Thuận lợi - Được sự quan tâm của cấp ủy Đảng, chính quyền địa phương, sự chỉ đạosát sao của Phòng giáo dục và Đào tạo, Ban giám hiệu nhà trường với sự phối hợp chặt chẽ giữa gia đình nhà
Trang 1KẾ HOẠCH CHĂM SÓC GIÁO DỤC TRẺ
- Họ và tên: Lương Thị Ngọc Lan.
- Trình độ chuyên môn: Cao đẳng sư phạm mẫu giáo
- Năm công tác: 9 năm
a Học sinh
- Lớp ghép 4 - 5 tuổi bản Nậm Mạ I
- Tổng số: 22 trẻ
- Trẻ 5 tuổi: Nam: 06 trẻ, Nữ: 05 trẻ, dân tộc:11 trẻ, Nữ dân tộc: 05 trẻ
- Trẻ 4 tuổi: Nam: 05 trẻ, Nữ: 06 trẻ, dân tộc: 11 trẻ, Nữ dân tộc: 06 trẻ
- Trẻ khuyết tật: Không
- Số cháu trong độ tuổi phổ cập: 22 cháu
2 Thuận lợi và khó khăn
a Thuận lợi
- Được sự quan tâm của cấp ủy Đảng, chính quyền địa phương, sự chỉ đạosát sao của Phòng giáo dục và Đào tạo, Ban giám hiệu nhà trường với sự phối hợp chặt chẽ giữa gia đình nhà trường và giáo viên trong công tác chăm sóc giáodục trẻ
- Trường được xây dựng ở khu trung tâm của điểm bản thuận tiện cho việc gửi con của các bậc phụ huynh
- Cơ sở vật chất, đồ dùng đồ chơi tương đối đầy đủ phục vụ cho công tác dạy và học
- Trường, lớp khang trang sạch sẽ Thoáng về mùa hè, ấm về mùa đông
- Giáo viên có phẩm chất đạo đức tốt, có trình độ chuyên môn, nhiệt tình thương yêu, chăm sóc, giáo dục trẻ
- Đa số trẻ khỏe mạnh, có sức khỏe đảm bảo cho hoạt động học tập và vui chơi
Trang 2- Khả năng âm nhạc của giáo viên còn hạn chế, giáo viên còn chưa biết sửdụng đàn
II Mục tiêu phấn đấu
- 100% các cháu được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần
- 100% các cháu gọn gàng và có thói quen vệ sinh hằng ngày, rửa tay bằng xà phòng, được ăn uống đảm bảo vệ sinh khi ở trường
- 100% các cháu được nuôi ăn bán trú tại trường
- Tỷ lệ trẻ phát triển kênh bình thường: 20 cháu = 91%
- Tỷ lệ trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi và nhẹ cân: 02 cháu= 0,9%
- Thi “Bé khỏe, bé ngoan” cấp trường: 7 cháu = 32 %
- 100% các cháu 5 tuổi đủ điều kiện để lên lớp 1
2 Giáo viên
* Hoạt động chuyên môn và công tác khác
- Tích cực tự học, tự bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nâng cao trình độ đáp ứng yêu cầu đổi mới giao dục, nâng cao chất lượng chăm sóc giáo dục trẻ Tham gia đầy đủ các lớp học bồi dưỡng, tập huấn của nhà trường, Phòng Giáo dục và Đào tạo
- Thực hiện tốt các quy định, quy chế chuyên môn của ngành, của trường
- Phấn đấu xếp loại chuẩn nghề nghiệp
- Hoàn thành tốt mọi nhiệm vụ được giao Tham gia đầy đủ các phong trào thi đua, quên góp ủng hộ do cấp trên ủng hộ do cấp trên phát động
- Tham gia nhiệt tình phong trào TDTT, văn nghệ do phòng và trường phát động
- Thực hiện tốt kỷ cương tình thương và trách nhiệm, nuôi con khỏe dạy con ngoan, gia đình hạnh phúc, sống có tình làng nghĩa xóm, có ý thức xây dựng
tổ cùng nhà trường đi lên vững mạnh
* Công tác thi đua khen thưởng:
Trang 3- Tuyên truyền, vận động phụ huynh tiêm vacxin phòng bệnh và cho trẻ uống vitamin A đầy đủ theo quy định Phòng chống các dịch bệnh.
