ÁNH XẠ TUYẾN TÍNH Câu 1... Xét xem các ánh xạ sau đây có phải là dạng songtuyến tính trên ¡ 2 không.. Nếu có, hãy lập ma trận của dạng song tuyến tính đó trong cơ sở chính tắc.
Trang 1BÀI T P ẬPCHƯƠNG I MA TRẬN – ĐỊNH THỨC Câu 1 Thực hiện các phép tính về ma trận sau
n x x
2n n n
Trang 2, trong đó phần tử ở cột thứ j là ( 1)- i j+ Tìm phần tử a32 của A2;2) Cho A=( )a ij 2011
, trong đó phần tử ở dòng thứ i là ( 1)- i j+ Tìm phần tử a32 của A2;3) Cho A=( )a ij 2011
, trong đó phần tử ở dòng thứ i là ( 1) - i i Tìm phần tử a32 của A2;4) Cho A=( )a ij 2011
, trong đó phần tử ở cột thứ j là ( 1) - j j Tìm phần tử a32
của A2;5*) Cho A=( )a ij 2011
, trong đó phần tử ở cột thứ j là j2 Tìm phần tử a32 của A2;6*) Cho A=( )a ij 2011
, trong đó phần tử ở dòng thứ i là i2 Tìm phần tử a32 của A2;7*) Cho A=( )a ij 2011
, trong đó phần tử ở dòng thứ i là 2i-1
Tìm phần tử a32 của A2;8*) Cho A=( )a ij 2011
, trong đó phần tử ở cột thứ j là 2j-1
Tìm phần tử a32 của A2;9*) Cho A=( )a ij 2011
, trong đó phần tử ở dòng thứ i là 20111
i
C
- Tìm phần tử a32 của A2;10*) Cho A =( )a ij 2011
Trang 3m m
Trang 5L
Trang 6M M M O M
L (cấp n); 4*)
1
n n n
n
=
+
LLL
111
1
n n n
Trang 83) A=P-1.diag(1 1 - 1).P ; 4) A=P.diag(1 - 1 1).P-1;
Trang 9ï + + =íï
ï - - = íï
Trang 10íï + + - + =ïï
-ïïî
Trang 12( ; ) ( ; )a b + c d =(a c b d+ ; - ), ( ; )l a b =(a+l; )b a b c d" , , , ,l Î ¡
;4) Tập hợp ¡ 2 với phép cộng và phép nhân vô hướng:
( ; ) ( ; )a b + c d =( ; ), ( ; )a d l a b =( ;a b a b c d l ) " , , , ,l Î ¡
;5) Tập hợp ¡ 2 với phép cộng và phép nhân vô hướng:
( ; ) ( ; )a b + c d =( ;ac bd), ( ; )l a b =(a+l; )b a b c d" , , , ,l Î ¡
;6) Tập hợp ¡ 2 với phép cộng và phép nhân vô hướng:
C = x x x Î ¡ x+ =x + i = n
-;
Trang 13, u =2 (0; 1; 1)
-, u =3 (2; 2; 2)
; u =(2; 1; 5)- ;3) u =1 (2; 4; 3)
, u =2 (1; 1; 0)
-, u =3 (3; 3; 3)
; u = -( 1; 2; 0);4) u = -1 ( 2; 1; 0)
, u =2 (3; 2; 1)
-, u =3 (1; 2; 3)
-; u =(2; 1; 1)- ;5) u =1 (2; 1; 3)-
, u =2 (3; 1; 2)
-, u =3 (1; 2; 2)
-; u =(2; 4; 3)- ;6) u =1 (2; 4; 3)
