Ø: Góc côn chính.. Œ: Góc nghiêng của lưỡi cắt ngang... Nhôm, hợp kim nhôm.
Trang 1THÔNG SỐ HÌNH HỌC CỦA MŨI KHOAN
Mùi khoan
Chuôi côn
Lưỡi cắt chính Cạnh viền R-nh khoan
Lưỡi ngang
Trang 2
THÔNG SỐ HÌNH HỌC CỦA MŨI KHOAN
œ,: Góc sau Ø: Góc côn chính
Œ: Góc nghiêng của lưỡi cắt ngang
Trang 3Góc
THÔNG SỐ HÌNH HỌC CỦA MŨI KHOAN
Cắt gọt tốt Lực cắt lớn, dễ gẫy mũi khoan Không cắt gọt được
Trang 4
THÔNG SỐ HÌNH HỌC CỦA MŨI KHOAN
Loại N
Loại H Loại w
GóC trước —— 419° - 40° ——> 10°-19° “rm=ễằèš27© - 45 °
Sudung | Vật liệu có độ cứng trung | Vật liệu có độ cứng độ dẻo tốt: Vật liệu
côn chính 118 130 80 118 130 130
Sư dụng Có độ dẻo, mềm: đồng, | cao: thép có độ cứng cụ, thép
nhôm vật liệu tốt đồng Nhôm,
hợp kim nhôm