- Làm tốt công tác tuyên truyền kiến thức nuôi dạy cho các bậc cha mẹ và phối kết hợp với gia đình làm tốt công tác chăm sóc trẻ, đặc biệt là với trẻ suy dinh dưỡng và có kế hoạch chăm sóc cho những cháu ăn chậm, yếu, suy dưỡng
để trẻ giảm tỷ lệ suy dinh dưỡng
- Thực hiện nghiêm túc chương trình giáo dục mầm non 5- 6 tuổi do Bộ GD&DT ban hành
- Thực hiện nghiêm túc các hoạt động theo lịch sinh hoạt và cách tổ chức
ôn luyện kiến thức cho trẻ
- Thực hiện tốt công tác giáo dục môi trường, giáo dục về an toàn cho trẻ
- Duy trì và tổ chức có hiệu quả việc tổ chức cho trẻ tham gia các hoạt động nghệ thuật, các trò chơi dân gian
- Làm tốt công tác tuyên truyền và phối hợp với các bậc cha mẹ trong công tác giáo dục, ôn luyện kiến thức cho trẻ Vận động gia đình cho các cháu đihọc đầy đủ
b Nâng cao chất lượng chuyên môn
- Thực hiện nghiêm túc quy chế chuyên môn
- Tăng cường công tác tự học, tự bồi dưỡng qua tài liệu, qua mạng, qua đồng nghiệp để nâng cao chất lượng chăm sóc giáo dục trẻ
- Thường xuyên tự học hỏi rèn luyện bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ nâng cao trình độ chuyên môn, thường xuyên tìm ra phương pháp mới trong công tác giáo dục trẻ một cách khoa học có hiệu quả Tham gia đầy đủ các lớp bồi dưỡng, tập huấn của nhà trường, Phòng GD&DT
- Soạn giảng có chất lượng cải tiến phương pháp dạy theo chương trình giáo dục mầm non
- Thường xuyên theo dõi và nắm bắt kịp thời về thực tế trẻ để điều chỉnh
kế hoạch chăm sóc giáo dục trẻ phù hợp và có hiệu quả theo chiều hướng phát triển
- Tích cực làm đồ dùng, đồ chơi để phục vụ cho công tác giảng dạy
c Xã hội hóa giáo dục
- Tham mưu với Ban Giám Hiệu trang bị đầy đủ đồ dùng dạy học đồ chơiphù hợp với từng chủ đề cho các chau
- Tuyên truyền, vận động phụ huynh mua sắm đồ dùng học tập, bổ sungthiết bị đồ chơi cho trẻ, hỗ trợ kinh phí để tạo môi trường cho lớp học
thêm phong phú
2 Giải pháp
a Về chăm sóc giáo dục trẻ
- Nâng cao tinh thần trách nhiệm trong công tác chăm sóc giáo dục trẻ
- Yêu thương, tận tụy, đối sử công bằng đảm bảo an toàn cho trẻ
- Làm tốt công tác tuyên truyền và phối hợp với các bậc cha mẹ trong công tác giáo dục, ôn luyện kiến thức cho trẻ Vận động gia đình cho các cháu đihọc đầy đủ
b Nâng cao chất lượng chuyên môn
- Thực hiện tốt các nhiệm vụ đã nêu ở trên
Trang 4- Luôn học hỏi, bồi dưỡng chuyên môn qua bạn bè, đồng nghiệp…để nâng cao cao chất lượng dạy và học.