2) u1=x3+2x2- 2x+1, u2=x3+3x2- x+4, u3=2x3+5x2- 3x+5; u=x2- 3x+2;3) u1=5x2- 4x2- 2x, u2=x3- 2x+1, u3= - 2x2+3; u=x3- 3x2+1;
4) u1=x2- 3x+2, u2=x3+3x2- x+4, u3=2x3+5x2- 3x+5; u=x3+2x2- 2x+1;5) u1=x3- 3x2+1, u2=5x2- 4x2- 2x, u3= - 2x2+3; u=x3- 2x+1;
6) u1=x3+2x2- 2x+1, u2=x2- 3x+2, u3=2x3+5x2- 3x+5; u=x3+3x2- x+4;7) u1=x3- 3x2+1, u2=x3- 2x+1, u3=5x2- 4x2- 2x; u= - 2x2+3;
, u2=(0; 1; )- m
, u =3 (1; 3; 1)
-; u=( ; 1; 2)m- ;3) u1=(1; 2; )- m
, u = -2 ( 2; 1; 3)
, u =3 (1; 3; 1)
; u=( ; 1; 1)m- ;4) u1=( ; 2; 1)m -
, u2=(1; ; 2)m
, u =3 (0; 1; 1)
-; u = -( 2; 1; 3);5) u =1 (1; 2; 3)-
, u2=(0; 1; )- m
, u3=( ; 1; 2)m
-; u =(1; 5; 1)- ;6) u1=(1; 2; )- m
, u = -2 ( 2; 1; 3)
, u =3 (1; 1; 1)
-; u=( ; 1; )m- m ;7) u =1 (3; 2; 3)-
, u2=(2;- m m; )
, u3=( ; 1; 2)m
-; u =(0; 2; 1);8) u1=(1;- m m; )
Trang 142) u =1 (1; 2; 3)
-, u =2 (0; 1; 3)
-, u =3 (1; 2; 1)
;3) u =1 (1; 3; 0)-
, u = -2 ( 3; 1; 2)
, u =3 (1; 4; 1)
-;4) u =1 (0; 2; 1)-
, u =2 (1; 5; 2)
-, u =3 (2; 1; 1)
-;5) u =1 (1; 2; 3)-
, u =2 (2; 1; 4)
-, u = -3 ( 1; 1; 2)
-;6) u =1 (1; 2; 3)- - , u =2 (5; 1; 3)
, u =3 (1; 1; 1)
-;7) u =1 (0; 2; 3)-
, u =2 (2; 3; 4)
-, u =3 (7; 1; 2)
-;8) u =1 (1; 2; 7)-
1) U ={u1=(1; 1; 1),- u2=(1; 1; 0),u3=(2; 0; 0)}
, [ ] (1 0 0)
T U
, [ ] (1 0 2)
T U
, [ ] (3 2 1)
T U
, [ ] (1 0 0)
T U
, [ ] (1 0 2)
T U
, [ ] (3 2 1)
T U
Trang 157) U ={u1=(1; 1; 0),- u2=(1; 1; 1),- u3=(2; 1; 0)}
-, [ ] (1 0 2)
T U
, [ ] (3 2 1)
T U
, u =2 (2; 3; 1)
-, u =3 (0; 1; 4)
-, u =4 (1; 2; 7)
trong ¡ 3;3) u =1 (1; 0; 0; 1)-
, u =2 (2; 1; 1; 0)
, u =3 (1; 1; 1; 1)
trong ¡ 4;4) u =1 (1; 0; 0; 1)-
, u =2 (2; 1; 1; 0)
, u =3 (1; 2; 3; 4)
trong ¡ 4;5) u =1 (1; 1; 1; 1)
, u =2 (1; 2; 3; 4)
, u =3 (0; 1; 2; 3)
trong ¡ 4;6) u =1 (1; 1; 1; 1; 0)
, u =2 (1; 1; 1; 1; 1)
-, u =3 (2; 2; 0; 0; 1)
trong ¡ 5;7) u =1 (1; 1; 1; 1; 0)
, u =2 (2; 2; 0; 0; 1)
-, u =3 (1; 1; 5; 5; 2)
trong ¡ 5;8) u =1 (2; 2; 0; 0; 1)-
ïï
íï + + =ïï
ï + - - + =íï
ï + - + + =íï
ï + - + - =ïïî
CHƯƠNG IV ÁNH XẠ TUYẾN TÍNH Câu 1 Tìm biểu thức của các ánh xạ tuyến tính f :¡ n ® ¡ m, biết ảnh của các vector trong các không gian tương ứng như sau:
