3 2 )

3

z i i

i

(3 )(3 ) 10

Suy ra số phức liên hợp của z là: 53 9

10 10

z   i

Câu 27 Tìm phần thực và phần ảo của số phức z biết: z 2z  3 2i

Gọi z  a  bi a, ( b  R )  z  a  bi

Ta có : 3a + bi = 3-2i

Suy ra : a=1 và b = -2

Vậy phần thực là 1 và phần ảo là -2

Câu 28 Cho số phức z  3 2i Tìm phần thực và phần ảo của số phức wizz

3 2

z  i

3 2  3 2 

1

i

Phần thực là -1, phần ảo là 1

Câu 29 Tìm phần thực, phần ảo của các số phức z, biết:

 13

10

z

z z

Tìm phần thực, phần ảo của các số phức z, biết:

 13

10

z

z z

Giả sử z = x + yi =>z= x– yi (x, yIR)

Theo đề bài ta có :

13

10 2

2 2

y x

x

 12

5

y x

Trang 13

Số phức FB: http://www.facebook.com/VanLuc168

Câu 30 Tìm phần thực và phần ảo của số phức sau: 3 5 5 2 3 

1 4

i

i

Tìm phần thực và phần ảo của số phúc sau:

Kết luận phần thực bằng -18, phần ảo bằng 0

Câu 31 Cho số phức z  1 2i Tìm phần thực và phần ảo của số phức w z2 2iz

Ta có z  1 2  i, khi đó w  (1 2 )  i 2  2 (1 2 ) 1 4ii   i  4i2  2i 4i2

   7 2i

Do đó, phần thực của số phức w là: -7 và phần ảo của số phức w là: -2

Câu 32 Cho số phức z thỏa mãn 1 i z 3 i z   2 6i Tìm phần thực, phần ảo của số phức w 2z 1

Giả sử zabi a b ,  zabi, khi đó:

1 i z 3 i z  2 6  i1 iabi  3 iabi  2 6i 4a 2b 2bi  2 6i

2 3

Do đó w 2z  1 2 2 3  i   1 5 6i

Vậy số phức w có phần thực là 5, phần ảo là 6

3 Giải phương trình nghiệm phức

Câu 33 Giải phương trình sau đây trên tập số phức: 2

2z - 2z + 5 = 0

2

2z  2z  5 0 (*)

 Ta có,    ( 2) 2  4.2.5   36  (6 )i 2

 Vậy, phương trình (*) có 2 nghiệm phức phân biệt:

; z

3 5

1 4

3 5 1 4

15 2 5 6

1 16

18

i

i

     

 

Trang 14

Số phức FB: http://www.facebook.com/VanLuc168

Câu 34 Giải phương trình 2

3z 6z150 trên tập hợp số phức

+ Tính đúng    ' 36  0

3

i

z     i, 2 3 6 1 2

3

i

Câu 35 Giải phương trình sau trên tập số phức 2

1 0

z   z

1 4 3 3i

      căn bậc hai của  là i 3

i

Câu 36 Giải phương trình nghiệm phức: 1,( )

4

C z i

z

i z

Vậy pt có tập nghiệm z={-1;0;1}

Câu 37 Giải phương trình nghiệm phức: z2   i 0,( zC )

i 1.(2 )i 1(1 i)2

z i

(1 )

Câu 38 Giải các phương trình sau trên tập số phức 2

2 5 0

2

4 20 16 16i

     

Căn bậc hai của  là 4i

Phương trình có nghiệm: x1   1 2 ,i x2   1 2i

Câu 39 Giải các phương trình sau trên tập số phức z4 2z2  3 0

Đặt t = z2

Phương trình trở thành:

2 2

2

1

2 3 0

z

 

      

Vậy phương trình có 4 nghiệm: -1, 1, i 3, i 3

Trang 15

Số phức FB: http://www.facebook.com/VanLuc168

Câu 40 Giải phương trình sau đây trên tập số phức:  z2 2z  5 0

- Ta có,   22 4.( 1).( 5)     16  (4 )i 2

 Vậy, pt (*) có 2 nghiệm phức phân biệt 1 2 4 1 2

2

i

2 4

1 2 2

i

Câu 41 Giải phương trình trong tập số phức: z2 3z70

i 19

19 

Phương trình đã cho có hai nghiệm phức:

2

19 2

3 2

i 19

3

2

19 2

3 2

i 19 3

z2    

Câu 42 Giải phương trình sau trên tập số phức: 3x2  2 3x  2 0

Ta có:    ( 2 3)2 4.3.2  12  24   12  (2 3 )i 2

Phương trình có 2 nghiệm phức

;

Câu 43 Giải phương trình sau trên tập số phức: x2 – 6x + 29 = 0

20

Phương trình có 2 nghiệm phức: x 3  2i 5

Câu 44 Giải phương trình sau trên tập số phức: x2 4x 11 0 

2

1,2

7 )

2 7

' 4 11 7 ( i

     

Ngày đăng: 15/01/2017, 18:52

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w