- Thường xuyên theo dõi và nắm bắt kịp thời về thực tế trẻ để điều chỉnh
kế hoạch chăm sóc giáo dục trẻ phù hợp và có hiệu quả theo chiều hướng phát triển
Chỉ số 7: Cắt theo
đường viền thẳng và cong của các hình đơn giản
Chỉ số 8: Dán các
hình vào đúng vị trí cho trước, không bị nhăn
Chỉ số 9: Nhảy lò cò
được ít nhất 5 bước liên tục, đổi chân theo yêu cầu
Chỉ số 10: Đập và bắt
bóng bằng 2 tay
Chỉ số 11: Đi thăng
bằng được trên ghế thểdục(2m x 0,25m x
0,35m) Chỉ số 12: Chạy 18m
- Tập thể dục buổi sáng theo nhạc bài:
+ Trường chúng cháu là trường mầm non;
15-+ Bật liên tục qua các vòng
+ Bật tách và khép chân qua 7 ô
+ Bật xa tối thiểu 50 cm.+ Tung bóng lên cao và bắt bóng
+ Đi bước dồn trước trên ghế thể dục
+ Đi trên ghế thể dục đầuđội túi cát
+ Đi trên ghế băng thể dục
+ Đi bước dồn ngang trên ghế thể dục
Trang 5khụy gối, đi lùi
vê, véo, vuốt,
trong khoảng thời gian5-7 giây
Chỉ số 13: Chạy liên
tục 150m không hạn chế thời gian
Chỉ số 14: Tham gia
hoạt động học tập liên tục và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút
Chỉ số 15: Biết rửa tay
trước khi ăn, sau khi
đi vệ sinh và khi tay bẩn
ăn hằng ngày
Chỉ số 20: Biết và
không ăn, uống một sốthứ có hại cho sức khỏe
Chỉ số 21: Nhận ra và
không chơi một số đồ vật có thể gây nguy hiểm
Chỉ số 24: Không đi
theo, không nhận quà của người lạ khi chưa được người thân cho phép
+ Chuyền bắt bóng qua đầu, chạy chậm 120cm.+ Chuyền bắt bóng bên phải, bên trái
+ Đập bóng xuống sàn vàbắt bóng
+ Bật tách và khép chân – Chuyền bóng
+ Nén trúng đích thẳng đứng
+ Đi nối gót trước
+ Bật lên tục qua 4 -5 chướng ngại vật
+ Chạy vượt qua chướng ngại vật
+ Chạy nhanh 18 m trong
5 – 7 giây
- Trò chơi:
+ Tín hiệu;
+ Những chú ếch tài giỏi;+ Thỏ nghe hát nhảy vào chuồng; + Nhảy tiếp sức;+ Kéo co;
+ Ai ném xa nhất; + Cáo
và thỏ;
+ Ném bóng vào rổ; + Chuyền nước;
+ Chuyền bóng
Trang 7Chỉ số 28: Ứng xử
phù hợp với giới tính của bản thân
Chỉ số 29: Nói được
khả năng và sở thích riêng của bản thân
Chỉ số 30: Đề xuất trò
chơi và hành động thể hiện sở thích của bản thân
sợ hãi, tức giận, xấu
hổ của người khác
Chỉ số 36: Bộc lộ cảm
xúc của bản thân bằng lời nói, cử chỉ và nét
+ Xây vườn cây nhà bé.+ Xây tường bao xung quanh vườn cây
+ Xây ngã tư đường phố.+ Xây bến cảng
+ Xây sân bay+ Xây cột đèn tín hiệu giao thông
+ Xây hồ nước, sông suối, bể bơi
+ Xây nhà khí tượng.+ Xây bản làng
+ Xây lăng Bác+ Xây trường tiểu học
- Góc phân vai:
+ Chơi cô giáo
+ Phòng khám bệnh.+ Nấu ăn
+ Chơi bán hàng+ Gia đình+ Cửa hàng+ Chú cảnh sát giao thông
+ Gia đình đi du lịch+ Cô giáo và học sinh
Trang 8Chỉ số 41: Biết kiềm
chế cảm xúc tiêu cực khi được an ủi, giải thích
Chỉ số 42: Dễ hòa
đồng với bạn bè trong nhóm chơi
+ Đọc thơ về chủ đề.+ Tô, xếp chữ bằng hột hạt
- Góc âm nhạc/ tạo hình:+ Hát, múa các bài hát theo chủ đề
+ Tô màu, vẽ tranh theo chủ đề
- Góc thiên nhiên:
+ Chăm sóc hoa+ Chăm sóc cây cảnh.+ Chăm sóc cây xanh vườn trường…
- Vẽ hoa mùa xuân
- Xé dán vườn cây ăn quả
- Dán hình ô tô tải
- Vẽ thuyền trên biển
Trang 9với bạn bè.
