1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra Vật lý 11 học kỳ I

3 545 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra 1 tiết môn vật lý 11-ban cơ bản
Trường học Trường THPT Phan Đình Phùng
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Kiểm tra
Thành phố Đăk Lăk
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 104 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tại một điểm M trên đường sức điện trường, véctơ cường độ điện trường có phương: A.. Độ lớn của cường độ điện trường tại trung điểm M,N là: CA. Cường độ điện trường tại đỉnh C của tam gi

Trang 1

Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Đăk Lăk Kiểm Tra 1 Tiết

Trường THPT Phan Đình Phùng Môn Vật Lý 11-Ban cơ bản

Tổ Lý-KTTD Thời gian làm bài: 45 phút

( Đế thi có 03 trang)

Họ, tên học sinh………

1 Tại một điểm M trên đường sức điện trường, véctơ cường độ điện trường có phương:

A vuông góc với đường sức tại M

B đi qua điểm M và cắt đường sức đó tại một điểm N nào đó

C bất kỳ

D trùng với tiếp tuyến với đường sức tại M

2 Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức nào?

A I q2

t

t

3 Hai điện tích q1 =5.10-9 (C) và q2 = 5.10-9 (C) đặt tại hai điểm M và N cách nhau 10 cm trong chân không Độ lớn của cường độ điện trường tại trung điểm M,N là:

C E = 36000 (V/m) D E = 1,8 (V/m)

4 Hai điện tích q1 =5.10-9 (C) và q2 = - 5.10-9 (C) đặt tại hai đỉnh A và B của một tam giác đều ABC có cạnh bằng 8 cm, đặt trong không khí Cường độ điện trường tại đỉnh C của tam giác ABC

có độ lớn là:

A 0,7031.104 (V/m) B 0,6089 104 (V/m)

C 1,2178 104 (V/m) D 0,3515 104 (V/m)

5 Đơn vị đo của cường độ điện trường là:

A Culông B Niu tơn C Vôn trên mét D Vôn mét

6 Nếu đường sức điện có dạng là những đường thẳng song song cách đều nhau thì điện trường đó được gây bởi :

A một điện tích âm B hệ hai điện tích,

C hai mặt phẳng nhiễm điện trái dấu D một điện tích dương

7 Trong các pin điện hóa có sự chuyển hóa từ nằng lượng nào sau đây thành điện năng?

8 Công của lực điện trường tác dụng lên một điện tích chuyển động từ M đến N sẽ:

A phụ thuộc vào dạng quỹ đạo

B phụ thuộc vào vị trí các điểm M và N

C càng lớn nếu đoạn đường đi càng dài

D chỉ phụ thuộc vào vị trí M

9 Hai điệ tích q 1 và q 2đặt cách nhau một khoảng r trong chân không Lực tương tác giữa hai điện tích là:

2

q q

F 9.10

r

F 9.10

r

2

q q

F 9.10

r

2

q q

F 9.10

r

10 Chất nào sau đây không phải là chất dẫn điện?

C nước nguyên chất D dung dịch muối

Mã đề 212

Trang 2

11 Đơn vị đo suất điện động là

A Oát (W) B Culông ( C ) C Ampe (A) D Vôn (V)

12 Hai điện tích q1 =5.10-9 (C) và q2 = - 5.10-9 (C) đặt tại hai điểm M và N cách nhau 10 cm trong chân không Độ lớn của cường độ điện trường tại trung điểm M,N là:

13 Theo định luật bảo toàn điện tích thì trong một hệ cô lập về điện:

A Tổng đại số các điện tích trong hệ luôn bằng không

B Tổng các điện tích dương luôn bằng trị tuyệt đối của tổng các điện tích âm

C Tổng đại số các điện tích trong hệ luôn bằng hằng số

D Số hạt mang điện tích dương luôn bằng số hạt mang điện tích âm

14 Cường độ điện trương do điện tích điểm Q gây ra tại một điểm M cách Q một khoảng r ở trong chân không là:

2

Q

E 9.10

r

2

Q

E 9.10

r

2

Q

E 9.10

r

E 9.10

r

15 Một tụ điện có điện dung 20 F  , nối hai bản của tụ điện với một hiệu điện thế120 V Điện tích của tụ điện là:

A 24.10-4 ( C ) B 6.106 ( C ) C 1 6

.10 6

 ( C ) D 24.102 ( C )