1) f(1; 1)=(1; 2; 2)- - và f(3; 5)=(1; 0; 3)- ;
2) f(1; 2)=(1; 2; 8)- và f(2; 3)- =(2; 3; 5)- ;
Trang 17;3) B ={u1=2e1+e u2, 2= -e1+2 ,e u3 3=3e2+e3}
;4) B ={u1=2e1+ +e2 e u3, 2= -e2+2 ,e u3 3=3e1+e3}
;5) B ={u1=2e1+e u2, 2= -e1 e2+2 ,e u3 3=3e1+e3}
;6) B ={u1=2e1+e u2, 2= - e2+2 ,e u3 3=3e1- e2+e3}
;7) B ={u1=2e1+ -e2 e u3, 2= -e1 e2+2 ,e u3 3=3e1+e3}
;8) B ={u1=2e1+ -e2 e u3, 2= -e1 e2+2 ,e u3 3=3e1- e2+e3}
Câu 6 Trong ¡ 4 cho cơ sở B ={(1; 1; 0; 0), (0; 1; 1; 0), (0; 0; 1; 1), (0; 0; 0; 1)}- - - Cho ánh xạ tuyến tính f :¡ 3®¡ 4, tìm [ ]B3
E f
trong các trường hợp sau:
Trang 19và y=( ; )y y1 2
Xét xem các ánh xạ sau đây có phải là dạng songtuyến tính trên ¡ 2 không Nếu có, hãy lập ma trận của dạng song tuyến tính đó trong cơ sở chính tắc
1) f x y( , )=3x x1 2+y y1 2- 3x y2 1
; 2) f x y( , )=3x y1 1+x y1 2- 3x y2 1
;3) f x y( , )=3x y1 1- 5x y2 2+x y1 2+7x y2 1
; 4) f x y( , )=3x12- 5x y2 2+x y1 2+y22;5) f x y( , )=3x y1 1- 2x y1 2+x y2 1- x y2 2
; 6) f x y( , )=3x y1 1+x y1 2- 3x y2 1+2y12;7) f x y( , )=3x y1 1- 5x y1 2+x y2 2+y22; 8) f x y( , )=3x12- 5x y2 1+x y2 1- 4y22
Trang 20Câu 2 Trong ¡ 2, cho hai cơ sở A và B Cho dạng song tuyến tính trên ¡ 2 xác định như sau:
f x x y y =x y - x y + x y + x y
Chứng tỏ rằng f là đối xứng và kiểm chứng[ ] T[ ]
Trang 211) f =x12+5x22- 4x23+2x x1 2- 4x x1 3;
2) f =x x1 2+x x2 3+x x1 3
;3) f =x x1 2+2x x2 3+4x x1 3
;4) f =4x12+x22+x32- 4x x1 2- 3x x2 3+4x x1 3;
5) f =2x12+x22+2x23- 4x x1 2- 2x x2 3;
6) f =x12+3x22+6x23+2x x1 2+2x x1 3- 2x x2 3;
7) f = - x12+2x23- 2x x1 2+2x x1 3+4x x2 3;
8) f = - x12- 2x22- 3x23+2x x1 2+2x x1 3- 2x x2 3
Câu 7 Dùng thuật toán Jacobi hoặc thuật toán biến đổi sơ cấp ma trận đối xứng để đưa các dạng
toàn phương xác định như sau về dạng chính tắc:
q x y =x - y + xy
;3*)
2
q x y z =x + xy- yz
;4*)
q x y z = - x + z - xy+ xz+ yz
;5*)
q x y z =x + y + z - xy+ xz- yz
;6*)
q x y z =x + y + z - xy+ xz- yz
;7*)
q x y z t =x + y + z + t +2xy- 4xz- 6xt- 10yz- 2yt+18zt