Chỉ số 51: Chấp nhận
sự phân công của nhóm bạn và người lớn
Chỉ số 52: Sẵn sàng
thực hiện nhiệm vụ đơn giản cùng người
khác
Chỉ số 53: Nhận ra
việc làm của mình có ảnh hưởng đến người khác
Chỉ số 54: Có thói
quen chào hỏi, cảm
ơn, xin lỗi và xưng hô
Chỉ số 57: Có hành vi
bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hăng ngày
Chỉ số 58: Nói được
khả năng và sở thích của bạn bè và người thân
Chỉ số 59: Chấp nhận
sự khác biệt giữa người khác với mình
Chỉ số 60: Quan tâm
đến sự công bằng trong nhóm bạn
- Cắt dán đèn tín hiệu giao thông
Chỉ số 62: Nghe hiểu
* Trẻ làm quen với các bài thơ, câu chuyện:
- Thơ:
+ Tình bạn;
+ Trăng sáng;
+ Xòe tay;
Trang 10- Nghe hiểu nội
dung các câu đơn
nhu cầu và hiểu
biết của bản thân
Chỉ số 65: Nói rõ
ràng
Chỉ số 66: Sử dụng
các từ chỉ tên gọi, hành động, tính chất
và từ biểu cảm trong sinh hoạt hằng ngày
Chỉ số 69: Sử dụng lời
nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động
Chỉ số 70: Kể về một
sự việc, hiện tượng nào đó để người khác hiểu được
Chỉ số 71: Kể lại được
nội dung chuyện đã nghe theo trình tự nhấtđịnh
+ Kiến tha mồi;
+ Hai anh em;
+ Quả bầu tiên;
+ Chú dê đen;
+ Chàng rùa;
+ Sự tích bánh chưng, bánh dày;
+ Hoa mào gà;
+ Vì sao thỏ cụt đuôi; + Qua đường;
+ Giọt nước tí xíu;
+ Sự tích Hồ gươm; + Món quà của cô giáo;
- Làm quen và tập tô chữcái a, ă, â
* LQ chữ cái
- Làm quen với chữ cái
o, ô, ơ, a, ă, â, e, ê, u, ư,
i, t, c, b, d, đ, l, n, m, h,
k, p, q, g, y, x, s, v, r
- Tập tô chữ cái o, ô, ơ,
a, ă, â, e, ê, u, ư, i, t, c, b,
d, đ, l, n, m, h, k, p, q, g,
y, x, s, v, r
* Trò chơi với chữ cái.