16 Một êlectron di chuyển từ điểm M đến điểm N Biết hiệu điện thế UMN = 100 V Công mà lực điên tác dụng làm một êlectron di chuyển từ M đến N là:

A - 62,5.1019 J B 16.10-18 J C - 16.10-20 J D - 16.10-18 J

17 Di chuyển một điện tích q từ điểm M đến điểm N trong một điện trường Công AMN của lực điện sẽ càng lớn nếu

A Hiệu điện thế UMN càng nhỏ B Đường đi MN càng dài

C Đường đi MN càng ngắn D Hiệu điện thế UMN càng lớn

18 Các điện tích điểm Q1và Q2 gây ra tại M các điện trường tương ứng là E , E  1 2

Theo nguyên lý chồng chất điện trường thì cường độ điện trường tại M là:

A E  E 1  E 2 B E E  1  E 2

  

E  E  E

19 Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích lên gấp ba, và tăng khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng:

A tăng 3/2 lần B giảm 3/2 lần C giảm 9/4 lần D tăng 9/4 lần

20 Khi một điện tích q = - 4 C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì lực điện sinh công - 12J Hỏi hiệu điện thế UMN có giá trị là:

21 Trong sự nhiễm điện do tiếp xúc, sau khi tiếp xúc với vật đã nhiễm điện và được tách ra, hai vật sẽ:

A nhiễm điện trái dấu

B nhiễm điện cùng dấu

C luôn trở thành các vật trung hòa về điện

D mang điện tích có độ lớn bằng nhau

22 Khi cho dòng điện có cường độ 1 A chạy qua dây dẫn trong một giờ, biết hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn là 6 V Điên năng tiêu thụ trên dây dẫn là:

A 216.102 J B 360 J C 216 J D 6 J

Trang 3

23 Theo định luật Culông, lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên sẽ:

A không phụ thuộc vào môi trường đặt các điện tích

B tỉ lệ thuận với tích các giá trị tuyệt đối của các điện tích

C tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ k

D tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

24 Khi trị số điện tích gây ra điện trường tăng hai lần, khoảng cách từ vị trí đặt điện tích đến điểm tính cường độ điện trường tăng hai lần thì cường độ điện trường tại điểm ấy :

A Giảm 2 lần B Giảm 4 lần C Tăng 2 lần D Như cũ

25 Vật cách điện là vật:

A không cho điện tích truyền qua

B hoàn toàn không có các điện tích dương

C hoàn không có các êlectron

D hoàn toàn không có điện tích âm

26 Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây khi chúng hoạt động?

A Ắc quy đang được nạp điện B Bóng đèn dây tóc

27 Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở R một hiệu điện thế U, dòng điện trong mạch là I Công suất của dòng điên trong mạch là:

A P = UR2 B P = UI C P = 1 2

UI

2 D P = UI2

28 Gọi VM,VN là điện thế tại các điểm M,N trong điện trường Công AMN của lực điện trường khi điện tích q dịch chuyển từ M đến N là:

A AMN = q( VM + VN ) B

q A

C V M V N

A

q

29 Theo định luật Jun- Len- xơ, nhiệt lượng tỏa ra trên một vật dẫn luôn:

A tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện

B tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện

C tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện

D tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện

30 Một tụ điện có điện dung 20  F, được tích điện dưới hiệu điện thế 40 V Điện tích của tụ điên là:

A 8.102 C B 8.10-4 C C 8.10-2 C D 8 C

31 Khi dòng điện qua một vật dẫn tăng 2 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn đó sẽ:

A Giảm 2 lần B Tăng 2 C Tăng 4 lần D Tăng 2 lân

32 Một tụ điện có điện dung C Khi đặt vào hai bản tụ một hiệu điện thế U thì điện tích của tụ điện là:

A Q = C

2

C

……… HẾT ………

Ngày đăng: 23/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w