Trang 11Chỉ số 75: Chờ đến
lượt trong trò chuyện không nói leo, không ngắt lời người khác
Chỉ số 76: Hỏi lại
hoặc có những biểu hiện qua cử chỉ, điệu
bộ, nét mặt khi không hiểu người khác nói
Chỉ số 77: Sử dụng
một số từ chào hỏi và
từ lễ phép phù hợp với tình huống
Chỉ số 78: Không nói
tục, chửi bậy
Chỉ số 79: Thích đọc
những chữ đã biết trong môi trường xungquanh
Chỉ số 83: Có một số
hành vi như người đọcsách
Chỉ số 87: Biết dùng
các ký hiệu hoặc hình
* Hoạt động góc: Xếp
chữ cái bằng hột hạt
Trang 12vẽ để thể hiện cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩa
và kinh nghiệm của bản thân
Chỉ số 88: Bắt chước
hành vi viết và sao chép từ, chữ cái
Chỉ số 91: Nhận dạng
được chữ cái trong bảng chữ cái Tiếng việt
hệ đơn giản giữa
đặc điểm cấu tạo
Chỉ số 94: Nói được
một số đặc điểm nổi bật của các mùa trong năm nơi trẻ sống
Chỉ số 95: Dự đoán
một số hiện tượng tựnhiên đơn giản sắp xảy ra
Chỉ số 96: Phân loại
được một số dồ dùng,
đồ chơi thông thường theo chất liệu và công dụng
Chỉ số 97: Kể được
một số địa điểm công cộng gần gũi nơi trẻ sống
Chỉ số 98: Kể được
một số nghề phổ biến
* Khám phá khoa học
- Trò chuyện về trường mầm non
- Làm quen với các đồ dùng, đồ chơi trong lớp
- Trò chuyện về ngày tết trung thu
- Tìm hiểu các bộ phận trên cơ thể
- Trò chuyện đàm thoại qua tranh bé lớn lên
- Trò chuyện về gia đình của bé
- Làm quen các đồ dùng trong gia đình
- Phân loại đồ dùng theo công dụng và chất liệu
- Một số nghề phổ biến trong xã hội
- Bác nông dân
- Chú bộ đội
- Một số con vật nuôi trong gia đình
- Một số con vật sống trong rừng
- Một số con vật sống dưới nước
Trang 13phương tiện giao
thông và phân
loại theo 1- 2 dấu
hiệu
- Đặc điểm bên
ngoài của con
vật, cây, hoa, quả
quả Phân loại
cây, hoa, quả, con
vật theo 1-2 dấu
hiệu
- Quan sát phán
đoán mối liên hệ
đơn giản giữa con
vật, cây với môi
- Ích lợi của nước
với đời sống con
Chỉ số 102: Biết sử
dụng các vật liệu khác nhau để làm một sản phẩm đơn giản
Chỉ số 103: Nói được
ý tưởng thể hiện trong sản phẩm tạo hình của mình
Chỉ số 104: Nhận biết
con số phù hợp với số lượng tronh phạm vi 10
Chỉ số 105: Tách 10
đối tượng thành 2 phần bằng nhau ít nhất
2 cách và so sánh số lượng của các nhóm
- Một số loại hoa
- Một số loại quả
- Một số phương tiện giao thông đường bộ
- Một số phương tiện giao thông đường thủy, đường sắt, đường hàng không
- Phân loại phương tiện giao thông
- Một số luật lệ giao thông phổ biến
- Tìm hiểu về nước
- Thứ tự các mùa trong năm
- Đất nước mến yêu
- Trò chuyện với trẻ về trường tiểu học
* Làm quen với toán
- Ôn số lượng 4, phân biệt hình tròn, hình tam giác, hình vuông, hình chữ nhật
- Đếm và nhận biết số lượng 5, so sánh thêm bớt trong phạm vi 5
- Đếm đến 6 Nhận biết các nhóm có số lượng 6, nhận biết chữ số 6
- Xác định vị trí phía trên– phía dưới, phía phải – phía trái, phía trước – phía sau của đối
Trang 14và công việc của
cô giáo và các cô
Chỉ số 111: Nói ngày
trển lốc lịch và số giờ trên đồng hồ
Chỉ số 112: Hay đặt
câu hỏi
Chỉ số 113: Thích
khám phá các sự vật, hiện tượng xung quanh
Chỉ số 114: Giải thích
được mối quan hệ nguyên nhân- kết quả đơn giản trong cuộc sống hằng ngày
Chỉ số 115: Loại một
đối tượng không cùng nhóm với các đối tượng còn lại
Chỉ số 116: Nhận ra
quy tắc sắp xếp đơn giản và tiếp tục thực hiện qui tắc
Chỉ sô 117: Đặt tên
mới cho đồ vật, câu chuyện, đặt lời mới cho bài hát
- Nhận biết phân biệt khối vuông, khối chữ nhật
- Nhận biết phân biệt khối cầu với khối trụ, khối vuông với khối chữ nhật
- Nhận biết mục đích củaphép đo
- Đo độ dài các đối tượng
- Đếm đến 8 Nhận biết nhóm có 8 đối tượng Nhận biết mối quan hệ hơn kém trong phạm vi 8
- chia nhóm đồ vật có số lượng 8 thành 2 phần bằng nhau
- Nhận biết chữ số 9, thêm bớt trong phạm vi 9
- So sánh dung tích của 3đối tượng
- Nhận biết chữ số 10, đếm và thêm bớt trong phạm vi 10
- Chia nhóm đồ vật có 10đối tượng thành 2 phần
* Âm nhạc
- Hát, vận động:
+ Trường chúng cháu là trường mầm non;
+ Gác trăng;
+ Em đi mẫu giáo;
+ Ồ sao bé không lắc;
Trang 15+ Cá vàng bơi; Ba con bướm;
+ Cho tôi đi làm mưa với;
+ Bé và trăng;
+ Nhớ ơn Bác;
+ Quê hương tươi đẹp
- Nghe hát: Ngày đầu tiên đi học; Bài ca đi học; Năm ngón tay ngoan; Cây trúc xinh;
Em là bông hồng nhỏ; Chỉ có một trên đời; Bàn tay mẹ; Khúc hát ru của người mẹ trẻ; Lớn lên cháu lái máy cày; Cô giáo; Gà trống, mèo con
và cún con, Con chim vành khuyên; chú ếch con; Lý hoài nam; Cây trúc xinh; Hoa trong vườn; Đêm pháo hoa; Bèo dạt mây trôi; Anh phi công ơi; Mưa rơi; Ai
Trang 16Em nhớ Tây Nguyên.
- Trò chơi âm nhạc: Nghe giai điệu đoán tên bài hát; Ai đoán giỏi; Tai
ai tinh; Tiếng hát ở đâu; Nghe tiết tấu tìm đồ vật;
Ai nhanh nhất; Ai đoán giỏi; Nghe tiếng kêu đoán con vật; Nghe tiếnghát tìm đồ vật; Mưa to, mưa nhỏ
C DỰ KIẾN THỜI GIAN THỰC HIỆN CÁC CHỦ ĐỀ
tuần
Thời gian thực hiện
Vui tết trung thu
1 12/9 – 16/9
Lớp học của bé
1 19/9 – 23/9
2 Bản thân
( 3 tuần)
Hãy giới thiệu về mình
lớn lên và khỏe mạnh
1 10/10- 14/10
3 Gia đình
( 4 tuần)
Gia đình của bé
1 24/10 –28/10
Ngôi nhà gia đình ở
1 31/10 - 4/11
Đồ dùng gia đình bé
1 21/10 - 25/11
Trang 17104, 107
Nghề sản xuất 1 28/11- 2/12Nghề dịch vụ 1 5/12 – 9/12
5 Thế giới
động vật
( 4 tuần)
Động vật sống trong gia đình
1 19/12- 23/12
Động vật dưới nước
1 26/12- 30/12
Một số loài côn trùng
1 6/2 – 10/2
Một số loài rau, hoa, củ, quả
1 13/2 – 17/2
Cây lương thực
1 20/2 – 24/2
7 Giao thông
(5 tuần)
Phương tiện giao thông đường bộ
Phương tiện giao thông đường thủy
1 6/3 – 10/3
Phương tiện giao thông đường sắt, đường hàng không
1 13/3 – 17/3
Một số luật lệgiao thông phổ biến
1 20/3 – 24/3
Phân nhóm các loại phương tiện giao thông
1 27/3 - 31/3
Trang 18Bé chuẩn bị vào lớp 1
1 15/5 – 19/5
D KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỤ THỂ
CHỦ ĐỀ : TRƯỜNG MẦM NON
Thời gian thực hiện : 3 tuần từ ngày 5/9- 23/9/2016
Nhánh 1: Trường Mầm non thân yêu
Thực hiện 1 tuần từ ngày 5/9 đến ngày 9/9/2016
Nhánh 2: Vui tết trung thu.
Thực hiện 1 tuần từ ngày 12/9 đến ngày 16/9/2016
+ Bật qua vật cản15-20cm
+ Bật liên tục qua các vòng
- Các bài tập phát triển chung
- Vận động cơ bản:
+ Bật tại chỗ
+ Bật qua vật cản 15-20cm
+ Bật liên tục qua các vòng
- Tư thế ngồi, cách cầm bút tô màu Kĩ
- Tập thể dục buổi sáng theo nhạc bài
“Trường chúng cháu
là trường mầm non”
- Thực hiện các vận động cơ bản:
+ Bật tại chỗ
+ Bật qua vật cản 20cm
15-+ Bật liên tục qua các5T
Chỉ số 1: Bật xa
tối thiểu 50cm
Trang 19Chỉ số 6: Tô màu
kín, không chườm
ra ngoài đường viền các hình vẽ
năng tô màu
- Tô đồ dùng theo nét các hình đơn giản
- Tô màu chơi ở hoạt động góc
- Tự rửa tay bằng xàphòng
- Nhận biết và phòng tránh những nơi không an toàn, những vật dụng nguy hiểm đến tính mạng
- Nhận biết một số trường hợp gây nguy hiểm và gọi người giúp đỡ
vòng
- Trò chơi: “Tín hiệu”, “ Những chú ếch tài giỏi”
- Vẽ trường mầm non; Vẽ đồ chơi tặng bạn
- Tự rửa tay bằng xà phòng
- Nhận biết và phòng tránh những nơi không an toàn, nhữngvật dụng nguy hiểm đến tính mạng
- Sử dụng một số loại câu khác nhau trong giao tiếp
- Sở thích, khả năngcủa bản thân
- Tự giác làm việc
- Thói quen tự phục vụ: tự mặc quần áo,
tự sắp xếp đồ dùng gọn gàng
- Quan tâm, chia sẻ,giúp đỡ bạn
- Quan tâm, chia sẻ,giúp đỡ bạn
- Biết lắng nghe ý kiến,trao đổi, thỏa thuận, chia sẻ kinh nghiệm với bạn
- Xưng hô lễ phép đúng lúc
- Thảo luận và thực hành về cách thực hiện một số công việc đơn giản hằng ngày
- Bỏ rác đúng nơi quiđịnh
- Tự giác làm việc
- Thói quen tự phục vụ: tự mặc quần áo,
tự sắp xếp đồ dùng gọn gàng
- Một số qui định ở lớp
- Vui vẻ chia sẻ đồ chơi với các bạn
- Chú ý nghe khi cô, bạn nói, không ngắt lời người khác
- Mạnh dạn bày tỏ ý kiến cuả mình với các bạn trong nhóm hoặc người lớn gần gũi
- Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng lời nói, cử chỉ,
5T
Chỉ số 64: Nghe
hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ
Chỉ số 67: Sử
dụng các loại câu khác nhau trong
giao tiếp
Chỉ số 70: Kể về
một sự việc, hiện tượng nào đó để người khác hiểu được